GIAO AN LOP 3 CO TIET LUYEN TUAN 30 - Pdf 16

Giáo án lớp 3
Phân phối chơng trình tuần 30
(Từ ngày 05/04 09/04)
Ngày
thán
g
Môn
học
Mục bài
Môn
học
Mục bài
2
05/04
Chào cờ Tập trung đầu tuần Đ đức
Chm súc cõy trng vt
nuụi.
T Đọc
Gp g Lỳc - xm - bua
L Toán So sánh thứ tự các số trong
phạm vi 100 000
T Đ-KC L Tviệt Luyện đọc kể bài: Cuộc
chạy đua trong rừng
Toán
Luyn tp
3
06/04
T Đọc
Mt mỏi nh chung.
BDNK
PĐYK

Vit th.
Toán
Luyn tp chung.
SHTT Nhận xét cuối tuần

Giáo viên: Nguyễn Thị Huân Trờng tiểu học Nghi Kim
1
Giáo án lớp 3
Thứ hai ngày 05 tháng 04 năm 2010
Hoạt động tập thể:
Toàn trờng chào cờ
Tập đọc- Kể chuyện
GP G LC-XM-BUA
A / Mc tiờu:
Tp c: Bit c phõn bit li ngi dn chuyn vi li cỏc nhõn vt
- Hiu ND: Cuc gp g bt ng thỳ v th hin tiũnh hu ngh quc t gia on cỏn b Vit nam
vi HS mt trng tiờu hc Lỳc Xm Bua
K chuyn: K li c tng on cõu chuyn dc theo gi ý cho trc (SGK)
B / dựng dy - hc: - Tranh minh ha truyn trong SGK.
- Bng lp vit cỏc cõu hi gi ý HS k.
C/ Cỏc hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
- Gi HS lờn bng c bi Li kờu gi ton
quc tp th dc
- Nhn xột ghi im.
2.Bi mi:
a) Gii thiu bi :
b) Luyn c:
* c din cm ton bi.

- Ni tip nhau c tng cõu.
- Luyn c cỏc t khú .
- Ni tip nhau c tng on trong cõu chuyn.
- HS c tng on trong nhúm.
- Lp c ng thanh c bi.
- Mt hc sinh c ton bi
- C lp c thm tr li cõu hi.
+ Tt c HS lp 6A u gii thiu bng ting
Vit, hỏt tng bi hỏt bng ting Vit, trng by
v v Quc Kỡ Vit Nam. Núi c cỏc t thiờng
liờng nh Vit Nam, H Chớ Minh .
+ Vỡ cụ giỏo ca lp ó tng Vit Nam cụ rt
thớch Vit Nam. Cụ dy cỏc em ting Vit Nam
v cỏc em cũn tỡm hiu Vit Nam trờn mng in-
t-nột
+ Cỏc bn mun bit thiu nhi Vit Nam hc
nhng mụn hc gỡ, thớch nhng bi hỏt no, chi
nhng trũ chi gỡ.
+ HS phỏt biu theo suy ngh ca bn thõn.
Giáo viên: Nguyễn Thị Huân Trờng tiểu học Nghi Kim
2
Gi¸o ¸n líp 3
- Hướng dẫn HS đọc 3 của bài.
- Mời một số em thi đọc đoạn 3.
- Mời một em đọc cả bài.
- GV và lớp bình chọn bạn đọc hay nhất.
Kể chuyện
1. GV nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:
- Giúp HS hiểu yêu cầu của BT:

tộc.
To¸n
LUYỆN TẬP
A / Mục tiêu:
- Biết cộng các số có đến 5 chữ số (có nhớ .)
- Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật.
B Đồ dùng dạy - học:
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ :
- Gọi 1 em lên bảng làm lại bài tập 4.
- Chấm vở tổ 2.
- Nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
- Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Kẻ lên bảng như SGK.
- Yêu cầu lớp tự làm bài.
- Mời một em lên thực hiện trên bảng.
- Cho HS nêu cách tính.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 2: - Gọi HS yêu cầu nêu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Một em lên bảng chữa bài tập số 4.
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
- Lớp theo dõi GV giới thiệu.
- Một em nêu yêu cầu của bài tập.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- Một em lên thực hiện làm bài trên bảng. Cả lớp theo

Din tớch hỡnh ch nht: 6 x 3 = 18 ( cm
2
)
/ S : 18 cm
2
- Mt HS c yờu cu nờu bi tp.
- Hai em ng ti ch nờu ming bi toỏn.
- Lp thc hin vo v.
- Mt em lờn bng lm bi.
* Bi toỏn 1 : Em hỏi c 17 kg chố. M hỏi c s
chố gp 3 ln em. Hi c hai ngi hỏi c tt c bao
nhiờu kg chố ?
* Bi toỏn 2 : Con cõn nng 17 kg. M cõn nng gp 3
ln con. Hi c hai m con cõn nng bao nhiờu kg ?
Đạo đức
CHM SểC CY TRNG VT NUễI
A / Mc tiờu: HS bit :
- K c mt s ớch li ca cõy trng, vt nuụi i vi cuc sng con ngi
- Nờu c nhng vic cn lm phự hp vi la tui chm súc, bo v cõy trng vt nuụi
- HS bit lm nhng vic phự hp vi kh nng chm súc cõy trng vt nuụi nh, trng,
B/ Ti liu v phng tin: Tranh nh mt s cõy trng vt nuụi.
C/ Hot ng dy - hc :
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
* Hot ng 1: Trũ chi ai oỏn ỳng ? .
- Yờu cu lp tho lun theo nhúm.
- Chia lp thnh hai nhúm ( s chn v s l )
- Yờu cu nhúm s chn v v nờu c im ca
mt loi con vt m em thớch? Nờu lớ do em
thớch ? Nhúm s l v v nờu c im ca mt
cõy trng ? Nờu ớch li ca loi cõy ú?

- Cỏc bn trong mi bc nh ang lm gỡ ?
- Theo bn vic lm ca cỏc bn ú mang li li
ớch gỡ ?
- Lp lng nghe nhn xột v b sung.

- Lp chia ra tng nhúm v tho lun theo yờu
cu ca GV.
- Ln lt cỏc nhúm c i din lờn núi v
Giáo viên: Nguyễn Thị Huân Trờng tiểu học Nghi Kim
4
Gi¸o ¸n líp 3
- Mời một số em trình bày trước lớp.
- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc của các
nhóm.
* GV kết luận theo SGV.
* Củng cố-dặn dò :
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- Giáo dục HS ghi nhớ thực theo bài học
những việc làm nhằm chăm sóc bảo vệ cây
trồng vật nuôi của nhóm mình cho cả lớp cùng
nghe.
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ý kiến
bạn.
- Lớp bình chọn nhóm có nhiều biện pháp hay
và đúng nhất.
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào
cuộc sống hàng ngày.
LuyÖn to¸n
SO SÁNH SẮP THỨ TỰ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000.
I.Yêu cầu;

b)Sắp xép các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
87523; 87532; 78531; 78715.
- Hs làm bài , sau đó Gv gọi 2Hs lên bảng sửa bài.
- Gv yêu cầu Hs nêu cách làm.
- Gv chốt câu đúng:
a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 43215; 45231; 74586; 74658.
b) Các số theo thứ tự từ lớn đế bé: 87532, 87523, 78715, 78531.
3. Củng cố- dặn dò:
- Gv nhận xét chung tiết học.
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hu©n Trêng tiÓu häc Nghi Kim
5
Gi¸o ¸n líp 3
Hs về luyện làm các bài so sánh các số có 5 chữ số và xem trước bài sau.
LuyÖn tiÕng ViÖt:
LUYỆN ĐỌC- KỂ BÀI: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG.
I. Yêu cầu:
- Hs đọc trôi chảy toàn bài, đọc ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc phân biệt lời
của ngựa Cha và Ngựa Con.
- Hs kể được từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh hoạ.
- Hs giỏi kể được toàn bộ câu chuyện.
II. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra.
2. Bài mới:
Giới thiệu bài: Gv nêu yêu cầu tiết học và ghi đề bài lên bảng.
Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs luyện đọc:
- Gv gọi 4Hs đọc nối tiếp 4 đoạn.
- Hd Hs đọc đúng các câu dài và khó; luyện cho Hs yếu đọc trôi chảy từng đoạn câu chuyện;
đọc ngắt hơi hợp lí sau dấu câu, giữa các cụm từ và đọc đúng giọng của nhân vật Ngựa Cha
và Ngựa con:

- Bit ngt ngh sau mi dũng th, kh th
Hiu ND: Mi vt cú cuc sng riờng nhng u cú mỏi nh chung l trỏi t. Hóy yờu mỏi nh
chung, bo v v gi gỡn nú . (Tr li c cỏc cõu hi 1,2,3 thuc 3 kh th u)
B/ dung dy hc : - Tranh minh ha bi th.
C/ Cỏc hot ng dy hc:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1. Kim tra bi c:
- Gi 2 em lờn k li cõu chuyn Gp g Lỳc
xm bua
- Nhn xột ỏnh giỏ phn kim tra bi c
2.Bi mi:
a) Gii thiu bi:
- Hụm nay chỳng ta tỡm hiu bi Mt mỏi nh
chung
- GV ghi bng ta bi
b) Luyn c:
1/ c mu bi chỳ ý c ỳng din cm bi th
( ging vui ti, y tỡnh cm thõn ỏi )
2/ Hng dn luyn c kt hp gii ngha t
- Yờu cu HS c tng dũng th .
- Yờu cu c tng kh th trc lp.
- Mi HS ni tip nhau c 6 kh th
- Dựng tranh nh giỳp HS hiu thờm cỏc t ng
mi trong bi th ( con dớm, gin gc, )
- Yờu cu HS c tng kh th trong nhúm.
- Yờu cu lp c ng thanh bi th.
-Yờu cu hs c bi th.
c) Hng dn tỡm hiu bi :
- Yờu cu c lp c thm c bi th.
- Ba kh th u núi n nhng mỏi nh riờng

- Mỏi nh ca chim l nghỡn lỏ bic.
- Mỏi nh ca cỏ l súng rp rỡnh
- Mỏi nh ca dớm nm sõu trong lũng t
- Mỏi nh ca c l v trũn vo
- Mỏi nh ca bn nh l gin gc , hoa giy
lp hng.
- L bu tri xanh.
- Hóy yờu mỏi nh chung hay l Hóy gi gỡn
bo v mỏi nh chung
- Ba em ni tip thi c 6 kh ca bi th
- Thi c thuc lũng bi th trc lp.
- Lp theo dừi, bỡnh chn bn c ỳng, hay.
- Ba HS nhc li ni dung bi

Giáo viên: Nguyễn Thị Huân Trờng tiểu học Nghi Kim
7
Gi¸o ¸n líp 3
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học thuộc bài và xem trước bài
mới.
- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài mới :
“ Ngọn lửa Ô – lim – pích “
to¸n
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000.
A/ Mục tiêu :
- HS biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000 ( bao gồm đặt tính và tính đúng . Củng
cố về giải bài toán bằng phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m.
- Giáo dục tính cẩn thận trong học toán.
B/ Đồ dùng dạy học :

- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2
- Gọi HS nêu bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
- Ba một em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và sửa bài.
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3
- Hai em lên bảng chữa bài tập số 4.
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
*Lớp theo dõi GV giới thiệu
- Vài HS nhắc lại tựa bài.
- Lớp quan sát lên bảng theo dõi GV hướng dẫn
để nắm về cách trừ hai số trong phạm vi 100
000.
- Trao đổi và dựa vào cách thực hiện phép trừ
hai số trong phạm vi 10 000 đã học để đặt tính
và tính ra kết quả :
85674
- 58329
27345
- HS khác nhận xét bài bạn.
- Vài em nêu lại cách thực hiện phép trừ.
- Một em nêu bài tập 1.
- Nêu cách lại cách trừ số có 5 chữ số.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- Ba HS lên tính kết quả.
92869 73518 59372

chÝnh t¶ (nghe viÕt)
LIÊN HỢP QUỐC .
A/ Mục tiêu :
- Nghe viết chính xác trình bày đúng bài “ Liên hợp quốc”. Viết đúng các chữ số, trình bày đúng
hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng các bài tập 2
- Bồ dưỡng cho học sinh ý thức rèn chữ viết, cẩn thận khi viết bài.
B/ Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết ( 3 lần ) các từ ngữ trong bài tập 2.
- Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu cả lớp viết vào nháp một số từ mà
HS ở tiết trước thường viết sai.
- Nhận xét đánh giá chung về phần kiểm tra.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
- Bài viết hôm nay các em sẽ nghe viết bài “
Liên Hợp Quốc “
b) Hướng dẫn nghe viết :
1/ Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu đoạn viết của bài ( giọng thong
thả, rõ ràng)
- Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
theo.
- Đoạn văn trên có mấy câu ?
- Liên Hợp Quốc thành lập nhằm mục đích gì ?
- Có bao nhiêu thành viên tham gia liên hợp
quốc ?

ra ngoài lề tập
- Thu vở HS chấm điểm và nhận xét.
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2a :
- Nêu yêu cầu của bài tập 2b.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi 3 em đại diện lên bảng thi viết đúng các
tiếng có âm hoặc vần dễ sai.
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn.
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải
đúng.
*Bài 2b :
- Nêu yêu cầu của bài tập 2b.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi 3 em đại diện lên bảng thi viết đúng các
tiếng có âm hoặc vần dễ sai.
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn.
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải
đúng.
d) Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp.
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài
mới
- Lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- Nộp bài lên để GV chấm điểm.
- HS làm vào vở
- Ba em lên bảng thi đua viết nhanh viết đúng
- Buổi chiều, thủy triều, triều đình, chiều chuộng,

- Hs làm bài vào vở nháp.( chú ý bài tập b chiều dài và chiều rộng không cùng đơn vị đo nên
cần chuyển đổi về cùng đơn vị đo)
- Gv gọi 2Hs lên bảng chữa bài.
- Gv nhận xét, sửa sai.
Bài giải
a) Diện tích hình chữ nhật là:
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hu©n Trêng tiÓu häc Nghi Kim
10
Gi¸o ¸n líp 3
14 x 7 = 98 ( cm
2)
b) đổi 3dm = 30 cm
diện tích hình chữ nhật là:
30 x 9 = 270( cm
2
)
Đáp số: a) 98cm
2
; b) 270cm
2
Bài 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 7m; chiều dài gấp 3 chiều rộng. Tính diện
tích của mảnh vườn đó?
Hs tự tóm tắt là làm bài vào vở.
- 1Hs lên bảng chữa bài.
- Gv chấm, chữa bài cho Hs.
Tóm tắt Bài giải
Chiều rộng : 7 m Chiều dài của mảnh vườn là:
Chiều dài : gấp đôi chiều rộng 7 x 3 = 21( m)
Diện tích: m
2

râu))
- H nhận xét về độ cao, cách viết chữ hoa Ơ
- G nêu cách viết và viết mẫu; H theo dõi :
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hu©n Trêng tiÓu häc Nghi Kim
11
Giáo án lớp 3
- 2H lờn bng vit, c lp vit vo bng con, G quan sỏt, un nn t th ngi v nhc H chnh
sa nột cho ỳng.
b. Hng dn H vit cõu ng dng:
Hs hiu cõu ng dung:
? Cõu ng dng khuyờn chỳng ta iu gỡ? ( Khuyờn chỳng ta phi bit n hin lnh thỡ
mi gp c may mn cũn nu chỳng ta ỏc s gp iu khụng may)
- 2 HS đọc câu ứng dụng.
? Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều cao nh thế nào?
( ch , h, l, g cao 2,5 li; ch t cao 1,5 li; ch r cao 1, 25li; cỏc con ch cũn li cao 1li)
? Khong cỏch gia cỏc ting nh th n o?
( khong cỏch gia cỏc ting bng khong cỏch vit ch o)
- HS viết vào bảng con các chữ: ; Th nh tro GV theo dõi, chỉnh sửa.
Hoạt động 3: Hớng dẫn Hs viết vào vở Luyn vit:
- GV 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết.
- GV cho HS mở vở Luyn viết và quan sát bài viết mẫu trong vở, sau đó nêu yêu cầu viết: +
Tụ - viết chữ : 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết câu ng dng: 3 lần vit kiu ch ng, 1 ln vit ch nghiờng .
- HS viết vào vở Luyn viết.
- GV theo dõi, hớng dẫn các em viết đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ. Trình bày
câu tục ngữ theo đúng mẫu.
Hoạt động 4: Chấm, chữa bài:
GV thu vở chấm và chữa một số bài. Sau đó nêu nhận xét để H rút kinh nghiệm. Khen những
em viết đẹp, tiến bộ.
IV. Củng cố, dặn dò:

đồng, 100 000 đồng.
- Trước đây khi mua bán các em đã quen với
những loại giấy bạc nào ?
- Cho HS quan sát kĩ hai mặt của các tờ giấy
bạc và nhận xét đặc điểm của từng loại tờ
giấy bạc

b) Luyện tập:
- Bài 1:
- Gọi HS nêu bài tập trong sách.
- Treo tranh vẽ về từng mục a, b, c
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu số tiền.
- Mời ba em nêu miệng kết quả.
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2
- Gọi HS nêu bài tập trong sách.
- Yêu cầu cả lớp thực hành làm bài.
- Mời một em lên bảng giải bài.
- Yêu cầu lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Yêu cầu nêu đề bài tập trong sách.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở.
- Mời một em lên bảng thực hiện.
- Gọi emkhác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giáBài 4:

* Giải
Số tiền mua 2 cuốn vở là :
1200 x 2 = 2400 ( đồng )
Số tiền mua 3 cuốn vở là :
1200 x 3 = 3600 ( đồng )
Số tiền mua 4 cuốn vở là :
1200 x 4 = 4800 ( đồng )
- Sau đó điền vào từng ô trống.
- Vài HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm bài tập còn lại.
- Xem trước bài mới.
LuyÖn tõ vµ c©u
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ ? DẤU HAI CHẤM.
A/ Mục tiêu:
- Đặt và trả lời câu hỏi Bằng cái gì ? (tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì ? Trả lời đúng
các câu hỏi Bằng gì ? Thực hành trò chơi hỏi đáp sử dụng cụm từ Bằng gì ?.
- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm.
B/Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ba lần câu hỏi của bài tập 1. 3 bảng phụ viết nội dung bài tập 4.
C/Các hoạt động dạy học:
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hu©n Trêng tiÓu häc Nghi Kim
13
Gi¸o ¸n líp 3
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hai em làm miệng bài tập 1 và bài tập
3
- Chấm tập hai bàn tổ 1.
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới:

- Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm và thực hiện
làm bài vào vở.
- Dán 3 tờ giấy khổ lớn lên bảng.
- Mời ba em lên bảng làm bài.
- Theo dõi nhận xét bài làm HS.
d) Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Hai em làm miệng bài tập 1 và bài tập ø3 mỗi
em làm một bài.
- HS khác nhận xét bài bạn.
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
(1 đến 2 em nhắc lại)
- Một em đọc yêu cầu bài tập1 trong sách.
- Cả lớp đọc thầm bài tập.
- Lớp suy nghĩ và tự làm bài cá nhân .
- Ba em lên điền câu trả lời trên bảng.
- Lớp đọc đồng thanh các câu trả lời đã hoàn
chỉnh.
- Voi uống nước bằng vòi.
- Chiếc lồng đèn …làm bằng nan tre dán giấy
bóng kính.
- Các nghệ sĩ ….bằng tài năng của mình.
- Một HS đọc bài tập 2.
- Lớp theo dõi và đọc thầm theo.
- Lớp làm việc cá nhân.
- Ba em nối tiếp nhau đọc kết quả.
- Hằng ngày em viết bài bằng viết bi/viết mực
- Chiếc bàn em ngồi học làm bằng nhựa /bằng
gỗ /bằng đá …
- Một HS đọc bài tập 3.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ :
- Gọi HS lên bảng sửa bài tập về nhà
- Chấm tập tổ 4.
- GV nhận xét đánh giá.
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta luyện tập về các phép
tính trong phạm vi 100 000.
c/ Luyện tập :
Bài 1:
- Treo bảng phụ yêu cầu lần lượt từng em nêu
miệng kết quả tính nhẩm.
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài như SGK.
- Hướng dẫn cả lớp làm bài vào vở.
- Yêu cầu hai em tính ra kết quả.
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3
- Mời một HS đọc đề bài.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời một em lên bảng sửa bài.
- Gọi HS nhận xét bài bạn.
- Nhận xét đánh giá bài làm HS.
Bài 4
- Mời một HS đọc đề bài.

- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- Một HS lên bảng giải bài.
* Khi làm cần giải thích vì sao lại chọn số 9 để
điền ô trống vì : Phép trừ ô trống trừ 2 là phép trừ
có nhớ phải nhớ 1 vào 2 thành 3 để có ô trống trừ 3
bằng 6 hay x – 3 = 6 nên
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hu©n Trêng tiÓu häc Nghi Kim
15
Gi¸o ¸n líp 3

d) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập .
x = 6 + 3 = 9
- HS nhận xét bài bạn
- Vài HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm bài tập còn lại
ChÝnh t¶ (nhớ - viết )
MỘT MÁI NHÀ CHUNG
A/ Mục tiêu :
- Rèn kĩ năng viết chính tả, nhớ viết lại chính xác ba khổ thơ đầu trong bài
“Một mái nhà chung”, trình bày đúng các khổ thơ dòng thơ 4 chữ.
- Làm đúng bài tập 2 a/b
B/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viết 3 lần nội dung bài tập 2.
C/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ mời 3 em lên bảng viết các
từ HS thường hay viết sai

- Ba em đọc thuộc lòng lại ba khổ thơ đầu.
- Cả lớp theo dõi đọc thầm theo.
- Chữ đầu câu
- Lớp thực hiện viết vào bảng con các từ dễ nhầm
lẫn nghìn, lá biếc, sóng xanh, rập rình…
- Lớp nghe bạn đọc.
- Nhớ lại để chép vào vở.
- Soát và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- Nộp bài lên để GV chấm điểm
- Lớp tiến hành luyện tập.
- Hai em đọc lại yêu cầu bài tập 2a
- Cả lớp thực hiện vào vở và sửa bài.
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hu©n Trêng tiÓu häc Nghi Kim
16
Giáo án lớp 3
- Yờu cu cỏc nhúm mi nhúm c mt bn
lờn bng thi lm bi .
- C lp cựng thc hin vo v
- Yờu cu c lp nhn xột
- Mi mt n em c li on vn.
- GV nhn xột ỏnh giỏ.
* Bi 2b Tng t
d) Cng c - Dn dũ:
- GV nhn xột ỏnh giỏ tit hc
- Nhc nh v t th ngi vit v trỡnh by
sỏch v sch p.
- Dn v nh hc bi v lm bi xem trc
bi mi
- C i din lờn bng thi lm bi ỳng v nhanh.
2a/ Ban tra tri ma hiờn che khụng chu.

- Đọc bài toán và tự tóm tắt bài toán
- GV chữa bài; chốt lời giải đúng - Giải bài vào vở
? Muốn tính diện tích tờ giấy trớc hết phải tính gì? - 1 HS giải ở bảng
- Đổi vở kiểm tra kết quả của nhau
- Tính chiều dài tờ giấy
? Nêu quy tắc tính chu vi và diện tích HCN - Cá nhân nêu
Bài 3: Có 75kg đờng đụng vào 5 bao nh nhau.Hỏi Tóm tắt : 5 bao: 75kg đờng
7 bao: kg?
8 bao: kg?
a, 7 bao nh thế đựng bao nhiêu kg đờng Bài giải:
b, 8 bao nhu thế đựng bao nhiêu kg gạo? 1 bao đựng số kg đờng
75 : 5 = 15 ( kg )
7 bao đựng số kg đờng
15 x 7 = 105 ( kg )
8 bao đựng số kg đờng
15 x 8 = 120 ( kg )
- Gv chữa bài giải Đáp số: 105 kg
120 kg
- Củng cố dạng toán liên quan đến rút về đơn vị
Bài 4:Một bể có 45 900 l nớc. Sau một Bài giải:
Tuần lễ sử dụng trong bể còn 44 150 l nớc Số lit nớc đã dùng là:
Hỏi mỗi ngày đã dùng bao nhiêu l nớc, 45 900 - 44 150 = 1750( l)
Biết rằng số l nớc sử dụng mỗi ngày là Mỗi ngày đã dùng số l nớc là:
Nh nhau 1750 : 7 = 250( l)
Giáo viên: Nguyễn Thị Huân Trờng tiểu học Nghi Kim
17
Giáo án lớp 3
3. củng cố, dặn dò Đáp số: 250 l
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài sai vào vở

*HS vit t ng dng tờn riờng
- Yờu cu c t ng dng Uụng Bớ
- Gii thiu a danh Uụng Bớ l mt th xó
thuc tnh Qung Ninh
*Luyn vit cõu ng dng :
- Yờu cu mt HS c cõu.
- Un cõy t thu cũn non / Dy con t thu
con cũn bi bụ.
- Hng dn hiu ni dung cõu ng dng
- Yờu cu luyn vit nhng ting cú ch hoa
l danh t riờng.
c) Hng dn vit vo v :
- Nờu yờu cu vit ch U mt dũng c nh.
- m : D, B : 1 dũng.
- Vit tờn riờng Uụng Bớ, 2 dũng c nh
- Vit cõu ng dng 2 ln.
- Hai HS lờn bng vit ting (Trng Sn ; Tr em
nh bỳp trờn cnh / Bit n ng, bit hc hnh l
ngoan )
- Lp vit vo bng con Trng Sn / Tr em
- Em khỏc nhn xột bi vit ca bn.
- Lp theo dừi GV gii thiu
- Vi HS nhc li ta bi.
- Tỡm ra cỏc ch hoa cú trong tờn riờng Uụng Bớ
v trong cõu ng dng gm : U, B, D.
- Lp theo dừi v thc hin vit vo bng con.
- Mt em c t ng dng.
- Lng nghe hiu thờm v tờn riờng Uụng Bớ
mt th xó thuc tnh Qung Ninh ca t nc.
- Cú ngha khi cõy non thỡ mm d un. Cha m

Giáo viên Học sinh
HĐ1:( 17') Luyện tính
Bài1: Đặt tính rồi tính - HS nêu yêu cầu
a, 23144 + 55 418 1517 5 + 78 219 - Cả lớp làm vào bảng con
b, 85 694 - 1025 8 40 721 - 1827 3 - 2 HS làm bảng
- Củng cố cách đặt tính, rồi tính - Lớp đối chiếu, nhận xét
Bài 2: Tính - HS nêu yêu cầu
a, 2425 x 3 - 5866 12806 + 715 x 6 - Cả lớp làm vào vở
b,( 573 + 519) x 4 ( 7735 - 2592) x 5 - 1 HS làm bảng
- Nhắc lại cách thực hiện - Lớp đối chiếu, nhận xét
HĐ2:(18') Luyện giải toán
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài là - HS nêu yêu cầu, tóm tắt, giải vào vở
7dm 2 cm. Chiều rộng bằng 1/ 8 chiều dài. Bài giải
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó? Chiều rộng hình chữ nhật là:
72 : 8 = 9( cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
( 72 + 9) x 2 = 162( cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
72 x 9 = 648 ( cm)
- Đổi chéo bài kiểm tra bài
Bài 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 64 cm
Chiều rộng hình chữ nhật là 9 cm. Tính Bài giải
diện tích hình chữ nhật đó Nửa chu vi hình chữ nhật là:
64 : 2 = 32( cm)
Chiều dài hình chữ nhật là:
32 - 9 = 23( cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
23 x 9 = 207( cm)
- Đổi chéo bài kiểm tra bài
3. Củng cố, dặn dò

- Hs luyn c theo nhúm ụi, c v sa li cho nhau.
- Gv gi mt s Hs c li on 2.
- Gv nhn xột, ghi im
Hot ng 2: Luyn k chuyn:
- Gv yờu cu Hs nh li ni dung tng on v k li cõu chuyn bng li nhõn vt trong
truyn .
- 3Hs ni tip k li cõu chuyn.
- Hs luyn k chuyn theo nhúm 3; Gv theo dừi, giỳp Hs nh li cõu chuyn k cho ỳng.
Gv gi mt s nhúm k li tng on ca cõu chuyn.
- C lp nhn xột, bỡnh chn bn k hay.
- Gv nhn xột, ghi im.
- Mt vi Hs k li ton b cõu chuyn:
+ Gv gi mt s em k li ton b cõu chuyn theo li ca nhõn vt trong truyn ( nhn vt
Nen li, thy giỏo, )
+ Gv nhn xột, ghi im.
IV. Cng c- dn dũ:
- Gv nhn xột chung tit hc.
- Hs v nh tp k li cõu chuyn cho ngi thõn nghe v chun b bi tip theo
Thứ sáu ngày 09 tháng 04 năm 2010
Tập làm văn
VIT TH .
A/ Mc tiờu :
- Rốn k nng vit : Bit vit mt bc th ngn cho mt bn nh nc ngoi lm quen v by t
tỡnh thõn ỏi (theo gi ý cho trc).
- Bi vit lỏ th ý, dựng t t cõu ỳng, th hin c tỡnh cm vi ngi nhn th.
- Giỏo dc hc sinh chm hoc.
B/ dựng dy hc:
- Bng lp vit gi ý vit th, Bng ph vit trỡnh t lỏ th. Phong bỡ th, tem, giy ri vit th.
Giáo viên: Nguyễn Thị Huân Trờng tiểu học Nghi Kim
20

- Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau
- Hai em lên bảng “ Kể lại một trận thi đấu thể thao”
qua bài TLV đã học.
- Hai HS nhắc lại tên bài.
- Một em đọc yêu cầu đề bài.
- Một HS giải thích yêu cầu bài tập :
- Viết thư cho một bạn nhỏ nước ngoài …
- Lắng nghe để nắm các yêu cầu khi viết thư.
- Một em đọc lại các gợi ý khi viết thư.
- Thực hiện viết lá thư vào tờ giấy rời đảm bảo
đúng các yêu cầu trình bày, lời xưng hô, nội dung
viết thư như GV đã lưu ý.
- HS nối tiếp nhau đọc lại lá thư trước lớp.
- Lớp lắng nghe bình chọn bạn có bài viết hay nhất.
- Hai em nhắc lại nội dung bài học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau.
To¸n
LUYỆN TẬP CHUNG.
A/ Mục tiêu :
- HS biết cộng, trừ các số trong phạm vi 100000
- Củng cố giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán rút về đơn vị.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận.
B/Đồ dùng dạy học :
- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ.
C/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ :
- Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Chấm vở hai bàn tổ 4
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời một HS lên bảng giải .
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài 4.
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời một HS lên bảng giải .
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh gía bài làm HS.
d) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập.
- Một em nêu yêu cầu đề bài 1.
- Nêu lại cách nhẩm các số tròn nghìn.
- Hai HS nêu miệng kết quả.
a, 40 000 + 30 000 + 20 000
= 70 000 + 20 000 = 90 000
b,40 000 +( 30 000 + 20 000)
= 40 000 + 50 000 = 90 000
c,60 000 – 20 000 -10 000
= 40 000 – 10 000 = 30 000
d, 60 000 – ( 20 000 - 10 000 )
= 60 000 - 10 000 = 50 000
- HS nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề bài 2.
- Hai em lên bảng đặt tính và tính
35820 72436 92684 57370

22
Gi¸o ¸n líp 3
* Lớp trưởng tiến hành điều khiển cho các bạn sinh hoạt.
- Lớp trưởng cho các bạn nhận xét hoạt động của từng tổ trong tuần
- Tổ đề nghị tuyên dương bạn , nhắc nhở bạn
* Lớp trưởng nhận xét hoạt động của lớp trong tuần. Đề nghị các bạn tuyên dương bạn
- Ý kiến của hs
* Đánh giá của GV: GV chốt lại những nội dung chính.
1. Nề nếp:
- Nghiêm túc, chấp hành tốt các nề nếp của lớp học
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Các buổi học phụ đạo: HS đi học đầy đủ, chăm chỉ học tập.
2. Học tập:
- Ý thức học tập tốt.
- Chú ý việc giữ gìn vở sạch chữ đẹp, cố gắng rèn luyện chữ viết .
- Hăng say phát biểu xây dựng bài:
* Tồn tại: Trong giờ học một số học sinh chưa chú ý, còn nói chuyện.
3. Vệ sinh:
- Các tổ luân phiên nhau làm vệ sinh lớp học, sân trường sạch sẽ.
- Các em có chú ý công tác vệ sinh cá nhân , thường xuyên tắm rửa ,cắt tóc, móng tay, móng chân
sạch sẽ.
4. Hoạt động khác:
- Tham gia Giao lưu văn nghệ
III. Kế hoạch tuần 30:
1. - Rèn luyện đạo đức tác phong, thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy TNNĐ.
- Thực hiện đúng nội quy trường lớp: Đồng phục, bỏ áo vào quần từ nhà đến trường.
2. - Đi học đầy đủ, đúng giờ.
- Học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, trong giờ học cần tập trung nghe giảng
- Trong lớp chăm chú nghe giảng, hăng say phát biểu
- Ở nhà luyện đọc thật nhiều. Viết bài, làm bài đầy đủ ở nhà.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status