Lý thuyết & Bài tập Hoá Học Vô Cơ hungcodong
Ôn Tập Hoá Học Vô Cơ
Lớp 12 – HK II – 2010
PHẦN I : Lý Thuyết (60 câu)
1/ Trong các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào sạch được coi là năng lượng sạch.
a) Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.
b) Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.
c) Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt.
d) Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
2/ Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ ?
a) Gốm sứ b) Xi - măng c) Chất dẻo d) Đất sét nặn
3/ Cacbon monooxít có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây ?
a) Không khí b) Khí thiên nhiên c) Khí dầu mỏ d) Khí lò cao
4/ Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat ?
a) Đồ gốm b) Xi – măng c) Thủy tinh thường d) Thủy tinh hữu cơ
5/ Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây ra bệnh loãng xương ?
a) Sắt b) Kẽm c) Canxi d) Photpho.
6/ Để bổ sung vitamin A cho cơ thể ta có thể ăn quả gấc vì trong quả gấc chín có chứa
a) Vitamin A b) B caroten c) Esete của vitamin A d) enzim tổng hợp vitamin A
7/ Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu là ?
a) Becberin b) Nicotin c) Axít nicotin d) Mocphin
8/ Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông
thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là ?
a) Phát triển chăn nuôi.
b) Đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
c) Giải quyết công ăn việc làm ở khi nông thôn
d) Giảm giá thành sản xuất dầu khí
9/ Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây /
a) Khí clo b) Khí cacbonic c) Khí cacbon oxít d) Khí hiđiro cloura.
10/ Mưa axít chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lý
triệt để. Đó là do những chất nào ?
3
-
, NO
2
-
, Pb
2+
, Na
+
, Cd
2+
, Hg
2+
c)
NO
3
-
, NO
2
-
, Pb
2+
, As
3+
d)
NO
3
-
, NO
2
3
d)
Na
14/ Để phân biệt các dung dịch loãng HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?
a)
Dung dịch Ba(OH)
2
và bột đồng kim loại.
b)
Sắt và đồng.
c)
Dung dịch Ca(OH)
2
1
Lý thuyết & Bài tập Hoá Học Vô Cơ hungcodong
d)
Nhôm và sắt.
15/ Có 4 dung dịch Al(NO
3
)
3
, NaNO
3
, Na
4
17/ Khối lượng K
2
Cr
2
O
7
đã phản ứng khi độ chuẩn dung dịch chứa 15,2 (g) FeSO
4
( trong H
2
SO
4
) là
a) 4,5 (g) b) 4,9 (g) c) 5,8 (g) d) Tất cả đều sai
18/ Cho một chất khí vào nước brom, thấy nước brom bị phai màu, vậy khí đó là ?
a) CO
2
b) CO
2
c) SO
2
d) HCl
19/ Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại ở bất kì điều kiện nào ?
a) H
2
và Cl
2
b) N
2
2
(SO
4
)
3
loãng d) FeSO
4
loãng
22/ Có cá dung dịch HCl, HNO
3
, NaOH, AgNO
3
, NaNO
3
. Chỉ dùng thêm chất nào đề nhận biết được chúng
a) Cu b) dd Al
2
(SO
4
)
3
c) dd BaCl
2
d) dd Ca(OH)
2
23/ Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại đồng ?
a) dd FeCl
3
b) dd NaHSO
4
b)
Al
2
O
3
bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
c)
Al
2
O
3
tan được trong dung dịch NH
3
d)
Al
2
O
3
là oxít không tạo muối.
27/ Có các dung dịch KNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, FeCl
3
, AlCl
3
, NH
c) FeCl
2
d) MgCl
2
30/ Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?
a) Gang là hợp chất của Fe – C
b) Hàm lượng C trong gang nhiều hơi trong thép
c) Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
d) Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám
31/ Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hoà tan hoàn toàn mẫu gang ?
a) dd HCl b) dd H
2
SO
4
loãng c) dd NaOH d) HNO
3
đặc, nóng
32/ Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây ?
a) SiO
2
& C b) MnO
2
& CaO c) CaSiO
3
d) MnSiO
3
33/ Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là ?
a) Na
2
CO
3
b) R
2
O c) RO d) RO
2
36/ Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vở tàu những kim loại nào ?
a) Sn b) Zn c) Cu d) Pb
37/ Biết E
0
Pin (Ni – Ag)
= 1,06 (v) và E
0
Nì
2+
/
Ni
= - 0,26 (v), thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử Ag
+
/Ag là
a) 0,8 (v) b) 1,32 (v) c) 0,76 (v) d) 0,85 (v)
38/ Suất điện động của pin điện hoá được tạo thành từ cặp oxi hoá - khử Au
3+
/Au và Sn
2+
/Sn
Biết : E
0
Au
3+
/
, Ag
+
, Cu
2+
, Mg
2+
b) Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Mg
2+
c) Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
d) Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Mg
2+
4
45/ Cho luồng khí CO dư đi qua ống nghiệm chứa h
2
Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
nung nóng đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn.Chất rắn còn lại trong ống nghiêm:
a) Al, Fe b) Al
2
O
3
, Fe c) Al, Fe
2
O
3
d) Al
2
O
3
,Fe
2
O
3
46/ Cho các cặp oxh khử xếp theo thứ tự dãy điện hóa như sau: Al
48/ Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim
loại khác trong dung dịch muối được gọi là:
a) Phương pháp nhiệt luyện b) Phương pháp thuỷ luyện
c) Phương pháp điện lượng d) Phương pháp thủy phân
49/ Phương pháp thích hợp để điều chế kim loại có tính khử mạnh là ?
a) Điện phân nóng chảy b) Điện phân dung dịch
c) Thuỷ luyện d) Nhiệt luyện
50/ Chọn phát biểu đúng ?
a) Tính oxi hoá của Ag
+
> Cu
2+
> Fe
3+
> Ni
2+
> Fe
2+
b) Tính khử của K >Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
c) Tính khử của Al > Fe
2+
> Pb > Cu > Fe
3+
> Ag
d) Tính oxi hoá của Hg
+
> Fe
3+
> Pb
2+
2
SO
4
55/ Cho a mol Fe vo dung dch cha b mol AgNO
3
, a v b cú giỏ tr nh th no thu c Fe(NO
3
)
3
sau
p ?
a) a = 2b b) 3a > b c)
3b a
d) a < 2b
56/ Các kim loại nào sau đây đều có cấu tạo tinh thể kiểu lục phơng?
a) Al, Pb b) Mg, Zn
c) Na, K d) Ni, Ba
57/ Những kim loại nào sau đây không tác dụng với H
2
O ngay cả ở nhiệt độ cao?
a) Be b) Mg c) Ca d) Sr
58/ Trong nhóm IIA từ Be Ba thì kết luận nào sau đây sai?
a) Bán kính nguyên tử tăng dần b) Độ dẫn điện tăng dần
c) Năng lợng ion hóa giảm dần d)Tính khử tăng dần
59/ Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO
3
?
a)Kém bền với nhiệt b) Tác dụng với bazơ mạnh
c) Tác dụng với axit mạnh d) Thủy phân trong môi trờng kiềm mạnh
60/ Câu nào sau đây không đúng đối với kim loại nhóm IIA?
Kim loại đó là ?
a) Zn b) Fe c) Cu d) Mg
5/Hoà tan m gam Al vào dd HNO
3
loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 (mol) N
2
O và 0,01 (mol) NO.
Giá trị m là ?
a) 13,5 (g) b) 1,35 (g) c) 1,33 (g) d) 1,28 (g)
6/ Cho 5,4 (g) Al vào 100 (ml) dd KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí thu được
là bao nhiêu ?
a) 0,672 (l) b) 4,48 (l) c) 2,24 (l) d) 1,12 (l)
7/ Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thì thấy thoát ra 11,2(l) ở đkc hỗn hợp khí A gồm 3 khí
N
2
, NO, N
2
O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1:2. Gía trị của m là ?
a) 2,7 (g) b) 16,8 (g) c) 3,51 (g) d) 35,1 (g)
8/ Hòa tan 27g Al vào 1(l) dung dịch HNO
3
dư thu được hỗn hợp khí NO và NO
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí
so với H
2
bằng 19. Dung dịch HNO
3
(đktc) thì khối lượng K
2
Cr
2
O
7
, tối thiểu cần lấy để cho tác dụng với
dung dịch HCl đặc dư là ?
a) 29,1 (g) b) 29,4 (g) c) 28,5 (g) d) 28,9 (g)
15/ Khối lượng K
2
Cr
2
O
7
cần lấy để tác dụng vừa đủ với 0,6 (mol) FeSO
4
trong dung dịch (có H
2
SO
4
) là ?
a) 29,1 (g) b) 29,14 (g) c) 29,4 (g) d) 28,9 (g)
16/ Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 (g) Crom từ Cr
2
O
3
bằng phản ứng nhiệt nhôm là bao
nhiêu ?
a) 39,95 (g) b) 40 (g) c) 40,5 (g) d) 41 (g)
, thu được hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ lệ mol tương ứng lá 1 : 3. Thể tích khí
NO và NO
2
(đktc) ?
a) 0,224 (l) và 0,672 (l) b) 0,672 (l) và 0,224 (l)
c) 0,112 (l) và 0,224 (l) d) 0,1 (l) và 0,3 (l)
21/ Hồ tan 9,15 (g) hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được 7,84 (l) khí X
(đktc), 2,54 (g) chất rắn Y và dung dịch Z. Cơ cạn dung dịch Z thu được m gma muối. Xác định giá trị m ?
a) 31, 54 (g) b) 31, 45 (g) c) 32 (g) d) 33 (g)
22/ Hồ tan hồn tồn một ít bột oxít Fe
x
O
y
bằng axít H
2
SO
4
đặc nóng, thu được 2,24 (l) khí SO
2
(đktc) và
dung dịch 120 (g) muối sắt duy nhất. Xác định cơng thức của Fe
x
O
y
a) FeO b) Fe
2
O
3
a) 0,45 mol b) 0,25mol c) 0,75 mol d) 0,65 mol
27/ Hòa tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M (vừa
đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cơ cạn dung dịch có khối lượng là (g)
a) 4,81 b) 5,81 c) 6,81 d) 3,81
28/ Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, có 1,344 lít H
2
(đktc) thốt ra và thu được dung dịch X. Thể
tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là:
a) 12 ml b) 120 ml c) 240 ml d) Tất cả đều sai
29/ Nhiệt phân hồn tồn 7,2 gam Fe(NO
3
)
2
trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. m có
giá trị là:
a) 2,88 (g) b) 3,09 (g) c) 3,2 (g) d) Tất cả đều sai
30/ Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 896 ml khí (đktc). Khối lượng
muối khan thu được là (g)
a) 5,61 (g) b) 5,16 (g) c) 4,61 (g) d) 4,16 (g)
6