quang hinh 11 nâng cao - Pdf 16

Trắc nghiệm vật lý 11 - NC
Phiếu trắc nghiệm số 1
Câu 1: Đặt điểm sáng trên tiêu diện thấu kính (Gơng cầu) thì chùm khúc xạ qua thấu kính (Gơng cầu)
là chùm song song. Thấu kính (Gơng cầu) là loại nào?
A. Hội tụ (Cầu lõm) B. Phân kỳ(Cầu lồi)
C. Cả 2 loại trên. D. Không xác định đợc
Câu 2: Đặt vật trớc thấu kính (Gơng cầu) , thấu kính (Gơng cầu) cho ảnh của vật bằng 1/2 vật. Thấu
kính (Gơng cầu) này là loại nào?
A. Hội tụ (Cầu lõm) B. Phân kỳ (Cầu lồi)
C. Cả 2 loại trên. D. Không có loại nào
Câu 3: Độ phóng đại của ảnh qua thấu kính hội tụ (Gơng cầu lõm) :
k
= 1 thì vật đặt cách thấu kính
(Gơng cầu) khoảng d nào?
A. d = 0 B. d = 2f C. cả A và B D. không có vị trí nào
Câu 4: xy là trục chính thấu kính. Đặt điểm sáng ở A thì ảnh ở B, đặt điểm sáng ở B thấu kính lại cho
ảnh ở C. thấu kính là loại gì? đặt ở đâu?

A. Thấu kính hội tụ, đặt trong khoảng AC
B. Thấu kính hội tụ, đặt trong khoảng Cx
C. Thấu kính phân kỳ đặt trong khoảng By
D. Một Kết quả khác
Câu 5 : Di chuyển vật sáng dọc trục chính trớc gơng cầu từ

về gơng thì ảnh của vật qua gơng di
chuyển đợc một đoạn 20cm, khi đó ảnh lớn dần rồi bằng vật. Gơng là cầu gì? tiêu cự bằng bao nhiêu?
A. Cầu lõm,f=20cm B. Cầu lồi, f=- 20cm
C. Cầu lõm,f=40cm D. Cầu lồi, f=- 40cm
Câu 6. xy là trục chính gơng cầu. Đặt điểm sáng ở A thì ảnh ở A, đặt điểm sáng ở B cách A10cm gơng lại
cho ảnh ở


rõ nét trên màn. Gơng đặt cách vật bao nhiêu?
A. 12,36cm họăc7,64cm B. 52,36cm hoặc7,64cm
C. 12,36cm hoặc52,36cm D. 52,36cm hoặc18,36cm
Câu 13. Đặt vật sáng cách thấu kính (Gơng cầu) 30cm, thấu kính (Gơng cầu) cho ảnh lớn gấp 2 lần vật.
Tính tiêu cự thấu kính (Gơng cầu).
A. 60cm B. 40cm C. 20cm D. 60cm hoặc 20cm
Câu 14. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính thấu kính (Gơng cầu). ở hai vị trí cách nhau a=4cm
thấu kính (Gơng cầu) đều cho ảnh cao gấp 5 lần vật.Kết luận nào đúng?
A. Hai ảnh đều là thật,tiêu cự thấu kính (Gơng cầu) là f=10cm
B. Một ảnh thật và một ảnh ảo, tiêu cự thấu kính (Gơng cầu) là f=- 10cm
C. Một ảnh thật và một ảnh ảo, tiêu cự thấu kính (Gơng cầu) là f=10cm
D. Hai ảnh đều là ảo,tiêu cự thấu kính (Gơng cầu) là f=10cm
Câu 15. Một vật phẳng nhỏ trớc gơng cầu lõm (Thấu kính hội tụ) cho ảnh lớn gấp 8 lần vật trên màn chắn.
Cho vật di chuyển khoảng x dọc trục chính gơng (Thấu kính) và dịch chuyển màn ra xa thêm 80cm thì
Thân Quốc Nam
1
x yC A
B
x
yA B
ảnh trên màn lại rõ nét, lớn gấp 10 lần vật. Tính tiêu cự gơng (Thấu kính), chiều và độ dịch chuyển x của
vật?
A. f=20cm, vật lại gần gơng (TK) 2cm B. f=40cm, vật lại gần gơng (TK) 1cm
C. f=40cm, vật ra xa gơng (TK) 2cm D. f=20cm, vật ra xa gơng (TK)1cm
Câu 16. Đặt vật sáng trớc gơng cầu lõm (Thấu kính hội tụ) cho ảnh lớn gấp 8 lần vật trên màn . Cho vật
tiến lại 1cm gần gơng và dịch chuyển màn thì ảnh lại rõ nét trên màn và lớn bằng 10 lần vật. Tính tiêu cự
gơng (Thấu kính)?
A. 30cm B. 40cm C. 50cm D. 60cm
Câu 17. Đặt vật sáng trớc gơng cầu lõm (Thấu kính hội tụ) cho ảnh rõ nét trên màn bằng 2 lần vật. Để ảnh
bằng 3 lần vật trên màn thì phải tăng khoảng cách vật đến màn 7cm. Tiêu cự gơng ( Thấu kính) là bao

C. Kết quả A hoặc B D. Kết quả khác.
Câu 6. Gơng cầu lõm R=60(cm). Đặt điểm sáng ở đâu để ảnh của nó qua gơng lại trùng lên nó ?
A. ở tiêu điểm. B. ở vô cùng.
C. ở tâm gơng. D. Một vị trí khác.
Câu 7. Điểm sáng đặt trên trục chính của gơng cầu lõm R=40(cm) tạo ra vết sáng phản xạ có kích thớc
bằng gơng trên màn chắn đặt vuông góc với trục chính, cách gơng 90(cm) điểm sáng cách gơng khoảng d
nào ?
A. d = 20(cm). B. d =36(cm). C. A hoặc B. D. Kết quả khác.
Câu 8. Đặt điểm sáng S trên trục chính của gơng cầu lõm R=40(cm). Cho S di chuyển dọc trục chính từ
tâm gơng vào gần gơng 1 khoảng 4(cm) với vận tốc v=4(cm/s) thì tốc độ di chuyển trung bình của ảnh có
độ lớn là :
A. 30(cm/s) B. 45(cm/s) C. 60(cm/s) D. Kết quả khác.
Câu 9. Một điểm sáng S đặt trên trục đối xứng của gơng, trớc mặt phản xạ 30(cm). ảnh của S ở sau gơng
20(cm). Đây là gơng gi? f=?
A. Gơng cầu lõm, f=12(cm). B. Gơng cầu lồi, f=-60(cm).
C. Gơng cầu lồi, f=-40(cm). D. Không xác định đợc.
Câu 10. Một ngời nhìn ngọn tháp cao 20(m), dới góc trông 0,01(rad) thì khoảng cách từ ngời này đến
tháp là :
A. 2(km) B. 3(km). C. 0,5 (km) D. không xác định đợc.
Câu 11 Một nguồn sáng coi nh nguồn điểm từ trên cao chiếu sáng toàn bộ quảng trờng rộng trong đêm
tối. Bóng của một ngời đi trên quảng trờng sẽ nh thế nào ? câu nói nào không đúng ?
A. Đi về phía đèn thì bóng ngắn lại.
B. Đi ra xa đèn thì bóng dài ra.
C. Càng ra xa đèn bóng càng mờ.
D. Vận tốc mỗi điểm trên bóng đều cùng vận tốc của ngời.
Câu 12. Điểm sáng S đứng trớc 2 gơng phẳng đặt vuông góc nhau (Mặt phản xạ hớng về S) Hệ hai gơng
này cho tất cả mấy ảnh ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 13. Thị trờng của gơng nào lớn nhất trong các loại gơng ?
A. Gơng phẳng. B. Gơng cầu lồi.

A. Chùm sáng phân kỳ thì các tia sáng phát ra từ một điểm.
B. Chùm sáng hội tụ thì các tia sáng đến giao nhau tại một điểm
C. Chùm sáng hội tụ không bị cản trở sẽ biến thành chùm phân kỳ
D. Chùm sáng song song là chùm sáng phát ra từ một điểm rất xa
Câu 19: Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào?
A. Mặt phẳng chứa tia tới B. Mặt phẳng vuông góc với mặt phân cách
C. Mặt phẳng vuông góc với mặt phân cách chứa tia tới
D. Mặt phẳng chứa pháp tuyến tại điểm tới
Câu 20: Tia phản xạ có đặc điểm nào?
A. Nằm trong mặt phẳng tới. B. Đối xứng với tia tới qua pháp tuyến
C. ở cùng môi trờng với tia tới. D. Tất cả các đặc điểm trên
Câu 21 Tia khúc xạ có đặc điểm nào?
A. Nằm trong mặt phẳng tới B. ở khác môi trờng với tia tới
C. Lệch đi so với tia tới góc |i - r| D. Tất cả các đặc điểm trên
Câu 22 : Một ngời đứng cách gơng phẳng đặt thẳng đứng khoảng1(m) nhìn thấy một chiếc tủ đặt ở sau l-
ng cách gơng 4 (m) ở trong gơng. Ngời này sẽ nhìn thấy chiếc tủ ở trong gơng cách mình bao xa?
A. 4 (m) B. 5 (m) C. 6 (m) D. Kết quả khác
Câu 23: ảnh của một vật cho bởi gơng phẳng nh thế nào là đúng?
A. ảnh ảo, lớn bằng vật
B. Kích thớc ảnh so với vật phụ thuộc khoảng cách vật đến gơng
C. ảnh chồng khít lên vật.
D. A và B đúng
Câu 24: ảnh của vật thật qua gơng cầu là loại ảnh nào?
A. ảnh ảo lớn hơn vật B. ảnh ảo nhỏ hơn vật
C. ảnh thật ở trớc gơng D. các loại ảnh trên
Câu 25 Gơng nào cho ảnh ảo bằng vật?
A. cầu lõm B. cầu lồi C. gơng phẳng D. cả A, B và C
Câu 26: Gơng cầu lõm có bán kính R = 40 (cm) cho ảnh thật của một vật lớn bằng hai lần vật. Vật phải
đặt trớc gơng một khoảng bao nhiêu?
A. 20 (cm) B. 30 (cm) C. 40 (cm) D. Kết quả khác

A. Lăng kính làm ánh sáng truyền qua bị lệch về phía đáy của nó so với phơng tới.
B. Chùm sáng song song chiếu vào một thấu kính mỏng thì chùm khúc xạ đồng quy ở tiêu
điểm chính
C. Vật sáng ở vô cùng thì ảnh của vật qua thấu kính ở trên tiêu diện ảnh của thấu kính
D. Vật sáng tiến lại gần thấu kính thì ảnh của nó qua thấu kính cũng tiến lại gần thấu kính
Câu 8: Tìm độ bội giác ảnh qua kính lúp khi ngắm chừng bằng công thức nào?
A.
f
D
=G
B.
d - f
f
=G
C.
d'
D
kG =
D.
fd
df
L
kG


=
D

Câu 9: Câu nói nào không đúng?
A. Độ dài quang học ống kính hiển vi là khoảng cách vật kính đến thị kính

.
Chiếu tia sáng từ môi trờng 2 tới mặt phân cách dới góc tới là 60
0
thì góc khúc xạ ra môi trờng 1 là bao
nhiêu,câu nào đúng?
A. 45
0
B. 60
0
C. Kết quả khác D. Không có sự khúc xạ
Câu 14: Câu nào sai?
A. Mắt tốt thì tiêu cự của mắt f

O
M
V
B. Mắt cận thì tiêu cự của mắt f < O
M
V
C. Mắt viễn thì tiêu cự của mắt f

O
M
V hoặc f < O
M
V
D. Các câu trên đều sai
Câu 15: Mắt nhìn rõ vật cách mắt 50 (cm) mà không phải điều tiết đó là loại mắt nào?
A. Mắt viễn B. Mắt lão C. Mắt cận D. Cả 3 loại mắt trên
Câu 16: Mắt cận có khoảng nhìn rõ cách mắt 10 (cm) đến 50 (cm) . Đeo kính

Câu 21: Câu nào đúng?
A. Kính lúp là hệ thống thấu kính có tác dụng nh một thấu kính hội tụ
B. Kính lúp là một thấu kính hội tụ
C.Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 1 (cm) là một Kính lúp
D. Các câu trên đều đúng
Câu 22: Câu nào sai?
A. Độ bội giác ảnh qua kính lúp phụ thuộc cách ngắm chừng khi đặt mắt sát kính
B. Đặt mắt cách kính lúp L = f ( mắt ở tiêu diện ảnh) thì độ bội giác ảnh không phụ thuộc cách
ngắm chừng
C. Khi ngắm chừng, mắt sát kính lúp thì G
C
> G


D. Cùng một vị trí đặt vật trớc kính lúp (d < f), mắt đặt sát kính lúp thì với mọi mắt quan sát đều
có cùng độ bội giác ảnh
Câu 23: Công thức nào tính độ bội giác ảnh qua kính lúp khi ngắm chừng ở C
V
A.
f
D
G =
B.
)( LfdfL
fD
G
+
=
C.
'dL

Câu 29: Một thấu kính làm bằng thuỷ tinh có n = 1,5, Đặt thấu kính trong không khí thấu kính có độ tụ
2 (dp). Tiêu cự thấu kính này bằng bao nhiêu khi đặt thấu kính trong nớc có chiết suất là 4/3?
A. 50 (cm) B. 100 (cm) C. 200 (cm) D. Kết quả khác
Phiếu trắc nghiệm số 4
Câu 1: Câu nào đúng?
A. Ngắm chừng ở

qua kính lúp có độ bội giác ảnh nhỏ hơn khi ngắm chừng ởC
C
B. Ngắm chừng ở

qua kính lúp thì độ bội giác ảnh không phụ thuộc vị trí đặt mắt sau kính
lúp và có thể quan sát lâu mà không mỏi mắt.
C. Ngắm chừng ở C
V
qua kính hiển vi rõ hơn khi ngắm chừng ở C
C

D. Ngắm chừng ở

qua kính thiên văn nhỏ thì khoảng cách vật kính đến thị kính là O
1
O
2
= f
1
+
f
2
Câu 2: Trên vành kính lúp ghi x5. Mắt viễn có C

mặt bên lăng kính dới góc tới bao nhiêu thì tia ló lệch cực tiểu và góc lệch cực tiểu có giá trị bao nhiêu?
A. i
1
= 45
0
, D
m
= 30
0
B. i
1
= 30
0
, D
m
= 45
0

C. i
1
= 60
0
, D
m
= 30
0
D. Kết quả khác
Câu 7: thấu kính mỏng giới hạn bởi hai mặt cầu lồi và lõm, chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí có
n
0

B. Điều chỉnh kính ngắm và chế quang
C. Điều chỉnh khoảng cách từ máy ảnh tới vật cần chụp
D. Điều chỉnh độ tụ của vật kính và thời gian chụp
Câu 12: Khi quan sát vật ở xa vô cùng, ảnh của vật hiện rõ trên võng mạc, đó là loại mắt nào?
A. Mắt tốt B. Mắt lão C. Mắt viễn D. Cả 3 loại mắt trên
Câu13: Mắt cận đeo kính D = - 1(dp) thì nhìn rõ vật xa vô cùng ở trạng thái không điều tiết. (bỏ qua
khoảng O
K
O
M
). Nếu bỏ kính đeo, mắt sẽ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?
A. 200 (cm) B. 100 (cm) C. 50 (cm) D. Kết quả khác
Câu14: Mắt viễn đeo kính D = 1 (dp) thì đọc sách nh mắt tốt (Coi O
M
O
K
= 0, Đ =25 cm) Khi không đeo
kính thì khoảng nhìn rõ của mắt này ở kết quả nào là đúng?
A. 100 (cm) đến

B. 100/3 (cm) đến

C. 25 (cm) đến

D. Kết quả khác
Câu 15: Mắt tốt (Đ = 25 (cm) )đeo kính D = - 0,5(dp) sát mắt thì nhìn rõ dòng chữ nhỏ trên trang sách
gần mắt nhất cách mắt khoảng nào là đúng?
A. 50 (cm) B. 35 (cm) C. 200/7 (cm) D. Kết quả khác
Câu 16: Ngời cận thị có C
C

C. Tia tới chiếu thẳng góc vào mặt lăng kính D. Tất cả các điều kiện trên
Câu 21: Lăng kính là tam giác đều n =
3
, chiếu tia đơn sắc nằm trong một tiết diện tới mặt lăng kính
dới góc tới i. i = ? thì góc lệch của tia ló nhỏ nhất?
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. Kết quả khác
Câu 22: Chiếu tia sáng từ chất lỏng có n =
2
đến mặt phân cách với không khí dới góc tới i = 60
0

thì
góc khúc xạ tơng ứng r ngoài không khí là bao nhiêu thì đúng?
A. 30
0
B. 45
0
C. 90
0
D. Không có tia khúc xạ
Câu 23: Một bể sâu 50 (cm) , đáy nằm ngang. Đổ nớc vào đầy bể thì sẽ nhìn thấy đáy bể cách mặt nớc
bao nhiêu thì đúng?
A. 50 (cm) B. >50 (cm) C. < 50 (cm) D. Kết quả khác
Thân Quốc Nam

Câu 27: Một vật đặt trớc thấu kính hội tụ một khoảng 40 (cm) thì thấu kính cho ảnh thật cách thấu kính
20 (cm). Đặt vật cách thấu kính 20 (cm) thì ảnh thu đợc sẽ thế nào?
A. ảnh ảo cách thấu kính 40 (cm) B. ảnh thật cách thấu kính 40 (cm)
C. ảnh thật cách thấu kính 20 (cm) D. Một Kết quả khác
Câu 28: Vật sáng đặt cách thấu kính phân kỳ 60 (cm) , thấu kính cho ảnh của vật cách thấu kính 30
(cm). Đặt vật cách thấu kính 30 (cm) thì ảnh thu đợc sẽ thế nào?
A. ảnh ảo cách thấu kính 60 (cm)
B. ảnh ảo cách thấu kính 20 (cm)
C. ảnh cùng phía với vật cách thấu kính 15 (cm)
D. Một Kết quả khác
Phiếu trắc nghiệm số 5
Câu 1: Câu nào sai?
A.Mắt cận khi đeo kính phù hợp sát mắt thì tiêu cự của kính đeo phải bằng khoảng O
M
C
V
B. Mắt cận về già thì khoảng nhìn rõ thu hẹp lại
C. Khoảng nhìn rõ của mắt viễn khi đeo kính phù hợp sẽ rộng hơn khi không đeo kính
D. Giới hạn nhìn rõ của mắt viễn lớn hơn mắt cận
Câu 2: Điểm nhìn rõ gần nhất của mắt viễn cách mắt 1 m, để đọc đợc dòng chữ gần nhất cách mắt 25
(cm) thì phải đeo kính gì sát mắt , tiêu cự bằng bao nhiêu?
A.Thấu kính hội tụ, f=30 (cm) B. Thấu kính phân kỳ, f= -50 (cm)
C.Thấu kính hội tụ, f=50 (cm) D. Thấu kính hội tụ , f= 1/3 (m)
Câu 3: Mắt cận có điểm nhìn rõ gần nhất và xa nhất cách mắt 10 (cm) và 40 (cm). Đặt mắt sát kính
lúp D =10(dp) quan sát một vật nhỏ. Phải đặt vật trớc kính lúp cách một khoảng d bằng bao nhiêu?
A. 5 (cm)

d

10 (cm) B. 4 (cm)

0,04 (rad) C.


0,03 (rad) D. Kết quả khác
Câu 7: Vật kính thiên văn có tiêu cự f
1
= 1,2 (m), thị kính là kính lúp, trên vành ghi x5. Khi quan sát
vật bằng kính thiên văn nói trên trong cách ngắm chừng ở

thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính là
bao nhiêu?
A. 120 (cm) B. 125 (cm) C. 135 (cm) D. Kết quả khác
Câu 8: Vật kính máy ảnh có f = 10 (cm). Máy vừa chụp ảnh của một vật rất xa, ngay sau đó dùng máy
này để chụp ảnh một vật cách vật kính 200(cm) . Phải di chuyển vật kính một khoảng bằng bao nhiêu và
theo hớng nào?
A. Ra xa phim, khoảng

0,526 (cm) B. Lại gần phim, khoảng

0,502 (cm)
C. Ra xa phim, khoảng

0,253 (cm) D. Kết quả khác
Câu 9: Vật kính máy ảnh có tiêu cự f= 10 (cm), phim hình chữ nhật có chiều dài 36 mm để chụp ảnh
một tháp cao 7,2 m lên chiều dài phim thì phải đặt máy cách tháp một khoảng gần nhất bao nhiêu?
A. 11,5 (m) B. 10,5 (m) C. 20,1(m) D. Kết quả khác
Thân Quốc Nam
7
M
N

Câu 14: Kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự f
1
= 1 (cm) và thị kính có tiêu cự f
2
= 4 (cm), điều chỉnh
ngắm chừng ở

thì độ bội giác của ảnh là 90. Mắt quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25 (cm).
Khoảng cách từ vật kính đến thị kính là bao nhiêu?
A. 15 (cm) B. 19,4 (cm) C. 21 (cm) D. Kết quả khác
Câu 15: Mắt cận có khoảng nhìn rõ cách mắt 12 (cm) đến 48 (cm). Đặt một thấu kính sát mắt thì mắt
nhìn rõ vật cách mắt 12 (cm) mà không phải điều tiết. Thấu kính loại gì? Tiêu cự bằng bao nhiêu?
A. Thấu kính hội tụ , f = 144 (cm) B. Thấu kính phân kỳ , f= - 9,6 (cm)
C. Thấu kính hội tụ , f = 160 (cm) D. Kết quả khác
Câu 16: ánh sáng từ một ngôi sao truyền về trái đất khi qua lớp khí quyển thì nó đi theo đờng nào?
A. Đờng thẳng. B. Đờng cong C. Đờng gãy khúc D. Cả A và B
Câu 17: Đặt vật cách thấu kính 24 (cm) thấu kính cho ảnh của vật ở bên kia thấu kính lớn bằng 1/2 vật.
thấu kính loại gì? tiêu cự bao nhiêu?
A. Thấu kính phân kỳ, f = -10 (cm) B. Thấu kính hội tụ , f = 8 (cm)
C. Thấu kính hội tụ , f = 24 (cm) D. Không xác định đợc
Câu 18: Cách ngắm chừng nào qua kính lúp thì góc trông ảnh không phụ thuộc vị trí đặt mắt sau kính
lúp?
A. Ngắm chừng ở C
C
B. Ngắm chừng ở C
V
C. Ngắm chừng ở

D. cả A và B đúng
Câu 19. Vật kính 1 máy ảnh có f=8(cm) có thể điều chỉnh để quang tâm cách phim 8(cm) đến 8,5(cm).

Câu 26: Hai điểm sáng S
1
, S
2
đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ có D =10(dp), S
1
cách thấu kính
6(cm), S
2
ở bên kia thấu kính cách S
1
bao nhiêu để ảnh của chúng qua thấu kính trùng lên nhau?
A. 45 (cm) B. 40 (cm) C. 36 (cm) D. Kết quả khác
Câu 27: Thấu kính giới hạn bởi 2 chỏm cầu, bán kính mặt lồi là 15 (cm) bằng nửa bán kính mặt lõm.
Chiết suất thấu kính với môi trờng xung quanh là 1,2. Độ tụ của thấu kính là bao nhiêu?
A. -2(dp) B. 2(dp) C. 5(dp) D. Kết quả khác
Thân Quốc Nam
8
Câu 28: Vật sáng AB đặt song song và cách màn chắn 60 (cm). Đặt một thấu kính hội tụ xen giữa vật và
màn (trục chính vuông góc với màn) thì không thấy có vị trí đặt thấu kính nào cho ảnh của AB rõ nét trên
màn. tiêu cự của thấu kính phải làbaonhiêu?
A. f<10 (cm) B. f>15 (cm) C. f=15 (cm) D. Kết quả khác
Câu 29: Đặt vật AB song song với màn ảnh và ở 2 bên một thấu kính hội tụ (có trục chính vuông góc
với màn). Khi đó ảnh AB=2AB rõ nét trên màn. Để AB=3AB cũng rõ nét trên màn thì phải tăng
khoảng cách từ vật đến màn 10 (cm). Tìm tiêu cự thấu kính
A. 15 (cm) B. 10 (cm) C. 12 (cm) D. Kết quả khác
Phiếu trắc nghiệm số 6
Câu 1 : Thấu kính hội tụ có tiêu cự f=20cm cho ảnh một vật đứng trớc thấu kính lớn bằng 2 lần vật và ở
bên kia thấu kính.Vật đặt cách thấu kính bao nhiêu?
A: 20cm B: 30cm C: 40cm D: 50cm

Câu 6:Thấu kính nào là thấu kính phân kì
A:Thấu kính rìa dày hơn giữa B:Thấu kính rìa mỏng hơn giữa
C:Thấu kính không cho ảnh thật D :Thấu kính cho ảnh nhỏ hơn vật
Câu 7:ở vành kính lúp ghi x25.Mắt có khoảng Đ=10cm,đặt sát kính lúp để quan sát một vật trong cách
ngắm chừng ở C
c
thì vật phải đặt cách kính là bao nhiêu và độ bội giác ảnh là bao nhiêu?
A:10/11 và G=11 B:10/11 và G=14
C:9/11 và G=9 D:9/11và G=14
Câu 8:Một thấu kính phẳng lồi ,cắt hai mặt giới hạn để tạo ra hai nửa thấu kính nhỏ thì chúng có đặc
điểm gì giống nhau?
A:Cùng độ tụ B:Khác độ tụ
C:Không phải là thấu kính D:Khác loại thấu kính
Câu 9:Cặp thấu kính nào có thể dùng đợc trong kính hiển vi:
A: f
1
=1 cm, f
2
=-4 cm B: f
1
=1 cm, f
2
=4 mm
C: f
1
=100 cm, f
2
=1 cm D: f
1
=-1 cm, f

=25cm) thì góc trông vật là bao nhiêu?
A: 1/35rad B: 25/35rad C: 15/35rad D: 10/35rad
Câu 16: Mắt viễn nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 40cm. Để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 25cm thì phải
đeo kính sát mắt có độ tụ là bao nhiêu?
A: 0,5dp B: -1,5dp C: 1,5dp D: -2dp
Câu 17: Mắt viễn có khoảng nhìn rõ cách mắt 40cm đến

. Khi đeo kính D=1dp sát mắt thì nhìn rõ vật
cách mắt khoảng nào?
A:

28,6cm đến 100cm. B: 25cm đến

.
C:

26,8cm đến

. D: 25cm đến 100cm.
Đề bài câu18-22: Mắt cận có khoảng nhìn rõ cách mắt 12cm đến 50cm.
Thân Quốc Nam
9
Câu 18: Để nhìn rõ vật ở xa

phải đeo kính gì sát mắt, tụ số bao nhiêu?
A: 2dp B: -2đp C: -1,5dp D: 1,5dp
Câu 19: Khi mắt đeo kính -2dp cách mắt 2cm thì nhìn rõ vật cách mắt khoảng nào?
A: 14,5cm đến 1202cm. B: 14cm đến 1800cm.
C: 12,5cm đến 1200cm. D: 14,5cm đến



4,5 D: 2,5

G

4,5
Câu 24: Để G=3 khi mắt sát kính thì vật đặt cách kính lúp bao nhiêu?(Lấy một số thập phân)
A: 7,8cm B: 8,0cm C: 8,3cm D: 8,5cm
Câu 25: Để G=3 và vật đặt cách kính lúp 7cm thì mắt phải đặt sau kính lúp bao nhiêu?(Lấy 1 số thập
phân)
A: 3cm B: 4cm C: 40/9cm D: 44/9cm
Câu 26: Để G=2,5, mắt đặt cách kính 10cm thì vật đặt cách kính khoảng d bao nhiêu?
A: 10cm B: 8,5cm C: 5cm D: 0<d

10cm
Câu 27: Đặt mắt sau kính lúp khoảng L=12cm thì độ bội giác ảnh biến thiên trong koảng nào?(Lấy một
số thập phân).
A: 2,3

G

2,5 B: 2,5

G

3,5 C: 2,3

G

3,5 D: 2,5


420. D: 188

G

420.
Câu 30: MN là trục chính thấu kính (n>1). Đặt vật ở

thấu kính cho ảnh ở A, đặt vật ở A thấu kính cho
ảnh ở B, AB=20(cm). Thấu kính loại gì tiêu cự bao nhiêu?
A: Hội tụ,f=80(cm) B: phân kì, f=-40(cm)
C: Hội tụ, f=40(cm) D: Phân kì, f=-80(cm)
Câu 31: Hai thấu kính L
1
,L
2
có tiêu cự lần lợt là f
1
,f
2
đặt trùng trục chính cách nhau khoảng
O
1
O
2
= f
1
+ f
2
thì độ phóng đại ảnh qua hệ thấu kính có đặc điểm gì?

A: n=1 B: n=1.5 C: n=2 D: n=2.5
Câu 33: Đặt một vật trớc thấu kính hội tụ,thấu kính cho ảnh thật lớn gấp hai lần vật. Đa vật lại gần thấu
kính 5(cm) thấu kính vẫn cho ảnh thật lớn gấp 4 lần vật.Tiêu cự thấu kính là bao nhiêu?
A: 20(cm) B: 25(cm) C:30(cm) D: 40(cm)
Câu 34: Đặt vật sáng trớc thấu kính hội tụ thấu kính cho ảnh thật cách vật 180(cm). Dịch vật ra xa thấu
kính thêm 20(cm) thấu kính vẫn cho ảnh thật cách vật 160(cm).Tiêu cự thấu kính là bao nhiêu?
A:40(cm) B:50(cm) C:60(cm) D:80(cm)
Câu 35 : Một vật nhỏ đặt trớc gơng cầu lõm cho ảnh lớn gấp 8lần vật trên màn M.Cho vật tiến lại
1(cm)gần gơng và dịch chuyển M đẻ ảnh rõ nét trên M thì anh lớn gấp 10 lần vật.Bán kính gơng là bao
nhiêu ?Màn dịch chuyển khoảng l bao nhiêu?
A:R=40(cm);l=60(cm) B:R=60(cm);l=40(cm)
C:R=80(cm);l=100(cm) D:R=80(cm);l=80(cm)
Câu 36 :Mắt có khoảng Đ=20cm,đặt mắt sát kính lúp co f=4cm để quan sát một vật nhỏ cao 4mm trong
cách ngắm chừng ở C
C
.Góc trông ảnh lúc này là:
A:0.12rad B:0.11rad C: 0.09rad D:0.08rad
Câu 37 Mắt cận khi đeo kính D=-2dp thì có khoảng nhìn rõ cách mắt 12cm đến

.Khi bỏ kính này mắt
nhìn rõ vật trong khoảng nào cách mắt:
A:(11 đến 100) cm B:(10 đén 60)cm C:(9.68 đến 50)cm D:(9 đến 45)cm
Thân Quốc Nam
10
Câu 38 Vật kính và thị kính hiển vi có tiêu cự là 4mm và 4cm .Dùng kính hiển vi để quan sát ảnh một vật
qua kính này trên một màn ảnh cách thị kính 1.2m.Để ảnh vật rõ nét trên màn thì phải đặt vật cách màn
bao nhiêu mm(

=16cm):
A:1408.1 B:1280 C:1378 D:1510

2
=-10cm (L
1
bên trái L
2
). Vật AB cao 3cm vuông góc với trục chính ở bên trái L
1
cách L
1
khoảng
d
1
=30cm.
Câu 44: Khoảng cách hai thấu kính x là bao nhiêu thì ảnh qua hệ là ảnh thật.
A: x>50cm B: x<60cm C: 50cm<x<60cm D: x<50cm hoặcx>60cm
Câu 45: Khoảng cách hai thấu kính x là bao nhiêu để ảnh qua hệ cùng chiều với vật và cao 2cm?
A: x=30cm B: x=20cm C: 20cm<x<30cm D: x>30cm
Câu 46:Khoảng cách hai thấu kính là bao nhiêu để ảnh qua hệ có chiều cao không đổi khi di chuyển vật
dọc trục chính?
A: x=10cm B: x=15cm C: x=20cm D: x=25cm
Câu 47: Hai thấu kính rất mỏng một hội tụ một phân kì đặt sát nhau trùng trục chính. Độ lớn tiêu cự hai
thấu kính bằng nhau bằng 20cm. Dặt điểm sáng S trên quang trục chính thấu kính trớc thấu kính phân kì
cách quang tâm 20cm. ảnh của S qua quang hệ này ở đâu?
A: Trùng với S B: Ngoài S (xa thấu kính hơn).
C: Trong S (gần thấu kính hơn) D: ở bên kia thấu kính
Câu 48: Mắt có khoảng nhìn rõ 25cm đến

. Kính lúp có số ghi x25. Đặt mắt trên quang trục chính cách
kính lúp khoảng 1cm để quan sát một vật nhỏ. Vật phải đặt trớc kính lúp một khoảng d=?, G=?
A: 0,96

C: một thấu kính hội tụ một thấu kính phân kì. D: Hai thấu kính phân kì.
Câu 51: Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến

nhìn qua mắt kính nào đặt sát mắt sẽ không nhìn rõ bất cứ
vật nào?
A: 10dp B: 5dp C: -4dp D: -5dp
Câu 52. Độ tụ của một thấu kính mỏng không phụ thuộc yếu tố nào?
A. Độ dài khoảng OF B. Môi trờng xung quanh thấu kính
C. Độ cong mặt giới hạn thấu kính D. Kiểu tiết diện thấu kính
Câu 53. Độ nét ảnh của vật qua thấu kính không phụ thuộc yếu tố nào?
A. Độ dày mỏng của thấu kính B. Đờng kính vành thấu kính
C. Chiết suất thấu kính với môi trờng xung quanh D. Loại thấu kính
Câu 54. Điều kiện góc chiết quang A của lăng kính có n>1 nh thế nào để có tia ló?
A. A là góc nhỏ hơn 90
0
B. A là góc rất nhỏ
C. A>i
gh
D. A

2i
gh
Câu 55. Điều kiện nào của góc tới i
1
để lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n>1 cho tia ló?
A. Sin i
1

nSin(A-I
gh


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status