TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
………@
@ ………
TIỂU LUẬN
ĐỀ TÀI:
CHỦ TRƯƠNG CỦA ĐẢNG VỀ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN
NỀN VĂN HÓA VÀ GIẢI QUYẾT CÁC VẤN ĐỀ XÃ HỘI Ở
VIỆT NAM HIỆN NAY
SVTH: Voõ Thò Thanh Hoøa – Lôùp CT8A Trang
1
MC LC
M U
1. Lý do chn ti:
Ngh quyt Trung ng 5 (khúa VIII) ó khng nh quan nim rng v vn
húa: Vn húa Vit Nam l thnh qu hng nghỡn nm lao ng sỏng to, u tranh
kiờn cng dng nc v gi nc ca cng ng cỏc dõn tc Vit Nam, l kt qu
giao lu v tip thu tinh hoa ca nhiu nn vn minh th gii khụng ngng hon
thin mỡnh. Vn húa Vit Nam ó hun ỳc nờn tõm hn khớ phỏch, bn lnh Vit Nam,
lm rng r lch s v vang ca dõn tc. Nh vy, cú th thy rng, nn vn húa mi
Vit Nam bao gm tt c nhng giỏ tr, thnh tu ca con ngi Vit Nam t xa ti
nay, th hin c bn nhng phm cht quý bỏu ca ngi Vit Nam (cn cự sỏng to,
yờu nc thng nũi ); nhng di sn vn húa vt th v phi vt th c lu truyn
nhiu th h (ỡnh, chựa, l hi, phong tc tp quỏn ); vic tip thu nhng giỏ tr
tinh hoa ca vn húa th gii phự hp vi iu kin v bn sc vn húa ca dõn tc
(ch latinh, mt s loi hỡnh ngh thut hin i nh in nh, kch núi , cụng ngh
thụng tin hin i ).
Bờn cnh vic hi nhp kinh t, tin trỡnh hi nhp vn húa cng l mt tt yu
3. Phng phỏp nghiờn cu:
- Phng phỏp phõn tớch tng hp: rỳt ra nhng vn liờn quan n ti.
- Phng phỏp quy np din dch.
- Ngoi ra, ti cũn s dng cỏc t liu trờn Internet.
4. úng gúp:
- Trỡnh by h thng c s quỏ trỡnh nhn thc v ch trng xõy dng, phỏt trin
nn vn húa ca nc ta thi k trc i mi v thi k i mi.
- ỏnh giỏ c quỏ trỡnh thc hin ng li i mi.
5. B cc:
Ngoi phn m u, kt lun, ti liu tham kho v mc lc thỡ bi Tiu lun gm
hai chng:
Chng I: Quỏ trỡnh nhn thc v ch trng xõy dng, phỏt trin nn vn húa.
Chng II: Quỏ trỡnh nhn thc v ch trng gii quyt cỏc vn xó hi.
SVTH: Voừ Thũ Thanh Hoứa Lụựp CT8A Trang
2
NI DUNG
CHNG I
QU TRèNH NHN THC V CH TRNG XY DNG,
PHT TRIN NN VN HểA
Vn húa cú rt nhiu nh ngha khỏc nhau.
Theo quan nim hin i, Vn húa nờn c cp n nh l mt tp hp ca
nhng c trng v tõm hn, vt cht , tri thc v xỳc cm ca mt xó hi hay mt
nhúm ngi trong xó hi v nú cha ng, ngoi vn hc v ngh thut, c cỏch sng,
phng thc chung sng, h thng giỏ tr, truyn thng v c tin.
Núi v vn húa Vit Nam, theo ngha rng: Vn húa Vit Nam l tng th nhng
giỏ tr vt cht, tinh thn do cng ng cỏc dõn tc Vit Nam sỏng to ra trong quỏ
trỡnh dng nc v gi nc.
Tuy nhiờn, ta ch yu dựng nh ngha v vn húa Vit Nam theo ngha hp:
Vn húa l i sng tinh thn ca xó hi, Vn húa l h cỏc giỏ tr, truyn thng,
Nguyn Huy Tng. n thỏng 3/1947 H Chớ Minh vit ti liu i sng mi gii
thớch rt d hiu nhng vn thit thc trong ch trng vn hoỏ quan trng ny.
- ng li vn hoỏ khỏng chin dn hỡnh thnh trong ch th Khỏng chin kin
quc ra ngy 25/11/1945 ca Ban thng v trung ng ng, trong bc th v
Nhim v vn hoỏ Vit Nam trong cụng cuc cu nc v xõy dng nc hin nay
ca ng chớ Trng Chinh gi Ch tch H Chớ Minh ngy 16/11/1946 v ti bỏo cỏo
Ch ngha Mỏc v vn hoỏ Vit Nam trỡnh by ti Hi ngh vn hoỏ ton quc ln
th hai thỏng 7/1948.
ng li ú gm cỏc ni dung:
+ Xỏc nh mi quan h gia vn hoỏ v cỏch mng gii phúng dõn tc.
+ Xõy dng nn vn hoỏ dõn ch mi Vit Nam cú tớnh cht dõn tc, khoa hc,
i chỳng m khu hiu thit thc lỳc ny l Dõn tc, Dõn ch.
+ Tớch cc bi tr nn mự ch, m cỏc trng i hc, trung hc, ci cỏch vic
hc theo tinh thn mi.
+ Giỏo dc li nhõn dõn, c ng thc hnh i sng mi.
+ Phỏt trin cỏi hay trong vn hoỏ dõn tc, ng thi bi tr cỏi xu xa h bi,
ngn nga sc thõm nhp ca vn hoỏ thc dõn, phn ng, hc cỏi hay, cỏi tt ca
vn hoỏ th gii.
SVTH: Voừ Thũ Thanh Hoứa Lụựp CT8A Trang
4
+ Hỡnh thnh i ng trớ thc mi úng gúp tớch cc cho cụng cuc khỏng chin
kin quc v cho cỏch mng Vit Nam.
* Thi k 1955 1986:
- Trong vn kin i hi III ca ng (9/1960) nờu rừ ng li xõy dng nn
vn hoỏ cú ni dung xó hi ch ngha v tớnh dõn tc. Trong tin trỡnh xõy dng ch
ngha xó hi, ng xỏc nh vn hoỏ - t tng l mt cuc cỏch mng, tin hnh ng
thi gn bú cht ch vi cỏch mng quan h sn xut v cỏch mng khoa hc k thut.
ng li tin hnh cuc cỏch mng vn hoỏ t tng, xõy dng nn vn hoỏ mi xó
hi ch ngha mang c trng dõn tc - khoa hc - i chỳng tip tc c phỏt trin,
tranh giải phóng dân tộc và bước đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội, thể hiện trên nhiều
lĩnh vực văn hoá, đi sâu vào đời sống nhân dân.
+ Góp phần tích cực vào việc xoá bỏ những tàn dư của nền văn hoá thực dân cùng
với những hủ tục lạc hậu gây tổn hại tới bản chất của nền văn hoá mới.
+ Góp phần xây dựng đội ngũ trí thức hoạt động trên các lĩnh vực văn hoá, nghệ
thuật, không ngừng nâng cao về trình độ, chất lượng sáng tác.
+ Trình độ văn hoá chung của xã hội đã được nâng lên một mức đáng kể. Lối
sống mới đã trở thành phổ biến, con người sống có nghĩa, có tình, có tấm lòng hậu
phương vì tiền tuyến, có tinh thần xả thân vì tổ quốc.
+ Thắng lợi vĩ đại của dân tộc ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ không chỉ là
thắng lợi của đường lối chính trị, quân sự đúng đắn mà còn là thắng lợi của chủ nghĩa
yêu nước và những giá trị tinh thần cao đẹp của con người Việt Nam.
* Hạn chế, nguyên nhân:
+ Công tác tư tưởng văn hoá thiếu sắc bén, thiếu tính chiến đấu. Việc xây dựng
thể chế văn hoá còn chậm, sự suy thoái về đạo đức lối sống có chiều hướng phát triển.
+ Đời sống văn hoá nghệ thuật còn nhiều bất cập. Rất ít tác phẩm đạt đỉnh cao
tương xứng với sự nghiệp cách mạng và kháng chiến vĩ đại của dân tộc. Một số công
trình văn hoá vật thể và phi vật thể truyền thống có giá trị không được quan tâm bảo
tồn, lưu giữ, thậm chí bị phá huỷ, mai một.
+ Đường lối xây dựng, phát triển văn hoá giai đoạn 1955 - 1986 bị chi phối bởi tư
duy chính trị "nắm vững chuyên chính vô sản" mà thực chất là nhấn mạnh đấu tranh
giai cấp, đấu tranh "ai thắng ai" giữa hai con đường, đấu tranh 2 phe, đấu tranh ý thức
hệ.
+ Mục tiêu, nội dung cuộc cách mạng tư tưởng văn hoá giai đoạn này cũng bị quy
định bởi cuộc cách mạng quan hệ sản xuất mà tư tưởng chỉ đạo là triệt để xoá bỏ tư
hữu, xoá bỏ bóc lột càng nhanh càng tốt, là đưa quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa đi
trước một bước, tách rời trình độ phát triển thực tế của lực lượng sản xuất.
SVTH: Voõ Thò Thanh Hoøa – Lôùp CT8A Trang
6
ch ngha xó hi.
SVTH: Voừ Thũ Thanh Hoứa Lụựp CT8A Trang
7
- i hi VII (1991) a ra quan nim nn vn hoỏ Vit Nam cú c trng: tiờn
tin, m bn sc dõn tc. To ra i sng tinh thn cao p, phong phỳ v a dng.
Xỏc nh giỏo dc v o to, khoa hc v cụng ngh l quc sỏch hng u.
- i hi VII, VIII. IX, X v nhiu ngh quyt trung ng tip theo xỏc nh
vn húa l nn tng tinh thn ca xó hi, coi vn húa va l mc tiờu,
l ng lc ca s phỏt trin.
- i hi VIII(1996) khng nh: Coi s nghip giỏo dc- o to, khoa hc- cụng
ngh l quc sỏch hng u phỏt huy nhõn t con ngi v ng lc trc tip ca s
phỏt trin xó hi.
- Ngh quyt trung ng 5 khúa VIII (7/1998) nờu ra 5 quan im c bn ch o
quỏ trỡnh phỏt trin vn húa trong thi k cụng nghip húa hin i húa t nc.
- Hi ngh trung ng 9 khúa IX (1/2004) xỏc nh phỏt trin vn húa ng b
vi phỏt trin kinh t.
- Hi ngh trung ng 10 khúa IX (7/2004) t vn m bo s gn kt nhim
v phỏt trin kinh t l trung tõm, xõy dng chnh n ng l then cht vi nhim v
khụng ngng nõng cao vn húa- nn tng tinh thn ca xó hi; Hi ngh nhn nh nh
hng ca c ch th trng v hi nhp quc t tỏc ng n phm vi vai trũ ca dõn
ch húa- xó hi húa vn húa v ca cỏ nhõn ngy cng tng lờn v m rng l nhng
thỏch thc mi i vi s lónh o qun lý cụng tỏc vn húa ca ng v Nh nc.
2. Quan im ch o v ch trng v xõy dng v phỏt trin nn
vn húa:
Mt l, Vn hoỏ l nn tng tinh thn ca xó hi, va l mc tiờu va l
ng lc thỳc y s phỏt trin kinh t - xó hi:
- Vn hoỏ l nn tng tinh thn ca xó hi:
+ Quan im: vn húa phn ỏnh mt cỏch tng quỏt sng ng mi mt ca cuc
sng, qua bao th k cu thnh nờn mt h thng cỏc giỏ tr truyn thng v li sng.
t tng sựng bỏi vt cht, sựng bỏi tin t dn ti suy thoỏi xó hi.
Nn vn hoỏ ung i vi nhng giỏ tr mi s l mt tin quan trng a
nc ta hi nhp ngy cng sõu hn v ton din hn vo nn kinh t th gii.
Trong vn bo v mụi trng vỡ s phỏt trin bn vng vn húa giỳp hn ch
li sng chy theo ham mun quỏ mc ca xó hi tiờu th, dn n lm cn kit ti
nguyờn ụ nhim mụi trng sinh thỏi
Vn hoỏ, nht l vn hoỏ Phng ụng c v v hng dn cho mt li sng cú
chng mc hi hũa vi sc ti hnh tinh chỳng ta. Nú a ra mụ hỡnh ng x thõn
thin gia con ngi vi thiờn nhiờn, vỡ s phỏt trin bn vng cho th h hin nay v
th h mai sau.
- Vn hoỏ l mt mc tiờu phỏt trin:
SVTH: Voừ Thũ Thanh Hoứa Lụựp CT8A Trang
9
Mc tiờu xõy dng mt xó hi Vit Nam dõn giu, nc mnh, dõn ch, cụng
bng v vn minh chớnh l mc tiờu vn húa.
Chin lc phỏt trin kinh t xó hi 1991-2000 xỏc nh mc tiờu v ng lc
chớnh ca ca s phỏt trin l vỡ con ngi do con ngi, Tng trng kinh t phi
gn lin vi tin b v cụng bng xó hi, phỏt trin vn hoỏ v bo v mụi trng.
Phỏt trin hng ti mc tiờu vn húa- xó hi mi bo m phỏt trin bn vng trng
tn.
Ch trng phỏt trin vn hoỏ phi gn kt cht ch v ng b hn vi phỏt
trin kinh t- xó hi:
+ Khi xỏc nh mc tiờu gii phỏp phỏt trin vn húa phi cn c v hng ti
mc tiờu gii phỏp phỏt trin kinh t- xó hi, lm cho phỏt trin vn hoỏ tr thnh ng
lc thỳc y phỏt trin kinh t- xó hi.
+ Khi xỏc nh mc tiờu phỏt trin kinh t- xó hi phi ng thi xỏc nh mc
tiờu vn hoỏ, húng ti xó hi cụng bng dõn ch vn minh. Phi cú chớnh sỏch kinh t
trong vn hoỏ gn vn hoỏ vi hot ng kinh t, khai thỏc tim nng kinh t,ti
chớnh h tr cho phỏt trin vn hoỏ. Xõy dng vn hoỏ trong chớnh sỏch kinh t
tc c ỏo.
- Bn sc dõn tc l tng th nhng phm cht , tớnh cỏch , khuynh hng c
bn thuc v sc mnh tim tng v sc sỏng to giỳp cho dõn tc ú gi vng c
tớnh duy nht , tớnh thng nht, tớnh nht quỏn so vi bn thõn mỡnh trong quỏ trỡnh
phỏt trin.
- Bn sc dõn tc l sc sng bờn trong ca dõn tc , l quỏ trỡnh dõn tc thng
xuyờn t ý thc, t khỏm phỏ , t vt qua chớnh bn thõn mỡnh, bit cnh tranh v
hp tỏc tn ti v phỏt trin.
- Bn sc dõn tc th hin trong tt c cỏc lnh vc ca i sng nhng th hin
sõu sc nht trong h giỏ tr ca dõn tc, ct lừi ca mt nn vn hoỏ. H giỏ tr ca
dõn tc l c s tinh thn cho s n nh xó hi v s vng vng ca ch . H giỏ tr
ca dõn tc cú tớnh n nh rt ln v cú tớnh bn vng tng i, cú sc mnh gn bú
mi thnh viờn trong cng ng.
- Bn sc dõn tc phỏt trin theo s phỏt trin ca th ch kinh t, th ch xó hi
v th ch chớnh tr ca mi quc gia, theo quỏ trỡnh hi nhp kinh t, giao lu vn hoỏ
vi cỏc quc gia khỏc v s tip nhn tớch cc vn hoỏ vn minh nhõn loi.
- xõy dng nn vn hoỏ tiờn tin m bn sc dõn tc, chỳng ta ch
trng va bo v bn sc dõn tc va m rng giao lu , tip thu tinh hoa vn hoỏ
nhõn loi . Xõy dng Vit Nam thnh mt a ch giao lu vn hoỏ khu vc v quc t.
- Gi gỡn bn sc vn hoỏ dõn tc phi i lin vi chng nhng cỏi lc hu, li
thi trong phong tc tp quỏn v l thúi c.
SVTH: Voừ Thũ Thanh Hoứa Lụựp CT8A Trang
11
Ba l, Nn vn hoỏ Vit Nam l nn vn hoỏ thng nht m a dng trong
cng ng cỏc dõn tc Vit Nam:
- Nột ni bt ca vn hoỏ Vit Nam l s thng nht m a dng, l s ho
quyn bỡnh ng, s phỏt trin c lp ca vn hoỏ cỏc dõn tc anh em cựng sng trờn
lónh th Vit Nam. Mi thnh phn dõn tc cú truyn thng v bn sc ca mỡnh, c
cng ng dõn tc Vit Nam cú nn vn hoỏ chung nht . S thng nht bao hm c
- Đổi mới mạnh mẽ giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông. Khẩn trương
điều chỉnh, khắc phục tình trạng quá tải và thực hiện nghiêm túc chương trình giáo dục
và sách giáo khoa phổ thông, đảm bảo tính khoa học cơ bản phù hợp với tâm lý lứa
tuổi và điều kiện vụ thể của Việt Nam.
- Phát triển mạnh hệ thống giáo dục nghề nghiệp, tăng nhanh quy mô đào tạo
cao đẳng nghề, trung cấp nghề cho các khu công nghiệp, các vùng kinh tế động lực và
cho việc xuất khẩu lao động.
- Đổi mới hệ thống giáo dục đại học và sau đại học, gắn đào tạo với sử dụng,
trực tiếp phục vụ chuyển đổi cơ cấu lao động, phát triển nhanh nguồn nhân lực chất
lượng cao, nhất là chuyên gia đầu ngành. Chú trọng phát triển bồi dưỡng trọng dụng
nhân tài; nhanh chóng xây dựng cơ cấu nguồn nhân lực hợp lý về ngành nghề trình độ
đào tạo, dân tộc, vùng miền
- Đảm bảo đủ số lượng, nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên ở tất cả các cấp
học, bậc học. Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ phương pháp giáo dục, phát huy tính tích cực
sáng tạo của người học, khắc phục lối truyền thụ một chiều. Hoàn thành hệ thống đánh
giá và kiểm định chất lượng giáo dục. Cải tiến nội dung và phương pháp thi cử nhằm
đánh giá đúng trình độ tiếp thụ tri thức, khả năng học tập. Khắc phục những mặt yếu
kém của và tiêu cực của giáo dục.
- Thực hiện xã hội hóa giáo dục. Huy động nguồn lực vật chất và trí tuệ cả xã
hội tham gia chăm lo sự nghiệp giáo dục. Phối hợp chặt chẽ giữa ngành giáo dục với
các ban ngành, các tổ chức chính trị xã hội, xã hội- nghề nghiệp để mở mang giáo
dục, tạo điều hiện học tập cho mọi thành viên trong xã hội. Tăng cừơng kiểm tra giám
sát các hoạt động giáo dục.
- Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo. Tiếp cận chuẩn mực giáo
dục tiên tiếncủa thế giới phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam; tham gia đào
tạo nhân lực khu vực và thế giới. Có cơ chế quản lý phù hợp đối với các trường do
nứơc ngoài đầu tư hoặc liên kết đào tạo.
- Phát triển khoa học xã hội, tiếp tục góp phần làm sáng tỏ những vấn đề lý luận
về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở nứơc ta.
- Phát triển khoa học tự nhiên và khoa học công nghệ, tập trung nghiên cứu cơ
c s vt cht k thut cho trng hc trờn c nc c tng cng ỏng k. Dõn
trớ tip tc c nõng cao.
- Khoa hc v cụng ngh cú bc phỏt trin, phc v thit thc hn nhim v
phỏt trin kinh t - xó hi.
- Vn húa phỏt trin, vic xõy dng i sng vn húa v np sng vn minh cú
tin b tt c cỏc tnh, thnh trong c nc.
- Nhng thnh tu trong s nghip xõy dng vn húa chng t ng li v cỏc
chớnh sỏch vn húa ca ng v Nh nc ta ó v ang phỏt huy tỏc dng tớch cc,
SVTH: Voừ Thũ Thanh Hoứa Lụựp CT8A Trang
14
định hướng đúng đắn cho sự phát triển đời sống văn hóa. Những thành tựu này cũng là
kết quả của sự tham gia tích cực của nhân dân và những nỗ lực rất lớn của các lực
lượng hoạt đọng trên lĩnh vực văn hóa.
* Hạn chế:
- Những thành tựu và tiến bộ đạt được trong lĩnh vực văn hóa còn chưa tương
xứng và chưa vững chắc, chưa đủ để tác động có hiệu quả đối với các lĩnh vực của đời
sống xã hội, đặc biệt là lĩnh vực tư tưởng.
- Sự phát triển của văn hóa chưa đồng bộ và tương xứng với tăng trưởng kinh
tế, thiếu gắn bó với nhiệm vụ xây dựng và chỉnh đốn Đảng là một trong những nguyên
nhân ảnh hưởng đến quá trình phát triển kinh tế và nhiệm vụ xây dựng Đảng.
- Việc xây dựng thể chế văn hóa còn chậm, chưa đổi mới, thiếu đồng bộ, làm
hạn chế tác dụng của văn hóa với các lĩnh vực quan trọng của đời sống đất nước.
- Tình trạng nghèo nàn, thiếu thốn, lạc hậu về đời sống văn hóa – tinh thần ở
nhiều vùng nông thôn, miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào các dân tộc thiểu
số và vùng căn cứ cách mạng trước đây vẫn chưa được khắc phục hiệu quả. Khoảng
cách chênh lệch về hưởng thụ văn hóa giữa các vùng miền, khu vực, tầng lớp xã hội
tiếp tục mở rộng.
* Nguyên nhân:
- Các quan điểm chỉ đạo về phát triển văn hóa chưa được quán triệt đầy đủ cũng
khc phc nhng hn ch, yu kộm, tip tc gi gỡn v phỏt huy bn sc vn
húa dõn tc, ỏp ng yờu cu phỏt trin ca xó hi v con ngi trong iu kin y
mnh cụng nghip húa, hin i húa v hi nhp kinh t quc t, trc mt chỳng ta
cn thc hin mt s nhim v c bn, cp thit sau:
- Tng cng s lónh o ca ng, qun lý ca Nh nc, phỏt huy sc mnh
tng hp ca t nc, to s chuyn bin c bn v bc phỏt trin mnh m trong
xõy dng, nn vn hoỏ Vit Nam tiờn tin, m bn sc dõn tc ng b vi s phỏt
trin kinh t - xó hi.
- Chỳng ta nht nh phi y mnh hn na phong tro ''Ton dõn on kt,
xõy dng i sng vn hoỏ'' gn cht vi cuc vn ng chớnh tr sõu rng trong ton
ng, ton dõn, ton quõn hc tp v thc hin t tng H Chớ Minh v o c, li
sng, lm chuyn bin mnh m cụng tỏc giỏo dc, rốn luyn o c, li sng trong
cỏn b, ng viờn v nhõn dõn, nht l i vi cỏn b ch cht cỏc cp v thanh niờn.
- Chỳng ta phi gn cht nhim v xõy dng vn hoỏ vi nhim v trung tõm
xõy dng kinh t v nhim v then cht xõy dng ng, bo m hot ng vn hoỏ
tin hnh ng b vi hot ng kinh t, hỡnh thnh nn tng tinh thn vng chc cho
xó hi. Cng cn núi thờm rng, thc hin tt cỏc nhim v c th v xõy dng v
phỏt trin vn hoỏ, trong khi t lờn hng u nhim v xõy dng con ngi vi nhng
c tớnh c bn, tt p, chỳng ta phi xõy dng v phỏt trin hi ho cỏc nhim v
SVTH: Voừ Thũ Thanh Hoứa Lụựp CT8A Trang
16
khỏc, t xõy dng mụi trng vn hoỏ, phỏt trin vn hc - ngh thut, thụng tin i
chỳng, bo tn v phỏt huy cỏc di sn vn hoỏ n vic bo tn v phỏt trin vn hoỏ
cỏc dõn tc thiu s, chớnh sỏch vn hoỏ i vi tụn giỏo v hp tỏc quc t v vn
hoỏ
- Chỳng ta tip tc tng cng cỏc ngun lc v phng tin cho hot ng vn
hoỏ, trc ht v tng mc u t t ngõn sỏch cho phỏt trin s nghip vn hoỏ i ụi
vi vic huy ng s úng gúp ca cỏc tng lp nhõn dõn v s dng mt cỏch cú hiu
qu nht cỏc ngun lc ú; sm xõy dng v thc hin chin lc tuyn chn, o to,
Các vấn đề xã hội được giải quyết trong mô hình Dân chủ nhân dân:
+ Chính phủ có chủ trương và hướng dẫn để các tầng lớp nhân dân chủ động và
tự tổ chức giải quyết các vấn đề xã hội của chính mình.
+ Chính sách tăng gia sản xuất nhằm tự cấp tự túc, chủ trương tiết kiệm, đồng
cam cộng khổ trở thành phong trào rộng rãi, từ cơ quan chính phủ đến bộ đội, dân
chúng, được coi trọng như đánh giặc.
+ Khuyến khích mọi thành phần xã hội phát triển kinh tế theo cơ chế thị trường.
Thực hiện chính sách điều hoà lợi ích giữa chủ và thợ.
- Giai đoạn 1955 - 1975:
Các vấn đề xã hội được giải quyết trong mô hình chủ nghĩa xã hội kiểu cũ,
trong hoàn cảnh chiến tranh. Chế độ phân phối về thực chất là theo chủ nghĩa bình
SVTH: Voõ Thò Thanh Hoøa – Lôùp CT8A Trang
18
quõn. Nh nc v tp th ỏp ng cỏc nhu cu xó hi thit yu bng ch bao cp
trn lan da vo vin tr.
- Giai on 1975 - 1985:
Cỏc vn xó hi c gii quyt theo c ch k hoch hoỏ tp trung, quan liờu
bao cp, trong hon cnh t nc lõm vo tỡnh trng khng hong kinh t xó hi
nghiờm trng, ngun vin tr gim dn, b bao võy, cụ lp, cm vn.
2. ỏnh giỏ vic thc hin ng li:
Chớnh sỏch xó hi trong giai on ny tuy cú nhiu im hn ch nhng ó bo
m c s n nh ca xó hi, ng thi cũn t c thnh tu phỏt trin ỏng t
ho trờn mt s lnh vc nh vn hoỏ, giỏo dc, y t, li sng, o c, k cng v an
sinh xó hi, hon thnh ngha v ca hu phng ln i vi tin tuyn ln.
Nhng thnh tu ú núi lờn bn cht tt p ca ch mi v s lónh o ỳng n
ca ng trong gii quyt cỏc vn xó hi trong iu kin chin tranh kộo di, kinh
t chm phỏt trin.
* Hn ch v nguyờn nhõn:
+ Trong xó hi ó hỡnh thnh tõm lý th ng, li vo Nh nc v tp th
khớch nhõn dõn lm giu hp phỏp.
- H X:ch trng kt hp mc tiờu kinh t vi cỏc mc tiờu XH trong c
nc,tng n v, a phng.
- Hi ngh TW4 khoỏ X (1-2007): phi gii quyt tt cỏc vn XH ny sinh
trong qỳa trỡnh thc thi cỏc cam kt vi WTO.
- CP u nm 2008: trong chin lc chng lm phỏt ó ch trng m rng
cỏc chớnh sỏch an sinh XH.
2. Quan im v gii quyt cỏc vn xó hi:
- Mt l, kt hp cỏc mc tiờu kinh t vi cỏc mc tiờu XH:
+ Kt hp gii quyt cỏc vn XH ngay t khi xõy dng k hoch phỏt
trin kinh t.
+ Kt hp lng trc c tỏc ng v hu qu XH cú th xy ra do mc
tiờu phỏt trin kinh t ch ng x lý.
+ Kt hp to c s thng nht, ng b gia chớnh sỏch XH v chớnh
sỏch kinh t.
- Hai l, xõy dng v hon thin th ch gn kt tng trng kinh t vi tin b,
cụng bng xó hi trong tng bc v tng chớnh sỏch phỏt trin.
+ Nhim v gn kt ny khụng dng li nh mt khu hiu,mt li khuyn ngh
mphi c phỏp ch hoỏ thnh cỏc th ch cú sc cng ch, buc cỏc ch th phi
thc hin.
+ Chỳng ta hin ang thiu cỏc th ch ny.
SVTH: Voừ Thũ Thanh Hoứa Lụựp CT8A Trang
20
- Ba l, chớnh sỏch XH c thc hin trờn c s phỏt trin kinh t, gn bú hu c
gia quyn li v ngha v, gia cng hin v hng th.
+ Xoỏ b quan im bao cp, co bng, c ch xin cho trong chớnh sỏch XH.
+ Thc hin yờu cu CBXH v tin b XH trong chớnh sỏch XH.
- Bn l, coi trng ch tiờu GDP bỡnh quõn u ngi gn vi ch tiờu phỏt trin
con ngi v ch tiờu phỏt trin cỏc lnh vc XH.
Sau 20 nm i mi chớnh sỏch xó hi, nhn thc v vn phỏt trin xó hi
ca ng v nhõn dõn ta ó cú nhng thay i quan trng:
- T tõm lý th ng, li vo Nh nc v tp th, trụng ch vin tr ó
chuyn sang tớnh nng ng, ch ng v tớnh tớch cc xó hi ca tt c cỏc tng lp
dõn c.
- T ch cao quỏ mc li ớch ca tp th mt cỏch chung chung, tru tng;
thi hnh ch phõn phi theo lao ng trờn danh ngha nhng thc t l bỡnh quõn -
co bng ó tng bc chuyn sang thc hin phõn phi ch yu theo kt qu lao ng
v hiu qu kinh t, ng thi phõn phi theo mc úng gúp cỏc ngun lc khỏc vo
sn xut - kinh doanh v thụng qua phỳc li xó hi. Nh vy, cụng bng xó hi c
th hin ngy mt rừ hn.
- T ch khụng t ỳng tm quan trng ca chớnh sỏch xó hi trong mi quan
h tng tỏc vi chớnh sỏch kinh t ó i n thng nht chớnh sỏch kinh t vi chớnh
sỏch xó hi.
- T ch Nh nc bao cp ton b trong vic gii quyt vic lm ó dn dn
chuyn trng tõm sang thit lp c ch, chớnh sỏch cỏc thnh phn kinh t v ngi
lao ng u tham gia to vic lm.
- T ch khụng chp nhn cú s phõn hoỏ giu - nghốo ó i n khuyn khớch
mi ngi lm giu hp phỏp i ụi vi tớch cc xoỏ úi gim nghốo, coi vic cú mt
b phn dõn c giu trc l cn thit cho s phỏt trin.
- T ch mun nhanh chúng xõy dng mt c cu xó hi "thun nht" ch cũn
cú giai cp cụng nhõn, giai cp nụng dõn tp th v tng lp trớ thc ó i n quan
nim cn thit xõy dng mt cng ng xó hi a dng, trong ú cỏc giai cp, cỏc tng
lp dõn c u cú ngha v, quyn li chớnh ỏng, on kt cht ch, gúp phn xõy
dng nc Vit Nam giu mnh.
Qua hn 20 nm i mi, lnh vc phỏt trin xó hi ó t nhiu thnh tu. Mt
xó hi m ang dn dn hỡnh thnh vi nhng con ngi, dỏm ngh dỏm chu trỏch
nhim, khụng chp nhn úi nghốo, lc hu, bit lm giu, bit cnh tranh v hnh
ng vỡ cng ng, vỡ T quc. Cỏch thc qun lý xó hi dõn ch, ci m hn, cao
phỏp lut hn.
vic bo v v phỏt huy bn sc vn húa dõn tc, c bit l s nghip xõy dng v
phỏt trin nn vn húa Vit Nam tiờn tin, m bn sc dõn tc, cng t ra yờu cu
phi thng xuyờn quan tõm ti vn vn húa, di sn vn húa vt th v phi vt th -
gc r ca bn sc vn hoỏ dõn tc Vit Nam.
Trong thi i ngy nay, hi nhp ang tr thnh mt xu th khỏch quan. Dõn
tc Vit Nam, hay bt c mt dõn tc no khỏc khụng th nm ngoi qu o ú. Hi
nhp l con ng tt yu, l l sng cũn ca c dõn tc. Vn t ra l chỳng ta hi
nhp nh th no. Rừ rng, chỳng ta vi t th ch ng, hi nhp trờn c s t khng
nh mỡnh, n lc vt lờn chớnh mỡnh, ngha l, thụng qua quỏ trỡnh hi nhp,
chỳng ta cú th nhn thc y hn, cú ý thc hn trong vic bo tn, phỏt huy bn
sc ca dõn tc mỡnh. ng thi trong quỏ trỡnh ú, chỳng ta s thy c nhng hn
ch ca nhng truyn thng cú kh nng cn tr s tin b tỡm cỏch khc phc. Mt
khi ó nhn thc c nh vy, chc chn chỳng ta s kt hp hi ho cỏc giỏ tr
truyn thng vi cỏc giỏ tr hin i, trờn c s bo tn bn sc dõn tc, gi ly nhng
gỡ l tinh hoa, loi b dn cỏc yu t li thi, tng cng giao lu, hc hi vi bờn
SVTH: Voừ Thũ Thanh Hoứa Lụựp CT8A Trang
24