Đề tài “Tình hình chăn nuôi lợn 6 tháng đầu năm 2009 của thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội” - Pdf 16

Đề tài “Tình hình chăn nuôi lợn 6 tháng đầu năm
2009 của thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội”
MỤC LỤC
1.3. Đối tượng nghiên cứu: 4
3.2.2.1 Số liệu thứ cấp 4
3.2.2.2 Số liệu sơ cấp 4
3.2.3.1 Phương pháp thống kê mô tả 5
3.2.3.2 Phương pháp phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro 5
Phần I: Đặt vấn đề
1.1 Tính cấp thiết của đề tài:
Trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, nông nghiệp được coi là một ngành sản xuất quan trọng, làm tiền
đề cho phát triển công nghiệp. Hơn nữa nước ta vẫn là một nước đang phát triển, với hơn 70% dân số sống ở nông thôn,
trong tương lai gần phát triển nông nghiệp sẽ đóng góp đáng kể vào sự phát triển chung của đất nước.
Chn nuụi l mt trong hai ngnh sn xut chớnh ca nụng nghip. Ngnh chn nuụi ca nc ta ó cú t rt lõu.
Trc kia, hu ht nhng h chn nuụi vi quy mụ nh l nhm mc ớch tng thu nhp, cung cp thờm phõn bún, tn dng
lao ng v nhng ph phm ca trng trt hay nhng ngnh khỏc. Hin nay nhiu mụ hỡnh trang tri, cỏc khu chn nuụi tp
trung phỏt trin ngy cng nhiu v mang li hiu qu kinh t rừ rt. Thy rừ c tm quan trng ca ngnh ny m hin
nay ng v Nh nc ta ó cú nhiu chớnh sỏch nhm to iu kin phỏt trin ngnh chn nuụi, c bit l hn nuụi ln.
Trong ngành chăn nuôi thì chăn nuôi lợn đợc coi là một ngành quan trọng nhất đối với sự phát triển của ngành chăn
nuôi Việt Nam . Con lợn giúp ngời nông dân, từ nguồn thức ăn sẵn có, tạo thu nhập bằng tiền để trang trải chi phí trong gia
đình. Chăn nuôi lợn là một nghề truyền thống sản xuất ra trên 70% tổng sản lợng thịt mỗi năm. Vì vậy nó chiếm vị trí rất
quan trọng trong ngành chăn nuôi gia của Việt Nam.
Th trn Trõu Qu huyn Gia Lõm, H Ni l th trng cú tim nng tiờu th tht ln ln do tp trung khỏ ụng dõn c
sinh sng c bit cú trng H Nụng Nghip H Ni l ni tp trung rt ụng sinh viờn. Bi vy vic chn nuụi ln ti
õy cng em li li nhun khỏ ln cho cỏc h chn nuụi. Tuy nhiờn vic chn nuụi ln lm sao cho cú hiu qu nht hay
vic m rng quy mụ chn nuụi ca n ln v c bit l i phú vi cỏc nn dch ln xy ra trong u nm 2009 va qua
thỡ qu l iu cn phi quan tõm.
Xut phỏt t nhng iu trờn nhúm chỳng em tin hnh nghiờn cu ti: Tỡnh hỡnh chn nuụi ln 6 thỏng u nm
2009 ca th trn Trõu Qu, Gia Lõm, H Ni.
1.2. Mc tiờu nghiờn cu ca ti
1.2.1. Mc tiờu chung

Để phân tích được những yếu tố dẫn đến rủi ro của hộ chăn nuôi lợn thịt chúng tôi tiến hành chọn 60 hộ chăn nuôi lợn
thịt ở 2 xã đó là Phụng Công và Nghĩa Trụ và mỗi xã được phân chia ra 3 nhóm: trên 50 con, hộ nuôi từ 20 - 50 con, hộ
chăn nuôi với quy mô nhỏ (dưới 20 con), với mỗi nhóm là 10 hộ. Qua sự phân chia như thế này có thể dễ dàng biết được
tình hình chăn nuôi của những nhóm hộ khác nhau và những nguyên nhân dẫn đến tình trạng trên, đồng thời có những giải
pháp nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi lợn thịt và hạn chế những rủi ro của hộ.
3.2.4 Phương pháp PRA
Phương pháp PRA là phương pháp được sử dụng nhằm đánh giá nhanh nông thôn có sự tham gia của người chăn
nuôi lợn thịt. Các công cụ được sử dụng chủ yếu ở đây là: Phương pháp phân tích SWOT, thu thập kiến của chuyên gia và
các nhóm hộ.
1.5. Các câu hỏi cần trả lời :
- địa bàn thị trấn có những điều kiện gì thuận lợi cho chăn nuôi lợn
1.Thực trạng chăn nuôi 6 tháng đầu năm diễn ra như thế nào?sản lượng tăng hay giảm.
Trong thời gian vưa qua thì có những bệnh dịch gì xảy ra, nó có ảnh hưởng ntn với quy mô và sản lượng lợn
2.Tình hình dịch bệnh có ảnh hưởng tới quy mô và sản lượng của cả thị trấn hay ko? Và ảnh hưởng như thế nào?
3.ý thức của người dân tham gia phòng chống dịch ra sao, tư tưởng có chủ quan hay ko? Có thực hiện ngiêm túc công tác
tiêm phòng đúng theo quy định của nhà nước hay ko cho lợn ko?
-nhân dân có kiến nghị gì đối với nhà nước?
-phương pháp phòng chống dịch bệnh nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, mở rộng quy mô, phát triển bền vững.
CÁC BẢNG BIỂU CẦN LẬP:
BiÓu 5: T×nh h×nh c¬ s¬ vËt chÊt-h¹ tÇng chñ yÕu phôc vô s¶n xuÊt cña x·
Diễn giải
ĐVT
Các năm
2005 2006 2007
1. Giao thông nông thôn
- Đờng nhựa, bê tông
km 2,3 2,8 3,2
2. Thuỷ lợi
- Máy bơm các loại
máy 4 4 4


Biểu 7: Tình hình phát triển chăn nuôi lợn của xã
Chỉ tiêu ĐVT Các năm Tốc đọ phát triển
2005 2006 2007 2006/2005 2007/2006 BQ
1. Tổng đàn lợn Con 14020 14930 15690 106,49 105,09 105,79
Trong đó:
- Lợn nái Con 436 494 568 113,30 114,98 114,14
- Lợn gột Con 2363 2742 2823 116,04 102,95 109,29
- Lợn hớng nạc Con 7832 8080 8891 103,17 110,04 106,55
- Lợn lai F1 Con 3389 3614 3408 106,64 94,29 100,27
2. Sản lợng xuất chuồng tấn 1023,30 1147,32 1314,47 112,12 114,57 113,34
3. Năng xuất kg/con/tháng 16,56 17,48 17,97 105,56 102,80 104,17
4. Tổng GO của ngành CNL tr.đ 15180,61 16608,61 18823,75 109,41 113,34 111,36
- Tỷ lệ trong tổng GO của xã % 15,40 16,23 17,59 105,39 108,38 106,87
- Tỷ lệ trong ngành chăn nuôi của xã % 63,53 69,90 66,08 103,73 100,27 101,99
Biểu 8: Tình hình cơ bản của hộ điều tra
Chỉ tiêu ĐVT
Hộ nuôi lợn
gột
Hộ nuôi lợn
hớng nạc
Hộ nuôi
lợn lai F1
Hộ nuôi
hỗn hợp I
Hộ nuôi
hỗn hơp II
- Số hộ điều tra
hộ 9 10 10 9 7
- Tuổi bình quân của hộ

- Tổng trọng lợng xuất chuồng BQ/năm
kg 64938,67 197816,15 93553,99 141417,12 170861,26
- Trọng lợng xuất chuồng BQ/1 đầu lợn kg 17,8 83,01 82,96 124,8 107,16
- T¨ng träng b×nh qu©n 1 th¸ng
kg/con/th¸ng 18,7 24,2 24,4 25,1 24,6
- Gi¸ b¸n BQ/1kg lîn xuÊt chuång
1000®/kg 45,5 39,5 40,7 39,8 41,7
Nguån: ®iÒu tra hé n«ng d©n
Biểu 9: Điều t chi phí và kết quả sản xuất trong một lứa lợn ở hộ điều tra
(Theo hớng nhập con giống)
Chỉ tiêu ĐVT Lợn gột Lợn lai F1 Lợn hớng nạc
Số lợng Cơ cấu (%) Số lợng Cơ cấu (%) Số lợng Cơ cấu (%)
1. Tổng số hộ hộ 9 20,00 10 22,22 10 22,22
2. Số con BQ/hộ 1000đ 50,76 31,5 67,7
3. Tổng giá trị sản xuất (GO) 1000đ 100978,33 312835,35 688237,77
4. Tổng chi phí sản xuất (TC) 1000đ 78287,53 100,00 274259,20 100,00 595554,87 100,00
+ Chi phí trung gian (IC) 1000đ 76432,12 97,63 267512,42 97,54 588527,32 98,82
- Giống 1000đ 43069,5 56,35 75331,50 28,16 219108,72 37,23
- Thức ăn 1000đ 31482,39 41,19 186910,93 69,87 358236,58 60,87
- Thuốc thú y 1000đ 856,04 1,12 2835,63 1,06 612068,41 1,04
- Chi phí trung gian khác 1000đ 1024,19 1,34 2434,36 0,91 5061,33 0,86
+ Khấu hao tài sản cố định 1000đ 1049,05 1,34 5101,22 1,86 3037,34 0,51
+ Chi phí phân bổ 1000đ 806,36 1,03 1645,56 0,6 3990,22 0,67
5. Giá trị gia tăng (VA) 1000đ 24546,21 45322,93 99710,45
6. Thu nhập hỗn hợp (MI) 1000đ 22690,8 38576,15 92682,89
7. Công lao động gia đình (L) công 16 13 18
8. Một số chỉ tiêu
- Bình quân tăng trọng/tháng kg 18,7 24,2 24,4
- Giá thành 1 kg lợn hơi XC 1000đ 40,0 31,1 35,3
- Giá bán 1 kg lợn hơi XC 1000đ 45,5 39,5 40,7

6. Thu nhập hỗn hợp (MI)
1000đ 115750,34 175537,34
7. Công LĐGĐ (L)
công 17 16
8. Một số chỉ tiêu
- Bình quân tăng trọng/tháng
kg 25,1 24,6
- Giá thành 1 kg lợn hơi XC
1000đ 34,45 36,24
- Giá bán 1 kg lợn hơI XC
1000đ 39,8 41,7
Nguồn: điều tra hộ nông dân
Biểu 11: Hiệu quả kinh tế của các loại hình chăn nuôi lợn
Chỉ tiêu Kí hiệu ĐVT
Loại hình chăn nuôi lợn
Lợn gột Lợn lai F1 Lợn hớng nạc Hỗn hợp I Hỗn hợp II
1. Kết quả săn xuất
- Tổng số hộ
hộ 9 10 10 9 7
- Thời gian nuôi
Ngày 37,71 103,75 102,08 154,44 138,33
- Số lợn nuôi một lứa
con 50,67 31,5 67,7 53,35 86,28
- Trọng lợng giống
kg 8,7 16,14 16,13 15,56 17,24
- Trọng lợng xuất chuồng BQ 1 con
kg 17,8 82,96 83,01 124,8 107,16
- Sản lợng xuất chuồng cả năm
con 3648,24 1127,7 2383,04 1133,15 1594,45
- Tổng trọng lợng tăng trọng 1 tháng

- Trọng lợng giống kg 8,7 9,1 8,3 16,14 16,13 16,15 16,13 16,12 16,14
- Trọng lợng xuất chuồng
BQ 1 con
kg 17,8 17,43 18,24 83,96 82,45 81,64 83,01 82,87 83,22
- Sản lợng xuất chuồng cả
năm
con 5554,25 3148,26 2242,21 1670,88 927,6 784,62 3126,7 2378,28 1644,14
- Tổng trọng lợng tăng
trọng 1 tháng
kg 20,2 18,4 17,5 25,2 25,3 22,7 24,2 24,1 23,5
- Giá bán BQ 1 kg lợn hơi 1000đ 45,7 45,3 45,4 39,5 39,4 39,6 40,9 40,8 40,5
- Tổng giá trị sản xuất cả
năm
1000đ 917952,22 534605,23 285059,02 1887539,52 1102082,42 555845,86 3052677,22 3444125 1212599,77
- Tổng chi phí cả năm 1000đ 711679,39 414474,22 221003,47 1614076,72 1588089,8 389803,86 2652223,19 2980314,99 1049302,61
- Giá trị gia tăng cả năm 1000đ 223518,91 129953,64 69293,11 273462,24 174154,84 66041,86 442265,32 498977,42 175678,85
2. Tính BQ cho TCP
- Giá trị sản xuất lần 1,46 1,39 1,03 1,37 1,34 1,16 1,32 1,29 1,25
- Giá trị gia tăng lần 0,39 0,33 0,21 0,21 0,18 0,18 0,21 0,18 0,18
- Thu nhập hỗn hợp lần 0,32 0,27 0,24 0,17 0,15 0,15 0,19 0,18 0,16
3. Tính BQ cho CPTG
- Giá trị sản xuất lần 1.37 1,30 1,29 2,01 1,86 1,80 1,33 1,32 1,25
- Giá trị gia tăng lần 0,40 0,29 0,27 0,19 0,19 0,18 0,21 0,18 0,17
- Thu nhập hỗn hợp lần 0,33 0,29 0,28 0,19 0,14 0,14 0,2 0,16 0,17
4. Tính BQ/công LĐGĐ
- Giá trị sản xuất 1000đ 9545,05 5558,93 2964,10 42704,51 27196,43 10313,25 50474,16 56746,51 20049,59
- Giá trị gia tăng 1000đ 2471,49 1439,56 767,49 6186,94 3940,16 1494,16 7312,49 8250,19 2904,71
- Thu nhập hỗn hợp 1000đ 2144,87 1249,15 665,23 5265,94 3353,62 1271,74 6797,2 7668,81 2700,02
Nguồn: điều tra hộ nông dân
Bảng 4: Phiếu điều tra cho lợn xuất chuồng

Chính sách
Chính quyền
Lao động
Tiêu thụ sản phẩm
HQ chăn nuôi
Nguyên nhân khác
Biu 14. Tỡnh hỡnh chi phớ ca cỏc trang tri iu tra (Tớnh bỡnh quõn cho 1 trang tri chn nuụi trong 1
la)
Din gii TT.TH (1) TT.CCNL (2) So sỏnh: (2)/(1)
Ln
SL(tr.) CC% SL(tr.) CC%
Tng chi phớ
450,05 100,00 652,83
100,00 1,45
1.Chi phớ trung gian
435,93 96,86 638,06
97,73 1,46
-Chi phớ v ging 195,06
44,74
243,67 37,32 1,25
-Chi phớ thc n 225,58
51,75
372,00 58,30 1,65
-Chi phớ thỳ y 10,23
5,24
16,06 2,52 1,57
-Chi phớ nguyờn liu 3,20
0,07
4,22 0,07 1,32
-Lói vay 0,08

155,00 42,90 19,40 232,00 36,20 16,70
8. Số lứa BQ/ hộ Con 2,60 2,35 2,40 2,38 2,35 2,40
9. Kinh nghiệm nuôi lợn Năm 7,00 10,30 16,30 5,90 17,70 16,00
10. Trọng lượng xuất chuồng BQ/con kg 102,50 94.0 93,00 103,00 95,00 93,00
Nguồn: Số liệu điều tra
Bảng 4.6. Rủi ro theo quy mô
Chỉ tiêu

Số
hộ

Những rủi ro mà những hộ gặp phải
Dịch bệnh Giá đầu vào Giá đầu ra Rủi ro khác
SL CC(%) SL CC(%) SL CC(%) SL CC(%)
Trên 50 con 20
9 45,00 18 90,00 7 35,00 3 15,00
Từ 20 – 50 20
13 65,00 3 15,00 3 15,00 5 25,00
Dưới 20 20
18 90,00 9 45,00 12 60,00 6 30,00
Tổng 60
40 66,67 30 50,00 22 36,67 14 23,33
Nguồn : số liệu điều tra
Bảng 4.12. Phản ứng trước những rủi ro
Chỉ tiêu ĐVT

Phụng Công

Nghĩa Trụ
Số


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status