Giáo án toán lớp 4 - SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN - Pdf 16

SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I/ Mục đích, yêu cầu
Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về
- Cách so sánh hai số tự nhiên.
- Đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên.
III/ Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Kiêm tra bài cũ
1. Em hãy nêu các căn cứ để so sánh 2
số tự nhiên ?
2. So sánh 2 số tự nhiên có mấy trường
hợp xảy ra ?
3. Các số trên tia số, số ở gần gốc hơn
thì thế nào ? Số ở xa gốc hơn thì thế
nào ?
II. Bài mới :
1. Giới thiệu bài : Bài học hôm nay
chúng ta củng cố lại cách so sánh các
số tự nhiên và làm quen với dạng bài
tập x < 5, 68 < x < 92 ).
2. Luyện tập :
Bài 1

- HS trả lời.
- HS và GV nêu kết quả đúng
a. 859067 < 859167
b. 609608 < 609609
c. 492037 < 482037
d. 264309 = 264309
Bài 4
- GV hướng dẫn
- HS làm bài.
- Lớp nhận xét - HS làm bài.
- Lớp nhận xét, sửa sai
- HS làm bài.
- Lớp nhận xét, sửa sai

- HS và GV nêu kết quả đúng
X là số tròn chục biết , 68 < x < 92
X có giá trị là 70, 80
3. Củng cố, dặn dò:
- Có bao nhiêu số có 1 chữ số ? Số tự
nhiên bé nhất là số nào ?
- Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số.
Số tự nhiên lớn nhất là số nào
- So sánh 2 số tự nhiên bất kỳ thì xảy
ra những trường hợp nào ?
* Bài sau : Yến, tạ, tấn

- HS nêu. Lớp nhận xét
Là : 0, 1, 2, 3, 4
- HS trả lời. Lớp nhận xét - HS làm bài. Lớp nhận xét
luyện tập thêm.
b/ Bài dạy
1. GV yêu cầu HS nêu lại các hàng, các
lớp từ, nhỏ đến lớp.
+ Hỏi thêm :
+ Các số đến lớp triệu có thể có ấy chữ
số ?
- Yêu cầu HS nêu ví dụ
GV và HS kết luận
+ Số đến hàng triệu có 7 chữ số
+ Số đến hàng chục triệu có 8 chữ số
+ Số đến hàng trăm triệu có 9 chữ số
2. Thực hành
Bài 1 : GV treo bảng phụ như SGK.
- Yêu cầu HS quan sát mẫu.
- Yêu cầu HS viết vào ô trống.

- Yêu cầu HS đọc từng số.
- HS và GV kết luận cách đọc đúng
Bài 3 : yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS đọc bài
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài
- HS và GV nêu kết quả
a) 630000000
b) 531405000
c) 86004702
d) 800004720
Bài 4 : GV hướng dẫn giúp HS làm 1
bài cụ thể
Số 571638
- Yêu cầu HS chỉ vào chữ số 5 trong số
571638
- GV nêu chữ số 5 trong số này thuộc
hàng trăm nghìn nên giá trị của nó là 5
trăm nghìn
- Hướng dẫn HS làm các bài còn lại vào
vở.
- HS và GV kết luận kết quả đúng
a) 5000
b) 500 000
- HS đọc từng số
- HS nhận xét nhiều em
- HS nghe và viết số vào vở
- Lớp nhận xét, sửa sai

* Bài sau : Luyện tập


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status