đồ án kỹ thuật nâng chuyển, chương 7 - Pdf 16

Hình 10 :
Biểu đồ mô men của trục
Chương 7: các phản lực
Phản lực tại ổ A là :
97
1418
146
97*)971418(*



CD
A
RR
R
)(2.29181
97
1418
146
97*48.34168)971418(*9.28943
NR
A





Phản lực tại ổ B là :
)(8.339302.2918163112 NRRR
AB


1
2
250( )
N
mm



ng suất uốn cho phép với chu kỳ đối xứng là ;
 
'
1
' 2
250
[ ] 78( )
* 1.6* 2
N
n k mm



  
Trong đó :
[n] là hệ số an toàn cho phép ( lấy theo bảng 1-8[2]) , [n]=1.6
K

là hệ số tập trung ứng suất ( lấy theo bảng 1-5[2]) , k

= 2
Đường kính tại điểm D là :

233
max
mm
N
d
M
D
Iu


+ Số giờ làm việc :
T = 44000 (h) theo phần trên
+ Số chu kỳ làm việc :
6
60* * *( %) 60* 44000*17.5*0.25 11.55*10
o tg
Z T n CD  
Trong đó n
tg
là số vòng quay của tang (theo phần trên)
+ Số chu kỳ làm việc ứng với các tải trọng khác nhau :
6 5
1 0
1 1
* *11.55*10 11.55*10
10 10
Z Z  
6
2 0
5 5

  
+ Giới hạn mỏi tính toán :
'
1 1
2
* 1.306* 250 326.5( )
C
N
k
mm
 
 
  
+ Hệ số chất lượng bế mặt
0.9


(lấy theo đồ thò hình 1-8 [3]) ,
ứng với gia công tinh .
+ Hệ số ảnh hưởng kích thước
0.75


 (lấy theo đồ thò hình 1-
7[3]) , ứng với thép cacbon và đường kính d = 90 (mm).
+ Hệ số tập trung ứng suất
1.7
k



>
[n]
+ Tương tự tại tiết diện II-II và III-III ta có
Mô men uốn là :
)(427911970*7.2986475*2.29181
2
140
*75*
NmmRRM
DAII

2
140
*)14075(*
DAIII
RRM 
)(4182429
2
140
*7.29864)14075(*2.29181
NmmM
III

Ứng suất uốn lớn nhất :
)(7.58
90
*
1
.
0

d
M
D
IIIu



- Hệ số an toàn là :
1
1
max
326.5
2.21
1.7 335
*58.7 *0
* *
0.75*0.9 610
II
u m
b
n
k




 
  



, n
III
> [n]
Kích thước đã chọn đảm bảo độ bền
Tính bulông kẹp cáp trên tang
Ta có lực tác dụng lên bộ phận kẹp cáp là .
'
max
f
S
S
e


Trong đó  = 4 do quấn 2 vòng cáp dự trữ trên tang .
S
max
= 31566N
f = 0,12

'
0.12*4
31566
6987.5
S
e

  (N) .
Chọn S


k

=
k
ch

=
4
240
= 60(Mpa) .
Trong đó k = 4 hệ số an toàn .
Vậy
'
4* 4*21837.5
15.2
* * *2* 60
k
p
d
Z
  
   (mm) .
Với Z = 2 số bulông .
Ta chọn bulông M16 .
d, Tính bulông lắp mặt bích của tang
Công suất truyền của hộp giảm
N = 37 (kw)
Sơ đồ tính bulông
Hình 12 : Sơ đồ
bulông

4*
* *
F
d
i
 

Với i = 1 là số mặt tiếp xúc
 
240
80( )
3
ch
Mpa
s


  là ứng suất cắt
1
4*17710
16.79( )
*1*80
d mm

 
Vậy ta chọn bulông M 20 theo phụ lục 14.2[2]


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status