Đại số tuyến tính - Chương 2: Định thức - Pdf 16


Trường Đại học Bách khoa tp. Hồ Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng dụng

Đại số tuyến tính
Chương 2: Định thức
Giảng viên Ts. Đặng Văn Vinh (9/2010)
www.tanbachkhoa.edu.vn

NỘI DUNG

I – Định nghĩa định thức và ví dụ.
II – Tính chất của định thức.
III – Dùng định thức tìm ma trận nghịch đảo.
Tài liệu tham khảo: Anton Howard. Elementary linear algebra
with applications. Ninth edition.

I. Định nghĩa và ví dụ

Cho là ma trận vuông cấp n.
Định thức của A là một số ký hiệu bởi det
( )
nn
ij
aA
×
=
AaA
nn
ij
==

= → = − = +
 
 
a) k =1:
[ ]
1111
aAaA =→=
c) k =3:
11 12 13
21 22 23 11 11 12 12 13 13
31 32 33
a a a
A a a a A a A a A a A
a a a
 
 
= → = + +
 
 
 
d) k =n:
11 12 1
11 11 12 12 1 1
*
n
n n
a a a
A A a A a A a A
 
= → = + + +

3
( )
2 4
1A
+ +

=−= − =
Tính det (A), với











=
423
032
321
A
Ví dụ
Giải

1
2
1 1 2 2










=
004
225
313
A
Ví dụ
Khai triển theo hàng thứ 3
32
22
31
)1(4
004
225
313
)1(4
004
225
313
1313
−=


II. Tính chất của định thức

-
Khai triển theo cột thứ hai
12 22 32 42 12
2 3 3 2
3 0 1 4
( 3) 0 0 0 3
2 0 3 2
4 0 1 5
A A A A A A

= = − × + × + × + × = −


3 1 4
3 2 3 2 87
4 1 5
A = − = =

L
Giải

II. Tính chất của định thức

-
Định thức của ma trận tam giác bằng tích các phần tử nằm
trên đường chéo.
120145)3(2
10000

→
| | | |B A=
3. Nếu thì
i j
h h
A B

→
| | | |B A= −

II. Tính chất của định thức

-
Bước 1. Chọn 1 hàng (hoặc một cột) tùy ý;
Bước 2. Chọn một phần tử khác không tùy ý của hàng (hay cột)
ở bước 1. Dùng biến đổi sơ cấp, khử tất cả các phần tử khác.
Bước 3. Khai triển theo hàng (hay cột) đã chọn.
Nguyên tắc tính định thức sử dụng biến đổi sơ cấp

II. Tính chất của định thức

-
Ví dụ
Sử dụng các phép biến đổi sơ cấp, tính định thức









II. Tính chất của định thức

-
Giải
1312
2623
0532
1211
||



=A
2 2 1
2→ −h h h
3 3 1
3→ −h h h
4 4 1
2→ +h h h
|| A
173
101
211
)1(1
11

−−⋅
+

−−


=
1314
2413
0232
1123
A

2 3 2
| | 5 8 0
5 5 0
A

= −
411
253
232
)1(1
41


−⋅
+
0411
0253
0232
1123


-
det (A
T
) = det (A)
det(AB) = det(A) det(B)
Ma trận có một hàng (cột) bằng không, thì det (A) = 0
Ma trận có hai hàng (cột) tỉ lệ nhau, thì det (A) = 0
Chú ý: det(A+B) det(A) + det(B).


II. Tính chất của định thức

Giả sử A là ma trận khả nghịch nxn. Khi đó tồn tại ma
trận khả nghịch A
-1
, sao cho AA
-1
= I. Suy ra
1
1
A
A P
A

=
, với
11 12 1
21 22 2
1 2
T




II. Tính chất của định thức

-
















=
*
*
*
111
111
jjj
jjj







=
*
*
*
111
111
iii
jjj
aaa
aaa
A
L
L

II. Tính chất của định thức

-
Tính chất của ma trận nghịch đảo
1.
1
1
det( )
det( )
A

n
A
n n nn
A A A
A A A
P
A A A
 
 
 
=
 
 
 
L
L
M M M
L
Công thức tính ma trận nghịch đảo A
-1

II. Tính chất của định thức

-
Ví dụ. Tìm ma trận nghịch đảo của






1 3
13
2 3
( 1) 1
3 4
A
+
= − = −
21 22 23 31 32 33
4; 3; 1; 2; 1; 1A A A A A A= = − = − = − = =
1
4 4 2
1
3 3 1
2
1 1 1
A

− −
 
 
= −
 

− −
 
 

Ví dụ. Viết ptrình đường thẳng qua hai điểm
( , ), ( , )

1
A A
B B
x y
x y
x y
=
Tính định thức, ta có phương trình đường thẳng.

Ví dụ. Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(2,3), B(-1,4).
Định thức của ma trận hệ số bằng 0:
1
2 3 1 0
1 4 1
x y
=

Phương trình đường thẳng: x + 3y – 11 = 0.
Vdụ. Viết ptrình đường tròn qua 3 điểm
( , ), ( , ), ( , )
A A B B C C
A x y B x y C x y
Giả sử ptrình đường tròn:
( )
2 2
0a x y bx cy d+ + + + =
Lập luận tương tự ví dụ trên ta có:
2 2
2 2
2 2

Tính định thức ta có:
2 2
10( ) 20 40 200 0x y x y
+ − − − =
Phương trình đường tròn:
2 2
( 1) ( 2) 25x y
− + − =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status