Hướng dẫn ôn tập HK I Hóa 12CB - Pdf 16

Tổ Hoá trư ờng THPT Lê quý Đôn - Quảng Nam

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ I (2008-2009)
Môn Hoá 12 Cơ bản
Chương 1: ESTE- LIPIT
Câu 1: Este rất ít tan trong nước do nguyên nhân chính sau đây:
A. Không có tính axit, cũng không có lien kết phân cực O – H
B. Không có H linh động, không tạo được lien kết H với H
2
O
C. Nhóm chức este – COO – có tính kị nước
D. Có nhiều gốc hidrocacbon, gia tăng tính kị nước.
Câu 2: Chọn phát biểu sai: Este là:
A. sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit và rượu B. hợp chất hữu cơ chứa nhóm – COO –
C.Sản phẩm thế nhóm O – H trong axit bằng O – R

(R

khác H). D.Sản phẩm khử nước giữa axit và
rượu
Câu 3: Este hữu cơ A có thành phần khối lượng m
C
: m
O
= 9:8. CTCT A là:
A. CH
3
– COO – CH
3
B. (CH
3

Câu 6: Chất nào sau đây không phải là este:
A. isoamylaxetat B. natri axetat C. bezylbenzoat D. ety nitrat
Câu 7: Xếp theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: 1) CH
3
– COOH 2) C
2
H
5
OH 3) HCOO-CH
3
4) CH
3
– CHO
A. 4,3,2,1 B. 3,4,2,1 C. 4,3,1,2 D. 3,4,1,2
Câu 8: Dầu chuối trong thực phẩm là este có tên là:
A. axetat isoamyl B. isoamyl axetat C. metyl fomiat D. etyl propionate
Câu 9: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm:
A. Xảy ra hoàn toàn B. Không thuận nghịch C. Xảy ra nhanh D. Thuận nghịch
Câu 10: Đun nóng hỗn hợp có xúc tác H
2
SO
4
gồm etyl glycol, axit fomic, axit axetic, số lượng este tối đa thu
được là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 11: Thủy phan este aC
4
H
8
O
2

O
2
) tác dụng với dung dịch NaOH, các sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng
gương. CTCT của X là: A. CH
2
= CH – CH
2
– COOH B. HCOO- CH = CH – CH
3
C. HCOO – CH
2
– CH = CH
2
D. HCOO – C(CH
3
) = CH
2
Câu 13: Đốt 6 gam este Y ta được 4,48 lít CO
2
(đktc) và 3,6 gam H
2
O. CTCT Y là:
A. H- COO –CH
3
B. CH
3
–COO – CH
3
C. H – COO – CH = CH
2

và H
2
O với số mol bằng nhau. CTCT của X, Y là:
A. CH
3
– CH
2
– COO – CH
3
, CH
3
– COO – C
2
H
5
B. C
3
H
7
– COO – CH
3
, CH
3
– COO – C
3
H
7
C. CH
3
– COO – CH

– CH
3
C. HCOO –CH(CH
3
) – CH
3
D. CH
3
– CH
2
– COO - CH
3
Câu 17: Để đốt cháy hoàn toàn một mol este đơn chức mạch hở A cần 3,5 mol O
2
. CTCT của A là:
A. CH
3
– COO – CH
3
B. H – COO – CH
3
C. CH
3
-COO-C
2
H
5
D. C
2
H

2
= C - COO - CH
3
CH
2
= CH - C - O - CH - CH
3
CH
2
= CH - COO - CH
3
CH
2
= CH - COO - CH
2
- CH
3
O
CH
3
CH
3
Câu 20: Cho 0,05 mol X chứa một loại chức phản ứng vừa hết 0,15 mol NaOH được 0,05 mol ancol và 12,3
gam muối của axit hữu cơ đơn chức. X có CTCT là:
A. (CH
3
-COO)
2
C
2

(COO-C
2
H
5
)
2
C. HCOO-C
2
H
5
D. CH
3
COO-C
2
H
5
Câu 22: Thủy phân 17,2 gam este đơn chức cần 0,2 mol NaOH thu được muối và andehit. CTCT của este là:
A. H- COO – CH = CH – CH
3
B. CH
3
– COO – CH = CH
2
C. H- COO- CH = CH
2
D. H-COO-CH = CH – CH
3
hoặc CH
3
COO- CH = CH

Câu 28. Tri ôlein có công thức là:
A. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
B(C
17
H
29
COO)
3
C
3
H
5
C.(C
15
H
31
COO)
3
C
3
H

/OH
-
.
2. Để phân biệt các dung dịch các chất riêng biệt: sacarozơ, mantozơ , etanol, fomanlin. Người ta có thể dung
một trong những hóa chất sau:
A. dd AgNO
3
/NH
3
; B. Nước brom; C. Cu(OH)
2
/OH
-
; D. Tất cả đều sai.
3. Phản ứng không tạo ra etanol là:
A. Lên men glucozơ ; B. Cho khí etilen tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng, nóng;
C. Thủy phân etylclorua trong môi trường kiềm; D. Cho axetilen tác dụng với H
2
O/t
o
,xt.
4. Thuốc thử được dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau: rượu etylic, đường củ cải; đường
mạch nha. A. dd AgNO
3
/NH
3

SO
4
đặc
6. Để phân biệt các dd các chất riêng biệt: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI. Người ta có thể dung một trong
những hóa chất: A. O
3
; B. Hồ tinh bột; C. Vôi sữa; D. AgNO
3
/NH
3
.
7. Tính chất đặc trưng của saccarozơ là:I/ Chất rắn, tinh thể, màu trắng; II/ Polysaccarit;
III/ Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ; IV/ Tham gia phản ứng tráng gương;
V/ Khi đun nóng với H
2
SO
4
đặc cho cacbon. Những tính chất đúng là:
A. III, IV, V; B. I, III, V; C. I, II, III, IV; D. Tất cả đều đúng.
8. Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột (hiệu suất phản ứng lên men là 80%). Khối lượng rượu etylic thu
được: A. 290 kg; B. 295,3 kg; C. 300 kg; D. 350 kg.
3
Tổ Hoá trư ờng THPT Lê quý Đôn - Quảng Nam

9. Biết hiệu suất thu hồi saccarozơ là 80%. Số kg saccarozơ có thể thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13%
saccarozơ là: A. 104 kg; B. 130kg; C. 165,2 kg; D. 124 kg.
10. Cho a gam tinh bột lên men để sản xuất rượu etylic, toàn bộ lượng CO
2
sinh ra cho qua dd Ca(OH)
2

12
H
12
O6; C. (C
6
H
10
O
5
)
n
;D. Một công thức khác
14. Gluxit được định nghĩa là: “ Gluxit là những chất hữu cơ tạp chức, có chứa … hiđroxyl (-OH) và có …
cacbonyl (=CO) trong phân tử.”. Chữ ở đoạn … là:
A. nhiều nhóm, nhiều nhóm; B. Nhiều nhóm, nhóm;C. một nhóm, một nhóm;D. một nhóm, nhiều nhóm
15. Để nhận biết dd các chất riêng biệt: glucozơ, benzene, rượu etylic, glyxerin, ta có thể tiến hành theo trình tự
sau: A. Dùng dd AgNO
3
/NH
3
, dùng Cu(OH)
2
, dùng Na kim loại;
B. Dùng dd AgNO
3
/NH
3
, dùng nước brom, dùng Na kim loại;
C. Dùng Na kim loại, dùng Cu(OH)
2

C. Đều bị oxi hóa bởi dd AgNO
3
/NH
3
; D. Đều hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, cho dd xanh lam
19. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ; B. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
C. Xenlulozơ và tinh bột công thức phân tử là dạng (C
6
H
0
O
5
)
n
, nên có phân tử khối bằng nhau.
D. Xenlulozơ và tinh bột đều có PTK lớn , nhưng PTK của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột.
20. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Thủy phân tận cùng xenlulozơ và tinh bột ta đều thu được loại glucozơ giống nhau.
B. Xenlulozơ và tinh bột đều thuộc polysaccarit; C. Xenlulozơ và tinh bột đều thuộc polysaccarit ;
D. Chỉ có hồ tinh bột cho phản ứng với Iot còn xenlulozơ không cho phản ứng với tinh bột.
21. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Tinh bột và xenlulozơ đều tham gia phản ứng tráng gương;
B. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều có CTX là (C
6
H
0
O

23. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quang hợp, khí CO
2
chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn có
50 gam tinh bột tỉnh thể tích không khí (ở Đkc) cần dùng để cung cấp CO
2
cho phản ứng quang hợp là: A.
138266,7 l; B. 140268,5 l; C. 150200,6 l; D. 23045 l
24. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành rựou etylic, hiệu suất quá trình lên men là 85%. Khối
lượng rượu etylic thu được là:A. 539,5 kg; B.398,8 kg; C.389,8 kg; D.458,58 kg.
25. Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ tri nitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dung dịch HNO
3

99,67% (D= 1,52 gam/ml) cần dùng là:
A. 27,63 l; B. 27,723 l; C. 18,482 l; D. 29,5 l;
4
Tổ Hoá trư ờng THPT Lê quý Đôn - Quảng Nam

26. Để tráng một tấm, gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ , biết hiệu suất phản ứng đạt 95%. Khối
lượng bạc bám trên tấm gương là: A. 6,156 g; B. 3,078 g; C. 6,48 g; D. 6,165 g.
27. Biết hiệu suất phản ứng là 70%. Khối lượng glucozơ sẽ thu được nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột là:
A. 160,5 kg; B. 777,75 kg; C. 155,55 kg; D. 222,2 kg.
28. Định nghĩa đúng về gluxit là:
A. Gluxit là các hợp chất hữu cơ đường và tinh bột;
B. Gluxit là các cacbohiđrat, đó là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có nhiềm nhóm –OH, thường có
công thức phân tử dạng (C
x
H
2
O)
y

H
12
O
6
;
B. C
5
H
10
O
5
; C. C
12
H
22
O
11;
D. (C
6
H
10
O
5
)
n.
34.Thủy phân 1kg khoai chứa 10% tinh bột trong môi trường axit. Nếu hiệu suất phản ứng là 75% thì lượng
glucozơ thu được là: A. 166,66 g; D. 200 g; C. 8333,3 g; D. 222,2 g.
35. Hai chất đồng phân của nhau là: A. Glucozơ và mantozơ ; B. fructozơ và glucozơ ;
C. fructozơ và mantozơ ; D. saccarozơ và glucozơ
36. Để sản xuất 1 tấn thuốc nổ xenlulozơ trinitrat nguyên chất thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là:

44. Miếng chuối xanh gặp dung dịch Iot cho màu xanh vì:
A. Trong chuối xanh có chứa xenlulozơ ; B. Trong chuối xanh có saccarozơ ;
C. Trong chuối xanh có mantozơ ; D. Trong chuối xanh có sự hiện diện của tinh bột.
45.Trong một nhà máy rượu, người ta dùng cả bã mía để sản xuất rượu, vì:
5
Tổ Hoá trư ờng THPT Lê quý Đôn - Quảng Nam

A. Trong bã mía còn một lượng đường saccarozơ ; B. Trong bã mía còn một lượng rượu;
C.Trong bã mía chứa lượng lớn xenlulozơ, khi thủy phân cho glucozơ, rồi lên men glucozơ để được rượu;
D. Cả A, B, C đúng.
46. Để xác định công thức cấu tạo của glucozơ người ta tiến hành các thí nghiệm:
A. Cho dd glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
; B. Cho glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
C. Cho glucozơ tác dụng với axit CH
3
COOH có xúc tác HSO
4
; D. Tất cả đều đúng.
47. Công thức thu gọn của xenlulozơ là:
A. [C
6
H
5
O
2
(OH)

3
]
n
;
48. Ứng với công thức tổng quát của xenlulozơ (C
6
H
10
O
5
)
n
, ta có thể đề nghị một công thức khác như sau: A.
[C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
; B. . [C
6
H
7
O
2
(OH)


,t
o
B +CH
3
OH D
COOCH
3
D xt, t
o
[-CH
2
- CH ]

n
Tên chất B là: A. Axit axetic; B. Axit acrylic; C. Axit propyonic; D. Tất cả đều sai.
50. Muốn xét nghiệm sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, ta có thể dùng thuốc thử:
A. Cu(OH)
2
; B. dd AgNO
3
/NH
3
; C. Thuốc thử feling; D. tất cả đều đúng.
51. Có thể phân biệt các dung dịch : glucozơ , glyxẻin, HCOOH, CH
3
CHO, C
2
H
5

54. Những điểm giống nhau về cấu tạo và tính chất hóa lí của glucozơ và saccarozơ sau là đúng:
A. Đều là gluxit trong cấu tạo có nhiều nhóm –OH; B. Đều cho phản ứng với Cu(OH)
2
;
C. Đều là những tinh thể kết tinh không màu, có vị ngọt, tan nhiều trong nước;
D. Tất cả đều đúng.
55 Những điểm khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa lí của glucozơ và saccarozơ sau là đúng:
A. Glucozơ là mono saccarit còn saccarozơ là đi saccarit.
B. Saccarozơ không cho phản ứng tráng gương còn glucozơ cho phản ứng tráng gương.
C. Saccarozơ ch ophản ứng thủy phân, còn glucozơ không cho phản ứng thủy phân;
D. Tất cả đều đúng
56. So sánh cấu tạo của tinh bột và xenlulozơ cho thấy điều nào sau đây là đúng:
A. Tinh bột do các gốc
α
- glucozơ liên kết với nhau tạo nên và dạng mạch phân nhánh là chủ yếu.
B. Xenlulozơ do các gốc
β
- glucozơ liên kết với nhau tạo nên và chỉ có dạng mạch thẳng.
C. Chỉ có xenlulozơ có dạng công thức cấu tạo thu gọn [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
.
D. Tất cả đều đúng.

3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
O
11
(mantozơ); C. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH; D. C
3
H
5
(OH)
3
, C
2
H
4
(OH)
2
.

H
7
NH
2
.
Câu 3: Có 3 lọ mất nhãn chứa riêng lẽ: ancol etylic, anilin, nước. Có thể nhận biết Anilin bằng:
A. H
2
O B. dung dịch NaOH C. dung dịch Br
2
D. A,C đều đúng.
Câu 4: Cho các chất sau: amoniăc (1) , Metylamin (2) , anilin (3) , dimetylamin (4).
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự:
A. (1),(3),(2),(4) B.(3),(1),(2),(4) C.(1),(2),(3),(4) D.(3),(1),(4),(2)
Câu 5: Một amin đơn chức chứa 19,718% Nitơ theo khối lượng. Tìm CTPT của amin:
A. C
3
H
7
N B. C
4
H
7
N C. C
4
H
9
N D. C
4
H

. Thứ tự tăng dần tính bazơ là:
A) C
6
H
5
-NH
2
,

NH
3
, CH
3
-NH
2
, C
2
H
5
-NH
2
, (CH
3
)
2
NH
B) NH
3
, CH
3

-NH
2
, (CH
3
)
2
NH , C
2
H
5
-NH
2

D) (CH
3
)
2
NH , CH
3
-NH
2
, C
2
H
5
-NH
2
, C
6
H

Câu 9:Cho m gam anilin vào nước brom dư, được 16,5 gam kết tủa (phản ứng hoàn toàn). M có giá trị:
A) 4,65 gam B) 46,5 gam C) 2,325 gam
D) Không xác định được vì không biết lượng brom phản ứng.
Câu 10: Hãy chỉ ra câu sai:
A/ Amin bậc 1 được tạo thành bằng cách thay thế 1 nguyên tử hidrro trong phân tử amoniac bằng 1 gốc
hidrocacbon.
B/ Công thức chung của amin mạch hở no là: C
n
H
2n+3
N, n

1
C/ Trên nguyên tử Nitơ của amin có cặp e chưa tham gia liên kết, cặp e này có khả năng nhân proton nên amin
có tính bazơ.
D/ Anilin làm quì tím hoá xanh.
Câu 11:.Cho metylamin tác dụng với d.d. FeCl
3
, có hiện tượng nào xảy ra?
A/ Sủi bột khí. B/ Có kết tủa trắng sau đó tan lại.
C/ Có kết tủa màu nâu đỏ. D/ Không có hiện tượng gì?
Câu 12:.Khi đốt cháy các đồng đẳng của metylamin, tỉ lệ thể tích VCO
2
/VH
2
O biến đổi như thế nào theo số
lượngnguyên tử cacbon trong phân tử .
A/ 0,4 < K < 1,2 B/ 0,8 < K < 2,5 C/ 0,4 < K < 1 D/ 0,75 < K < 1 .
Câu 13:.Cho 20 g hỗn hợp 3 amin no đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với d.d HCl, cô
cạn d.d thu được 31,68 g hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên được trộn theo tỉ lệ số mol 1 : 10 ; 5 và thứ tự phân tử

N, C
4
H
9
N, C
5
H
11
N D/ CH
5
N, C
2
H
7
N, C
3
H
9
N
Câu 14.Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm X thu 3,08g CO
2
; 0,99g H
2
O và 336cm
3
N
2
(đkc).
7
Tổ Hoá trư ờng THPT Lê quý Đôn - Quảng Nam

3
(NH
2
)
2
. d/ A,B,C đều đúng.
.Câu 15: Để nhận biết 3 chất hữu cơ H
2
NCH
2
COOH, HOOCCH(NH
2
)COOH, H
2
NCH(NH
2
)COOH, ta chỉ cần
thử với một trong các chất nào sau đây:
A. NaOH B. HCl C. Qùy tím D. CH
3
OH/HCl
Câu 16: Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH
2
và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau
đây không đúng.
A. X không làm đổi màu quỳ tím; B. Khối lượng phân tử của X là một số lẻ
C. Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D. Hợp chất X phải có tính lưỡng tính
Câu 17: Hợp chất nào sau đây không phải la Aminoaxit
A. H
2

2
N –CH(CH
3
)CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit
A. H
2
NCH
2
COOH và CH
3
CH(NH
2
)COOH
B. H
2
NCH
2
CH(CH
3
)COOH và H
2
NCH
2
COOH
C. H
2

3
CH(NH
2
)COONa B.H
2
NCH
2
CH
2
COONa C. CH
3
COONa `D. H
2
NCH
2
COONa
Câu 22: Đốt cháy hết amol một Aminoaxit A được 2 amol CO
2
và a/2 mol N
2
. A là ?
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH B. H
2
NCH

C. C
6
H
21
N
3
O
6
D. Kết quả khác
Câu24: A là một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147. Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl; 0,5mol
tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH. Công thức phân tử của A là:
A. C
5
H
9
NO
4
B. C
4
H
7
N
2
O
4
C. C
5
H
25
NO

5
NO
2
D. C
4
H
10
N
2
O
2
Câu 27: Đốt cháy hết amol 1Aminoaxit A bằng Oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hơi nước được 2,5mol hỗn hợp CO
2

N
2
. Công thức phân tử của A là:
A. C
2
H
5
NO
2
B. C
3
H
7
NO
2
C. C

O
2
N là :
a. 5 b. 6 c. 7 d. 8
Câu 32: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :
a. CH
3
CONH
2
b. HOOC CH(NH
2
)CH
2
COOH
c. CH
3
CH(NH
2
)COOH d. CH
3
CH(NH2)CH(NH
2
)COOH
Câu 33: Axit amino axetic không tác dụng với chất :
a. CaCO
3
b. H
2
SO
4

2
COOH ; HOOCCH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :
a. Giấy quì b. Dung dịch NaOH c. Dung dịch HCl d. Dung dịch Br
2

Câu 37: Cho C
4
H
11
O
2
N + NaOH → A + C
2
H
5
OH
Vậy A là :
a. NH
2
CH
2

H
11
O
2
N là :
a.C
2
H
5
COOCH
2
NH
2
b. C
2
H
5
COONH
3
CH
3
b. CH
3
COOCH
2
CH
2
NH
2
d. C

N d. C
4
H
9
O
2
N
Câu 41: Cứ 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch KOH 0,5M. Mặt khác, 3 gam amino
axit A pứ vừa đủ với 80 ml dung dịch KOH 0,5M. Khối lượng phân tử của A là :
a. 98 b . 100 c. 75 d. 150
Câu 42: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu
được 1,835 gam muối . Khối lượng phân tử của A là :a. 147 b. 150 c.97 d.120
Câu 43: Trung hoà 2,94 gam amino axit A có khối lượng phân tử là 147 bằng một lượng vừa đủ dung dịch
NaOH, đem cô cạn dung dịch thu được 3,82 gam muối. Biết A là một α –aminoaxit có cấu tạo mạch các bon
không phân nhánh, công thức cấu tạo của A là :
a. NH
2
C
3
H
5
COOH b. NH
2
C
3
H
5
(COOH)
2
c. NH

H
5
, C
6
H
5
C
2
H
3
9
Tổ Hoá trư ờng THPT Lê quý Đôn - Quảng Nam

B.C
6
H
5
CHCl

CH
3
, C
6
H
5
CHOHCH
3
, C
6
H

3
D.Cả A,B,C
Câu3.Polime (- CH
2
-CH (OOCCH
3
)-)
n
có tên là:
A.Poli(metyl acrylat) B.Poli (vinyl Axetat) C.Poli(metyl metacrylat) D.Poli acrilonitrin
Câu4. Một loại polime có cấu tạo mạch như sau: -CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
Polime trên
được tổng hợp từ:

3
-CH=CH-CH
3
, H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
B.CH
2
=CHCl,CH
3
-CH=CH-CH
3
, H
2
N-CH
2
(NH
2
)-COOH
C.CH
2
=CH
2
, CH
3
-CH=CH-CH

COOH trong môi trường axit B.CH
3
CHO trong môi trường axit
C.HCOOH trong môi trường axit D.HCHO trong môi trường axit
Câu11:Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và kim loại nhẹ nhất lần lượt là những kim loại nào sau đây:
A.Vonfram, Liti B.Đồng, Kali C.Sắt , Natri D.Kẽm, Rubidi
Câu12:Tổng số hạt proton, nơtron, electron của ngtử 1 ngtố là155.Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 33 hạt.Ngtố đó là:
A.Đồng B,Bạc C.Chì D.Sắt
Câu13:Một ngtuwr có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 hạt.Đó là ngtử của ngtoos nào sau đây:
A.Canxi B.Bari C.Nhôm D.Sắt
Câu14:Nguyên nhân gây ra tính dẻo, tính dẫn nhiệt, điện và ánh kim của kim loại là:
A.Bán kính ngtử kim loại lớn B.Số e hoá trị của ngtử kim loại ít
C.Các e tự do trong mạng tinh thể D.Điện tích hạt nhân của ngtử kim loại nhỏ
Câu15:Cho cấu hình e của ngtử các ngtố:1)1s
2
2s
2
2p
6
3s
1

, 2)1s
2
2s
2
2p
6
, 3)1s

3p
6
3d
5
4s
2
. Những ngtố kim loại là:
A.2,5 B.1,3 C.1,3,5 D.1,3,4
Câu16:Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
A.Fe,Zn,Li,Sn B.Cu, Pb, Rb, Ag C.L, Na,Ba, Ca D.Al, Hg, Cs, Sn
Câu17: Cho 4,8 g kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 1,12 lit khí NO duy
nhất (đkc).Kim loại R là:
A.Zn B.Mg C.Fe D.Cu
Câu18: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lit khí H
2
(đkc).Nếu đem hỗn hợp
kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì V H
2
( ddkc) thu được là:
A.4,48 lít B.1,12 lít C.3,36 lít D.2,24 lít
Câu19: Ngâm 1 lá Zn nặng 10 g trong 500g dung dịch CuSO
4
4%, khi lấy lá Zn ra thì lượng CuSO
4
giảm
16%.Khối lượng lá Zn sau phản ứng là:
A.8,7g B.9,98g C.10,02g D.10,65g
Câu20: Những kim loại nào sau đây đẩy được Sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(III):

A.80% Al và 20% Mg B.81% Al và 19% Mg
C.91% Al và 9% Mg D.83% Al và 17% Mg
Câu24:Một vật làm bằng hợp kim Fe-Zn để trong không khí ẩm bị ăn mòn theo cơ chế nào:
A.Cực (-) :3Fe + 2O
2

Fe
3
O
4
, Cực (+) : 2Zn+O
2


2ZnO
B.Cực (-) Fe: Fe

Fe
2+
+ 2e , Cực (+) Zn: 2H
+
+ 2e

H
2
C.Cực (-) Zn: Zn

Zn
2+
+ 2e , Cực (+) Fe: Fe

4
loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
Câu26:Cho 2,06 g hỗn hợp Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 0,896 lit NO duy nhất
(đkc). Khối lượng muối Nitrat sinh ra là:
A.9,5g B.7,44,g C.7,02g D.4,54g
Câu27:Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu và 4 dung dịch muối riêng biệt ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, MgSO
4
.Kim loại nào
tác dụng được với cả 4 dung dịch muối đã cho:
A.Al B.Fe C.Cu D.Không có kim loại nào
Câu28:Để điều chế kim loại Cu từ Cu(OH)
2
người ta không thể dùng phương pháp nào sau đây:
A.Chuyển thành CuCl
2
rồi dùng phương pháp điện phân nóng chảy
B.Chuyển thành CuSO
4
rồi dùng phương pháp Thuỷ luyện
C. Chuyển thành CuO rồi dùng phương pháp Nhiệt luyện
D.Chuyển thành CuSO


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status