BO DE THI HOC SINH GIOI LOP 8 - - Pdf 16

Tiết 19: kiểm tra ( Năm học: 2008 -2009)
Môn:Sinh học lớp: 8 (Thời gian làm bài 45 phút)
Họ tên học sinh: Lớp: 8 A
Điểm Nhận xét của giáo viên.
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các câu sau đây câu nào đúng điền đúng (Đ) vào ô cho là đúng, điền sai
(S) vào ô cho là sai:
1. Khi nói về vai trò của các phần của xơng:
a. Sụn đầu xơng có tác dụng làm giảm ma sát trong khớp
b. Sụn tăng trởng có chức năng làm xơng dài ra
c. Mô xơng cứng có chức năng sinh hồng cầu
d. Mô xơng xốp có tác dụng phân tán lực tạo ô chứa tuỷ
e. Tuỷ xơng có tác dụng chịu áp lực

2. Khi nói về đặc điểm tiến hoá thích nghi ở ngời
a. Lồi cằm xơng mặt ở ngời phát triển
b. Cột sống của ngời cong hình cung
c. Lồng ngực của ngời nở sang hai bên
d. Xơng chậu của ngời hẹp
e. Xơng gót của ngời lớn phát triển về phía sau
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
Chức năng của huyết tơng là:
a. Tham gia vận chuyển các chất dinh dỡng, hooc môn kháng thể và các khoáng chất
b. Tham gia vận chuyển các chất thải
c. Tiêu huỷ các chất thải thừa do tế bào đa ra
d. Cả a và b
II. Phần tự luận:
Câu 3: Các bạch cầu đã tạo nên hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể?
Câu 4: Nêu những đặc điểm của xơng chi trên thích nghi với hoạt động lao động và dáng
đứng thẳng của con ngời?
Đề 01

c. Tiêu huỷ các chất thải thừa do tế bào đa ra
d. Cả a và b
Câu 2: Trong các câu sau đây câu nào đúng điền đúng (Đ) vào ô cho là đúng, điền sai
(S) vào ô cho là sai:
1. Khi nói về đặc điểm tiến hoá thích nghi ở ngời
a. Lồi cằm xơng mặt ở ngời phát triển
b. Cột sống của ngời cong hình cung
c. Lồng ngực của ngời nở sang hai bên
d. Xơng chậu của ngời hẹp
e. Xơng gót của ngời lớn phát triển về phía sau
2. Khi nói về vai trò của các phần của xơng:
a. Sụn đầu xơng có tác dụng làm giảm ma sát trong khớp
b. Sụn tăng trởng có chức năng làm xơng dài ra
c. Mô xơng cứng có chức năng sinh hồng cầu
d. Mô xơng xốp có tác dụng phân tán lực tạo ô chứa tuỷ
e. Tuỷ xơng có tác dụng chịu áp lực
II. Phần tự luận:
Câu 3: Máu gồm những thành phần nào? Nêu chức năng của huyết tơng và hồng cầu?
Câu 4: Nêu những đặc điểm của xơng chi dới thích nghi với hoạt động lao động và dáng
đứng thẳng của con ngời?
Đáp án & biểu điểm
Đề 02
Đề 02
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: (1 đ) Đúng d
Câu 2: (3 đ)
1. (1.5 đ) Đúng a (0.5 đ), c, e (0.5 đ)
Sai b, d (0.5 đ)
2. (1.5 đ) Đúng a, b, d
Sai c, e

d. Tuỷ xơng có tác dụng chịu áp lực

2. Khi nói về đặc điểm tiến hoá thích nghi ở ngời
a. Lồi cằm xơng mặt ở ngời phát triển
b. Cột sống của ngời cong hình cung
c. Lồng ngực của ngời nở sang hai bên
d. Xơng chậu của ngời hẹp
e. Xơng gót của ngời lớn phát triển về phía sau
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
Chức năng của huyết tơng là:
a. Tham gia vận chuyển các chất dinh dỡng, hooc môn kháng thể và các khoáng chất
b. Tham gia vận chuyển các chất thải
c. Tiêu huỷ các chất thải thừa do tế bào đa ra
d.Cả a và b
II. Phần tự luận:
Câu 3: Máu gồm những thành phần nào? Nêu chức năng của huyết tơng và hồng cầu?
Câu 4: Nêu những đặc điểm của xơng chi dới thích nghi với hoạt động lao động và dáng
đứng thẳng của con ngời?
Đáp án & biểu điểm
Đề 03
Đề 03
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: (3 đ)
1. (1.5 đ) Đúng a, b, d
Sai c, e
2. (1.5 đ) Đúng a (0.5 đ), c, e (0.5 đ)
Sai b, d (0.5 đ)
Câu 2: (1 đ) Đúng d
II. Phần tự luận:
Câu 3: (3 đ)

2. Vận chuyển các chất trong tế bào b. Ti thể
3. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lợng c. Ribôxôm
4. Câu trúc quy định sự hình thành Protein d. Bộ máy gôngi
5. Thu nhận, tích trữ phân phối sản phẩm trong hoạt
động sống của tế bào.
e. Nhiễm sắc thể
Câu 2:Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý mà em cho là câu trả lời đúng nhất:
1. Mô nào dới đây không phải là mô liên kết.
A. Mô máu ; B. Mô cơ; C. Mô xơng; D. Mô mỡ
2. Chất tủy đỏ ở xơng có ở: A. Màng xơng B. Mô xơng cứng.;
C. Mô xơng xốp ở đầu xơng D. Sụn đầu xơng .
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý mà em cho là câu trả lời đúng nhất.
1. Giúp xơng phát triển to về bề ngang là chức năng của:
A. Tủy đỏ xơng. B. Tủy vàng xơng. C. Mô xơng cứng. D. Màng xơng.
2. Loại chất khoáng có nhiều nhất trong thành phần của xơng là:
A. Phốt pho B. Canxi C. Mage D. Cả A,B,C đều đúng.
3. Tính đàn hồi của xơng có đợc nhờ:
a. Cốt giao. b. Chất vô cơ. c.Chất khoáng; d. Cả a,b,c đều đúng.
Câu 4: Em hãy nêu các biện pháp vệ sinh hệ vận động?
Câu 5: Giải thích vì sao máu chảy trong mạch không bao giờ đông, hễ ra ngoài là đông
ngay.Vẽ sơ đồ truyền máu?
Đáp án và biểu Điểm
đề 04
C âu 1: (2đ)
1 - c; 2 - a; 3 - b; 4 - e; 5 - d
Câu 2: (1đ)
1 - B 2- C
Câu 3 (1,5đ)
1 - D; 2 - B; 3 - A
Câu 4 (2,5đ)

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý mà em cho là câu trả lời đúng nhất:
1. Có vai trò đảm bảo sự liên hệ giữa các bào quan trong tế bào là của:
A. Lới nội chất. B Trung thể. C. Nhân con. D. Ti thể.
2. Nơi xảy ra sự tổng hợp Protein của tế bào là: A. Nhân C. Ti thể
B. Nhiếm sắc thể D. Ri bôxôm.
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý mà em cho là câu trả lời đúng nhất.
1. Nơron là loại tế bào có ở:
A. Mô thần kinh. B. Mô mỡ. C. Mô máu. D. Mô liên kết.
2. Xơng nào dới đây là xơng dài:
A. Xơng cánh tay. B. Xơng đốt sống C. Xơng sọ D. Xơng mặt.
3. Chất khoáng trong xơng có vai trò:
a. Tạo tính mềm dẻo cho xơng. b. Tạo sự đàn hồi cho xơng
c. Tạo sự rắn chắc cho xơng d. Cả a,b,c đều đúng.
Câu 4: Em hãy nêu các biện pháp rèn luyên cơ, liên quan đến cơ. Trong lao động để có
hiệu quả tốt, ta cần phải làm gì?
Câu 5: Mô tả đờng đi của máu trong xòng tuần hoàn lớn và nêu ý nghĩa của vòng tuần
hoàn lớn?
Đáp án và biểu Điểm
đề 05
C âu 1: Điền đúng các loại khớp vào ô trống
Câu 2:
1 - A 2- D
Câu 3
1 - A; 2 - A; 3 - C
Câu 4 Làm việc vừa sức (Khối lợng và nhịp co cơ thích hợp)
- Luyện tập thể dục thể thao thích hợp vừa với lứa tuổi và sức khỏe
- Trạng thái thần kinh thoải mái
- Nhịp độ lao động điều hòa, thích hợp.
- Khối lợng của vật phải làm vừa sức
Câu 5: -

d) Các mạch máu ở niêm mạc mũi làm nhiệm vụ trao đổi khí
e) Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nớc tiểu là bóng đái
g) Chức năng của thể thuỷ tinh là cho ánh sáng phản chiếu từ vật đi qua
h) Nguyên nhân của tật cận thị là do cầu mắt dài
i) Nguyên nhân của tật viễn thị là do cầu mắt ngắn

II. Phần tự luận:
Câu 3: Trình bày cấu tạo của nơron và chức năng của nó?
Câu 4: Nêu cấu tạo và chức năng của đại não ngời?
Đáp án & biểu điểm
Đề 01
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: (2đ)Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau:
1. Loại muối khoáng tham gia vào cấu tạo của hêmôglôbin là:
B. Sắt
2. Nớc tiểu đợc tạo ra từ:
C. Đơn vị chức năng của thận
3. Các mạch máu đến da tập trung ở
B. Lớp bì
4. Chức năng nào sau đây thuộc phân hệ đối giao cảm
D. Làm dãn mạch máu da
Câu 2: (2 đ)Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống ở các câu sau:
S
a) Nhân tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
b) Vitamin tham gia cấu tạo nhiều loại enzim
c) Da cũng là cơ quan bài tiết của cơ thể
d) Các mạch máu ở niêm mạc mũi làm nhiệm vụ trao đổi khí
e) Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nớc tiểu là bóng đái
g) Chức năng của thể thuỷ tinh là cho ánh sáng phản chiếu từ vật đi qua
h) Nguyên nhân của tật cận thị là do cầu mắt dài

Đ
Đ
Đề 02
c) Da cũng là cơ quan bài tiết của cơ thể
d) Các mạch máu ở niêm mạc mũi làm nhiệm vụ trao đổi khí
e) Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nớc tiểu là bóng đái
g) Chức năng của thể thuỷ tinh là cho ánh sáng phản chiếu từ vật đi qua
h) Nguyên nhân của tật cận thị là do cầu mắt dài
i) Nguyên nhân của tật viễn thị là do cầu mắt ngắn
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau:
1. Loại muối khoáng tham gia vào cấu tạo của hêmôglôbin là:
A. Canxi B. Sắt
C. Kali D. Kẽm
2. Nớc tiểu đợc tạo ra từ:
A. Bể thận B. Bóng đái
C. Đơn vị chức năng của thận D. ống dẫn nớc tiểu
3. Các mạch máu đến da tập trung ở
A. Lớp mỡ B. Lớp bì
C. Lớp biểu bì D. Lớp mỡ và lớp biểu bì
4. Chức năng nào sau đây thuộc phân hệ đối giao cảm
A. Gây tăng lực co tim B. Làm dẫn mạch máu tới cơ
C. Làm giảm tiết nớc bọt D. Làm dãn mạch máu da

II. Phần tự luận:
Câu 3: Phản xạ không điều kiện là gì? Phản xạ có điều kiện là gì?
Lấy ví dụ về phản xạ có điều kiện có lợi cho bản thân em?
Câu 4: Nêu thành phần của cơ quan phân tích thị giác, cấu tạo của màng lới?
Đáp án & biểu điểm
Đề 02
I. Phần trắc nghiệm:

- Phản xạ có điều kiện (1đ)
Ví dụ (1đ)
Câu 4: (3đ)
- Cơ quan phân tích thị giác gồm: (1đ)
+ Cơ quan thụ cảm thị giác
+ Dây thần kinh thị giác
+ Vùng thị giác
- Cấu tạo của màng lới: (2đ)
Tiết 57: kiểm tra ( Năm học: 2008 -2009)
Môn:Sinh học lớp: 8 (Thời gian làm bài 45 phút)
Họ tên học sinh: Lớp: 8 -
Điểm Nhận xét của giáo viên.
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau:
1. Lớp màng ngoài cùng phía trớc của mắt đợc gọi là:
A. Màng giác B. Màng mạch
C. Màng lới D. Màng thần kinh
2. Tế bào thụ cảm thính giác có ở:
A. Chuỗi xơng tai B. ống bán khuyên
S
Đề 03
C. Màng nhĩ D. Cơ quan Coocti
3. Chức năng điều hoà và phối hợp hoạt động phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể là của
A. Trụ não B. Tiểu não
C. Não trung gian D. Hành não
4. Chức năng nào sau đây thuộc phân hệ đối giao cảm
A. Gây tăng lực co tim B. Làm dẫn mạch máu tới cơ
C. Làm giảm tiết nớc bọt D. Làm dãn mạch máu da
Câu 2: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống ở các câu sau:
a) Nhân tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

Đ
S
S
e) Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nớc tiểu là bóng đái
g) Chức năng của thể thuỷ tinh là cho ánh sáng phản chiếu từ vật đi qua
h) Nguyên nhân của tật cận thị là do cầu mắt dài
i) Nguyên nhân của tật viễn thị là do cầu mắt ngắn

II. Phần tự luận:
Câu 3: (3đ)Trình bày cấu tạo của nơron và chức năng của nó?
Nôron là đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh (0.5đ)
Cấu tạo của nơron gồm:
+ Thân nơron (1đ)
+ Sợi nhánh (0.5đ)
+ Sợi trục (0.5đ)
Chức năng: (0.5đ)
Câu 4: (3đ)Nêu cấu tạo và chức năng của đại não ngời?
+ Cấu tạo: (0.5đ)
- Bề mặt (0.5đ)
- Vỏ não (0.5đ)
- Các rãnh (0.5đ)
- Dới vỏ não (0.5đ)
+ Chức năng (0.5đ)
Tiết 57: kiểm tra ( Năm học: 2008 -2009)
Môn:Sinh học lớp: 8 (Thời gian làm bài 45 phút)
Họ tên học sinh: Lớp: 8 -
Điểm Nhận xét của giáo viên.
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau:
1. Lớp màng ngoài cùng phía trớc của mắt đợc gọi là:

Đề 04
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: (2đ)Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau:
1. Lớp màng ngoài cùng phía trớc của mắt đợc gọi là:
A. Màng giác
2. Tế bào thụ cảm thính giác có ở:
D. Cơ quan Coocti
3. Chức năng điều hoà và phối hợp hoạt động phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể là của
B. Tiểu não
4. Chức năng nào sau đây thuộc phân hệ đối giao cảm
D. Làm dãn mạch máu da
Câu 2: (2 đ)Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống ở các câu sau:
a) Nhân tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
b) Vitamin tham gia cấu tạo nhiều loại enzim
c) Da cũng là cơ quan bài tiết của cơ thể
d) Các mạch máu ở niêm mạc mũi làm nhiệm vụ trao đổi khí
e) Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nớc tiểu là bóng đái
g) Chức năng của thể thuỷ tinh là cho ánh sáng phản chiếu từ vật đi qua
S
Đ
Đ
S
S
S
h) Nguyên nhân của tật cận thị là do cầu mắt dài
i) Nguyên nhân của tật viễn thị là do cầu mắt ngắn

II. Phần tự luận:
Câu 3: (3đ)
- Phản xạ không điều kiện (1đ)

a) Vitamin tham gia cấu tạo nhiều loại enzim
b) Nhân tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
c) Da cũng là cơ quan bài tiết của cơ thể
d) Các mạch máu ở niêm mạc mũi làm nhiệm vụ trao đổi khí
e) Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nớc tiểu là bóng đái
g) Nguyên nhân của tật viễn thị là do cầu mắt ngắn
h) Nguyên nhân của tật cận thị là do cầu mắt dài
i) Chức năng của thể thuỷ tinh là cho ánh sáng phản chiếu từ vật đi qua
II. Phần tự luận:
Câu 3: Trình bày cấu tạo của nơron và chức năng của nó?
Câu 4: Nêu thành phần của cơ quan phân tích thị giác, cấu tạo của màng lới?
Đáp án & biểu điểm
Đề 05
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: (2đ)Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau:
1. Lớp màng ngoài cùng phía trớc của mắt đợc gọi là:
A. Màng giác
2. Tế bào thụ cảm thính giác có ở:
D. Cơ quan Coocti
3. Các mạch máu đến da tập trung ở
B. Lớp bì
4. Chức năng nào sau đây thuộc phân hệ đối giao cảm
D. Làm dãn mạch máu da
Câu 2: (2 đ)Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống ở các câu sau:
a) Vitamin tham gia cấu tạo nhiều loại enzim
b) Nhân tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
c) Da cũng là cơ quan bài tiết của cơ thể
d) Các mạch máu ở niêm mạc mũi làm nhiệm vụ trao đổi khí
e) Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nớc tiểu là bóng đái
g) Nguyên nhân của tật viễn thị là do cầu mắt ngắn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status