giáo an hình học lơp 11 nâng cao đây đủ - Pdf 18

_
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG I – PHÉP DỜI HÌNH & PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
BÀI 1 – MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH
TIẾT 01
A. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: Biết định nghĩa phép biến hình
2. Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
3. Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY & TRÒ
1. Chuẩn bị của Giáo viên: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector
2. Chuẩn bị của học sinh: kiến thức liên quan đến bài chẳng hạn: tìm hình chiếu của một điểm
lên đường thẳng
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Cho biết khái niệm hàm số 1. Phép biến hình
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả
lời câu hỏi .

- Nhận xét câu trả lời của
bạn.

Nhận xét & chính xác hoá lại
câu trả lời của học sinh

Định nghĩa: SGK trang 4
HĐ2:
Nghe & hiểu nhiệm vụ Ví dụ: Trong mặt phẳng, xét

& 2 trang 5 SGK

Thảo luận nhóm để trả lời
HĐ 1, 2
- Cho học sinh thảo luận nhóm
để trả lời
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Cho học sinh nhóm khác nhận
xét
- Nhận xét các trả lời của học
sinh, chính xác hóa nội dung
3. Kí hiệu & thuật ngữ:
SGK/5
HĐ 5: Củng cố toàn bài
Câu hỏi:
1. Em hãy cho biết bài học vừa
rồi có những nội dung chính là
gì?
2. Theo em qua baì học này ta
cần đạt được điều gì?
Dặn dò:
Học bài & xem trước bài: "Phép
tịnh tiến & phép dời hình".

Trang 2
_
_
CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
BÀI 2: PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP DỜI HÌNH
A; MỤC TIÊU

nghóa phếp biến
hình.Cho một ví dụ về
phép biến hình?
- Phép biến hình biến
điểm M thành chính
nó còn được gọi là
phép gì?
Nêu đònh nghóa phép biến
hình trong mặt phẳng.
Dẫn dắt vào bài mới
HS nghe và trả lời câu hỏi HĐ2 : -Nêu đònh nghóa và
nhấn mạnh ký hiệu cho học
sinh.
- phép đồng nhất có phải là
phép tònh tiến ?Vì sao?
1; Đònh nghóa:Phép tònh tiến
theo vec tơ

u
là một phép
biến hình biến điểm M thành
M
,
sao cho

,
MM
=

u

Projector).
Cũng cố lại phép tònh tiến cho
HS.
-Dựng ảnh của 3 điểm A,B,C
bất kỳ qua phép tònh tiến véc


u
cho trước.

A
,
B
,
A
B
C
,
C


u

HĐ 3:Dẫn dắt giúp học sinh
chiếm lónh tri thức về tính
chất phép tònh tiến
2:Các tính chất
Học sinh quan sát suy nghó và
trả lời.
-Dựng ảnh của đoạn thẳng

.
- Yêu cầu học sinh đọc
tính chất 1( SGK trang
6).
- Cho học sinh dựng ảnh
của đoạn thẳng
.AB,tam giác ABC qua
phép tònh tiến.
- Minh họa bằng hình
vẽ(Trình chiếu qua Computer
và Projector)
HĐTP 2:Phát hiện và chiếm
lónh đònh lý 2.
-Cho 3 điểm A,B,C thẳng
hàng qua phép tònh tiến véc
a,Đònh lý 1;Nếu phép tònh
tiến biến hai điểm M và N lần
lượt thành hai điểm M
,
và N
,
thì M
,
N
,
=MN.
Ghi nhớ:Phép tònh tiến bảo
toàn khoảng cách giữa hai
điểm bất kỳ.


b,Đònh lý 2;Phép tònh tiến
biến 3 điểm thẳng hàng thành
3 điểm thẳng hàng và không
làm thay đổi thứ tự 3 điểm đó.
c,Hệ quả 3 (SGK trang 6)
Quan sát,suy nghó trả lời câu
hỏi
-Đọc SGK trang 6(Biểu thức
tọa độ cuả phép tònh tiến).
-Giải thích vì sao có công
thức tọa độ trên.
Suy nghó đề bài và tính xem
tọa độ M
,
là bao nhiêu.
Học sinh đứng lên trả trình
bày.
HĐ 4:Giúp học sinh hiểu được
biểu thức tọa độ của phép
tònh tiến.
HĐTP 1:Nhắc lại biểu thức
tọa độ của các phép toán véc
tơ trong mặt phẳng.
-Cho M(x,y,);M
,
(x
,
,y
,
) thì


u
(1;2).Tìm tọa độ
điểm M
,
là ảnh của điểm
M(3;-1) qua phép tònh tiến T

u
.
3 ;Biểu thức tọa độ cuả phép
tònh tiến.
M(x,y); M
,
(x
,
,y
,
)



,
MM
(x
,
-x;y
,
-y) .


,
(x
,
,y
,
)là ảnh của M(x,y) qua véc


u
.Khi đó




+=
+=
byy
axx
'
'
y
Gọi M
,
(x
,
,y
,
) khi đó
Trang 5
_

1,bài toán 2 SGK trang 7
-Giải thích rõ HĐ 3,HĐ
4(SGK trang 8) cho học sinh
4; Ứng dụng của phép tònh
tiến.
Học sinh đọc đònh nghóa phép
dời hình SGK Trnag 6.
Học sinh đọc đònh lý SGK
trang 8.
HĐ 6 :Từ đònh nghóa và tính
chất của phép tònh tiến .Giáo
viên khái quát lên phép dời
hình.
-Đònh nghóa phép dời hình cho
học sinh.
Giúp học sinh hiểu được các
tính chất của phép dời hình.
5;Phép dời hình
Đònh nghóa (SGK trang 8)
Đònh lý(SGK trang 8)
HĐ 6: Cũng cố toàn bài.
-Câu hỏi 1;Em hãy nêu cách dựng ảnh của một điểm,đoạn thẳêng,tam giác qua một phép tònh
tiến.
-Câu hỏi 2;Nhắc lại nội dung cần nắm trong bài học này.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
1;Nắm vững lý thuyết.
2;Vận dụng các kiến thức về phép tònh tiến làm bài tập 1,2,3,4,5,6.SGK trang 9.
HD Bài 3/9.

,,


u
+

v


Phép tònh tiến biến M

M
,,
là T

u
+

v
Bài 5:
a; M
,
(x
,
1
,y
,
1
) với x
,
= x
1

,y
,
2
) vôùi x
,
2
= x
2
cos
α
-y
2
sin
α
+ a
y
,
2
=x
2
sin
α
+y
2
cos
α
+b
b, Tính d = MN =
2
21

của phép dời hình
- Nhận biết những hình đơn giản có trục đối xứng và xác định được trục đối xứng của hình đó.
2. Về kỹ năng:
- Biết cách dựng ảnh của hình đơn giản qua phép đối xứng trục.
- Biết áp dụng phép đối xứng để tìm lời giải của một số bài toán.
3. Về tư duy thái độ: Có tinh thần hợp tác , tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ
1. Của thầy: Thước, phấn màu, com pa.
- Bảng phụ : hình vẽ số 7 SGK trang 11, Bảng các chữ cái, giấy trắng và mực
Bài toán :Hai làng A và B ở về cùng phía của một con sông ( mà bớ của nó được coi là thẳng) Hỏi
phải đạt trạm bơm nước ở vị trí nào trên bờ sông để con đường cấp nước tới hai làng đó là ngắn nhất)
- Phiếu học tập : Các chữ cái có trục đối xứng và có bao nhiêu trục vẽ các trục đó A, O, P, Q
- Các hình
-
2. Của học sinh: Dụng cụ học tập - Ôn lại bài cũ Bài tập số 6 SGK trang 9
3. Phiếu trắt nghiệm sau bài học:
Câu 1: Trong các hình sau đây hình nào có bốn trục đối xứng?
A/ Hình bình hành B/ Hình chữ nhật
C/ Hình thoi D/ Hình vuông
Câu 2: Cho 2 hình tròn không bằng nhau cắt nhau tại 2 điểm thì có mấy trục đối xứng
A/ 1 B/ 2 C/ 4 D/ Vô số
Câu 3: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d
/
. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d
/
A/ Không có phép đối xứng trục nào ?
B/ Có duy nhất một phép đối xứng trục.
C/ Chỉ có hai phép đối xứng trục.
D/ Có rất nhiều phép đối xứng trục.
C .PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

lần lược là
M
/
=(y
1
; -x
1
) và N=(y
2
; -x
2
). Như
vậy
M
/
N
/
=
2
21
2
21
)()( xxyy +−+−
Suy ra MN = M
/
N
/
, vậy F
1
là phép

- Đọc ?1 SGK
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét câu trả lời của HS
- Đọc ?2 SGK
- Hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhận xét câu trả lời của nhóm
bạn.
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Cho thí dụ minh họa
- HĐ 3: Giảng định lý 2 Định lý :SGK trang 10
Trang 9
_
_
- Nhận xét gì về tọa độ của điểm
qua phép đối xứng trục Ox,Oy
- Đọc ?3 SGK
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét câu trả lời của HS
- Chú ý : SGK trang 11
Biểu thức tọa độ của phép đối
xứng qua trục Ox



−=
=
yy

/

- Hình tròn.
- Đưa các chữ cái A, T
- Tìm ra tính chất chung
3 Trục đối xứng của hình
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của HS Định nghĩa: 2 SGK trang 11
- Cho thí dụ minh họa -Đưa các chữ cái A, Q
- Tìm ra tính chất chung
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Cho thí dụ minh họa
- Đọc ?4 SGK
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét câu trả lời của HS
- Làm thử trên giấy trắng để được
các hình có trục đối xứng
- Học sinh đọc bài liên hệ với bài
tóan vừa học
HĐ4 : Áp dụng
Trang 10
_
M’
M
N’
d

=++−+⇔∈
yxyxCM

015)(4)(
22
=++−++−⇔ yxyx
Nghĩa là điểm M
/
( -x; y) thuộc đường tròn (C
/
1
) : x
2
+ y
2
+ 4x + 5y +1 = 0
Vậy ảnh của (C
1
) qua phép đối xứng trục Oy là (C
/
1
).
Chú ý Có thể viết phương trình ảnh (C
/
1
) của (C
1
) bằng cách tìm tâm và bán kính.
Trang 11
_

1. Đònh nghóa phép quay:
- Đọc SGK, trang 14, phần
I Đònh nghóa
- Ghi ký hiệu
- Nêu được qui tắc tương
ứng và cách xác đònh ảnh
của một điểm qua phép
quay
- Cho học sinh đọc SGK
trang14, phần I Đònh nghóa
- Ghi ký hiệu
-Gợi ý cho học sinh nêu
được quy tắc tương ứng và
cách xác đònh ảnh của một
điểm qua phép quay
a) Đònh nghóa: (SGK trang14)
- Phép quay tâm O, góc quay ϕ
được ký hiệu là Q
(O,
ϕ
)
HĐTP 2: Kó năng dựng ảnh
của một điểm qua phép
quay
- Dựng ảnh của điểm A qua
phép quay tương ứng cho
trước
- Phát biểu cách dựng ảnh
qua các phép quay đã cho
- Đưa ra ví dụ. Yêu cầu học

.Đònh lý
- Phát biểu đònh nghóa phép
dời hình .
- Xem chứng minh trong
SKG trang 15.
- Cho học sinh đọc SGK
trang15, phần II . Đònh lý
- Gọi HS phát biểu đònh
nghóa phép dời hình ?
- hướng dẫn HS chứng
minh trong SGK trang 15 .
HĐTP 2: Kó năng dựng ảnh
của một đường thẳng, một
tam giác qua phép quay
- Dựng ảnh của cạnh BC và
∆ ABC qua phép quay tâm
O và góc quay π/2.
- Xin hỗ trợ của bạn hoặc
GV nếu cần .
- Từ ví dụ trên . Yêu cầu
học sinh dựng ảnh của cạnh
BC và ∆ ABC qua các phép
quay tâm O góc quay π/2
- Theo dõi và hướng dẫn
học sinh cách dựng ảnh
HĐTP3 : củng cố
- Thực hiện hoạt động 1
theo hỗ trợ của bạn hoặc
của thầy nếu cần .
- Cho HS làm hoạt động 1

theo hỗ trợ của bạn hoặc
của thầy nếu cần .
- Y/c HS đọc đònh nghóa
trong SGK trang 15
- Nêu kí hiệu và thuật ngữ
trong SGK trang 16
- Nêu biểu thức toạ độ
trong SGK trang 16
- Y/c học sinh thực hiện
hoạt động 2 trong SGK
trang 16
- Đònh nghóa : ( SGK trang 15)
- Ký hiệu và thuật ngữ ( trong
SGK trang 16)
- Biểu thức toạ độ : ( trong SGK
trang 16)
- Hoạt động 2 : ( trong SGK trang
16)
HĐTP 2 : Hình thành tâm
đối xứng của một hình .
- quan xác các hình đó và
lắng nghe nhận xét của GV
- Thực hiện Y/c ?2 trong
SGK trang 16.
- Đọc đònh nghóa trong
SGK trang 16
GV nhận xét các hình đó .
- Các hình đó chúng có một
tính “cân xứng” .
- Ta có thể tìm thấy một

toán trong SGK trang 17 .
Hoạt động 5 : Củng cố toàn bài
- Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết nội dung chính đã học trong bài này .
- Câu hỏi 2 : Nêu cách dựng ảnh của một điểm , một đường thẳng , một tam giác , một
đường tròn .
- Bài tập về nhà : Làm các bài tập 12,13, 17 ,18
Trang 14
_
_
Trang 15
_
_
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§5. HAI HÌNH BẰNG NHAU
TIẾT : n n+i
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :Hiểu được ý nghĩa của định lí: Nếu hai tam giác bằng nhau thì có phép dời hình
biến tam giác này thành tam giác kia.Từ đó hiểu được một cách định nghĩa khác về hai tam giác
bằng nhau.Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau trong trường hợp tổng quát và thấy được sự
hợp lí của định nghĩa đó.
2. Về kỹ năng : Biết cách xác định phép dời hình trong trường hợp hai hình bằng nhau đơn giản.
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, một số hình bằng nhau (hình tam giác và một
số hình đơn giản khác)cắt từ giấy rôky,nam châm đủ dùng (cho bảng dính hút nam châm)
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài mới,chuẩn bị đủ đồ dùng để vẽ hình.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .

HĐ2 : Giảng định lý 1.Đlý1:(SGK nâng cao,trang
19)
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi .
- Phát biểu điều nhận xét được.
- Dựa vào việc quan sát và dời
hình ở trên,có nhận xét gì về
mối liên hệ giữa các hình tam
giác bằng nhau và phép dời
hình.
Trang 16
_
8
1 2
3
4
56
7
_
- Nhận xét câu trả lời của hs
- Đọc sách gk trang 19, đl - Yêu cầu hs đọc sgk trang 19,
phần đl.
HĐ3:Thế nào là hai hình
bằng nhau?
Định nghĩa SGK,trang 20
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi.
- Phát biểu định nghĩa hai tam
giác bằng nhau
- Từ định nghĩa phép dời hình

A. MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức :
Biết được :
- Định nghĩa phép vị tự và tính chất
- Ảnh của một đường tròn qua một phép vị tự
2. Về kĩ năng :
- Dựng được ảnh của một điểm , một đoạn thẳng , một đường tròn, … qua một phép vị tự
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập
3. Về tư duy và thái độ :
- Biết quy lạ về quen
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B . CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
- GV : Dụng cụ dạy học, bảng phụ , phiếu học tập
- HS : Dụng cụ học tập , bài cũ
C. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : gợi mở và vấn đáp
D . TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
Hoạt động 1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Ghi bảng
HĐTP 1: kiểm tra bài cũ
- Hiểu yêu cầu đặt ra
và trả lờI câu hỏI
- Nêu câu hỏI và yêu cầu học sinh trả lời -Nêu định nghĩa phép
biến hình trong mặt
phẳng
-Cho một điểm O và số k
≠0. Qui tắc đặt tương ứng
mỗi điểm M trong mặt
phẳngvớI một điểm M’
sao cho :
OMkOM ='

điểm qua một phép vị tự
Trang 18
_
_
điểm qua một phép vị
tự
H ĐTP 2: kĩ năng dựng ảnh của một điểm
qua một phép vị tự
- Dựng ảnh của 3
điểm A, B, C bất kì
qua phép vị tự tâm O
và tỉ số k cho trước
- Yêu cầu học sinh chọn trước một điểm O
và 1 số thực k cho trước và lấy 3 điểm
A,B,C bất kì - Dựng ảnh của 3 điểm A,
B, C qua phép vị tự tâm O , tỉ số k đó.
- Theo dõi và hướng dẫn học sinh cách
dựng ảnh nếu cần
b) Dưng ảnh của 3 điểm
A, B C bất kì qua phép vị
tự tâm O, tỉ số k
- Phát biểu cách dựng
ảnh của một điểm qua
phép vị tự tâm O , tỉ
số k cho trước
- Yêu cầu học sinh phát biểu cách dựng
ảnh của một điểm qua phép vị tự tâm O ,
tỉ số k cho trước
- HS chứng minh
nhận xét 4

- Nhận xét - Dựa vào việc dựng ảnh qua 1 phép vị tự
ở phần trên, cho nhận xét về ảnh của 1
đoạn thẳng, …., qua 1 phép vị tự
-Đọc và trình bày điều
nhận biết được
- Yêu cầu HS đọc tính chất 2 và phát biểu
điều nhận biết được
b) Tính chất 2 : SGK
- cho học sinh làm ví dụ 3 trong SGK
Hoạt động 4 : Tâm vị tự của hai đường tròn
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Ghi bảng
HĐTP 1 : hình thành và phát biểu định lý
- Nghe câu hỏI và trả
lời câu hỏi
- Ta đã biết phép vị tự biến đường tròn
thành đường tròn. Ngược lại , với hai
đường tròn bất kì thì ta có 1 phép vị tự
biến đường tròn này thành đường tròn kia
hay không .
Trang 19
_
_
-Đọc và trình bày điều
nhận biết được
- Yêu cầu HS đọc định lí và phát biểu điều
nhận biết được
a) Định lí : SGK
HĐTP 2 : Hình thành định nghĩa
- Từ định lí đó ta đi đến định nghĩa tâm vị
tự của hai đường tròn

khác R’(SGK)
- Quan sát và trả lời
câu hỏi.
- khi hai đường tròn có tâm trùng nhau ,
hãy xác định phép vị tự biến đường tròn
này thành đường tròn kia
- Hướng dẫn HS xác định tâm vị tự nếu
cần
* TH3: I khác I’và R =
R’(SGK)
HĐTP 4 : củng cố tri thức vừa học
- Vận dụng cách xác
định tâm vị tự của hai
đường tròn để giải bài
tập này
Yêu cầu học sinh làm bài tập 2 – SGK –
trang 29
- Bài tập 2 ( SGK – trang
29)
Hoạt động 5 : Củng cố toàn bài
- Câu hỏI 1 : em hãy cho biết nội dung chính nào đã học trong bài này
- Câu hỏI 2 : nêu cách xác định tâm vị tự của hai đường tròn
Trang 20
_
_
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG I:PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§7:PHÉP ĐỒNG DẠNG
TIẾT : n n+i
A. MỤC TIÊU.

biến hình sau:
Định nghĩa phép đồng dạng
SGK trang 30.
- Học sinh nghe và hiểu câu
hỏi, tái hiện kiến thức để trả lời
câu hỏi?
- Gv củng cố:Theo định nghĩa
trên, phép dời hình và phép vị
tự có phải là phép đồng dạng
không? Nếu có thì tỉ số đồng
dạng là bao nhiêu?
- Vận dụng vào bài tập Cho phép vị tự V tâm O tỉ số k
và phép dời hình D.Với hai
điểm bất kì M,N, phép vị tự V
biến M,N lần lượt thành M
1
,N
1,
v à phép dời hình D biến M
1
,N
1
lần l ượt thành M’,N’.Chứng
minh rằng: M’N’ =
k
MN.
- Làm bt và lên bảng trả lời
- Nghe và hiểu khái niệm
- Nhận xét và chính xác hóa lại
các câu trả lời của h ọc sinh.

Định nghĩa SGK trang 31
- Học sinh đọc định nghĩa SGK
trang 31.
- Yêu cầu hs đọc sgk trang 31,
phần đn.
- Vận dụng kiến thức để trả lời
câu hỏi
- Vận dụng : - Hai hình vuông( hai hình chữ
nhật) bất kì có đồng dạng với
nhau không?
HĐ5 : Củng cố toàn bài
- Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết
bài học vừa rồi có những nội
dung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta
cần đạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 32,33 SGK
trang 31.
Trang 22
_
_
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG II : ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
§1. ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG.
TIẾT :
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :
- Các tính chất thừa nhận và bước đầu biết dùng các tính chất này để chứng minh một số
tính chất của HHKG.
- Các điều kiện xác định mặt phẳng.

nhận xét.

I.
Mở đầu về HHKG
(SGK trang 40)
- Trang giấy, mặt bảng, mặt nước
yên lặng, ….
- Trong thực tế cho vài hình
ảnh biểu diễn một phần mp
trong KG ?
- Biểu diễn mp
- Trở lại vd1 gọi mp bàn là
mp (P)
- Điểm A thuộc mp(P)  kh:
)(PA

- Điểm B không thuộc mp(P)
 kh:
)(PB ∉
HĐ1: Quan sát hình 33 trả lời
điểm A, B, C
Cách diễn đạt khác khi điểm
)(PA

?
Trang 23
_
_
- điểm A nằm trên mp(P)
- mp(P) chứa điểm A,

(P).
- mp(P) đi qua đường thẳng d
Định lí 1:
- Chođiểm
)(PA

,
)(PB ∈

A, B phân biệt theo tính chất 1
ta xác định được diều gì?
- Kết luận gì về đường thẳng
d?
- Có thể diễn đạt cách khác?
(Sgk Trang 44)
)(Pd ⊂
HĐ3:
- Cần tìm 2 điểm chung phân biệt
của 2 mp: S và điểm O
- KL: Giao tuyến của 2mp là
đường thẳng SO.
-Điểm chung thứ 2 là : S
-
SISCDSAB =∩ )()(
1. Tìm giao tuyến của 2 mp
(SAC) và (SBD)?
- Tìm điểm chung thứ nhất (dễ
thấy).
- Tìm điểm chung thứ 2?
2. Tìm giao tuyến của 2mp

Chú ý 1: (SGK trang 45)
HĐ3: Điều kiện xác định mp
- 3 điểm không thẳng hàng (thừa
nhận 1).
- 1 đt và 1 điểm nằm ngoài đt
(thừa nhận 1).
- 2 đt cát nhau.
- Từ các phần đã học tìm các
đk để xác định mp.
- Hướng dẫn HS suy luận tìm
ra đk.
HĐ4: Hình chóp và hình tứ
diện.
- Đọc SGK, tìm hiểu trả lời câu
hỏi
ĐN: cho HS xem h.chóp mẫu
để xác định số cạnh, mặt đáy,
cạnh bên, mặt bên,
- (SGK trang 47)
- kh:
S.A
1
A
2
A
3
(h.chóp tam giác).
S.A
1
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status