thiết kế tổng hộp hệ điện cơ cho thang máy, chương 2 doc - Pdf 16

Chng 2: TíNH CHọN CÔNG sUấT
ĐộNG CƠ
Việc tính chọn đúng đắn công suất động cơ truyền động là
hết sức quan trọng Nếu nh- ta chọn công suất động cơ lớn hơn trị
số cần thiết thì vốn đầu t- sẽ tăng lên , động cơ th-ờng xuyên chạy
non tải làm cho hiệu suất
và hệ số cos giảm xuống . Nếu nh-
chọn công suất động cơ nhỏ hơn trị số yêu cầu thì máy sẽ không
đảm bảo đ-ợc năng suất .
Để có thể tính chọn đ-ợc công suất động cơ truyền động
điện cho thang máy cần có các điều kiện và tham số sau :
+ Sơ đồ động học của thang máy
+ Tốc độ và gia tốc lớn nhất cho phép
+ Trọng tải
+ Trọng l-ợng buồng thang
Hệ điện - cơ của thang máy mà em đang thiết kế có các yêu cầu
sau:
- Tốc độ : v = 1,5 m/s
- Chiều cao tầng 5 m
- Gia tốc a = 1,5 m/s
2
- Trọng l-ợng buồng thang : G
bt
=
1000 kg
G
đm
=
300 kg
- Đ-ờng kính pu li cáp : D = 0,45 m
II.1. Xây dựng biểu đồ phụ tải chính xác của thang máy




. . .10
3

g m s 9 81
2
, /


P kw
c
1300159 810
0 8
23 88
3
. , . , .
,
,
- Khối l-ợng của đối trọng G
đt
= G
bt
+ . G ;
= 0,3 0,5
chọn = 0,4.

G
đt








1000 300
1
0 8
1120 0 8 1 51 2 9 810 12 85
3
.
,
. , . , . , , . ,
- Công suất tĩnh của động cơ khi hạ tải có dùng đối trọng :P G G G k v g
ch bt dt








. . . . . .


11,2 9,5 9,89
G
đm
(kg) 300 225 150 75
- Công suất tĩnh của động cơ khi hạ tải qua các lần dừng:
Tầng
9
7
Tầng
75
Tầng
53
Tầng
31
P
ch
(kw)
43,04
41,9 40,92 39,4
G
đm
(kg) 300 225 150 75
II.2. Tính toán thời gian của các quả trình chuyển động trong
thang máy
S
S
2S

1
= t
3
= 0,9 (s)

S
1
= S
3
=


a t.
, . ,
,
1
2
2
2
1 5 0 9
2
0 6 (m)

S
2
= L - (S
1
+ S
3
) = 5 - 1,2 = 3,8 (m).

2
=
510 5 5
1 5
45 51 2
1 5
39
1 5
26
1 2
. ( )
,
. ,
, ,
( )






S S
s
Tổng thời gian làm việc của quá trình nâng và hạ T

= 2 ( 36 + 26
) = 124 s
II . 3. Tính mô men t-ơng ứng với lực kéo đặt lên pu li cáp
Ta xét bài toán quy về trục động cơ nh- sau :


0 225
6 66
,
,
, / đ
=


TT
.
, .
,25 25
6 66 60
2
1590 676 vòng /phút
F = ( G + G
bt
- k
1
.G
1
- G
đt
).g

M
F R

1
(N)

M
1
F
2
-
(N)
M
2
F
3
M
3
F
4
M
4
-1176 - 8,46 -
4116
- 29,6 -7056 -50,8 -9996 -71,9
Ta cã :

M M
M M
M M
M M
1 5
2 6


M
®t
=


6346
54
7569717568507566297564682
2222
,
,.,,.,,.,,.,.


N.m
Quy ®æi m« men nµy vÒ trôc ®éng c¬

M M
i
qd dt
  
1 1 46 63
25 0 8
2 33

,
. ,
, (Nm)
Vậy công suất động cơ là : P =1590,76 . 2,33 = 3708 w = 3,7 kw
II.4 Chọn loại động cơ

H - 145 có các thông số sau :
- P
đm
= 4,2 kw
- n
đm
= 600 1800 vòng/phút
- I
đm
= 24 (A)
. - Mô men quán tính của phần ứng J = 0,5 kgm
2
- r
-
+ r
cp
= 1,71 ()
- r
cks
= 162 ()
- Khối l-ợng của động cơ 330 kg
- Từ thông định mức của một cực từ
= 0,92.10
-2
II.5 Kiểm nghiệm loại động cơ
a) Kiểm nghiệm loại động cơ một chiều

M
P
n

mà ta có M
đt
= 46,63 , nh- vậy M
đc
> M
đt
do đó theo ph-ơng pháp
mô men đẳng trị thì ta thấy đạt yêu cầu về mặt phát nóng.
b) Kiểm nghiệm động cơ xoay chiều

M
dm

4100
850 2 314
60
. . ,
46,08 Nm M
tt
= 2,3 .46,08 = 105,98
Nm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status