GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO LỚP 12
Ngày soạn: .....................
Tiết: 1 §1 KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN
I/ Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu thế nào là khối đa diện, hình đa diện.
+ Về kỹ năng: Phân chia một khối đa diện thành các khối đa diện đơn giản.
+ Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, phấn màu, bảng phụ….
+ Học sinh: SGK, thước, bút màu….
III/ Phương pháp: đạt vấn đề, gợi mở, vấn đáp
IV/ Tiến trình bài học:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động 1: tiếp cận khái niệm.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
+Treo bảng phụ 1 và yêu cầu học sinh
nhận xét:
-Gợi ý:1. mỗi hình tạo thành bằng cách
ghép bao nhiêu đa giác?
2. mỗi hình chia không gian thành
2 phần, mô tả mỗi phần?
-Gợi ý trả lời: 2. bơm khí màu vào mỗi
hình trong suốt để phân biệt phần trong
và ngoài
→ giáo viên nêu khái niệm điểm trong
của mỗi hình đó.
-Yêu cầu học sinh trả lời ví dụ 1
-Các hình trong bảng phụ 1 cùng với các
c/ Khái niệm hình đa diện: (SGK)
2. Phân chia và lắp ghép khối đa diện.
Ví dụ 1: Cho khối đa diện như hình bên.
- hai khối chóp không có điểm trong chung
- hợp của 2 khối chóp là khối bát diện.
Hoạt động 2: phân chia và lắp ghép khối đa diện:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
+ Hđtp 1: tiếp cận vd1
-Vẽ hình bát diện. Xét 2 khối chóp
S.ABCD và E.ABCD, cho hs nhận xét
tính chất của 2 khối chóp.
- Gv nêu kết luận sgk/6
- Yêu cầu học sinh phân chia khối đa
diện trên thành 4 khối tứ diện có đỉnh là
các đỉnh của đa diện.
- Tương tự chia khối đa diện đó thành 8
khối tứ diện.
- yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 2 sgk/6
+ Hđtp 2: thực hiện hđ 2 sgk/6
-Yêu cầu hs thực hiện hđ 2.
+ Hđtp 3: Vd2.
2
Tổng quát: (SGK)
Ví dụ 2: ( SGK)
Tổng quát: bất kỳ khối đa diện nào cũng
có thể phân chia được thành các khối tứ
diện
4. Củng cố( 3’): - Nhắc lại các khái niệm.
-Phân chia khối hình hộp thành 6 khối tứ diện? ( về nhà).
5. Dặn dò: Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 s V/ Phụ lục
diện, vì 1 mặt có 3 cạnh và mỗi cạnh là
cạnh chung của 2 mặt suy ra số cạnh của
khối đa diện dó là 3M/2
3. nếu gọi Đ là số đỉnh của khối đa
diện, vì 1 đỉnh là đỉnh chung của 3 cạnh và
mỗi cạh là cạnh chung của 2 mặt suy ra số
cạnh của khối đa diện là3Đ/2.
→ Yêu cầu học sinh làm bài tập 1, 2 sgk.
_ yêu cầu học sinh tự vẽ những khối đa
Trả lời khái niệm hình đa diện, khối đa diện.
-Gọi M là số mặt của khối đa diện thì số cạnh
của nó là: C= 3M/2.
Gọi Đ là số đỉnh của khối đa diện thí số cạnh của
khối đa diện đó là C= 3Đ/2.
Bài tập 1 sgk/7:
Gọi M, C lần lượt là số mặt, số cạnh của khối đa
diện
Khi đó:
3
2
M
= C Hay 3M =2C do đó M phải là
số chẵn.
Bài tập 2 sgk/7
Gọi D, C lần lượt là số đỉnh, số cạnh của khối đa
diện, khi đó
3D
2
=C hay 3D= 2C nên D là số
chẵn.
I.MỤC TIÊU:
+Về kiến thức:
- Qua bài học, học sinh hiểu được phép đối xứng qua mặt phẳng trong không gian cùng
với tính chất cơ bản của nó.
4
- Sự bằng nhau của 2 hình trong không gian là do có một phép dời hình biến hình này
thành hình kia.
+Về kỹ năng:
- Dựng được ảnh của một hình qua phép đối xứng qua mặt phẳng.
- Xác định mặt phẳng đối xứng của một hình.
+Về Tư duy thái độ:
- Phát huy khả năng nhìn nhận, phân tích, khai thác hiểu bản chất các đối tượng.
- Nghiêm túc chính xác, khoa học.
II. CHUẨN CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
Đối với Giáo viên: Giáo án, công cụ vẽ hình, bảng phụ.
Đối với học sinh: SGK, công cụ vẽ hình.
III. PHƯƠNG PHÁP:
- Phát vấn, diễn giảng, thảo luận nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Tiết:3
Hoạt động 1:
- Ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ: 10 phút
1. Nêu định nghĩa mp trung trực của một đoạn thẳng.
2. Cho một đoạn thẳng AB. M,N,P là 3 điểm cách đều A và B . Hãy chỉ rõ mp trung
trực AB, giải thích?
Hoạt động 2: Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu định nghĩa phép biến hình trong
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+Xét 2 VD
Hỏi:
-Hình đối xứng của (S) qua phép đối xứng
mặt phẳng (P) là hình nào?
Hỏi :
- Hãy chỉ ra một mặt phẳng (P) sao cho
qua phép đối xứng mặt phẳng (P) Tứ diện
ABCD biến thành chính nó.
Phát biểu:
- Mặt phẳng (P) trong VD1 là mặt phẳng
đối xứng của hình cầu.
- Mặt phẳng (P) trong VD2 là mặt phảng
đối xứng của tứ diện đều ABCD.
Phát biểu: Định nghĩa
Hỏi:
Hình cầu, hình tứ diện đều, hình lập
phương, hình hộp chữ nhật . Mỗi hình có
bao nhiêu mặt phẳng đỗi xứng?
II. Mặt phẳng đối xứng của một hình.
+VD 1: Cho mặt cầu (S) tâm O. một mặt
phẳng (P) bất kỳ chứa tâm O.
-Vẽ hình số 11
+VD2: Cho Tứ diện đều ABCD.
-Vẽ hình số 12
-Định nghĩa 2: (SGK)
Hoạt động 3: Giới thiệu hình bát diện đều .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu hình bát diện đều và
Hỏi:
c) Hình hộp chữ nhật không có mặt nào vuông.
......................................................................................................................................
Ngày soạn ................................................
Tiết: 5 LUYỆN TẬP
I/MỤC TIÊU:
1-Kiến thức :
-Nắm được phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của 2 khối đa diện.
-Hiểu được định nghĩa phép dời hình, phép đối xứng qua mặt phẳng và tính chất bảo
toàn khoảng cách của nó
2-Kĩ năng :
-Nhận biết được một mặt phẳng nào đó có phải là mặt phẳng đối xứng của 1 hình đa
diện hay không.
-Nhận biết được 2 hình đa diện bằng nhau trong các trường hợp không phức tạp.
-Vận dụng được vào giải các bài tập SGK
3-Tư duy và thái độ:
-Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN – HỌC SINH:
-Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học
-Học sinh: Kiến thức cũ, bài tập, dụng cụ học tập.
III/PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề, giải thích, gợi mở
IV/TIẾN TRÌNH :
1-Kiểm tra bài cũ :
CH : Nêu định nghĩa phép đối xứng qua mặt phẳng, phép dời hình và 2 hình bằng nhau.
2-Nội dung bài tập:
HĐGV HĐHS
* HĐ1: Yêu cần học sinh làm bài tập
6/15 (SGK)?
(Gọi 4 HS làm 4 câu lần lượt : a, b, c, d)
-Gọi HS nhận xét từng câu
-Gọi HS nhận xét từng câu
-Nhận xét và đánh giá
*HĐ3: Yêu cầu HS làm bài tập 8/17
(SGK)?
(Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày KQ lần
lượt a, b).
-Gọi hs nhận xét
-Nhận xét.
*HĐ4: yêu cầu HS làm bài tập 9/17
( SGK)?
( Gọi 2 học sinh lên bảng, trình bày kết
quả).
GY: MN + M
'
N
'
= 2HK
-Gọi HS nhận xét
-Nhận xét
d) a và a
'
không bao giờ chéo nhau.
Bài 7/17:
a) Đó là : mp (SAC), mp (SBD), mp trung trực
của AB (đồng thời của CD) và mp trung trực
của AD (đồng thời của BC)
b) Có 3 mp đối xứng : là 3 mp trung trực của 3
cạnh: AB, BC, CA
c) Có 3 mp đối xứng : là 3 mp trung trực của 3
cạnh : AB, AD, AA
D
'
, BB
'
C
'
nen 2 hình
lăng trụ đó bằng nhau.
Bài 19/17:
*Nếu phép tịnh tiến theo v biến 2 điểm M, N
lầm lượt thành M
'
, N
'
thì :
MM
'
= NN
'
= v MN = M
'
N
'
.
Do đó : MN = M
'
N
'
.
Vậy phép tịnh tiến là 1 phép dời hình.
'
đều vuông góc HK nên :
(MN + M
'
N
'
) (MN - M
'
N
'
) = 2HK (N
'
N + MM
'
)
= 0
MN
2
= M
'
N
'2
hay MN = M
'
N
'
Vậy phép đối xứng qua d là 2 phép dời hình.
d
M
M
Gợi mở,vấn đáp,thuyết trình
IV/Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định: Hs báo cáo
2.Bài cũ: Nêu định nghĩa và tính chất phép vị tự tâm 0 tỉ số k trong mặt phẳng.
-Học sinh trả lời ,Học sinh khác nhận xét,giáo viên nhận xét cho điểm.
3.Bài mới:
Tiết 6
HĐ1: Hình thành định nghĩa Phép vị tự trong không gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV hình thành định nghĩa: phép vị tự
tâm 0 tỉ số k trong mặt phẳng vẫn đúng
trong không gian.
1/Phép vị tự trong không gian:
Đn: (SGK)
Tính chất:(SGK)
9
-Trong trường hợp nào thì phép vị tự là 1
phép dời hình.
k=1,k=-1
HĐ2: Khắc sâu khái niệm phép vị tự trong không gian.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Treo bảng phụ (VD1 SGK)
GV hướng dẫn:Tìm phép vị tự biến điểm
A thành A’,B thành B’,C thành C’,D
thành D’?Xác định biểu thức véctơ ?
→
'GA
=k
Và
0''
=++
DACABA
.(A trọng tâm tam giác
BCD)
Từ đó suy ra
→
'GA
=-1/3
AG
Tương tự
→
'GB
=-1/3
BG
→
GC
=-1/3
CG
Hình vẽ
HĐ3: Khái niệm 2 hình đồng dạng
một số cạnh
3/Khối đa diện đều và sự đồng dạng của khối
đa diện đều :
-Khối đa diện được gọi là lồi nếu bất kỳ 2 điểm
Avà B nào đó của nó thì mọi điểm của đoạn
thẳng AB cũng thuộc khối đó
Đn: (SGK)
-Chú ý:-Đa diện lồi cùng loại thì đồng dạng
HĐ5:Một số khối đa diện đều
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Dựa vào định nghĩa ,GV cho họch
sinh HĐ nhóm và trả lời Câu hỏi 3
SGK
Hướng dẫn đọc bài đọc thêm trang
20
loại
}{
3;3
loại
}{
3;4
loại
}{
4;3
11
HĐ5: Xác định khối đa diện đều bằng dụng cụ trực quan bằng giấy cứng (20’)
Hsinh sử dụng giấy bìa cứng để làm theo hương dẫn của hình 23 SGK.Gấp giấy theo
hướng dẫn được 5 khối đa diện đều
4/ Cũng cố: Bài tập về nhà SGK/20
12
M, N thuộc a; M, N biến thành M’, N’ qua
phép vị tự tỉ số k, M’N’ thuộc a’, quan hệ
giữa
M N
′ ′
uuuuu
và
MN
uuuu
,suy ra vị trí tương đối
giữa a, a’?
+) Mặt phẳng (
α
) chứa a, b cắt nhau
ảnh là a’, b’
⊂
(
α
), suy ra vị trí tương đối
giữa (
α
) và (
'
α
/
) ?
Hoạt động 2: Giải bài tập 1.2 trang 20 SGK
Hđộng của GV Hđộng của HS
AB BC
′ ′ ′ ′
= = −
Suy ra ABCD đều thì A’B’C’D’ đều.
b/
MPR, MRQ,… là những tam giác đều.
Mỗi đỉnh M, N, P, Q, R, S là đỉnh chung của 4
cạnh, nên suy ra khối tám mặt đều.
BT 1.2/20 SGK
a/ Gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trọng tâm của
các tam giác BCD, CDA, BDA, ABC của tứ
diện đều ABCD.
Qua phép vị tự tâm G( trọng tâm tứ diện) tỉ số
1
3
k = −
tứ diện ABCD biến thành tứ diện
A’B’C’D’.
Ta có:
1
3
A B B C
AB BC
′ ′ ′ ′
= = −
Suy ra ABCD đều thì A’B’C’D’ đều
.b/ MPR, MRQ,… là những tam giác đều.
Mỗi đỉnh M, N, P, Q, R, S là đỉnh chung của 4
cạnh, nên suy ra khối tám mặt đều.
I. Mục tiêu:
1.Về kiến thức:
Hđộng của GV Hđộng của HS
-Treo hình vẽ bảng phụ.
- Hướng dẫn hs làm bài tập 1.3
+ Chứng minh 2 đường chéo AC, BD cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường
,AC BD AC BD⊥ =
, ta cần chứng minh điều
gì?
+ Tương tự cho các cặp còn lại
Bài tập 1.3 trang 20 SGK:
P o i n ts a r e c o lli n e a r
A
B
C
D
M
N
P
Q
R
S
S
A
B
C
D
S'
Dẫn dắt khái niệm thể tích từ khái niệm
diện tích của đa giác
Liên hệ với kt bài cũ nêu tính chất
1.Thế nào là thể tích của một khối đa diện?
Khái niệm:Thể tích của khối đa diện là số đo của
phần không gian mà nó chiếm chỗ
Tính chất: SGK
Chú ý : SGK
Hoạt động 2: Thể tích của khối hộp chữ nhật
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
Từ câu hỏi 2 của kt bài cũ,hỏi tt cho
khối hộp chữ nhật với ba kích thước
a,b,c
H: Từ đó ta có thể tích của khối hộp
bằng bao nhiêu?
H:Khi a = b = c ,khối hộp chữ nhật trở
thành khối gì?Thể tích bằng bao nhiêu?
Nêu chú ý
H:Muốn tính thể tích khối lập
phương,ta càn xác định những yếu tố
2.Thể tích của khối hộp chữ nhật
Định lý 1: SGK
V = a.b.c
Chú ý:Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng
a
3
V = a
3
NMMN
==
===
D
B
N
N'
M'
S'
S
C
A
H Hoạt động 3 : Thể tích của khối chóp
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
Gọi hs lên bảng trình bày
Khuyến khích học sinh giải bằng nhiều
cách khác nhau
3.Thể tích của khối chóp
Định lý 2: SGK
V =
3
1
S .h
Nhận xét,hoàn thien
D
B
0
2
3
1
a
V
=
3
2
3
1
a
VV
==
Tiết 10 Hoạt động 4 : Thể tích của khối lăng trụ
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
Triển khai bài toán,yêu cầu hs làm bài
toán theo gợi ý 3 bước trong SGK
Gv sử dụng mô hình 3 khối tứ diện
ghép thành khối lăng trụ tam giác trong
bài toán
4.Thể tích của khối lăng trụ:
16
Dẫn dắt từ ví dụ hình 30 nêu định lý 3
Yêu cầu hs thiết lập công thức của khối
lăng trụ đứng
Gọi hs lên bảng trình bày
Nhận xét,chỉnh sửa
Cách 2: Gọi P là trung điểm của CC’
Định lý 3: SGK
V = S .h
Ví dụ 3:Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’.Gọi M’,N’
lần lượt là trung điểm của hai cạnh AA’ và
BB’.Mặt phẳng (MNC) chia khối lăng trụ đã cho
thành hai phần.Tính tỉ số thể tích của hai phần đó.
Giải.
Gọi V là thể tích khối lăng trụ
VV
VV
BCABA
CBCA
3
2
3
1
''
'''
=⇒
=
''BCMNACMNAB
VV
=
VV
CABMN
3
1
=⇒
.=>
và V ?
Gọi hs lên bảng làm câu b
Nhận xét,chỉnh sửa
Giải.
a
b
a
a
M
I
D'
C'
B'
A'
D
C
B
A
a)
4
3
2
'''
a
S
CDA
=
.
3
2
3
6
222
'''
aba
VV
CDDA
−
==
.
b)
.
6
1
'''
VV
CBBA
=
VVVVVVVV
DCDACBBA
3
2
6
1
6
1
''''''1
=−−=−−=
3
Nội dung kiểm tra: -Các công thức tính thể tích khối đa diện
- Bài tập số 15 sách giáo khoa
3.Bài tập :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập củng cố lý thuyết
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
H:Hãy so sánh diện tích 2 tam giác BCM
và BDM (giải thích).Từ đó suy ra thể
tích hai khối chóp ABCM, ABMD?
H:Nếu tỉ số thẻ tích 2 phần đó bằng
k,hãy xác định vị trí của điểm M lúc đó?
Yêu cầu hs trả lời đáp án bài tập số 16
SGK
Bài 1 :Cho tứ diện ABCD.M là điểm trên cạnh
CD sao cho MC = 2 MD.
Mặt phẳng (ABM) chia khối tứ diện thành hai
phần .
Tính tỉ số thể tích hai phần đó.
Giải:
M
D
C
B
A
MC = 2 MD =>
MBDMBC
SS 2
=
=>
22
=⇒=
B'
B
A
C
C'
a)
3.60tan. bACAB
==
622.3..22.
2
1
3
''''''
bbbbb
SSSS
AACCCCBBBBAAxq
==
++=
30cot.60tan.30cot' ACABAC
==
=
bb 33.3.
=
b)
222222
89'' bbbACACCC
=−=−=
Do đó
B'
G
M
O
D
B
A
S
Ta có Error! Objects cannot be
created from editing field codes. .Vì
B’D’// BD nên
3
2''
===
SO
SG
SD
SD
SB
SB
Gọi V
1
,V
2
,V
3
,V
4
lần lượt là thể tích của các
khối đa diện
nên
9
4
3
2
2
''
=
=
SBD
DSB
S
S
9
2
9
4
1
2
1
=⇒=⇒
SABC
V
V
+
=
SABCDSABCD
MDSAB
V
VV
V
V
2
1
''
''
=⇒
BCDMDAB
MDSAB
V
V
V.Củng cố ,dặn dò:(10’)
Hướng dẫn các bài tập còn lại trong sgk
Củng cố lại các công thức tính thể tích khối đa diện
Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức chương I
Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập còn lại trong sgk,bài tập ôn tập chương I
......................................................................................................................................
Ngày soạn .............................
Tiết:12-13 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.Mục tiêu :
+ Về kiến thức: Giúp học sinh:
- Hệ thống toàn bộ kiến thức trong chương I
( khái niệm hình đa diện, khối đa diện, khối đa diện bằng nhau, phép biến hình trong không
chất của nó
CH5: Khái niệm hai khối đa diện đồng
dạng và sự đồng dạng của các khối đa diện
đều?
HS trả lời câu hỏi 1, 2
Phép đối xứng qua mp, phép tịnh tiến, phép
đối xứng trục, phép đối xứng tâm. Phép dời
hình bảo toàn khoảng cách
HOẠT ĐỘNG 2: (củng cố) Câu hỏi trắc nghiệm (Bảng phụ) (20’)
CH1: Phép đối xứng qua mp (P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi:
a. d song song với (P) b. d nằm trên (P)
c. d vuông góc (P) d. d nằm trên (P) hoặc vuông góc (P)
CH2: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
a. một b. bốn c. ba d. hai
CH3: Cho phép vị tự tâm O biến điểm A thành B, biết rằng OA = 2OB, khi đó tỉ số vị tự bằng
bao nhiêu?
a. 2 b. -2 c.
±
1
2
d.
1
2
CH4: Cho hai hình lập phương cạnh a, thể tích khôi tám diện đều mà các đỉnh là các tâm của
các mặt của hình lập phương bằng
a.
3
9
a
b.
lời
+Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
- Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của
AB, BC, CD, DA
- y/c hs chỉ ra các mp đối xứng của hình
chóp
+Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Nc lại đn phép vị tự tâm O tỷ số k biến A
thành B
+Gợi ý trả lời câu hỏi 4:..
+Gợi ý trả lời câu hỏi 5:..
GV nhận xét và khắc sâu cho học sinh
2b
3c
4a
5c
Các mp đối xứng: (SAC), (SBD), (SMP),
(SNQ).
4: Cũng cố -Dặn dò:
Ôn tập tiếp phần còn lại
Làm bài tâp6;7 sgk
TIẾT:13
HOẠT ĐỘNG 3: (Giải bài tập 6 trang 31)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Tóm tắt đề lên bảng và y/c HS vẽ hình
a)Y/c học sinh nhắc lại công thức tính thể
tích khối chóp
V
S.ABC
= ?
SC (C’ thuộc SC).
Giải
S
C'
B'
C
B
A
a.Tính V
S.ABC
?
V
S.ABC
=
3
6
a
23
⇒
V
SAB
,
C’
= ?
H
2
: SC
’
⇒
V
SAB’C’
= ?
⇒
K\c từ C
’
đến mp(SAB
’
)
C
2
: Có thể tính khoảng cách trên bằng cách
nào khác?
Gợi mở: kẻ C
’
H // BC
(H
∈
SB)
⇒
Tính C
’
H = ?
b.Cm SC
⊥
(AB’C’)
SC
⊥
AC’ (gt) (1)
- Làm các bài tập trắc nghiệm để cũng cố thêm kiến thức.
- Chuẩn bị làm bài tập kiểm tra vào tiết sau.
Tiết: 14-15
I/MỤC TIÊU:
*Về kiến thức:
-Học sinh hiểu được các khái niệm mặt cầu,mp kính, đường tròn lớn,mp tiếp xúc với
mặt cầu,tiếp tuyến của mặt cầu.
-Biết công thức tính diện tích mặt cầu
*Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tìm tâm , bán kính và tính diện tích mặt cầu
24
CHƯƠNG II: MẶT CẦU,MẶT TRỤ,MẶT NÓN
§1: MẶT CẦU,KHỐI CẦU
II/CHUẨN BỊ :
* Giáo viên:
-giáo án,bảng phụ hình 33,các phiếu học tập
*Học sinh:
-Đọc trước bài ,dụng cụ vẽ hình
III/PHƯƠNG PHÁP:
-Trực quan, thuyết trình, thảo luận nhóm
IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1. Ổn định lớp :(2’)
2. Bài mới:
*Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa mặt cầu,khối cầu
T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
10’
10’
15’
. OA và R
+HS đọc và phân tích
đề
+HS nêu:
0
=++
GCGBGA
…….
GA =GB =GC =
3
3a
I/ Định nghĩa mặt cầu
1. Định nghĩa:
Sgk/38
S(O;R)=
{ }
ROMM
=
/
2. Các thuật ngữ:
Sgk/38-39
MA
2
+ MB
2
+ MC
2