PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC - Pdf 16

PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Chuyên đề 1
Chuyên đề 1Tổng quan về đấu thầu
Tổng quan về đấu thầu

Chuyên đề 2
Chuyên đề 2Phương pháp đấu thầu
Phương pháp đấu thầu

Chuyên đề 3
Chuyên đề 3Hợp đồng
Hợp đồng

Chuyên đề 4
Chuyên đề 4Kế họach đấu thầu

Quản lý họat động đấu thầu
Quản lý họat động đấu thầu

Chuyên đề 10
Chuyên đề 10
Tình huống trong đấu thầu
Tình huống trong đấu thầu
Biên soạn
Biên soạn
: Nguyễn Huy Thường
: Nguyễn Huy Thường
Hà Nội, tháng 10/2011
Hà Nội, tháng 10/2011
Chuy
Chuy
ê
ê
n đề 1
n đề 1

Tổng quan về đấu thầu
Tổng quan về đấu thầu
Các nội dung chính
Các nội dung chính
:
:
I.

Chương I
Chương I
Những quy định chung
Những quy định chung
Chương II
Chương II
Lựa chọn nhà thầu (4 mục) : (1) Hình thức lựa chọn nhà thầu;
Lựa chọn nhà thầu (4 mục) : (1) Hình thức lựa chọn nhà thầu; (2) Quy định chung về đấu thầu; (3) Trình tự thực hiện đấu thầu;
(2) Quy định chung về đấu thầu; (3) Trình tự thực hiện đấu thầu; (4) Huỷ đấu thầu và loại bỏ HSDT
(4) Huỷ đấu thầu và loại bỏ HSDT
Chương III
Chương III
Hợp đồng
Hợp đồng
Chương IV
Chương IV
Quyền và nghĩa vụ của các bên trong đấu thầu
Quyền và nghĩa vụ của các bên trong đấu thầu
Chương V
Chương V
Quản lý hoạt động đấu thầu
Quản lý hoạt động đấu thầu
Chương VI
Chương VI

Nghị định 85/2009/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, Luật XD
Nghị định 85/2009/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, Luật XDNgày Chính phủ thông qua : 15/10/2009
Ngày Chính phủ thông qua : 15/10/2009
Ngày có hiệu lực : 1/12/2009 thay thế Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 5/5/2008
Ngày có hiệu lực : 1/12/2009 thay thế Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 5/5/2008 Nghị định cú 13 Chương 77 Điều (như NĐ 58/CP) :
Nghị định cú 13 Chương 77 Điều (như NĐ 58/CP) :

Chương I
Chương I
Những quy định chung
Những quy định chung

Chương II
Chương IIKế hoạch đấu thầu
Kế hoạch đấu thầu

Chương III
Chương III
Sơ tuyển nhà thầu
Sơ tuyển nhà thầu


Chương VII
Cỏc hỡnh thức lựa chọn khỏc
Cỏc hỡnh thức lựa chọn khỏc

Chương VIII
Chương VIII
Quy định về hợp đồng
Quy định về hợp đồng

Chương IX
Chương IX
Phõn cấp trỏch nhiệm thẩm định, phờ
Phõn cấp trỏch nhiệm thẩm định, phờ duyệt trong đấu thầu
duyệt trong đấu thầu

Chương X
Chương XGiải quyết kiến nghị trong đấu thầu
Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu

Chương XI
Chương XI Xử lý vi phạm phỏp luật về đấu thầu



Hướng dẫn thi hành Nghị định 85/CP của Bộ KH&ĐT
Hướng dẫn thi hành Nghị định 85/CP của Bộ KH&ĐT1.
1.
Thông tư 01/2010/QĐ-BKH, 06/01/2010 (Mẫu HSMT XL)
Thông tư 01/2010/QĐ-BKH, 06/01/2010 (Mẫu HSMT XL)
2.
2.
Thông tư 02/2010/TT-BKH, 19/01/2010 (Mẫu HSMT XL quy mô nhỏ)
Thông tư 02/2010/TT-BKH, 19/01/2010 (Mẫu HSMT XL quy mô nhỏ)
3.
3.
Thông tư 03/2010/TT-BKH, 27/01/2010 (Mẫu HSMST XL)
Thông tư 03/2010/TT-BKH, 27/01/2010 (Mẫu HSMST XL)
4.
4.
Thông tư 04/2010/TT-BKH, 01/02/2010 (Mẫu HSYC chỉ định thầu XL)
Thông tư 04/2010/TT-BKH, 01/02/2010 (Mẫu HSYC chỉ định thầu XL)
5.
5.
Thông tư 05/2010/TT-BKH, 10/02/2010 (Mẫu HSMT MSHH)
Thông tư 05/2010/TT-BKH, 10/02/2010 (Mẫu HSMT MSHH)
6.
6.
Thông tư 06/2010/TT-BKH, 9/3/2010 (Mẫu HSMT DVTV)
Thông tư 06/2010/TT-BKH, 9/3/2010 (Mẫu HSMT DVTV)

Thông tư 21/2010/TT-BKH, 28/10/2010 (Mẫu BC thẩm định HSMT, HSYC)
Thông tư 21/2010/TT-BKH, 28/10/2010 (Mẫu BC thẩm định HSMT, HSYC)
15.
15.
Thông tư 01/2011/TT-BKHĐT, 04/01/2011 (Quy định kiểm tra về đấu thầu)
Thông tư 01/2011/TT-BKHĐT, 04/01/2011 (Quy định kiểm tra về đấu thầu)
I. HỆ THỐNG PHÁP LÝ VỀ ĐẤU THẦU HIỆN HÀNH
I. HỆ THỐNG PHÁP LÝ VỀ ĐẤU THẦU HIỆN HÀNH


Các văn bản hướng dẫn khác
Các văn bản hướng dẫn khác1.
1.
Thông tư số 18/2010/TT-BLĐTB&XH, 10/6/2010 (Quy định về tiền lương tư vấn
Thông tư số 18/2010/TT-BLĐTB&XH, 10/6/2010 (Quy định về tiền lương tư vấn
trong nước)
trong nước)
2.
2.
Thông tư số 03/2009/TT-BKH, 16/04/2009 (Lựa chọn nhà đầu tư có sử dụng đất)
Thông tư số 03/2009/TT-BKH, 16/04/2009 (Lựa chọn nhà đầu tư có sử dụng đất)
3.
3.
Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT, 27/01/2011 (Hướng dẫn thực hiện lựa chọn nhà

hành lại)

II
II. KHÁI NIỆM VỀ ĐẤU THẦU
Các thuật ngữ về đấu thầu
Các thuật ngữ về đấu thầu
1. Luật Đấu thầu (Điều 4) có 39 thuật ngữ
1. Luật Đấu thầu (Điều 4) có 39 thuật ngữ
(1) Đấu thầu
(1) Đấu thầu
(2) Vốn Nhà nước
(2) Vốn Nhà nước
(3) Đấu thầu trong nước/QT
(3) Đấu thầu trong nước/QT
(4) Người có th quyền
(4) Người có th quyền
(5) BMT
(5) BMT
(6) Nhà thầu chính
(6) Nhà thầu chính
(7) Nhà thầu phụ
(7) Nhà thầu phụ
(8) Gói thầu
(8) Gói thầu
(9) Giá gói thầu
(9) Giá gói thầu
(10) Giá dự thầu

(9) Thời gian có hiệu lực của BĐDT
(10) B/c đầu tư, B/c DAĐT
(10) B/c đầu tư, B/c DAĐT
(11) Danh sách ngắn
(11) Danh sách ngắn
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU1. Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu (Điều 1 LĐT)
1. Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu (Điều 1 LĐT)là các gói thầu sử
là các gói thầu sử
dụng vốn nhà nước thuộc Dự án sau :
dụng vốn nhà nước thuộc Dự án sau :
a)
a)
Dự án sử dụng từ 30% vốn NN trở lên so với TMĐT
Dự án sử dụng từ 30% vốn NN trở lên so với TMĐTcho mục tiêu
cho mục tiêu
đầu tư phát triển
đầu tư phát triển
: (i) DA xây dựng mới, nâng cấp mở rộng; (ii) DA
: (i) DA xây dựng mới, nâng cấp mở rộng; (ii) DA
mua sắm tài sản / thiết bị không cần lắp đặt; (iii) DA quy hoạch

a) Đối tượng áp dụng Luật Đấu thầu (Điều 2 LĐT)

Đối tượng bắt buộc là các tổ chức cá nhân trực tiếp tham gia hoạt
Đối tượng bắt buộc là các tổ chức cá nhân trực tiếp tham gia hoạt
động đấu thầu sử dụng vốn NN và các tổ chức cá nhân liên quan
động đấu thầu sử dụng vốn NN và các tổ chức cá nhân liên quan
thuộc phạm vi đièu chỉnh của Luật Đấu thầu
thuộc phạm vi đièu chỉnh của Luật Đấu thầu

Tổ chức cá nhân khác tuỳ chọn
Tổ chức cá nhân khác tuỳ chọn
b) áp dụng Luật Đấu thầu và pháp luật khác (Điều 3 LĐT)
b) áp dụng Luật Đấu thầu và pháp luật khác (Điều 3 LĐT)

Mọi họat động đấu thầu thuộc phạm vi điều chỉnh phải tuân thủ
Mọi họat động đấu thầu thuộc phạm vi điều chỉnh phải tuân thủ
Luật Đấu thầu và pháp luật có liên quan
Luật Đấu thầu và pháp luật có liên quan

Trường hợp có đặc thù về đấu thầu quy định ở luật khác thì áp
Trường hợp có đặc thù về đấu thầu quy định ở luật khác thì áp
dụng theo quy định của luật đó
dụng theo quy định của luật đó

Trường hợp sử dụng ODA thực hiện lựa chọn nhà thầu theo điều
Trường hợp sử dụng ODA thực hiện lựa chọn nhà thầu theo điều
ước quốc tế hoặc thỏa thuận quốc tế
ước quốc tế hoặc thỏa thuận quốc tế
b)
b)
Nội dung đăng tải trên báo Đấu thầu
Nội dung đăng tải trên báo Đấu thầu:
:

Kế hoạch đấu thầu
Kế hoạch đấu thầu
(chỉ áp dụng DA có TMĐT 5
(chỉ áp dụng DA có TMĐT 5


tỷ đ)
tỷ đ)
Thông báo mời sơ tuyển, mời quan tâm, mời thầu
Thông báo mời sơ tuyển, mời quan tâm, mời thầu
(mọi trường hợp)
(mọi trường hợp)

Thông báo mời chào hàng cạnh tranh
Thông báo mời chào hàng cạnh tranh
(gói thầu có giá 500
(gói thầu có giá 500


c)
Chi phí đăng tải trên báo Đấu thầu
Chi phí đăng tải trên báo Đấu thầu
:
:

Thông báo mời thầu :
Thông báo mời thầu :
200.000đ/3kỳ/gói (mời chào hàng 100.000đ/3kỳ/gói)
200.000đ/3kỳ/gói (mời chào hàng 100.000đ/3kỳ/gói)

Thông báo lựa chọn nhà đầu tư (BOT, BTO, BT…) :
Thông báo lựa chọn nhà đầu tư (BOT, BTO, BT…) :
300.000đ/3kỳ/gói
300.000đ/3kỳ/gói
TBMT, mời sơ tuyển, mời nộp quan tâm đối với ODA:
TBMT, mời sơ tuyển, mời nộp quan tâm đối với ODA:
400.000đ/3kỳ/gói
400.000đ/3kỳ/gói III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU
THẦU
THẦU
4. Chuyên nghiệp hóa hoạt động đấu thầu (Điều 9 LĐT)
4. Chuyên nghiệp hóa hoạt động đấu thầu (Điều 9 LĐT)

có kiến thức về QLDA
có kiến thức về QLDA

có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của gói thầu
có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của gói thầu

có trình độ ngoại ngữ phù hợp
có trình độ ngoại ngữ phù hợp

có tối thiểu 3 năm công tác trong lĩnh vực liên quan
có tối thiểu 3 năm công tác trong lĩnh vực liên quanIII. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU
THẦU
THẦU
5. Điều kiện tham gia đấu thầu (Điều 10 LĐT)
5. Điều kiện tham gia đấu thầu (Điều 10 LĐT)1)
1)
Có tư cách hợp lệ
Có tư cách hợp lệtheo quy định tại
theo quy định tại
Điều 7 LĐT

Bảo đảm yêu cầu cạnh tranhtrong đấu thầu theo quy định tại
trong đấu thầu theo quy định tại
Khoản 2 Điều 2 LSĐ và Điều 3 NĐ 85/CP
Khoản 2 Điều 2 LSĐ và Điều 3 NĐ 85/CP
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
6. Tư cách hợp lệ của nhà thầu
6. Tư cách hợp lệ của nhà thầu
a)
a)
Nhà thầu là tổ chức
Nhà thầu là tổ chức
(Điều 7 LĐT)
(Điều 7 LĐT)có tư cách hợp lệ với điều kiện sau:
có tư cách hợp lệ với điều kiện sau:
1)
1)
Có giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận đầu tư hoặc có quyết định
Có giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận đầu tư hoặc có quyết định
thành lập (đối với nhà thầu trong nước); Có đăng ký họat động do cơ
thành lập (đối với nhà thầu trong nước); Có đăng ký họat động do cơ
quan có thẩm quyền của nước nơi nhà thầu mang quốc tịch cấp (đối với
quan có thẩm quyền của nước nơi nhà thầu mang quốc tịch cấp (đối với
nhà thầu nước ngoài)

Đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc chứng chỉ chuyên môn phù hợp do
cơ quan có thẩm quyền cấp
cơ quan có thẩm quyền cấp
3)
3)
Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự
Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
7. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
7. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
a) Các yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh đối với nhà thầu (K 2 Điều 2 LSĐ)
a) Các yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh đối với nhà thầu (K 2 Điều 2 LSĐ)

Độc lập về tổ chức, không cùng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý
Độc lập về tổ chức, không cùng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý

Độc lập về tài chính
Độc lập về tài chính
b) Lộ trình thực hiện bảo đảm cạnh tranh (Điều 3 NĐ 85/CP)
b) Lộ trình thực hiện bảo đảm cạnh tranh (Điều 3 NĐ 85/CP)
(1) Giữa nhà thầu với TV lập HSMT / XT; Nhà thầu thực hiện HĐ với TVGS
(1) Giữa nhà thầu với TV lập HSMT / XT; Nhà thầu thực hiện HĐ với TVGS

Độc lập về tổ chức :
Độc lập về tổ chức :
(1) Họat động theo Luật DN; hoặc (2) Không cùng một cơ
(1) Họat động theo Luật DN; hoặc (2) Không cùng một cơ
quan, đơn vị trực tiếp ra Quyết định thành lập
quan, đơn vị trực tiếp ra Quyết định thành lập

: theo quy
định riêng của TTCP
định riêng của TTCP
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
8. Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ)
8. Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ)1)
1)
Đưa nhận hoặc đòi hỏi dẫn đến hành động thiếu trung thực, không khách
Đưa nhận hoặc đòi hỏi dẫn đến hành động thiếu trung thực, không khách
quan trong việc quyết định lựa chọn nhà thầu, ký kết, thực hiện hợp đồng
quan trong việc quyết định lựa chọn nhà thầu, ký kết, thực hiện hợp đồng
2)
2)
Dùng ảnh hưởng cá nhân để tác động/can thiệp/báo cáo sai
Dùng ảnh hưởng cá nhân để tác động/can thiệp/báo cáo sai
3)
3)
Cấu kết thông đồng giữa các bên trong đấu thầu
Cấu kết thông đồng giữa các bên trong đấu thầu
4)
4)
Vừa đánh giá HSDT vừa thẩm định trong cùng một gói thầu
Vừa đánh giá HSDT vừa thẩm định trong cùng một gói thầu
5)
5)
Nêu yêu cầu về thương hiệu hoặc nguồn gốc hàng hóa trong HSMT


tham gia đấu thầu mà mình làm bên
tham gia đấu thầu mà mình làm bên
mời thầu, xét thầu, thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu
mời thầu, xét thầu, thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
8. Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ)
8. Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ)11)
11)
Làm trái quy định về quản lý vốn, gây khó khăn trong giải ngân
Làm trái quy định về quản lý vốn, gây khó khăn trong giải ngân
12)
12)
Dàn xếp thông đồng giữa hai hay nhiều nhà thầu, nhà thầu thi công và tư
Dàn xếp thông đồng giữa hai hay nhiều nhà thầu, nhà thầu thi công và tư
vấn giám sát hoặc với cơ quan nghiệm thu
vấn giám sát hoặc với cơ quan nghiệm thu
13)
13)
Đứng tên tham gia đấu thầu gói thầu thuộc dự án do cơ quan mình đã công
Đứng tên tham gia đấu thầu gói thầu thuộc dự án do cơ quan mình đã công
tác trong thời hạn 1 năm kể từ khi thôi việc
tác trong thời hạn 1 năm kể từ khi thôi việc
14)
14)
Cho nhà thầu khác sử dụng tư cách của mình hoặc chuyển nhượng thầu

9. Điều kiện đấu thầu quốc tế (Điều 13 LĐT)
a) Các trường hợp được tổ chức đấu thầu quốc tế :
a) Các trường hợp được tổ chức đấu thầu quốc tế :

Gói thầu thuộc Dự án ODA có quy định của nhà tài trợ
Gói thầu thuộc Dự án ODA có quy định của nhà tài trợ

Gói thầu MSHH mà HH đó ở trong nước chưa đủ khả năng sản xuất
Gói thầu MSHH mà HH đó ở trong nước chưa đủ khả năng sản xuất

Gói thầu mà nhà thầu trong nước không đáp ứng hoặc đã đấu thầu
Gói thầu mà nhà thầu trong nước không đáp ứng hoặc đã đấu thầu
trong nước nhưng không chọn được nhà thầu trúng thầu
trong nước nhưng không chọn được nhà thầu trúng thầu
b) Điều kiện đối với nhà thầu nước ngoài :
b) Điều kiện đối với nhà thầu nước ngoài :

Không bắt buộc nhà thầu nước ngoài phải liên danh hoặc cam kết sử
Không bắt buộc nhà thầu nước ngoài phải liên danh hoặc cam kết sử
dụng thầu phụ trong nước khi tham gia đấu thầu quốc tế tại VN.
dụng thầu phụ trong nước khi tham gia đấu thầu quốc tế tại VN.
Trường hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử dụng thầu phụ VN
Trường hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử dụng thầu phụ VN
nhưng khi trúng thầu nhà thầu nước ngoài không thực hiện đúng
nhưng khi trúng thầu nhà thầu nước ngoài không thực hiện đúng
cam kết nói trên thì sẽ bị loại
cam kết nói trên thì sẽ bị loại

Nhà thầu nước ngòai trúng thầu phải thực hiện theo quy định của
Nhà thầu nước ngòai trúng thầu phải thực hiện theo quy định của

nước chiếm tỷ lệ từ 30% trở lên
b) Mức ưu đãi (Đ 4 NĐ 85) :
b) Mức ưu đãi (Đ 4 NĐ 85) :
(i) TV cộng 7,5% điểm vào tổng số điểm, (ii) MSHH
(i) TV cộng 7,5% điểm vào tổng số điểm, (ii) MSHH
cộng tối đa 15% giá trị NK vào giá đánh giá của nhà thầu không được ưu đãi,
cộng tối đa 15% giá trị NK vào giá đánh giá của nhà thầu không được ưu đãi,
(iii) XL cộng 7,5% giá dự thầu vào giá đánh giá của nhà thầu không được ưu đãi
(iii) XL cộng 7,5% giá dự thầu vào giá đánh giá của nhà thầu không được ưu đãi
2) Đồng tiền dự thầu (Điều 15 LĐT)
2) Đồng tiền dự thầu (Điều 15 LĐT)

Đồng tiền dự thầu được quy định trong HSMT theo nguyên tắc một đồng tiền
Đồng tiền dự thầu được quy định trong HSMT theo nguyên tắc một đồng tiền
cho một khối lượng cụ thể
cho một khối lượng cụ thể

Việc quy đổi về một đồng tiền để so sánh trong quá trình đánh giá HSDT căn cứ
Việc quy đổi về một đồng tiền để so sánh trong quá trình đánh giá HSDT căn cứ
theo tỷ giá giữa VNĐ và đồng ngọai tệ trong HSMT
theo tỷ giá giữa VNĐ và đồng ngọai tệ trong HSMT

Các lọai chi phí trong nước phải bằng VNĐ
Các lọai chi phí trong nước phải bằng VNĐIII. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU
THẦU
THẦU

Nhà thầu chịu trách nhiệm
Nhà thầu chịu trách nhiệm

Chi phí về quá trình lựa chọn nhà thầu :
Chi phí về quá trình lựa chọn nhà thầu :
được xác định trong TMĐT / TDT
được xác định trong TMĐT / TDT

Hồ sơ mời thầu :
Hồ sơ mời thầu :
Bán cho nhà thầu (1) Đấu thầu trong nước
Bán cho nhà thầu (1) Đấu thầu trong nước


1 triệu đồng (bao
1 triệu đồng (bao
gồm cả thuế); (2) Đấu thầu quốc tế theo thông lệ
gồm cả thuế); (2) Đấu thầu quốc tế theo thông lệ
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
12. Điều kiện phát hành HSMT (Điều 25 LĐT)
12. Điều kiện phát hành HSMT (Điều 25 LĐT)
1) Kế hoạch đấu thầu được Người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 6
1) Kế hoạch đấu thầu được Người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 6
LĐT, cụ thể là
LĐT, cụ thể là:
:

2) Hồ sơ mời thầu đã được Chủ đầu tư phê duyệt
3) Thông báo mời thầu hoặc danh sách nhà thầu được mời đã được đăng tải theo quy
3) Thông báo mời thầu hoặc danh sách nhà thầu được mời đã được đăng tải theo quy
định tại Điều 5 LĐT, Điều 7 của NĐ 85/CP, TT 20/2010/BKH-BTC
định tại Điều 5 LĐT, Điều 7 của NĐ 85/CP, TT 20/2010/BKH-BTCIII. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU
THẦU
THẦU
13. Bảo đảm dự thầu (Điều 27 LĐT; Điều 32 NĐ 85CP)
13. Bảo đảm dự thầu (Điều 27 LĐT; Điều 32 NĐ 85CP)

Phạm vi áp dụng
Phạm vi áp dụng
: đấu thầu rộng rãi / hạn chế đối với MSHH, XL, EPC (đấu thầu
: đấu thầu rộng rãi / hạn chế đối với MSHH, XL, EPC (đấu thầu
2 giai đoạn : nộp trong giai đoạn 2)
2 giai đoạn : nộp trong giai đoạn 2)

Giá trị BĐDT
Giá trị BĐDT
theo một mức xác định không > 3% giá gói thầu
theo một mức xác định không > 3% giá gói thầu
(Qui mụ nhỏ =
(Qui mụ nhỏ =
1% )
1% )


: (1) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu
: (1) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu
lực; (2)
lực; (2)

≤30
30
ngày có thông báo trúng thầu không tiến hành hoặc từ chối thương
ngày có thông báo trúng thầu không tiến hành hoặc từ chối thương
thảo, hoàn thiện HĐ hoặc từ chối ký HĐ; (3) Không nộp BĐTHHĐ
thảo, hoàn thiện HĐ hoặc từ chối ký HĐ; (3) Không nộp BĐTHHĐ
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
14. Bảo đảm thực hiện hợp đồng (Điều 55 LĐT)
14. Bảo đảm thực hiện hợp đồng (Điều 55 LĐT)

Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện
Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện
biện pháp BĐTHHĐ
biện pháp BĐTHHĐ
trước khi HĐ có hiệu lực (
trước khi HĐ có hiệu lực (
trừ TV và Tự thực hiện
trừ TV và Tự thực hiện
)
)


15. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
15. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
a)
a)
Tư vấn
Tư vấn
(Điều 37 LĐT) :
(Điều 37 LĐT) :

HSDT hợp lệ
HSDT hợp lệ

Đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm năng lực, kinh nghiệm,
Đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm năng lực, kinh nghiệm,
giải pháp và nhân sự
giải pháp và nhân sự

Điểm tổng hợp (KT+TC) cao nhất (tư vấn thông thường); hoặc có
Điểm tổng hợp (KT+TC) cao nhất (tư vấn thông thường); hoặc có
điểm KT cao nhất (tư vấn có yêu cầu cao về kỹ thuật)
điểm KT cao nhất (tư vấn có yêu cầu cao về kỹ thuật)

Giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu
Giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu
b)
b)
MSHH, XL, EPC
MSHH, XL, EPC
(Điều 38 LĐT) :
(Điều 38 LĐT) :


Có bằng chứng thông đồng giữa Bên mời thầu và nhà thầu
Có bằng chứng thông đồng giữa Bên mời thầu và nhà thầu

Tất cả HSDT về cơ bản không đáp ứng yêu cầu
Tất cả HSDT về cơ bản không đáp ứng yêu cầu

Có bằng chứng thông đồng gữa tất cả các nhà thầu
Có bằng chứng thông đồng gữa tất cả các nhà thầu
b)
b)
Trách nhiệm tài chính khi hủy đấu thầu
Trách nhiệm tài chính khi hủy đấu thầu
(Điều 44 LĐT)
(Điều 44 LĐT)

Không do lỗi nhà thầu
Không do lỗi nhà thầu
:
:
BMT đền bù chi phí dự thầu theo chế độ, định mức
BMT đền bù chi phí dự thầu theo chế độ, định mức
của Nhà nước (trừ trường hợp không có nhà thầu nào đáp ứng)
của Nhà nước (trừ trường hợp không có nhà thầu nào đáp ứng)

Do thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư
Do thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư: Do người có thẩm quyền quyết định và

Có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối > 10% giá dự thầu (trừ TV)
Có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối > 10% giá dự thầu (trừ TV)

Có sai lệch với tổng giá trị tuyệt đối > 10% giá dự thầu (trừ TV)
Có sai lệch với tổng giá trị tuyệt đối > 10% giá dự thầu (trừ TV)
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU THẦU
17. Quy định về thời gian trong đấu thầu (Đ 31, 33 LĐT, Đ7- 8 NĐ85CP)
17. Quy định về thời gian trong đấu thầu (Đ 31, 33 LĐT, Đ7- 8 NĐ85CP)
1)
1)
Sơ tuyển nhà thầu
Sơ tuyển nhà thầu: tối đa 30 ngày (trong nước) ; 45 ngày (quốc tế) kể từ ngày
: tối đa 30 ngày (trong nước) ; 45 ngày (quốc tế) kể từ ngày
phát hành HSMST đến khi có KQST
phát hành HSMST đến khi có KQST
2)
2)
Thông báo mời thầu
Thông báo mời thầu: tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành HSMT (gói thầu
: tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành HSMT (gói thầu
quy mô nhỏ phát hành HSMT ngay khi TBMT)
quy mô nhỏ phát hành HSMT ngay khi TBMT)
3)


: tối đa 45 ngày (trong nước) ; 60 ngày (quốc tế) kể từ ngày mở
: tối đa 45 ngày (trong nước) ; 60 ngày (quốc tế) kể từ ngày mở
thầu đến khi bên mời thầu trình báo cáo kết quả đấu thầu
thầu đến khi bên mời thầu trình báo cáo kết quả đấu thầu
7)
7)
Thẩm định kế hoạch đấu thầu, HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu
Thẩm định kế hoạch đấu thầu, HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: tối đa là
: tối đa là
20 ngày (riêng gói thầu thuộc thẩm quyền TTCP: 30 ngày)
20 ngày (riêng gói thầu thuộc thẩm quyền TTCP: 30 ngày)
8)
8)
Phê duyệt KHĐT, HSMT, HSYC, KQLCNT
Phê duyệt KHĐT, HSMT, HSYC, KQLCNT: tối đa 10 ngày
: tối đa 10 ngày
9)
9)
Thời hạn cung cấp thông tin đăng báo / website Đấu thầu
Thời hạn cung cấp thông tin đăng báo / website Đấu thầu: a) TBMST, TBMT,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status