Bài tập nâng cao phần cảm ứng điện từ doc - Pdf 16

BÀI TẬP NÂNG CAO PHẦN CẢM ỨNG TỪ
PHẦN I: TỰ LUẬN
Bài 1
Trên hai cạnh AB và CD của một khung dây dẫn cạnh a = 0,5cm, điện trở R = 4 Ω, người ta mắc
hai nguồn điện E
1
= 10V, E
2
= 8V; r
1
= r
2
= 0 như trên hình vẽ. Mạch điện được đặt trong từ truờng
đều có véc tơ cảm ứng ứng từ
B
r
vuông góc với mặt phẳng khung dây và hướng ra sau hình vẽ, độ
lớn cảm ứng từ B tăng theo quy luật B = kt, k = 16 T/s.
Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Bài 2:
Một cuộn dây dẹt hình tròn tròn gồm N = 100 vòng dây, mỗi vòng có bán kính R = 10cm, mỗi
mét dài của dây có điện trở R
0
= 10cm cuộn dây đặt trong từ trường đều vectơ cảm ứng từ vuông
góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn B = 10
-2
T giảm đều đến 0 trong thời gian t = 10
- 2
s. Tính cường độ dòng
điện xuất hiện trong mạch?
Bài 3

và điện trở trong r = 0,2 Ω. Một đoạn dây dẫn AB, độ dài l = 20 cm, khối lượng m = 10
g, điện trở R = 2 Ω trượt không ma sát theo hai thanh kim loại đó
(AB luôn vuông goc với từ trường đều , có B = 1T)
a. giả sứ nguồn điện có suất điện động E = 1V và AB đi xuống.
Hãy tính vận tốc của AB khi đã đạt tới giá trị không đổi vo.
b. Nguồn điện phải có suất điện động bằng bao nhiêu để AB đi lên với vận tốc v
o
.
Bài 6: Một khung dây hình chữ nhật có các cạnh lần lượt là : a = 10 cm; b = 20 cm gồm 50
vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Trục quay của khung
nằm vuông góc với đường sức từ. Lúc đầu mặt phẳng khung vuông góc với vectơ cảm ứng
từ. Khung quay với tốc độ góc
100 ( / )rad s
ω π
=
.Tính suất điện động trung bình trong khung day trong thời gian nó
quay được 15
0
kể từ vị trí ban đầu? ĐS: 20,5 V
Bài 7 : Có hai vòng dây kín, diện tích của các vòng là S
1
và S
2
được đặt trong một từ trường đều B đang biến thiên
đều. Mặt phẳng của hai vòng dấy song song với nhau. Nếu trong vòng một xuất hiện một suất điện động cảm ứng là e
c1
thì trong vòng hai xuất hiện một suất điện động là bao nhiêu?
Bài 8: Tại tâm của một vòng dây tròn phẳng gồm N = 50 vòng, mỗi vòng có bán kính r
1
= 20 cm, người ta đặt một

dây và vuông góc với đường sức từ trường. Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
cuộn dây và tìm giá trị cực đại của nó.
ĐS:
max
os(2 nt+ )
e 2
e NBSc
NBS NBSn
π ϕ
ω π
=
= =
E
1
E
2

B
A
B
R
B

A
B
E

B
A
B

B
r
nằm ngang. Bỏ qua điện trở trong mạch. Tính gia tốc chuyển động của
thanh AB và cho biết sự biến đổi năng lượng trong mạch.
ĐS:
2 2
mg
a
m CB l
=
+
Bài 13: Cho hệ thống như hình vẽ, thanh AB = 20 cm, khối lượng m= 10 g,
B
r
vuông góc với khung dây dẫn, độ lớn
là 0,1 T, nguồn có suất điện động 1,2 V và điện trở trong 0,5

. Do lực điện từ và lực ma sát, AB trượt đều với
vận tốc 10 m/s. Bỏ qua điện trở các ray và các nơi tiếp xúc.
a) Tính độ lớn và chiều của dòng điện trong mạch, hệ số ma sát giữa AB và ray.
b) Muốn dòng điện trong thanh AB chạy từ B đến A, cường độ 1,8 A phải kéo Ab trượt theo
chiều nào và vận tốc bằng bao nhiêu ?
ĐS: a) 2 A; 0,4 b) sang phải, 15 m/s, 4.10
-3
N
Bài 14: Một khung dây hình chữ nhật chiều rộng a, chiều cao b được thả không vận tốc đầu sao cho
mặt phẳng khung dây thẳng đứng và đi vào một vùng từ trường
B
r
vuông góc với khung. Cho biết

1 2
1
(2 );
2 2
I
I t I t
π ω ω
π π
= − =
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM
C1: Một cuộn dây dẫn được đặt trong từ trường của một nam châm điện sao cho từ thông của từ trường xuyên qua
cuộn dây. Với điều kiện ban đầu đó , muốn làm xuất hiện suất điện động cảm ứng trong cuộn dây, cần phải:
A. Quay cuộn dây B. Kéo cuộn dây ra khỏi nam châm
C. Thay đổi hình dạng của cộn dây D. Thay đổi dòng điện trong nam châm điện
E. tất cả các đáp án đã cho
C2: Một cuộn dây diện tích 4 cm
2
và 10 vòng được kéo nhanh ra khỏi từ trường 0,04T trong 20 ms (miligiây).Suất
điện động cảm ứng là:
A. 8.10
3
V B. 8 mV C. 4.10
3
V D. 4 mV
C3: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây 500 vòng diện tích 0,1 m
2
khi nó quay trong từ trường 0,1 T với
tần số 60 Hz có giá trị lớn nhất là:
A. 1885 V B. 200V C. 1430 V D. Không xác định được
C4: Một ống dây lõi không khí dài 60 cm, bán kính 1,8 cm có 2000 vòng. Hỏi suất điện động cảm ứng xuất hiện trong

C10: Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ
1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A. 6 (V). B. 4 (V). C. 2 (V). D. 1 (V).
C11: Mt hỡnh ch nht kớch thc 3 (cm) x 4 (cm) t trong t trng u cú cm ng t B = 5.10
-4
(T). Vect cm
ng t hp vi mt phng mt gúc 30
0
. T thụng qua hỡnh ch nht ú l:
A. 6.10
-7
(Wb). B. 3.10
-7
(Wb). C. 5,2.10
-7
(Wb). D. 3.10
-3
(Wb).
C12: Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 4.10
-4
(T). Từ thông qua hình vuông đó
bằng 10
-6
(Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:
A. = 0
0
. B. = 30
0
. C. = 60
0

C15: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thớc 3 (cm) x 4 (cm) đợc đặt trong từ trờng đều cảm ứng từ B = 5.10
-4
(T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30
0
. Từ thông qua khung dây dẫn đó là:
A. 3.10
-3
(Wb). B. 3.10
-5
(Wb). C. 3.10
-7
(Wb). D. 6.10
-7
(Wb)
C16: Mt cun dõy cú h s t cm L = 3H, c ni vi mt ngun in cú sut in ng 6V. in tr ca ton
mch khụng ỏng k.Sau bao lõu tớnh t lỳc ni vo ngun, cng dũng in qua cun dõy tng n giỏ tr 5A?
A. 2,5 s B.khụng xỏc nh c C.2 s D. 1,2 s
C17: Cho ng dõy dn hỡnh tr di N= 1000 vũng, din tớch mi vũng l 100 cm
2
, ng dõy cú in tr R = 16. Hai
u c ni on mch, ng dõy t trong mt t trng u.Vect cm ng t vuụng gúc vi cỏc vũng dõy v cú
ln tng u 4.10
-2
T/s.Cụng sut ta nhit trong ng dõy l
A. 10
-2
J B. 10
-2
W C. 1 J D. 1W
C18: Vũng dõy dn in, din tớch 100 cm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status