Ngày soạn:
Tiết :7
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và một thương.
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
B. Chuẩn bị: Bảng phụ.
C. Tiến trình Dạy - Học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi våí
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Định nghĩa và viết công thức
luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x.
Áp dụng tính:
4
3
20
4
1
1;5,2;
2
1
3;
2
1
x
b/
75
4
3
.
4
3
x
- HS cả lớp theo dõi, nhận
xét.
2
.5
2
b/
333
4
3
.
2
1
4
3
.
2
1
(x.y)
n
= x
n
.y
nVờ duỷ :
a/
113.
3
1
3.
3
1
5
5
5
5
va
b/
5
5
5
2
10
2
10
va
- Vỏỷy luyợ thổỡa mọỹt
thổồỡng bũng gỗ ? => Tọứng
quaùt ?
- Cú th ỏp dng cụng thc
theo 2 chiu.
- Hoỹc sinh thổỷc hióỷn
vaỡ ruùt ra nhỏỷn xeùt
n
n
Vờ duỷ :
a/
2
2
24
72
=
2
2
3
24
72
Hot ng 4: Luyn tp cng c
- Cho HS lm ?5.
- Gii bi 34/22 SGK
Treo baớng phuỷ cho hoỹc sinh
xem vaỡ traớ lồỡi - sổớa sai Cỏc bi lm sai: a, c, d, f,
- Gii bi 35/22 SGK.
Tỡm m v n N bit:
a.
nm
b
4
.13
4
=
81
)3(
13
39
4
4
- Sa sai:
a. (-5)
2
.(-5)
3
= (-5)
2+3
= (-5)
5
c. (0,2)
f.
14
16
30
8
2
10
3
8
10
2
2
2
2
2
4
8
Cỏc nhúm thc hin sau ú
125
343
5
7
3
n
n
- Ôn tập các qui tắc và công thức đã học ở 2 tiết.
- Làm các bài tập 36, 37 b, c, d, 38, 39/22 SGK; 44, 45, 46, 50, 51/10-11 SBTập.