Chủ điểm: nhớ nguồn.
Tun 25
Th hai ngy 1 thỏng 3 nm 2010
Tiết:2,3 Tập đọc.
Bài : Phong cảnh đền hùng.
I. Mục tiêu.
1. Đọc thành tiếng.
+ Đọc đúng tiếng: dập dờn, xoè hoa, sừng sững, Sóc Sơn, xâm lợc, lng chừng.
+ Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ,
nhấn giọng ở những từ ngữ miêu tả.
+ Đọc diễn cảm toàn bài với giọng trang trọng, tha thiết.
2. Đọc hiểu.
+ Hiểu các từ khó trong bài: đền Hùng, Nam quốc sơn hà, bức hoành phi, ngã
Ba Hạc, ngọc phả, đất Tổ.
+ Hiểu nội dung bài: ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng
thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên.
II. ồ dùng dạy học.
+ Tranh minh hoạ trang 67,68 SGK.
+ Bảng phủ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu .
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ;4p
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
bài Hộp th mật và trả lời câu hỏi về nội
dung bài.
- Nhận xét, cho điểm HS.
B. Dạy học bài mới;32p
1. Giới thiệu bài.1p
2. H ớng dẫn đọc và tìm hiểu bài.
a. Luyện đọc;15p
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn
Hùng.
:+ Em hãy tìm những từ ngữ miêu tả
cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng.
+ Bài văn đã gợi cho em nhớ đến những
truyền thuyết nào về sự nghiệp dựng nớc
và giữ nớc của dân tộc?
+ Dựa vào nội dung tìm hiểu đợc, em
hãy nêu nội dung chính của bài.
c. H ớng dẫn đọc diễn cảm:7p
- Yêu cầu 3 Hs nối tiếp nhau đọc toàn
bài, nhắc HS cả lớp theo dõi, tìm hiểu
cách đọc phù hợp ( nh đã hớng dẫn).
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS cả lớp
nghe.
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc từng
đoạn ( đọc 2 vòng).
- 1 HS đọc thầm.
- HS trao đổi trong nhóm, trả lời câu hỏi.
- 1 HS khá điều khiển cả lớp trả lời từng
câu hỏi tìm hiểu bài.
+ Bài văn tả cảnh đền Hùng, cảnh thiên
nhiên vùng núi Nghĩa Lĩnh, huyện Lâm
Thao, tỉnh Phú Thọ, nơi thờ các vua
Hùng, tổ tiên của dân tộc ta.
+ Các vua Hùng là những ngời đầu tiên
lập ra nhà nớc Văn Lang, đóng đô ở
thanh Phong Châu vùng Phú Thọ, cách
đây khoảng 4000 năm.
+ Những từ ngữ: những khóm hải đờng
đâm bông rực đỏ, những cánh bớm
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Cửa sông.
Th hai ngy 1 thỏng 3 nm 2010
Tiết:4 Chính tả(Nghe-vit)
Bài: Ai là thuỷ tổ loài ngời.
I. Mục tiêu .
Giúp HS.
+ Nghe, viết chính xác đẹp bài chính tả Ai là thuỷ tổ loài ngời.
+ Làm đúng bài tập chính tả viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài.
II. ồ dùng dạy học .
+ Giấy khổ to hoặc bảng phụ viết sẵn quy tắc viết hoa tiên ngời, tên địa lí nớc
ngoài.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu .
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ:5p
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS viết
bảng lớp, HS cả lớp viết vào vở các tên
riêng, Hoàng Liên Sơn, Phan - xi -păng,
Sa-Pa, Trờng Sơn, A-ma Dơ -hao.
- Gọi HS nhận xét chữ viết của bạn trên
bảng.
- Nhận xét,cho điểm HS.
- 1 HS đọc, các HS khác viết tên riêng.
53
B. Dạy học bài mới:32p
1. Giới thiệu bài:1p
2. H ớng dẫn nghe, viết chính tả:27p
a. tìm hiểu nội dung bài.
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hỏi: Bài văn nói về điều gì?
của một số dân tộc trên thế giới, về thuỷ
tổ loài ngời và cách giải thích khoa học
về vấn đề này.
- HS tìm và nêu các từ khó. Ví dụ:
truyền thuyết, chúa trời, A- đam, Ê- va,
Trung Quốc, Nữ Oa, ấn Độ, Bra-hma,
Sác-lơ Đác- uyn.
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng.
- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng cho
cả lớp nghe.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- Lắng nghe.
- HS làm bài cá nhân.
- 6 HS nối tiếp nhau phát biểu.
- Anh chàng mê đồ cổ là kẻ gàn dở, mù
quáng. Hễ nghe nói một vật là đồ cổ thì
anh ta hấp tấp mua liền, không cần biết
đó là đồ thật hay đồ giả. Bán hết nhà cửa
54
vì đồ cổ, trắng tay, phải đi ăn mày, anh
ngốc vẫn không bao giờ xin cơm, xin
gạo mà chỉ gào xin tiền Cửu Phủ từ thời
nhà Chu.
3.Củng cố dặn dò:2p - Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc
ngoài, Nhận xét tiết học.
Th ba ngy 2 thỏng 3 nm 2010
Tiết :2,3 Luyện từ và câu.
Bài : liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ.
I. Mục tiêu.
- Trớc đền, những khóm hải đờng đâm
bông rực đỏ, những cánh bớm nhiều
màu sắc bay dập dờn nh đang múa quạt
xoè hoa. Từ đền là từ đã dùng ở câu trớc
và đợc lập lại ở câu sau.
55
ở câu sau là đợc lặp lại từ đền ở câu trớc.
Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp.
- Gọi HS phát biểu.
- GV kết luận.
Bài 3.
- Hỏi: Việc lặp lại từ trong đoạn văn có
tác dụng gì?
- Kết luận: hai câu văn trên cùng nói về
một đối tợng là ngôi đền Thợng, Từ đền
giúp ta nhận ra sự liên kết chặt chẽ về
nội dung giữa hai câu trên. Nếu không
có sự liên kết giữa các câu văn thì sẽ
không tạo thành đoạn văn, bài văn.
3. Ghi nhớ:2p
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ.
- Gọi HS đặt 2 câu có liên kết các câu
bằng cách lặp từ ngữ để minh hoạ cho
ghi nhớ.
4. Luyện tập.
Bài 1:4p
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc HS dùng
- Chữa bài ( nếu sai)
a. Các từ: Trống đồng, Đông Sơn, đợc
56
Bài 2:4p
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
dùng lặp lại để liên kết câu.
b. Các cụm từ: anh chiến sĩ, nét hoa văn
đợc dùng lặp lại để liên kết câu.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 2 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớp làm
vào vở bài tập.
- Nhận xét bài làm của bạn đúng/ sai,
nếu sai thì sửa lại cho đúng.
C. Củng cố -dặn dò:2p
- Hỏi: để liên kết một câu với câu đứng trớc nó ta có thể làm nh thế nào?
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ, đặt 3 câu trong đó có sử dụng phép liên
kết bằng cách lặp từ ngữ và chuẩn bị bài sau.
******************************************************************
Th ba ngy 2 thỏng 3 nm 2010
Tit : 4 Chớnh t:(nghe vit)
Bi : Ai l thy t loi ngi
(ó son tit trc )
Th nm ngy 4 thỏng 3 nm 2010
( Trần Khâm)
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động dạy Hoạt động học
a. Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS kể một việc làm tốt góp
phần bảo vệ trật tự an ninh nơi làng
xóm, phố phờng mà em chứng kiến hoặc
tham gia.
- Nhận xét, cho điểm HS.
B. Dạy học bài mới:32p
1. Giới thiệu bài:1p
2. GV kể chuyện:6p
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ,
đọc thầm các yêu cầu trong SGK.
- GV kể lần 1: giọng kể thong thả, chậm
rãi.
- Giải thích sơ đồ quan hệ gia tộc của
các nhân vật trong truyện trên bảng phụ.
- GV kể lần 2: vừa kể vừa chỉ vào tranh
minh hoạ phóng to trên bảng.
3. H ớng dẫn kể chuyện.
a. kể chuyện trong nhóm.
- Yêu cầu HS dựa vào lời kể của GV và
tranh minh hoạ, nêu nộidung của từng
- 2 HS kể chuyện trớc lớp, cả lớp nghe
và nhận xét.
-Hc sinh lng nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,
tìm nội dung chính của từng tranh.
58
Trần không đoàn kết chống giặc.
+ Em hiểu những câu ca dao, tục ngữ,
thành ngữ nào nói về truyền thống đoàn
kết của dân tộc?
- 4 HS tạo thành 1 nhóm. Khi 1 HS kể
các HS khác chú ý lắng nghe, nhận xét.
- HS hỏi - đáp trong nhóm về ý nghĩa
câu chuyện
- 2 nhóm HS thi kể, mỗi nhóm 6 HS nối
tiếp nhau kể chuyện ( mỗi HS kể đoạn
truyện tơng ứng với 1 tranh)
- HS cả lớp theo dõi và bình chọn nhóm
kể tốt , bạn kể hay.
- 3 HS kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp.
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã
nêu và bình chọn bạn kể hay nhất.
- HS nối tiếp nhau trả lời theo ý kiến của
mình.
+ Câu chuyện kể về Trần Hng Đạo.
+ Câu chuyện giúp em hiểu về truyền
thống đoàn kết, hoà thuận của dân tộc
ta.
+ Ca ngợi Trần Hng Đạo đã vì đại nghĩa
mà xoá bỏ hiềm khích cá nhân với Trần
Quang Khải để tạo nên khối đoàn kết
chống giặc
+ Đoàn kết là sức mạnh vô địch. Nhờ
đoàn kết mà chúng ta đã chiến thắng đợc
kẻ thù.
+ Nếu không đoàn kết thì mất nớc.
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời
câu hỏi.
- Nhận xét, cho điểm HS.
B. Dạy học bài mới:32p
1. Giới thiệu bài:1p
2. H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài.
a. Luyện đọc:16p
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài thơ. GV
chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS. Chú ý cách ngắt nhịp các câu
thơ.
+ Là cửa/ nhng không then khoá.
+ Mênh mông/ một vùng sông nớc.
- 3 HS lần lợt lên bảng đọc và trả lời các
câu hỏi theo SGK.
- 6 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài thơ,
mỗi HS đọc 1 khổ thơ ( đọc 2 lợt)
60
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu.
b. Tìm hiểu bài:5p
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
cùng trao đổi, thảo luận, trả lời câu hỏi
tìm hiểu bài trong SGK.
- Tổ chức cho HS trao đổi, tìm hiểu bài
trớc lớp.
+ Gọi HS khá lên điều khiển thảo luận.
thấy cửa sông cũgn là một cái cửa nhng
khác với mọi cái cửa bình thờng, không
có then cũng không có khóa.
+ Cửa sông là nơi những dòng sông gửi
phù sa lại đê bồi đắp bãi bờ, nơi nớc
ngọt chảy vào biển rộng, nơi biển cả tìm
về với đất liền, nơi nớc ngọt của những
con sông và nớc mặn của biển cả hoà lẫn
vào nhau tạo thành vùng nớc lợ, nơi cá
tôm hội tụ, những chiếc thuyền câu lấp
loá đên trăng, nơi những con tàu kéo còi
giã từ mặt đất, nơi tiễn đa ngời ra khơi.
+ Phép nhân hoá giúp tác giả nói đợc
tấm lòng của cửa sông là không quên
cội nguồn.
+ Qua hình ảnh cửa sông, tác giả muốn
ca ngợi tình cảm thuỷ chung, uống nớc
nhớ nguồn.
- 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài,
HS cả lớp viết vào vở ghi
- 6 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài, HS cả
lớp theo dõi, Sau đó, 1 HS nêu cách đọc,
các HS khác bổ sung và đi đến thống
61
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm khổ thơ
4, 5.
+ Treo bảng phụ có viết 2 khổ thơ.
+ GV đọc mẫu.
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS đọcdiễn cảm và học
+ Bảng lớp viết sẵn đề bài cho HS lựa chọn.
+ HS có thể mang đồ vật thật mà mình định tả đến lớp.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A. Kiểm tra bài cũ;2p
+ Kiểm tra giấy bút của HS.
B Thực hành viết:35p
+ Gọi 5 HS đọc đề kiểm tra trên bảng.
+ Nhắc HS: Các em đã quan sát kĩ hình dáng của đồ vật, biết công dụng của đồ
vật qua việc lập dàn ý chi tiết, viết đoạn mở bài, kết bài, đoạn văn tả hình dáng
hoặc công dụng của đồ vật gần gũi với em. Từ các kĩ năng đó, em hãy viết thành
bài văn tả đồ vật hoàn chỉnh.
62
+ HS viết bài.
+ Nêu nhận xét chung.
C. Củng cố dặn dò:2p
- Nhận xét chung về ý thức làm bài của HS.
- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiếp tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại.
Th nm ngy 4 thỏng 3 nm 2010
Tiết 2,3 Luyện từ và câu.
Bài :Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ
ngữ.
I. Mục tiêu .
+ Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ.
+ Biết sửa dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu.
II. ồ dùng dạy học.
+ Đoạn văn ở bài 1 phần Nhận xét viết bảng phụ .
+ Giấy khổ to, bút dạ ( hoặc bảng nhóm)
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu .
Hoạt động dạy Hoạt động học
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp.
- Gọi HS phát biểu.
- Kết luận.
3.Ghi nhớ:3p
- G ọi HS đọc phần ghi nhớ.
- Yêu cầu HS lấy ví dụ về phép thay thế
từ ngữ.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
4. Luyện tập.
Bài 1:5p
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu HS làm vào giấy dán lên
bảng, GV cùng HS cả lớp nhận xét, bổ
sung ( nếu sai)
- Nhận xét kết luận lời giải đúng.
Bài 2:4p
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,
trả lời câu hỏi.
- Nối tiếp nhau phát biểu, bổ sung cho
đến khi có câu trả lời hoàn chỉnh: Đoạn
văn ở bài 1 diễn đạt hay hơn đoạn văn ở
bài 2 vì đoạn văn ở bài 1 dùng nhiều
những từ ngữ khác nhau nhng cùng chỉ
một ngời là Trần Quốc Tuấn. Đoạn văn ở
bài 2 lặp lại quá nhiều từ Hng Đạo V-
C. củng cố dặn dò:2p
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.
- Nhận xét tiết học.
******************************************************************
Th sỏu ngy 5 thỏng 3 nm 2010
Tit:1 K chuyn
Vỡ muụn dõn
(ó son tit trc
**********************************************************
Th sỏu ngy 5 thỏng 3 nm 2010
Tiết:2,3 Tập làm văn.
Bài: Tập viết đoạn đối thoại
I. Mục tiêu.
+ Viết tiết các lời đối thoại theo gợi ý để hoàn chỉnh một đoạn đối thoại trong
kịch.
65
+ Biết phân vai đọc lại hoặc diễn thử màn kịch.
II. ồ dùng dạy học
+ Giấy khổ to, bút dạ ( hoặc bảng nhóm)
+ Một só vật dụng, mũ quan ( bằng giấy) cho Trần Thủ Độ, áo lụa kiểu nhà giàu
nông thôn cho phú ông, nón hình chóp cho lính ( nếu có)
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu .
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Giới thiệu bài.:1p
B. Dạy học bài mới:32p
1. Giới thiệu bài:1p
2. H ớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:10p
- Yêu cầu HS dọc yêu cầu và đoạn trích.
-3 HS nối tiếp nhau đọc từng phần của
bài 2.
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng nhau trao
đổi, thảo luận, làm bài vào vở, 1 nhóm
làm vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhóm).
- 1 nhóm trình bày bài làm của mình, HS
cả lớp theo dõi và nêu ý kiến nhận xét.
- Bình chọn nhóm viết lời thoại hay
nhất.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng trao đổi
phân vai đọc và diễn lại màn kịch theo
các vai.
+ Trần Thủ Độ
66
chuyện phải giới thiệu màn kịch, nhân
vật, cảnh trí, thời gian xảy ra câu chuyện
- Tổ chức cho HS diễn kịch trớc lớp.
- Nhận xét, khen ngợi HS, nhóm HS
diễn kịch sinh động, tự nhiên.
+ Phú nông.
+ Ngời dẫn truyện.
- 3 5 nhóm diễn kịch trớc lớp.
C. Củng cố dặn dò:2p
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà viết lại đoạn văn đối thoại vào vở và chuẩn bị bài sau.
Tu n 26
Th ngy thỏng nm 2010
Tiết:2,3 Tập đọc.
1. Giới thiệu bài:1p
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a. Luyện đọc;15p
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài ( 2 lợt). GV chú ý sửa lỗi phát
âm, ngắt giọng cho từng HS ( nếu có)
- Gọi HS đọc phần chú giải.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Giới thiệu cho HS biết về nội dung
tranh minh hoạ. cảnh thầy giáo Chu
cùng môn sinh đến viếng cụ đồ già.
b. Tìm hiểu bài:9p
- Tổ chức cho HS trao đổi, trả lời câu hỏi
tìm hiểu bài trong SGK theo nhóm
- Mời 1 HS khá lên điều khiển cả lớp
báo cáo kết quả thảo luận.
+ Các môn sinh của cụ giáo Chu đến
nhà thầy để làm gì?
+ Việc làm đó thể hiện điều gì?
+ Tìm những chi tiết cho thấy học trò rất
tôn kính cụ giáo Chu.
+ Tình cảm của cụ giáo Chu đối với ngời
thầy đã dạy mình thủa học vỡ lòng nh
thế nào? tìm những chi tiết biểu hiện
tình cảm đó.
- GV giảng.
- HS đọc bài theo trình tự.
+ HS 1: từ sáng sớmmang ơn rất nặng.
+ Những thành ngữ, tục ngữ nào dới đây
nói lên bài học mà các môn sinh nhận đ-
ợc trong ngày mừng thọ cụ giáo Chu:
+ Em hiểu nghĩa của các câu thành ngữ,
tục ngữ trên nh thế nào?
+ Em còn biết những câu thành ngữ, tục
ngữ, ca dao nào có nội dung nh vậy?
+ Qua phần tìm hiểu, em hãy cho biết
bài văn nói lên điều gì?
- Ghi nội dung chính của bài lên bảng.
c. Đọc diễn cảm:7p
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài. HS cả lớp theo dõi để tìm cách
đọc hay.
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1.
+ Treo bảng phụ có đoạn văn.
+ Đọc mẫu.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét, cho điểm HS.
môn sinh đến tạ ơn thầy!
+ Các câu thành ngữ, tục ngữ:
a. Tiên học lễ, hậu học văn.
b. Uống nớc nhớ nguồn.
c. Tôn s trọng đạo.
d. Nhất tự vi s, bán tự vi s.
- Nối tiếp nhau phát biểu. Ví dụ:
+ Không thầy đố mày làm nên.
+ Muốn sang thì bắc cầu Kiều.
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
+ Kính thầy yêu bạn.
riêng chỉ ngời, địa danh nớc ngoài.
- Nhận xét chữ viết của HS.
B. Dạy học bài mới:33p
1. Giới thiệu bài:1p
2. H ớng dẫn nghe, viết chính tả:25p
a. Tìm hiểu nội dung đoạn văn.
- Gọi HS đọc đoạn văn.
- Hỏi: Nội dung của bài văn là gì?
b. H ớng dẫn viết từ khó.
- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết.
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó.
c. Viết chính tả.
d. Thu, chấm bài.
3. H ớng dẫn làm bài tập chính tả.
bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài viết Tác giả
bài Quốc tế ca.
- Hỏi: Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên
ngời, tên địa lí nớc ngoài.
- Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn.
- Nhận xét, kết luận về cách viết hoa tên
ngời, tên địa lí nớc ngoài ( nh tiết chính
tả trớc).
- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp. Nhắc
HS dùng bút chì gạch dới các tên riêng
tìm đợc trong bài và giải thích cho nhau
nghe về cách viết những tên riêng đó.
- Gọi HS làm vào phiếu ( hoặc bảng
nhóm) dán lên bảng, giải thích cách viết
hoa, GV cùng hS cả lớp nhận xét, sửa
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài và chuẩn bị
bài sau.
******************************************************************
Th ba ngy 9 thỏng 3 nm 2010
Tiết:2,3 Luyện từ và câu.
Bài : mở rộng vốn từ: truyền thống.
I. Mục tiêu.
+ Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về truyền thống dân tộc, bảo vệ và phát huy
truyền thống dân tộc.
+ Hiểu nghĩa của từ truyền thống.
+ Thực hành, sử dụng các từ ngữ trong chủ điểm khi nói và viết.
II. ồ dùng dạy học .
+ HS chuẩn bị từ điển HS.
+ Giấy khổ to, bút dạ kẻ sẵn bảng nội dung.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ:4p
- Gọi 2 HS lên bảng lấy ví dụ về cách
liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ.
- Gọi HS dới lớp đọc thuộc lòng mục ghi
nhớ trang 76.
- Gọi HS nhận xét bạn làm bài và trả lời
câu hỏi.
- Nhận xét, cho điểm từng HS.
B. Dạy học bài mới:32p
1. Giới thiệu bài:1p
2. H ớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:12p
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
Đáp án c: Lối sống và nếp nghĩ đã hình
thành từ lâu đời và đợc truyền từ thế hệ
này sang thế hệ khác.
+ Trả lời: vì a Phong tục và tập quán
của tổ tiên, ông bà là nêu đợc nét nghĩa
về thói quen và tập tục của tổ tiên, cha
nêu đợc tính bền vững,tính kế thừa của
lối sống và nếp nghĩ. Cách sống và nếp
nghĩ của nhiều ngời ở địa phơng khác
nhau không nêu lên đợc nét nghĩa hình
thành từ lâu đời và đợc truyền từ thế hệ
này sang thế hệ khác.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi , thảo
luận, làm bài vào vở, 1 nhóm HS làm
vào giấy khổ tho ( hoặc bảng nhóm).
- Nhận xét.
- Chữa bài ( nếu sai)
Truyền có nghĩa là trao lại cho ngời
khác ( thờng thuộc thế hệ sau)
Truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống.
Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm
lan rộng ra cho nhiều ngời biết.
Truyền bá, truyền hình, truyền tin,
truyền tụng.
Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đa vào
cơ thể ngời.
Truyền máu, truyền nhiễm.
+ Em hiểu nghĩa của từng từ ở bài 2 nh
Liêu.
+ Ông đã truyền bá nghề nuôi tôm cho
bà con.
+ Hôm nay VTV3 truyền hình trực tiếp
buổi giao lu văn nghệ Hát mãi khúc
quân hành
+ Mọi ngời truyền tụng công đức của bà.
+ Bác sĩ đang truyền máu cho bệnh
nhân.
+ HIV là một căn bệnh truyền nhiễm.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- HS làm bài cá nhân. 1 HS làm trên
phiếu.
- Nhận xét bài làm của bạn đúng / sai.
nếu sai thì sửa lại cho đúng.
- Chữa bài ( nếu sai)
C. Củng cố dặn dò:2p
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ vừa tìm đợc và chuẩn bị bài sau
******************************************************************
Th ba ngy 9 thỏng 3 nm 2010
Tit :4 Chớnh t ;(nghe-vit)
Bi : Lch s ngy quc t lao ng
(ó son tit trc)
Th nm ngy 11 thỏng 3 nm 2010
Tiết :4 Kể chuyện.
Bài : kể chuyện đã nghe đã đọc.
I. Mục tiêu.
+ HS kể lại tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về
truyền thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết của dân tộc.
trong nhóm nghe câu chuyện của mình.
- Gợi ý cho các HS các câu hỏi để trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện.
+ Chi tiết nào trong truyện làm bạn nhớ
nhất?
+ Hành động nào của nhân vật làm bạn
nhớ nhất?
+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì?
+ Bạn hiểu điều gì qua câu chuyện?
c. Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của
truyện;5p
- Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp.
Lu ý: GV nên dành thời gian để nhiều
HS tham gia thi kể. Khi HS kể, GV ghi
3 HS nối tiếp nhau kể chuyện, cả lớp
nghe và nhận xét.
- 1 HS nêu ý nghĩa truyện.
- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
- 4 HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý.
- Nối tiếp nhau giới thiệu.
- 4 HS cùng kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện, nhận xét từng bạn kể
chuyện trong nhóm.
- 5 7 HS thi kể trớc lớp, cả lơp theo
dõi để hỏi lại bạn hoặc trả lời câu hỏi
74
tên HS, tên câu chuyện, xuất xứ của
truyện, ý nghĩa của truyện vào từng cột
trên bảng.
+ Hiểu nội dung bài: Qua việc miêu tả lễ hội thổi cơm thi ở Đông Văn, tác giả
thể hiện tình cảm yêu mến và niềm tự hào đối với một nét đẹp cổ truyền trong sinh
hoạt văn hoá của dân tộc.
II. ồ dùng dạy học.
+ Tranh minh hoạ trang 84 SGK ( phóng to nếu có điều kiện)
+ Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu .
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ:4p
- G ọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn và
75