Chng 6: Tại tiết diện 2-2
mômen cản uốn W
u1
=
3 2
2 1 2 1
2
. . .( )
32 2.
d b t d t
d
=
3 2
3
.42 12.5.(42 5)
6296( )
32 2.42
mm
1
87711,6
13,9
6296
a
(Mpa);
(MPa);
+ứng suất tiếp:
2 0
/ 2 / 2.
a m
T W Tại tiết diện 2-2:
mômen cản xoắn:
W
0
=
3 2
2 1 2 1
2
. . .( )
16 2.
d b t d t
d
=
3 2
.42 12.5.(42 5)
13569,3
16 2.42
)/
y
k
;
K
tdj
=(
/ 1
x
k k
)/
y
k
;
Trong đó :k
x
- hệ số tập trung ứng suất do trạng thai bề
mặt,tra bảng 10.8(tại tiết diên nguy hiểm cần đạt độ nhẵn bề mặt
R
a
=2,5 0,63
m),ta đ-ợc k
x
=1,1.
Cấc ổ lăn lắp trên trục theo k6 ,kết hợp then
Tra bảng 10.11 có ;
/ 2,535
k
/ 1,92
k
Vậy chọn :
/ 2,535
k
/ 2,51
k
.
(2,535 1,1 1) /1, 0 2,645
dj
K
15, 79 17, 64
s
1
370,6
7,3
2,645.18,95 0,1.0
s
1
212
17,54
2,62.4,5 0,05.4,5
s
1
2 2
7,3.17,64
6,74
7,3 17,64
s
Vì hệ số an toàn
Thay số ta có :
2 2
16,9 3.0,4 16,91( ) 464( )
td
MPa MPa
Trục thoả mãn độ bền tĩnh.
c. Trục III:
+Lực tác dụng lên trục:
F
t32
= F
t23
= 4409,3 (N);
F
r32
= F
t23
= 1656,8 (N);
F
a32
= F
t23
= 793 (N);
F
k
=F
Thay số ta có :
0 1
1
1656,8 0
1656,8.104,5 793.312,94 / 2 .169 0
y y
y
F F
F
Giải ra ta có:
0
y
F
=-101,9(N);F
y1
=1758,7(N);Chiều F
y0
ng-ợc lại.
-Trong mặt phẳng (xoz):
0 1 32 33
0 33 33 31 32 32 1 31
0
Giải ra ta có:F
x0
=713,4(N);F
x1
=5872,9(N);
+Từ các phản lực đã có ta xác định đ-ợc các mômen t-ơng
đ-ơng tại các tiết diện nh- sau:
M
tđ32
= 598506(Nmm)
M
tđ31
=601117(Nmm)
M
tđ30
=0
Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện nguy hiểm(tiết diện d
31
)
d =
3
3
601117
47,8
0,1. 0,1.55
td
M
=6(mm) , t
2
=4,3(mm).
- Với d
33
=50(mm) chọn then bằng ,tra bảng 9.1a ta có:
b = 14 (mm), h=9(mm) , t
1
=5,5(mm) , t
2
=3,8(mm).
- Kiểm nghiệm then tại tiết diện lắp bánh răng:
Chọn l
t
=42(mm)
Theo (9.1) :
1
2. 2.667832
139,5( )
. .( ) 57.42.(10 6)
d
t
T
MPa
d l h t
Theo (9.2) :
.
Lúc này then làm việc đủ bền.
- Kiểm nghiệm then tại tiết diện lắp khớp:
Chọn l
t
=50(mm).
Theo (9.1) :
1
2. 2.667832
118,8( )
. .( ) 50.50.(9 3,5)
d
t
T
MPa
d l h t
Theo (9.2) :
2. 2.667832
38( )
. . 50.50.14
c
t
T
MPa
d l b