GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 NÂNG CAO - Pdf 10

Phần HH nâng cao thiếu 2 bài sau :
1) Bài §5 Phép chiếu song song. (Lưu Thị Thuỷ - THPH Võ Minh Đức)
2) Bài §5 Khoảng cách . (Võ Thị Kiều Oanh - THPH Võ Minh Đức)
Giáo án này còn thô chưa biên tập. Đề nghị thầy cô biên tập, bổ sung, chỉnh lý trước
khi dùng.
Trang 1
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG I – PHÉP DỜI HÌNH & PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
BÀI 1 – MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH
TIẾT 01
Trường: THPT Thường Tân ( GV : Đoàn Thị Ngọc Điệp )
A. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: Biết định nghĩa phép biến hình
2. Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
3. Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY & TRÒ
1. Chuẩn bị của Giáo viên: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector
2. Chuẩn bị của học sinh: kiến thức liên quan đến bài chẳng hạn: tìm hình chiếu của một điểm
lên đường thẳng
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Cho biết khái niệm hàm số 1. Phép biến hình
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả
lời câu hỏi .

- Nhận xét câu trả lời của
bạn.


thuật ngữ, đọc các kí hiệu đó

Trang 2
HĐ 4: Hướng dẫn trả lời HĐ 1
& 2 trang 5 SGK

Thảo luận nhóm để trả lời
HĐ 1, 2
- Cho học sinh thảo luận nhóm
để trả lời
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Cho học sinh nhóm khác nhận
xét
- Nhận xét các trả lời của học
sinh, chính xác hóa nội dung
3. Kí hiệu & thuật ngữ:
SGK/5
HĐ 5: Củng cố toàn bài
Câu hỏi:
1. Em hãy cho biết bài học vừa
rồi có những nội dung chính là
gì?
2. Theo em qua baì học này ta
cần đạt được điều gì?
Dặn dò:
Học bài & xem trước bài: "Phép
tịnh tiến & phép dời hình".

Trang 3
CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

và cho biết ý của em.
HĐ 1;Ôn lại kiến thức cũ
- Em hãy cho biết đònh
nghóa phếp biến
hình.Cho một ví dụ về
phép biến hình?
- Phép biến hình biến
điểm M thành chính
nó còn được gọi là
phép gì?
Nêu đònh nghóa phép biến
hình trong mặt phẳng.
Dẫn dắt vào bài mới
HS nghe và trả lời câu hỏi HĐ2 : -Nêu đònh nghóa và
nhấn mạnh ký hiệu cho học
sinh.
- phép đồng nhất có phải là
phép tònh tiến ?Vì sao?
1; Đònh nghóa:Phép tònh tiến
theo vec tơ

u
là một phép
biến hình biến điểm M thành
M
,
sao cho

,
MM

chiếu qua computer và
Projector).
Cũng cố lại phép tònh tiến cho
HS.
-Dựng ảnh của 3 điểm A,B,C
bất kỳ qua phép tònh tiến véc


u
cho trước.

A
,
B
,
A
B
C
,
C


u

HĐ 3:Dẫn dắt giúp học sinh
chiếm lónh tri thức về tính
chất phép tònh tiến
2:Các tính chất
Học sinh quan sát suy nghó và
trả lời.


,
CC
.
- Yêu cầu học sinh đọc
tính chất 1( SGK trang
6).
- Cho học sinh dựng ảnh
của đoạn thẳng
.AB,tam giác ABC qua
phép tònh tiến.
- Minh họa bằng hình
vẽ(Trình chiếu qua Computer
và Projector)
HĐTP 2:Phát hiện và chiếm
lónh đònh lý 2.
-Cho 3 điểm A,B,C thẳng
hàng qua phép tònh tiến véc


u
ta được ảnh 3 điểm
A,B.C như thế nào?
-Yêu cầu học sinh đọc đònh
a,Đònh lý 1;Nếu phép tònh
tiến biến hai điểm M và N lần
lượt thành hai điểm M
,
và N
,

b,Đònh lý 2;Phép tònh tiến
biến 3 điểm thẳng hàng thành
3 điểm thẳng hàng và không
làm thay đổi thứ tự 3 điểm đó.
c,Hệ quả 3 (SGK trang 6)
Quan sát,suy nghó trả lời câu
hỏi
-Đọc SGK trang 6(Biểu thức
tọa độ cuả phép tònh tiến).
-Giải thích vì sao có công
thức tọa độ trên.
Suy nghó đề bài và tính xem
tọa độ M
,
là bao nhiêu.
Học sinh đứng lên trả trình
bày.
HĐ 4:Giúp học sinh hiểu được
biểu thức tọa độ của phép
tònh tiến.
HĐTP 1:Nhắc lại biểu thức
tọa độ của các phép toán véc
tơ trong mặt phẳng.
-Cho M(x,y,);M
,
(x
,
,y
,
) thì


u
(1;2).Tìm tọa độ
điểm M
,
là ảnh của điểm
M(3;-1) qua phép tònh tiến T

u
.
3 ;Biểu thức tọa độ cuả phép
tònh tiến.
M(x,y); M
,
(x
,
,y
,
)



,
MM

(x
,
-x;y
,
-y) .


Cho u(a,b) ; M(x,y) và M
,
(x
,
,y
,
)là ảnh của M(x,y) qua véc


u
.Khi đó




+=
+=
byy
axx
'
'
y
Gọi M
,
(x
,
,y
,
) khi đó

1,bài toán 2 SGK trang 7
-Giải thích rõ HĐ 3,HĐ
4(SGK trang 8) cho học sinh
4; Ứng dụng của phép tònh
tiến.
Học sinh đọc đònh nghóa phép
dời hình SGK Trnag 6.
Học sinh đọc đònh lý SGK
trang 8.
HĐ 6 :Từ đònh nghóa và tính
chất của phép tònh tiến .Giáo
viên khái quát lên phép dời
hình.
-Đònh nghóa phép dời hình cho
học sinh.
Giúp học sinh hiểu được các
tính chất của phép dời hình.
5;Phép dời hình
Đònh nghóa (SGK trang 8)
Đònh lý(SGK trang 8)
HĐ 6: Cũng cố toàn bài.
-Câu hỏi 1;Em hãy nêu cách dựng ảnh của một điểm,đoạn thẳêng,tam giác qua một phép tònh
tiến.
-Câu hỏi 2;Nhắc lại nội dung cần nắm trong bài học này.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
1;Nắm vững lý thuyết.
2;Vận dụng các kiến thức về phép tònh tiến làm bài tập 1,2,3,4,5,6.SGK trang 9.
HD Bài 3/9.

,,


u
+

v


Phép tònh tiến biến M

M
,,
là T

u
+

v
Bài 5:
a; M
,
(x
,
1
,y
,
1
) với x
,
= x
1

= x
2
cos
α
-y
2
sin
α
+ a
y
,
2
=x
2
sin
α
+y
2
cos
α
+b
Trang 7






b, Tính d = MN =
2

2. Về kỹ năng:
- Biết cách dựng ảnh của hình đơn giản qua phép đối xứng trục.
- Biết áp dụng phép đối xứng để tìm lời giải của một số bài toán.
3. Về tư duy thái độ: Có tinh thần hợp tác , tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ
1. Của thầy: Thước, phấn màu, com pa.
- Bảng phụ : hình vẽ số 7 SGK trang 11, Bảng các chữ cái, giấy trắng và mực
Bài toán :Hai làng A và B ở về cùng phía của một con sông ( mà bớ của nó được coi là thẳng) Hỏi
phải đạt trạm bơm nước ở vị trí nào trên bờ sông để con đường cấp nước tới hai làng đó là ngắn nhất)
- Phiếu học tập : Các chữ cái có trục đối xứng và có bao nhiêu trục vẽ các trục đó A, O, P, Q
- Các hình
-
2. Của học sinh: Dụng cụ học tập - Ôn lại bài cũ Bài tập số 6 SGK trang 9
3. Phiếu trắt nghiệm sau bài học:
Câu 1: Trong các hình sau đây hình nào có bốn trục đối xứng?
A/ Hình bình hành B/ Hình chữ nhật
C/ Hình thoi D/ Hình vuông
Câu 2: Cho 2 hình tròn không bằng nhau cắt nhau tại 2 điểm thì có mấy trục đối xứng
A/ 1 B/ 2 C/ 4 D/ Vô số
Câu 3: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d
/
. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d
/
A/ Không có phép đối xứng trục nào ?
B/ Có duy nhất một phép đối xứng trục.
C/ Chỉ có hai phép đối xứng trục.
D/ Có rất nhiều phép đối xứng trục.
C .PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Giáo viên sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1
; -x
1
) và N=(y
2
; -x
2
). Như
vậy
M
/
N
/
=
2
21
2
21
)()( xxyy +−+−
Suy ra MN = M
/
N
/
, vậy F
1
là phép
dời hình
- HS hoạt động nhóm - Phát bài tóan cho học sinh
Giúp HS ôn lại về đường trung
trục của đoạn thẳng.

- Đọc ?2 SGK
- Hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhận xét câu trả lời của nhóm
bạn.
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Cho thí dụ minh họa
- HĐ 3: Giảng định lý 2 Định lý :SGK trang 10
- Nhận xét gì về tọa độ của điểm
qua phép đối xứng trục Ox,Oy
Trang 10
y
x
M’
M
-x
- Đọc ?3 SGK
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét câu trả lời của HS
- Chú ý : SGK trang 11
Biểu thức tọa độ của phép đối
xứng qua trục Ox



−=
=
yy
xx


- Hình tròn.
- Đưa các chữ cái A, T
- Tìm ra tính chất chung
3 Trục đối xứng của hình
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của HS Định nghĩa: 2 SGK trang 11
- Cho thí dụ minh họa -Đưa các chữ cái A, Q
- Tìm ra tính chất chung
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Cho thí dụ minh họa
- Đọc ?4 SGK
- Suy nghĩ độc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét câu trả lời của HS
- Làm thử trên giấy trắng để được
các hình có trục đối xứng
- Học sinh đọc bài liên hệ với bài
tóan vừa học
HĐ4 : Áp dụng
- Dựa vào bài toán học sinh tự
suy nghĩ tìm bài giải
HĐ 5: Cũng cố
-Bài học này cung cấp cho ta các
kiến thức gì?
- Theo em bài này cần đạt được
kỹ năng vẽ hình như thế nào là

015)(4)(
22
=++−++−⇔ yxyx
Nghĩa là điểm M
/
( -x; y) thuộc đường tròn (C
/
1
) : x
2
+ y
2
+ 4x + 5y +1 = 0
Vậy ảnh của (C
1
) qua phép đối xứng trục Oy là (C
/
1
).
Chú ý Có thể viết phương trình ảnh (C
/
1
) của (C
1
) bằng cách tìm tâm và bán kính.
Trang 12
Bài 4 : PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Vũ Quốc Hưng – Trần Văn Ơn
I . MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức :

trang14, phần I Đònh nghóa
- Ghi ký hiệu
-Gợi ý cho học sinh nêu
được quy tắc tương ứng và
cách xác đònh ảnh của một
điểm qua phép quay
a) Đònh nghóa: (SGK trang14)
- Phép quay tâm O, góc quay ϕ
được ký hiệu là Q
(O,
ϕ
)
HĐTP 2: Kó năng dựng ảnh
của một điểm qua phép
quay
- Dựng ảnh của điểm A qua
phép quay tương ứng cho
trước
- Phát biểu cách dựng ảnh
qua các phép quay đã cho
- Đưa ra ví dụ. Yêu cầu học
sinh dựng ảnh của điểm A
qua các phép quay
- Theo dõi và hướng dẫn
học sinh cách dựng ảnh
b) Ví dụ: Cho hình vuông ABCD.
Gọi O là giao điểm của 2 đường
chéo. Tìm ảnh của điểm A qua
phép quay tâm O, góc quay π/2 ; -
π/2 , π ; -2π

HĐTP 2: Kó năng dựng ảnh
của một đường thẳng, một
tam giác qua phép quay
- Dựng ảnh của cạnh BC và
∆ ABC qua phép quay tâm
O và góc quay π/2.
- Xin hỗ trợ của bạn hoặc
GV nếu cần .
- Từ ví dụ trên . Yêu cầu
học sinh dựng ảnh của cạnh
BC và ∆ ABC qua các phép
quay tâm O góc quay π/2
- Theo dõi và hướng dẫn
học sinh cách dựng ảnh
HĐTP3 : củng cố
- Thực hiện hoạt động 1
theo hỗ trợ của bạn hoặc
của thầy nếu cần .
- Cho HS làm hoạt động 1
trong SGK trang 15
- GV nhận xét và đưa ra
kết quả
Hoạt động 1 : ( SGK trang 15)
- kết quả : 0 ; 2π/5 ; 4π/5 ; 6π/5 ;
8π/5 (sai khác nhau là k2π với k ∈
Z)
Hoạt động 3: Chiếm lónh kiến thức về phép đối xứng tâm.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của thầy Ghi bảng
HĐTP 1: Hình thành đònh
nghóa

hoạt động 2 trong SGK
trang 16
trang 16)
- Hoạt động 2 : ( trong SGK trang
16)
HĐTP 2 : Hình thành tâm
đối xứng của một hình .
- quan xác các hình đó và
lắng nghe nhận xét của GV
- Thực hiện Y/c ?2 trong
SGK trang 16.
- Đọc đònh nghóa trong
SGK trang 16
GV nhận xét các hình đó .
- Các hình đó chúng có một
tính “cân xứng” .
- Ta có thể tìm thấy một
điểm sao cho phép đối
xứng tâm qua điểm đó biến
thành chính nó .
- Y/c học sinh thực hiện ?2
trong SGK trang 16 .
- Dẫn đến đònh nghóa tâm
đối xứng của một hình .
- ?2 : ( trong SGK trang 16)
- Đònh nghóa : ( trong SGK trang
16)
HĐTP 3 : Củng cố phép đối
xứng tâm của một hình .
- Đọc yêu cầu các ?3 ; ?4

A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :Hiểu được ý nghĩa của định lí: Nếu hai tam giác bằng nhau thì có phép dời hình
biến tam giác này thành tam giác kia.Từ đó hiểu được một cách định nghĩa khác về hai tam giác
bằng nhau.Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau trong trường hợp tổng quát và thấy được sự
hợp lí của định nghĩa đó.
2. Về kỹ năng : Biết cách xác định phép dời hình trong trường hợp hai hình bằng nhau đơn giản.
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, một số hình bằng nhau (hình tam giác và một
số hình đơn giản khác)cắt từ giấy rôky,nam châm đủ dùng (cho bảng dính hút nam châm)
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài mới,chuẩn bị đủ đồ dùng để vẽ hình.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Cho biết các phép biến hình là
phép dời hình đã học?
- Nhớ lại kiến thức cũ,quan sát
hình và trả lời câu hỏi .
- Cho biết tính chất chung(cụ
thể)của các phép biến hình đó ?
- Nhận xét câu trả lời,của bạn
- Thực hiện dời hình(lên bảng).
- Nhận xét kết quả.
- - Quan sát các hình tam
giác được đính trên bảng,các
hình này có bằng nhau không?
Nếu bằng nhau thì tại sao?
- Hãy thực hiện một hoặc một

4
56
7
- Đọc sách gk trang 19, đl - Yêu cầu hs đọc sgk trang 19,
phần đl.
HĐ3:Thế nào là hai hình
bằng nhau?
Định nghĩa SGK,trang 20
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi.
- Phát biểu định nghĩa hai tam
giác bằng nhau
- Từ định nghĩa phép dời hình
và định lí trên, có thể định
nghĩa hai tam giác bằng nhau
bằng những cách nào?
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi.
- Phát biểu định nghĩa hai hình
bằng nhau
- Tổng quát định nghĩa trên để
được định nghĩa hai hình bằng
nhau?
(Có thể cho hs tiến hành phần
quan sát và dời hình như trong
HĐ1 đối với các hình đa giác
hoặc hình bất kì bằng nhau mà
gv đã cbị)
- Nhận xét câu trả lời của hs
- Đọc sách gk trang 20, đn. Yêu cầu hs đọc sgk trang 20,

HĐTP 1: kiểm tra bài cũ
- Hiểu yêu cầu đặt ra
và trả lờI câu hỏI
- Nêu câu hỏI và yêu cầu học sinh trả lời -Nêu định nghĩa phép
biến hình trong mặt
phẳng
-Cho một điểm O và số k
≠0. Qui tắc đặt tương ứng
mỗi điểm M trong mặt
phẳngvớI một điểm M’
sao cho :
OMkOM ='

có là phép biến hình
không ? vì sao ?
- Nhận xét câu trả lời
của bạn và bổ sung
nếu cần
- Yêu cầu học sinh khác nhận xét câu trả
lờI của bạn và bổ sung nếu có
- Nhận xét và chính xác hoá kiến thức cũ
- Đánh giá học sinh và cho điểm
HĐTP 2 : Nêu vấn đề để vào bài học mớI
- Phát hiện vấn đề
nhận thức
- Qui tắc cho tương ứng trong bài kiểm tra
là một phép biến hình , phép đó có tên gọi
là gì và nó có tính chất như thế nào ta sẽ
tiếp tục bài hôm nay
Hoạt động 2 : Định nghĩa phép vị tự

tự tâm O, tỉ số k
- Phát biểu cách dựng
ảnh của một điểm qua
phép vị tự tâm O , tỉ
số k cho trước
- Yêu cầu học sinh phát biểu cách dựng
ảnh của một điểm qua phép vị tự tâm O ,
tỉ số k cho trước
- HS chứng minh
nhận xét 4
- Yêu cầu học sinh CM nhận xét 4 c)Nhận xét: SGK
HĐTP 3 : củng cố về phép vị tự
- Vận dụng định nghĩa
để làm bài tập 1 ,
SGK, trang 29
- Cho học làm bài tập 1 , SGK , trang 29 d) bài tập 1 , SGk, trang
29
Hoạt động 3 : Tính chất phép vị tự
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Ghi bảng
HĐTP 1: Phát hiện và nắm được tính chất
1
II. Tính chất
-Quan sát và nhận xét - Dựa vào cách dựng ảnh của một điểm
qua 1 phép vị tự ở phần trên , các em hãy
cho nhận xét về 3 cặp vectơ:
'', BAAB
;
'', CBBC
;
''; CAAC

nhận biết được
- Yêu cầu HS đọc định lí và phát biểu điều
nhận biết được
a) Định lí : SGK
HĐTP 2 : Hình thành định nghĩa
- Từ định lí đó ta đi đến định nghĩa tâm vị
tự của hai đường tròn
b) Định Nghĩatâm vị tự :
SGK
HĐTP 3 : cách tìm tâm vị tự của hai
Trang 19
đường tròn
- Nghe và trả lời câu
hỏi
- Cho 2 đường tròn (I;R) và (I’;R’) , các
em hãy cho biết có mấy trường hợp xảy
ra? Và đó là những trường hợp nào?
c)Cách tìm tâm vị tự của
hai đường tròn: Cho 2
đường tròn (I;R) và
(I’;R’)
- Quan sát và trả lời
câu hỏi.
- khi hai đường tròn có tâm trùng nhau ,
hãy xác định phép vị tự biến đường tròn
này thành đường tròn kia
- Hướng dẫn HS xác định tâm vị tự nếu
cần
* TH1: I trùng với
I’(SGK)

Trang 20
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG I:PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§7:PHÉP ĐỒNG DẠNG
TIẾT : n n+i
Gv soạn : Nguyễn Sỹ Hồ
Trường : THPT Tân Bình
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :
- Hiểu được định nghĩa của phép đồng dạng,biết rằng phép dời hình và phép vị tự là những trường
hợp riêng của phép đồng dạng.
- Hiểu được khái niệm hợp thành của hai phép biến hình nào đó và do đó hiểu được ý nghĩa của
định lí: Mọi phép đồng dạng đều là hợp thành của một phép vị tự và một phép dời hình.
- Từ đó nắm được tính chất của phép đồng dạng và hình dung được phép đồng dạng biến một hình
nào đó thành một hình như thế nào.
2. Về kỹ năng : Nhận biết được sự đồng dạng của các hình thường gặp trong thực tế.
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ.
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài mới,chuẩn bị đủ đồ dùng để vẽ hình
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Định nghĩa phép đồng
dạng.
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Tổng hợp kiến thức cũ và trả
lời câu hỏi .
- Thế nào là hai hình đồng

lần l ượt thành M’,N’.Chứng
minh rằng: M’N’ =
k
MN.
- Làm bt và lên bảng trả lời
- Nghe và hiểu khái niệm
- Nhận xét và chính xác hóa lại
các câu trả lời của h ọc sinh.
- Giáo viên giới thiệu khái
niệm hợp thành của hai phép
biến hình.
HĐ2 : Giảng định lý và tính
chất.
1. Đlý : (SGK nâng cao,trang
30)
Trang 21
Học sinh đọc định lí SGK trang
30.
- Gv giới thiệu định lí (SGK
trang 30)
_ Nghe,hiểu nhiệm vụ và phát
biểu các tính chất của phép
đồng dạng.
- Dựa vào định nghĩa và định lí
hãy phát biểu các tính chất của
phép đồng dạng.
Hệ quả:SGK trang 30.
- Nhận xét câu trả lời của hs
- Đọc sách gk trang 30, hệ quả - Yêu cầu hs đọc sgk trang 30,
phần đl.

TIẾT :
Gv soạn : Nguyễn Thị Lệ Dung
Trường : THPT TÂN BÌNH.
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :
- Các tính chất thừa nhận và bước đầu biết dùng các tính chất này để chứng minh một số
tính chất của HHKG.
- Các điều kiện xác định mặt phẳng.
- Các định nghĩa của hình chóp và hình tứ diện.
- Cách vẽ hình biểu diễn của một hình đặc biệt là hình biểu diễn của hình chóp và hình tứ
diện.
- Cách xác định thiết diện của một hình chóp khi cắt bỡI một mặt phẳng nào đó.
2. Về kỹ năng :
- vẽ được hình biểu diễn của một số hình trong KG đơn giản.
- xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thănngr và mặt
phẳng.
- biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng để chứng minh 3 điểm thẳng hàng trong
không gian.
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, hình mẫu, hình chóp, hình tứ diện.
2. Chuẩn bị của HS : Xem và soạn bài trước ở nhà.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH: trực quan, gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng
HĐ1 : Mở đầu về HHKG
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Điểm A thuộc mp, điểm B
thuộc quả bóng nhưng không

Cách diễn đạt khác khi điểm
)(PA

?
Trang 23
- mp(P) chứa điểm A,
- Cho HS xem hình lập
phương, hướng dẫn HS quan
sát nhận xét.
- hình biểu diễn củ một hình
trong KG cần phảI tuân theo
những quy tắc nào?
Hình Bd của một hình trong
KG phảI tuân theo các quy tắc
(SGK trang 42)
HĐ2:
- 1 HS vẽ một mp và một đường
thẳng xuyên qua nó các bạn khác
nhận xét.
HĐ2:
Tính chất thừa nhận 1
II. CÁC TÍNH CHẤT THỪA
NHẬN CỦA HHKG
(Sgk Trang 42)
- Đọc SGK trang 42
- Duy nhất một đường thẳng AB. - Với 2 điểm A, B phân biệt
cho trước xác định bao nhiêu
đường thẳng?
- Đọc SGK trang 42 Tính chất thừa nhận 2 (Sgk Trang 42)
Tính chất thừa nhận 3 (Sgk Trang 43)

- Tìm điểm chung thứ nhất (dễ
thấy).
- Tìm điểm chung thứ 2?
2. Tìm giao tuyến của 2mp
(SAB) và (SCD)?
-
{I}=∩ CDAB

I là điểm
chung thứ nhất.
- Tìm điểm chung thứ 2
- H là điểm chung của 2 mp
(A’B’C’) và (ABC)
- là điểm H
KL: + Giao điểm của B’C’ và
mp(ABC) là điểm I.
+ Giao điểm của A’C’ và
mp(ABC) là điểm J.
- H, I, J cùng thuộc mp (ABC)
và lần lược thuộc các đ thẳng
A’B’, B’C’, A’C’.
- KL: H, I, J thẳng hàng.
Vd1:
a)
HABBA =∩''
- Kết luận điều gì về điểm H?
- Kết luận: giao điểm của
A’B’ và mp (ABC)?
b) Xác định các điểm H, I, J
thuộc mp nào và các đường

(h.chóp tam giác).
S.A
1
A
2
A
3
A
4
(h ình chóp tứ
giác).
H Đ4:
- không vì số cạnh bên và số cạnh
đáy bằng nhau.
- có 8 mặt bên và 1 mặt đáy.
- Quan sát hình mẫu hướng
dẫn HS trả lời.
- Cách tìm tổng số cạnh chia 2
HĐ5:
- Đọc kỹ đề bài suy luận trả lời
câu hỏi.
- Tìm giao tuyến của 2 mp
(SAC) và (SAD).
Trang 25
Kh ;(ABC)
Kh ;(A, a)
Kh ;(a, b)

Trích đoạn TIẾN TRÌNH BAØI HỌC:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status