ĐỀ 1
Câu 1: Cho hàm số y
1
22
2
+
++
=
x
xx
1) Khảo sát đồ thị (C) hàm số.
2) Tìm các điểm thuộc hai nhánh khác nhau của (C) sao cho
khoảng cách giữa 2 điểm đó là ngắn nhất.
Câu 2: Cho phương trình
01)1(
234
=+−++− mxxmmxx
(m là tham số)
1) Giải phương trình khi m=3.
2) Định m để phương trình có nghiệm.
Câu 3: Giải phương trình
02
cos
3
cos
6
108
42
2
24
=++−−
2
sin2
2
cos
cba
C
BA
c
B
AC
b
A
CB
a
++=
−
+
−
+
−
thì tam giác ABC đều.
ĐỀ 2
Câu 1: Cho hàm số
1)14()1(
3
2
3
−+++−= xmxm
x
y
=+
1002
70
4
3
x
y
x
y
xx
AC
CA
),( Ν∈yx
Câu 6: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P):
032 =+−+ zyx
, điểm A(1;1;-
2) và đường thẳng (
∆
):
41
3
2
1 zyx
=
−
=
+
. Tìm phương trình đừơng thẳng (d) qua
A và cắt đừơng thẳng (
ĐỀ 3
Câu 1: Cho hàm số
23)1(3
24
+++−= mxmxy
(C
m
)
1)Khảo sát hàm số khi m=1
2)Tìm các giá trị của tham số m để (C
m
) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt
có hoành độ lập thành cấp số cộng.
Câu 2: Giải hệ phương trình:
+=+++++
=
++
222233222
213)(4)(4)(
324.2
22
yxyxyxyx
yxyx
Câu 3: Cho phương trình
0cos33coscos.sinsin
có giá trị nhỏ nhất.
Câu 6: Tính tích phân:
∫
=
2/
0
3sin
cos
π
xdxeI
x
Câu 7: Từ các phần tử của tập A={1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Có thể lập được bao nhiêu
số tự nhiên gồm 4 phần tử khác nhau từng đôi một? Hãy tính tổng của các số
này
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có khoảng cách từ A đến BD bằng a. Trên 2 tia
Ax, Cy cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và cùng chiều, lần lượt lấy hai
điểm M,N. Đặt AM=x, CN=y. Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để hai mặt
phẳng (BDM) và (BDN) vuông góc với nhau là: xy=a
2
Câu 9: Cho a,b,c là 3 số dương thỏa :
1
123
=++
cba
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức T=a+b+c
ĐỀ 4
Câu 1: Cho hàm số
4)3(2
23
(2) coscos)cos(2
(1) 2sin12sin2cos
yxyx
yxx
Câu 4: Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi hai đừơng
=
−+=
)(1
)(21
2
Dy
Cxxy
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi (H) quay quanh trục Ox
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy. Tìm phương trình đường thẳng qua điểm M(1;3)
sao cho đường thẳng đó cùng với hai đường thẳng d
1
:3x+4y+5=0; d
2
:4x+3y-
1=0 tạo ra 1 tam giác cân có đỉnh là giao điểm của d
1
;d
2.
Câu 6:Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(O;1;-1);B(-1;2;1) và C(1;-2;0).
Chứng minh ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác và tìm toạ độ tâm đường
2(
3
+=
Câu 9: Giải bất phương trình
0632
3
2
)(
2369
>+−+−= xxxxxxf
ĐỀ 5
Câu 1: Cho hàm số y=
mx
x
xf
−
+
=
2
)(
(m là tham số)
1) Tìm các giá trị của tham số m sao cho hàm số nghịch biến trong (-4;5)
2) Khảo sát hàm số khi m=1
3) Gọi (D) là đừơng thẳng A(1;0) và có hệ số góc k. Tìm k để (D) cắt (C)
tại 2 điểm M,N thuộc 2 nhánh khác nhau của (C) sao cho
ANAM 2−=
Câu 2: Giải phương trình :
x
x
x
)(
23
−+−
+
=
xxx
x
xf
1)Tìm A,B,C sao cho
432
)(
−
+
−
+
−
=
x
C
x
B
x
A
xf
2)Tìm họ nguyên hàm của
)(xf
Câu 5: Cho hyperbol (H):
1
916
22
()(
124
≠−+= x
x
xxf
Câu 9: Cho
]1;1[−∈x
. Tìm GTLN của
xxxxxf −+−+= 2242)(
325
ĐỀ 6
Câu 1: Cho hàm số :
x
x
y
−
+
=
1
42
(C)
1)Khảo sát hàm số
2) Tìm các giá trị của tham số m để parabol (P):
mxxy ++−= 6
2
tiếp xúc
với (C)
3) Gọi (D) là đừơng thẳng qua A(1;1) có hệ số góc là k.Tìm giá trị của k
sao cho (D) cắt (C) tại hai điểm M,N và
103=MN
Câu 6: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, khoảng cách từ
tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A’BC) bằng
6
a
. Tính thể tích và diện
tích toàn phần của hình lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a.
Câu 7: Tính các tích phân sau:
a)
∫
+++
5
0
1346 xx
dx
b)
∫
+++
22
3
2
11 xx
dx
Câu 8: Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi vào 1 bàn tròn có 10 ghế cho 6
chàng trai và 4 cô gái? Biết rằng bất kỳ cô gái nào đều không ngồi cạnh nhau.
Câu 9: Cho 3 số dương x,y,z. Tìm GTNN của biểu thức
yxzxzyzyx
zyxA
2
1
2
1) Tìm GTLN,GTNN của f(x)
2) Cho
xxxxg
8
sin82cos44cos3)( −−+=
. Tìm các giá trị của tham số m
sao cho phương trình g(x)=f(x)+m có nghiệm
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho hyperbol (H):
1
916
22
=−
yx
và hai điểm B(1;2);
C(3;6). Chứng tỏ rằng đừơng thẳng BC và hyperbol (H) không có điểm chung và
tìm các điểm M thuộc (H) sao cho tam giác MBC có diện tích nhỏ nhất
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;1); B(0;2;3) và C(3;3;7). Tìm
phương trình đừơng phân giác trong AD của góc A trong tam giác ABC
Câu 6: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình
chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC.
Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt hình lăng trụ ABC.A’B’C’
theo 1 thiết diện có diện tích bằng
8
3
2
a
. Tính thể tích hình lăng trụ ABC.A’B’C’.
Câu 7: Tính:
a)
∫
x
xy
(C)
1) Khảo sát hàm số. Chứng minh (C) có 1 tâm đối xứng
2) M là một điểm bất kỳ thuộc (C) và (D) là tiếp tuyến của (C) tại M, (D)
cắt hai tiệm cận của (C) tại A và B. Chứng minh:
a. M là trung điểm AB
b. Tam giác IAB có diện tích không đổi (I là giao điểm của 2 tiệm
cận)
Câu 2: Cho phương trình:
mxxmxxx +++−+−=++− )44(1644
22422
(1)
1) Giải phương trình (1) khi m=0
2) Tìm các giá trị của tham số m để 1 có nghiệm.
Câu 3: Giải hệ phương trình:
+=+
+−=+
yx
gygxtgxy
xyy
sin.2sin
1
∑
=
++++++==
n
k
nn
n
kk
nnnn
kk
nn
CCCCCCS
0
2210
6 6 6.6.6
Câu 9: Giải hệ:
=+++
=+++
=+++
03322
03322
03322
23
23
23
Câu 3: Giải các phương trình sau:
1)
xxx cos2sinsin
3
=−
2)
xxtgxxx cos12sin.sin
2
1
sin2
22
+−−=−
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):
4)4()4(
22
=−+− yx
và điểm
A(0;3)
1) Tìm phương trình đừơng thẳng (D) qua A và cắt đừơng tròn (C) theo 1
dây cung có độ dài bằng
32
2) Gọi M
1
,M
2
là hai tiếp điểm của (C) với hai tiếp tuyến của (C) vẽ từ gốc
tọa độ O. Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác OM
1
M
2
)
Câu 6: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Trên 2 tia Bx và Cy cùng chiều và cùng
vuông góc mặt phẳng (ABC) lần lượt lấy 2 điểm M,N sao cho BM=a; CN=2a.
Tính khảong cách từ C đến mặt phẳng (BMN).
Câu 7: Chứng minh:
10
31242
1
)23(2
3
2
5
2
−
<
−
<−
∫
x
x
Câu 8: Cho n là số tự nhiên,
2≥n
. Hãy tính:
nn
n
kk
nn
n
k
n
+
==
x
x
xgy
2) Gọi (D) là đường thẳng có phương trình: y=x+m (m là tham số). Tìm
các giá trị của tham số m sao cho (D) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
M,N. Khi đó tính diện tích tam giác IMN theo m (I là tâm đối xứng của
(C)) và tìm m sao cho S
IMN
=4
Câu 2: Giải các bất phương trình sau:
1)
1)12(log
2
1
>−−
+
xx
x
2)
)243(log1)243(log
2
3
2
9
++>+++ xxxx
Câu 3: Giải các bất phương trình và hệ phương trình sau :
1)
),0(,
4
3
sin.sin
ytgxtg
yx
ππ
ππ
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho (E):
1
4
2
2
=+ y
x
, (D) là 1 tiếp tuyến của (E),
(D) cắt hai trục toạ độ Ox,Oy lần lượt tại M,N. Tìm phương trình (D) biết:
1) Tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất
2) Đoạn MN có độ dài nhỏ nhất
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt cầu:
(S
1
):
01562
222
=−−−++ zyzyx
(S
2
):
01143
222
Câu 8: Cho hai số tự nhiên n,k thỏa:
nk ≤≤6
. Chứng minh:
k
n
k
n
k
n
k
n
k
n
k
n
k
n
k
n
CCCCCCCCCCCCCCC
6
66
6
55
6
44
6
33
6
22
44
12
8)
44
12
(
2
2
2
2
2
=+
+−
+−
−
+−
+−
a
xx
xx
xx
xx
Câu 2: Giải hệ:
xgx
π
π
π
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng (d):2x-y+3=0 và 2 điểm
A(4;3); B(5;1). Tìm điểm M trên (d) sao cho MA+MB nhỏ nhất
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(4;4;4); B(6;-6;6); C(-2;10;-2) và
S(-2;2;6).
1) Chứng minh OBAC là 1 hình thoi và chứng minh SI vuông góc với mặt
phẳng (OBAC) (I là tâm của hình thoi)
2) Tính thể tích của hình chóp S.OBAC và khoảng cách giữa 2 đường
thẳng SO và AC
3) Gọi M là trung điểm SO, mặt phẳng (MAB) cắt SC tại N, tính diện tích
tứ giác ABMN
Câu 6: Tính
∫
+
=
1
0
2
2
)2(
dx
x
ex
I
x
Câu 7: Hãy tìm số hạng có hệ số lớn nhất trong khai triển Newton của biểu thức
20
3
(m là tham số)
1) Giải hệ khi m=2
2) Định m để hệ có nghiệm duy nhất
Câu 3: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
1)
34sin4sin4cos3cos2cos4
2423
++=−+ xxxxx
2)
=+
++=++
1sinsin
sinsinsin2sinsinsin2
2323
yx
yyyxxx
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol(P):
xy 4
2
=
và 1 điểm thuộc đừơng
chuẩn của (P).
1) Chứng minh rằng từ A luôn vẽ được đến (P) hai tiếp tuyến vuông góc
với nhau
2) Gọi M
1
3
2
4
2
1
3
:
−
=
+
=
−
∆
zyx
Câu 6: Cho f là hàm chẵn liên tục trên [-a;a] (a>0). CMR:
∫∫
=
+
−
aa
a
x
dxxf
b
dxxf
0
)(
1
)(
Áp dụng: Tính:
k
Câu 8: Tìm giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số:
2
22)1(
2
−
+++−
=
x
mxmx
y
trên [-1;1] là nhỏ nhất
ĐỀ 13
Câu 1: Cho hàm số:
mx
mmxmmx
y
+
++++
=
24)2(
222
1) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm tương ứng có 1 điểm cực trị thuộc
góc phần tư thứ (II) và 1 điểm cực trị thuộc góc phần tư thứ (IV) của
mặt phẳng toạ độ.
2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=-1. Dùng (C), biện luận
theo a số nghiệm thuộc
]3;0[
π
của phương trình:
sinh biết SO=3, khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng 1, diện tích tam giác
SAB bằng 18. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón đã cho
Câu 7: a) Tính tích phân
)2,()1(
2
1
32
≥Ν∈−=
∫
nndxxxI
n
b) Chứng minh rằng :
)2,(
)1(3
7
33
18
)1(
0
11
≥Ν∈
+
=
+
−
−
∑
=
++
−
1)1(2
2
(C
m
)
a) Chứng minh rằng với mọi
1≠m
; (C
m
) luôn tiếp xúc với 1 đừơng
thẳng cố định tại 1 điểm cố định
b) Khảo sát (C) khi m=0.Gọi d là đừơng thẳng qua gốc toạ độ O
và có hệ số góc k. Xác định k để d cắt (C) tại 2 điểm A,B thuộc
2 nhánh khác nhau của (C), khi đó tìm quỹ tích trung điểm I
của đoạn AB
Câu 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
1)
012log)1716(log)54(
2
2
2
=+−−− xxxx
2)
4343
33
−>−+− xxxx
Câu 3: Giải phương trình:
x
xtg
xtg
=++−
=+++
02
042
zyx
zyx
;
+=
−=
+−=
tz
ty
tx
3
51
21
1) Chứng minh (D
1
) và (D
2
) chéo nhau
2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1;1;1) cắt cả (D
1
) và
(D
Câu 9: Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c và diện tích là S. Tính các góc
của tam giác nếu có:
bcaS 234
2
+=
ĐỀ 15
Câu 1 : Cho hàm số
2
1
2
−
+−=
x
xy
(C)
1) Khảo sát hàm số
2) Gọi M là 1 điểm tuỳ ý trên (C), từ M dựng 2 đường thẳng lần lượt song
song với hai đường tiệm cận của (C), hai đường thẳng này tạo với 2
đừơng tiệm cận của (C) 1 hình bình hành , chứng minh rằng hình bình
hành này có diện tích không đổi
3) Dùng đồ thị (C), biện luận theo tham số a số nghiệm thuộc
]3;0[
π
của
phương trình:
052cos)2(cos2
2
=−−−+ mxmx
Câu 2: Cho bất phương trình:
09.515)95(25)4(
;
3
32a
AB =
; khảong cách từ tâm O’ đến AB’ là
6
33a
. Tính bán kính đáy và
đường cao của hình trụ đã cho.
Câu 7: Tính tích phân
∫
+
+
=
4/
0
2
)cos(sin
cos3sin
π
dx
xx
xx
I
Câu 8: Tìm các số hạng âm trong dãy (x
n
) ( n là số nguyên dương) với
nn
n
n
mxmxmy −++−+= 2)1(3)1(
3
(C
m
)
1) Chứng minh họ đồ thị (C
m
) có 3 điểm cố định thẳng hàng
2) Khảo sát hàm số khi m=1
3) Tìm phương trình parabol (P) qua điểm cực đại, cực tiểu của (C) và
tiếp xúc với y=4x+9
Câu 2: Giải phương trình sau:
1)
3
3
33
3221 −+=+− xxx
2)
2
3
1
)1(
1
3
)3(
33
=
−
−
−+
1
1
:
1
−
=
−
=
− zyx
d
và
2
2
1
3
1
:
2
−
=
−
−
=
zyx
d
và điểm A(0;1;3)
1) Chứng minh d
1
và d
2
222222112
nkZknCnCkCCS
nn
n
kknk
n
n
n
n
n
≤∈++−++−+−=
+−−−
Câu 9: Chứng minh rằng với mọi x thuộc
);2()0;( +∞∪−∞
ta có:
62ln)122(224)1(
2222
≥−+−−−+− xxxxxxx
ĐỀ 17
Câu 1: Cho hàm số
1
13
−
−
=
x
x
y
(C)
1) Khảo sát hàm số
++=++
+=+
4
1
3sin.cos3sincos
1sincos
333
mmyxmyx
myx
1) Giải hệ khi m=0
2) Định m để hệ có nghiệm (x,y) với
)
2
;0(
π
∈x
và
)
2
;0(
π
∈y
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E):
1
2
2
2
2
=+
b
1) Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp ABCD.A’B’C’D’
2) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABD
Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
1
)1ln(
2
+
+
=
x
x
y
(C),y=0,x=0,x=1
Câu 8: Khai triển biểu thức
31002
) 1( xxx ++++
thành
A
0
+A
1
x+…+A
100
x
100
+…+A
300
x
300
. Tìm A
a
) qua đừơng thẳng: x=1. Tìm
phương trình của (C’
a
). Xác định a để hệ số góc lớn nhất của tiếp
tuyến của (C’
a
) là 12
Câu 2: Cho hệ phương trình:
=+−
+=+−
4576
2332
22
22
xxyy
mxxyy
(m là tham số)
1) Giải hệ khi m=0
2) Định m để hệ có nghiệm
Câu 3: Tìm các nghiệm của phương trình:
2006cos2006sin12
20062
=+ xx
thoả mãn
điều kiện:
91 ≤−x
2) Gọi (S) là mặt cầu có phương trình:
16)1()3()4(
222
=+++++ zyx
.
Chứng minh (P) cắt (S); gọi (C) là đường tròn, là phần giao của (S) và (P), xác
định k để (d) tiếp xúc với (C)
Câu 6: Cho 2 đừơng thẳng Ax,By chéo nhau và vuông góc với nhau, nhận AB là
đoạn vuông góc chung, AB=2a. Cho M,N là 2 điểm di động lần lượt trên Ax và By
sao cho MN=AM+BN
1) Chứng minh rằng MN luôn tiếp xúc với 1 mặt cầu cố định
2) Chứng minh rằng thể tích tứ diện ABNM có giá trị không đổi
Câu 7: Cho parabol (P):
22
2
+−= xxy
và d là đường thẳng qua A(1;4) có hệ số
góc k. Định k để hình phẳng giới hạn bởi d và (P) có diện tích nhỏ nhất
Câu 8: Cho m là số nguyên dương. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất k sao cho
nm
n
C
mn
k
+
++
2
1
là số nguyên với mọi số nguyên dương
mn ≥
)cos(sin51sin2cos
2
−
+−++
=
x
mmmxmx
y
(1) (m là tham số
và
);0(
π
∈m
) Tìm m để đồ thị (C) của hàm số (1) có tiệm cận xiên và
khoảng cách từ gốc tọa độ O đến tiệm cận xiên có giá trị lớn nhất
2) Chứng minh đồ thị (C) của hàm số
23
2
2
++
+
=
xx
x
y
có 3 điểm uốn thẳng
hàng
Câu 2: Giải bất phương trình:
01)
4
qua gốc O có hệ số góc k khác không. d’ là đường thẳng qua O và vuông góc với
d.
Định k để d cắt (H) tại 2 điểm M,P và d’ cắt (H) tại 2 điểm N,Q, khi đó cho
biết MNPQ là hình thoi. Hãy xác định k để hình thoi MNPQ có diện tích nhỏ nhất
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(0;0;-3); B(2;0;-1) và mặt phẳng
(P) có phương trình : 3x-y-z+1=0.
1) Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng AB với (P)
2) Tìm toạ độ điểm C nằm trên (P) sao cho tam giác ABC là tam giác đều
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD), đáy ABCD là hình vuông
cạnh a. M và N là 2 điểm lần lượt di động trên các cạnh BC và CD sao cho
°=
∧
45MAN
. Đặt BM=x, DN=y
),0( ayx ≤≤
.
1) Chứng minh rằng : a(x+y)=a
2
-xy
2) Tìm x,y sao cho V
SAMN
có giá trị bé nhất
CÂu 7:
1) Tính các tích phân sau:
∫
+
=
2/
0
4
∫
xx
xdxx
Câu 8: Có 10 viên bi đỏ có bán kính khác nhau , 5 viên bi xanh có bán kính khác
nhau và 3 viên bi vàng có bán kính khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 9
viên bi có đủ 3 màu ?
Câu 9: Cho 4 số thực a,b,c,d thỏa hệ:
=+
=−+
(2) 5
(1) 32
22
dc
aba
Chứng minh ac+bd+cd-a<
248 +
ĐỀ 20
Câu 1:
1) Cho hàm số
123
24
+−+−= mmxmxxy
(C
m
) ( m là tham số ). Tìm các
điểm trên đồ thị (C) của hàm số
4
2)
)2(loglog
75
+= xx
Câu 3: Giải phương trình sau:
xxxxxxxx
432432
coscoscoscossinsinsinsin +++=+++
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol (P): y
2
=2x và 3 điểm A,B,C
phân biệt thụôc (P) có tung độ lần lượt là a,b,c.
1) Viết phương trình các tiếp tuyến d
a
,d
b
,d
c
của (P) lần lượt tại A,B,C
2) Chứng minh rằng các tiếp tuyến d
a
,d
b
,d
c
tạo thành 1 tam giác có trực
tâm H thuộc 1 đừơng thẳng cố định
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm M(2;0;0) và N(0;1;0). Tìm phương
trình mặt phẳng (P) qua MN và hợp với mặt phẳng (Q):x+y+z+1=0 một góc 60
0
2) Tính I
n
Câu 8: Có n+2 số nguyên tố a
1
,a
2
,…,a
n+2
khác nhau từng đôi một. Tìm số ước số
của biểu thức
2321
+
=
n
nmk
aaaaA
( k,m,n là các số tự nhiên)
Câu 9: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a,b,c và có chu vi bằng 2.
Chứng minh rằng:
22
27
52
222
<+++≤ abccba
ĐỀ 21
Câu 1: Cho hàm số
1
33
2
xxx 2cos222cos22sin3
2
+=−
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có AB:3x+5y-33=0; đừơng cao
AH: 7x+y-13=0; trung tuyến BM: x+6y-24=0 (M là trung điểm AC). Tìm phương
trình các đừơng thẳng AC và BC
Câu 5: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2;-
1;0) vuông góc và cắt đường thẳng (d) có phương trình:
=++−
=+++
012
025
zyx
zyx
Câu 6: Trong mặt phẳng (P) cho đừơng thẳng (d) cố định, A là 1 điểm cố định
nằm trên (P) và không thuộc (d). Trên đừơng thẳng vuông góc với (P) tại A, lấy
điểm S cố định khác A. Một góc vuông xAy quay quanh A, hai tia Ax,Ay lần lượt
cắt (d) tại B và C. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC.
1) Chứng minh 5 điểm A,B,C,H,K cùng nằm trên 1 mặt cầu
2) Đặt SA=h và p là khoảng cách từ A đến (d). Tìm theo h,p, giá trị nhỏ
nhất của thể tích tứ diện SABC khi xAy quay quanh A
Câu 7: Tính
∫
−
−
+
=
3) Xác định tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 4 điểm
phân biệt , trong đó có 1điểm có hoành độ bé hơn -2 và 3 điểm còn lại
có hoành độ lớn hơn -1
Câu 2: Giải phương trình:
)1(log1log
2
3
])1[(log1log
24
4
3
24
2
22
16
2
2
+−+++=+−+++ xxxxxxxx
Câu 3: Giải phương trình:
)cos(sin414cos4sin xxxx −+=−
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 đừơng tròn:
(C
1
):
068
22
=+++ xyx
và (C
2
):
) lên mặt phẳng
Oxy
2) Chứng minh rằng đường thẳng
)(
m
∆
luôn tiếp xúc với 1 đường tròn cố
định trong mặt phẳng Oxy
Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD có tâm mặt cầu ngoại tiếp là O và H là hình chiếu
vuông góc của A xuống mặt phẳng (BCD)
1) Tính
OH
OA
2) Bíêt mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính bằng 1, hãy tính độ
dài các cạnh của tứ diện ABCD.
Câu 7: Tính
∫
−
++=
1
1
2
])1(.[
4
dxextgxeI
xx
Câu 8: Chứng minh rằng:
)(),12(23 3.3.
21222
2
(1)
1) Khảo sát hàm số khi m=1
2) Tìm phương trình đừơng thẳng (d) qua điễm A(-2;0) sao cho khoảng
cách từ điểm cực đại của (C) đến (d) là lớn nhất
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến trên tập hợp
các giá trị của x sao cho
21 ≤≤ x
Câu 2: Giải bất phương trình:
113234
22
−≥+−−+− xxxxx
Câu 3: Giả phương trình:
xgxgxtgxgxgxtg 3cot2cot3cot.2cot.
2222
+−=
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxyz, cho elip (E):
1
1625
22
=+
yx
. Tìm phương trình
các tiếp tuyến của (E) biết tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ 1 tam giác có diện
tích bằng
6
125
Câu 5:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):
1
2
2
10
. Xét
tất cả các tam giác mà ba đỉnh của nó là đỉnh của thập giác. Hỏi trong số các
tam giác đó có bao nhiêu tam giác mà cả 3 cạnh của nó đều không phải là cạnh
của thập giác ?
Câu 9: Cho 3 số không âm x,y,z thỏa mãn điều kiện x+y+z=1. Chứng minh
rằng:
27
7
20 ≤−++≤ xyzzxyzxy
ĐỀ 24
Câu 1: Cho hàm số
mmxxxy −++−= 236
23
(1)
1) Xác định tham số m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại M
1
(x
1
;y
1
) và
điểm cực tiểu M
2
(x
2
;y
2
) thỏa điều kiện:
0
yx
yx
Câu 3: Cho hệ phương trình
=+
=+
myx
yx
22
sinsin
12sin2sin
1) Giải hệ khi m=
2
3
2) Định m để hệ có nghiệm
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có B(2;-1), đừơng cao AH nằm
trên đường thẳng có phương trình: 3x-4y+27=0, đừơng phân giác trong CD nằm
trên đường thẳng có phương trình: x+2y-5=0. Tìm phương trình các đường
thẳng chứa các cạnh của tam giác
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;-1;); B(7;-2;3) và đường thẳng
=−+
=−+
04
0432
:)(
knkk
n
n
n
n
n
=++−++−+−
−−−
)1( )1(2)1(
22211
Câu 9: Cho 3 số dương a,b,c thỏa abc=10. Chứng minh rằng ta luôn có:
cbacba
cba
4
1
4
1
4
1
)
4
lg
4
lg
4
lg
(3 ++≤++
ĐỀ 25
Câu 1: Cho hàm số
1
3
)3(
33
=
−
−
−+
−
−
−
x
x
x
x
x
x
2) Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:
mxxx
x
++−=+
2
12
Câu 3: Cho
mxxxxxf +−++= 2sin3)cos(sin22cos)(
22
1) Giải phương trình
0)( =xf
khi m=-3
2) Tính theo m GTLN và GTNN của f(x). Từ đó tìm m sao cho
36)(
=−+
=−+
04
0432
:)(
zy
yx
d
và
2
1
1
2
3
1
:)(
+
=
−
=
−
∆
zyx
1) Chứng minh (d) và
)(∆
chéo nhau và tính khỏang cách giữa chứgn
2) Hai điểm phân biệt A,B và cố định trên đường thẳng (d) sao cho
nn
kkn
k
n
nk
C
0
11
1
1
35
)13(2
1
Câu 9: Cho tam giác ABC có:
2
sin
2
sin
2
sin9coscoscos1
CBA
CBA =+
Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều.