hình 11 nâng cao - Pdf 37

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC CHƯƠNG 1(11 NÂNG CAO)
Câu hỏi1 : Hình nào sau đây có vơ số trục đối xứng:
A. Hình vng B. Hình tròn C. Đoạn thẳng D. Cả A, B, C đều sai.
Câu hỏi 2: Cho (d): x – 2y + 1 = 0. Phương trình đường thẳng d đối xứng với d qua gốc O là:

A. B. C D. Y=2X+1
Câu hỏi 3 : cho điểm M ( 0 ; y ) , M’ = Đ
Oy
(M) thì M’ có tọa độ:
A. M’ ( -y ; 0 ) B. M’ ( 0 ; y ) C. M’ ( y ; 0 )
D. M’ ( 0 ; -y )
Câu hỏi 4 : Cho tam giác ABC có BC cố định và . Vẽ hình bình hành ABCD. Khi A chạy
trên d (d khơng song song BC)thì D chạy trên đường thẳng :

A. Qua A và trung điểm BC. B. Qua A và // BC C. Qua A và vng góc BC. D. cả câu A và B trên đều sai
Câu hỏi 5 : Cho A' = ; B' = ; C' = và AB = AC + CB thì:
A. A'B' = A'C' – C'B' B. A'C' = A'B' + B'C’ C. B'C' = B'A' + A'C' D. A'B' = A'C' + C'B'
Câu hỏi 6: Cho A, B cố định, hệ thức + cho ta M’ là ảnh của M qua:
A. Phép tịnh tiến MA
uuur
B. Phép tịnh tiến . C. Phép tịnh tiến . D. Phép tịnh tiến
Câu hỏi 7: Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép đồng dạng tỉ số p thì ta được phép đồng dạng tỉ
số:
A. B. p - k C. p + k D. p.k
Câu hỏi 8: Chọn mệnh đề SAI :
A. Hình bình hành có tâm đối xứng. B. Lục giác đều có tâm đối xứng. C. Tam giác đều có tâm đối xứng.
D. Đoạn thẳng có tâm đối xứng.
Câu hỏi 9 : Cho tam giác ABC đeu, phép quay tâm A biến B thành C là :
A. A. C. D.
Câu hỏi 10 : Cho hình vng ABCD tâm O. Xét phép quay Q có tâm O và góc quay . Với giá trị nào sau đây của
, phép quay Q biến hình vng ABCD thành chính nó ?

2 4 3 0.x y x y+ + + − =
b)
2 2
2 4 3 0.x y x y+ − + − =
c)
2 2
2 4 3 0.x y x y+ − − − =
d)
2 2
2 4 3 0.x y x y+ + + + =
Câu 15:Hình ngũ giác đều có bao nhiêu trục đối xứng ?
a) Có 5 trục đối xứng.
b) Có 1 trục đối xứng.
c) Có vô số trục đối xứng.
d) Không có trục đối xứng nào.
Câu 16:Cho hình vuông ABCD tâm O(như hình vẽ).Phép quay tâm O, góc quay 270
0
ngược
chiều kim đồng hồ. Biến::
a) Điểm A thành điểm D
O
D
C
A
B
b) Điểm D thành điểm A.
c) Điểm C thành điểm A.
d) Điểm C thành điểm D.
Câu 17: Cho điểm M(1;2), M’ là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I(2;-3) . Tọa độ điểm
M’ là:

a)
3
'
2
R =
b)
3
'
2
R = −
c)
' 6R
=
d)
' 6R
= −
I-Trắc nghiệm (3 điểm)
CÂU21Trong các hình sau ,hình nào khơng có tâm đối xứng
A. Hình tam giác đều B. Hình vng
C. Hình thoi D. Hình tròn
Câu 22.: Cho hình (H) gồm 2 đường thẳng song song nhau. Khi đó
A. (H) có vơ số trục đối xứng, vơ số tâm đối xứng B. (H) có vơ số trục đxứng, có 1 tâm
đxứng
C. (H) có 1 trục đối xứng, khơng có tâm đxứng C. (H) có 1 trục đxứng, vơ số tâm đxứng
Câu 23: Giả sử qua phép đối xứng trục Đ
a
(a là trục đối xứng) đường thẳng d biến thành
đường thẳng d’. hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. d ⊥ a khi và chỉ khi d trùng d’ B. Góc giữa d và a’ bằng 45
0

A. d//d’ khi
v
r
là véc tơ chỉ phương của d B. d trùng d’ khi
v
r
là 1 vectơ chỉ phương của d
C. d//d’ khi
v
r
khơng phải là vtcp của d D. d và d’ khơng bao giờ cắt nhau tại 1 điểm.
Câu 26 . Cho tg ABC, G là trọng tâm , gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của BC, AC,
AB. Khi đó phép vị tự biến tg A’B’C’ thành tgABC là.
A. V
(G,-2)
B. V
(G, -1/2)
C. V
(G, 2)
D. V
(G,1/2)
Câu 27 Cho điểm A(2;-5) và
v
r
=(-1;3), ảnh của A qua
2v
T
uur

A. (0;1) B. (1;-2) C. (2;-4) D. Một đáp số khác.

2
=1
C. :( x+3)
2
+ (y-1)
2
=1 D. :( x-1)
2
+ (y-3)
2
=1
Câu 31: Trong các phép biến hình sau, phép nào không là phép dời hình:
a) Phép chiếu lên đường thẳng.
b) Phép tònh tiến.
c) Phép đồng nhất.
Câu 32: Có bao nhiêu phép tònh tiến biến đường thẳng thành chính nó:
a) 0 b) 1 c) 2 d) vô số.
Câu 33: Có bao nhiêu phép tònh tiến biến đường tròn thành chính nó:
a) 0 b) 1 c) 2 d) vô số.
Câu 34: Khẳng đònh nào sau đây đúng ?
(A)Phép tònh tiến là một phép dời hình.
(B)Phép biến hình là phép dời hình.
(C)Phép tònh tiến biến tam giác thành một tam giác đồng dạng với nó.
(D) Phép tònh tiến biến đường tròn thành đường tròn đồng tâm.
Câu3 5: Cho B là điểm nằm giữa A và C.A’,B’,C’ lần lượt là ảnh của A,B,C qua phép tònh
tiến. Khẳng đònh nào sau đây đúng:
a) A’B’ = A’C’ + B’C’ b) B’C’ = A’B’ + A’C’
c) A’C’ = A’B’ + B’C’ d) A’C’ > A’B’ + B’C’.
Câu3 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Phép tònh tiến theo vectơ
v

(C) Chỉ có hai phép đối xứng trục;
(D) Có rất nhiều phép đối xứng trục.
Câu 42: Trong các hình sau đây, hình nào có bốn trục đối xứng
(A) Hình bình hành; (B) Hình chữ nhật;
(C) Hình thoi; (D) Hình vuông.
Câu 43: Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ?
(A)Hình gồm hai đường tròn không bằng nhau có trục đối xứng;
(B)Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tuỳ ý có trục đối xứng;
(C)Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng tuỳ ý có trục đối xứng;
(D) Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối
xứng.
Câu 44: Trong các hình nào sau đây, hình nào không có tâm đối xứng ?
(A)Hình gồm một đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp;
(B)Hình gồm một đường tròn và một tam giác đều nội tiếp;
(C)Hình lục giác đều;
(D) Hình gồm một hình vuông và đường tròn nội tiếp.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status