Chuyên đề Hóa 10 Th.S Vũ Ngọc Toản
DẠNG 10: GIẢI TOÁN THEO PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON
Câu 1 Cho 11,2 lít hỗn hợp A gồm Clo và Oxi phản ứng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp B gồm Mg và Al
tạo ra 42,34 gam hỗn hợp sản phẩm. Thành phần khối lượng của Mg, Al trong hỗn hợp B :
A. 77,74% và 22,26% B. 48% và 52% C. 43,12% và 56,88% D. 75% và 25%
Câu 2 Cho V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm Clo và Oxi phản ứng vừa hết với hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và
8,1 gam Al tạo thành 37,05 gam hỗn hợp các sản phẩm. Tính V.
A. 11,2 lít B. 10,08 lít C. 5,6 lít D. 8,4 lít
Câu 3 Hỗn hợp A gồm O
2
và O
3
có tỉ khối so với hiđro là 19,2. Hỗn hợp B gồm H
2
và CO có tỉ khối so với
hiđro là 3,6. Tính thể tích khí A (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3 mol khí B.
A. 9,318 lít B. 28 lít C. 22,4 lít D. 16,8 lít
Câu 4 Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO
3
thấy thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy
nhất (đktc). X là :
A. NH
3
B. N
2
C. NO D. N
2
O
Câu 5 Cho 0,05 mol Mg phản ứng vừa đủ với 0,12 mol HNO
3
C. H
2
S D. SO
2
Câu 8 Hoà tan 2,4 gam hỗn hợp Cu, Fe có tỉ lệ mol 1:1 trong H
2
SO
4
đặc nóng tạo ra 0,05 mol một sản
phẩm khử X duy nhất. X là :
A. S B. SO
2
C. H
2
S D. SO
3
Câu 9 Hoà tan hết 2,16 gam FeO trong 0,1 mol HNO
3
vừa đủ thấy thoát ra khí X là sản phẩm khử duy
nhất. Xác định X.
A. N
2
O
5
B. N
2
O C. NO
2
D. NO
Câu 10 Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn có tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO
= 19. Tính V.
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít
Câu 13 Hoà tan 9,4 gam đồng bạch (Hợp kim Cu-Ni, giả thiết không còn tạp chất khác) trong dung dịch
HNO
3
loãng dư tạo ra 0,09 mol NO và 0,003 mol N
2
. Thành phần % khối lượng Cu trong hợp kim (cho
Cu=64; Ni=59).
A. 27,23% B. 69,04% C. 25,11% D. 74,89%
Câu 14 Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A gồm 4 chất rắn có
khối lượng 75,2 gam. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thấy thoát ra 6,72 lít
SO
2
(đktc). Tính a ?
A. 22,4 g B. 25,3 g C. 56 g D. 11,2 g
Câu 15 Oxi hoá 5,6 gam sắt thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
và một phần Fe còn dư. Hoà
tan hoàn toàn A bằng HNO
3
dư thấy thoát ra 2,24 lít NO
(đktc). Tính m và khối lượng HNO
3
đã phản ứng ?
A. 10,08 g và 40,32 g B. 10,8 g và 40,32 g C. 10,8 g và 34,02 g D.10,08 g và 34,02 g
Câu 20 (ĐHQG – 01) Đốt cháy x mol sắt bằng oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit của sắt.
Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
dư sinh ra 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO, NO
2
có d/H
2
=19.
Tính x.
A. 0,09 mol B. 0,04 mol C. 0,05 mol D. 0,07 mol
Câu 21 Khử m gam Fe
2
O
3
bằng H
2
thu được 2,7 gam nước và hỗn hợp A gồm 4 chất. Hoà tan A trong
dung dịch HNO
3
dư thoát ra V lít NO duy nhất (đktc). Tính V
A. 5,6 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
Câu 22 Cho 2,352 lít CO (đktc) đi qua m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe
3
O
4
có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng vừa đủ
là 250ml dung dịch HNO
3
nồng độ b (mol/l) đun nhẹ thu được dung dịch B và 3,136 lít hỗn hợp khí C
(đktc) gồm NO
2
, NO có tỉ khối so với H
2
là 20,143. Giá trị của a, b lần lượt là:
A. 3 và 1,05 B. 46,08 và 7,28 C. 23,04 và 1,28 D. 52,7 và 2,19
Câu 25 Cho khí CO qua ống sứ chứa a gam Fe
2
O
3
nung nóng, sau một thời gian thu được 13,92gam hỗn
hợp X gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hết X bằng dung dịch HNO
3
đặc nóng dư thu được 5,824 lít
NO
2
là sản phẩm khử duy nhất (đktc) và b gam muối. Tính b?
3
trong hỗn hợp ban đầu?
A. 75% ; 25% B. 45% ; 55% C. 80% ; 20% D. 50% ; 50%
Câu 28 Cho 2,352 lít CO (đktc) đi qua m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
có số mol bằng nhau
nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B. Cho B tan hết trong dung dịch HNO
3
dư thấy thoát ra 2,24 lít NO
duy nhất (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính số mol HNO
3
đã tham gia phản ứng?
A. 4,69 mol B. 0,64 mol C. 3,16 mol D. 0,91 mol
Câu 29 Cho khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe
2
O
3
nung nóng, sau một thời gian thu được 5,2 gam hỗn
hợp X gồm Fe và 3 oxit. Hoà tan X bằng HNO
3
đặc nóng dư thấy thoát ra 0,05 mol khí NO
2
. Xác định m
và số mol HNO
2
0,1M. Thành phần % khối lượng Mg trong hỗn hợp là :
A. 80,2% B. 19,75% C. 98,02% D. 1,98%
3) Cho 5,6 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO
3
thu được 21,1 gam muối và V lít NO
2
(đktc). Tính V.
A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 5,6 lít D. 6,72 lít
4) Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO
3
, H
2
SO
4
đặc (dư) thu được 0,1 mol
mỗi khí SO
2
, NO, NO
2
, N
2
O. Tính % khối lượng Al trong X.
A. 36% B. 50% C. 46% D. 63%
6) Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N
2
O
và 0,01 mol NO (phản ứng không tạo muối amoni). Tính m.
HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít khí (đktc). Tính nồng độ Mol các chất trong dung dịch A.
A. 0,22M và 0,02M B. 2M và 0,6M C. 0,2M và 0,06M D. 0,44M và 0,04M
20) Cho 10,8 gam một kim loại tác dụng hoàn toàn với khí Clo thu được 53,4 gam muối Clorua. Xác định
kim loại.
A. Cu B. Al C. Fe D. Mg
A. 0,04 mol B. 0,03 mol C. 0,02 mol D. 0,01 mol
27) Trộn 84 gam bột Fe với 32 gam bột S rồi đun nóng (không có không khí). Hoà tan chất rắn A sau khi
nung bằng dung dịch HCl dư được dung dịch B và khí C. Đốt cháy khí C cần V lít oxi (đktc). Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Tính V.
A. 16,8 lít B. 39,2 lít C. 11,2 lít D. 33,6 lít
28) Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đứng trước hiđro và có hoá trị không đổi trong hợp chất. Chia m gam
hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch gồm HCl, H
2
SO
4
loãng tạo thành
Trung tâm luyện thi chất lượng cao C & T số 63 – Ngõ 201 – Đường Cầu giấy DD 093 236 236 9
Chuyên đề Hóa 10 Th.S Vũ Ngọc Toản
2,24 lít H
2
(đktc). Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO
3
dư thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). Tính
V.
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
30) Hoà tan hết 28,8 gam Cu vào dung dịch HNO
3
loãng, tất cả khí NO sinh ra đem oxi hoá hết thành NO
2
rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO
V.
A. 4,48 lít B. 5,04 lít C. 8,376 lít D. 3,584 lít
41) Hỗn hợp A gồm 2 kim loại (đều có hoá trị không đổi, đứng trước hiđro trong dãy hoạt động và không
tác dụng với nước). Cho A phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO
4
dư, lấy lượng Cu thu được cho phản
ứng hết với dung dịch HNO
3
dư thì thu được 1,12 lít NO duy nhất (đktc). Nếu cho lượng A ở trên phản
ứng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng thì thu được V lít N
2
(đktc). Tính V?
A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 0,448 lít
42) Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
3
O
4
vào dung dịch HNO
3
loãng dư, tất cả khí NO sinh ra được oxi hoá
thành NO
2
rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO
3
. Biết số mol oxi tham gia vào các phản
ứng trong quá trình trên là 0,15 mol. Tính m?
A. 20,88 g B. 162,4 g C. 13,92 g D. 139,2 g
46) Khi đốt 37,9 gam hỗn hợp Al, Zn trong bình khí Clo thu được 59,2 gam hỗn hợp chất rắn. Cho hỗn
2
O
3
cần dùng a mol oxi. Để khử hoàn toàn
hỗn hợp X về Fe cần b mol nhôm. Tỉ lệ a:b bằng:
A. 0,75 B. 1 C. 1,25 D. 1,5
53) Trộn 0,54 gam bột nhôm với hỗn hợp Fe
2
O
3
, CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. Hoà tan chất rắn
A sau phản ứng trong dung dịch HNO
3
dư thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO, NO
2
. Tính tỉ
khối của B so với Hiđro?
A. 17 B. 21 C. 19 D. 23
54) Trộn 0,81 gam bột nhôm với hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, CuO rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Hoà tan
hết chất rắn Y sau phản ứng trong dung dịch HNO
3
dư thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO
2
theo tỉ
lệ mol 1:3. Tính V.
Trung tâm luyện thi chất lượng cao C & T số 63 – Ngõ 201 – Đường Cầu giấy DD 093 236 236 9
bằng?
A. 2 B. 2,5 C. 0,5 D. 1
58) Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi, đứng trước hiđro thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl dư tạo thành 1,792 lít H
2
(đktc). Phần 2 nung trong oxi dư thu được
2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là :
A. 1,8 g B. 3,12 g C. 1,56 g D. 2,2 g
59) Đốt cháy một lượng nhôm trong 6,72 lít khí oxi, chất rắn thu được sau phản ứng mang hoà tan hết
trong dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít khí H
2
. Các khí ở đktc, tính khối lượng nhôm đã dùng.
A. 16,2 g B. 8,1 g C. 5,4 g D. 10,8 g
Trung tâm luyện thi chất lượng cao C & T số 63 – Ngõ 201 – Đường Cầu giấy DD 093 236 236 9
Chuyên đề Hóa 10 Th.S Vũ Ngọc Toản
Hết.
¤ Ðáp án của ðề thi:
1.B[1] 2.A[1] 3.C[1] 4.A[1] 5.D[1] 6.D[1] 7.B[1] 8.B[1] 9.C[1] 10.A[1]
11.C[1] 12.C[1] 13.D[1] 14.D[1] 15.B[1] 16.C[1] 17.A[1] 18.A[1] 19.B[1] 20.B[1]
21.A[1] 22.B[1] 23.C[1] 24.D[1] 25.D[1] 26.A[1] 27.B[1] 28.C[1] 29.D[1] 30.B[1]
31.B[1] 32.D[1] 33.A[1] 34.B[1] 35.B[1] 36.D[1] 37.B[1] 38.B[1] 39.A[1] 40.C[1]
41.C[1] 42.D[1] 43.A[1] 44.B[1] 45.D[1] 46.D[1] 47.A[1] 48.B[1] 49.C[1] 50.D[1]
51.A[1] 52.A[1] 53.B[1] 54.C[1] 55.C[1] 56.B[1] 57.A[1] 58.B[1] 59.A[1] 60.D[1]
¤ Answer Key & Answer Sheet - Both are automatically scanned by Emp-MarkScanner:
Trung tâm luyện thi chất lượng cao C & T số 63 – Ngõ 201 – Đường Cầu giấy DD 093 236 236 9