Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
Tuần 32
Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Chào cờ
Tập đọc
Vơng quốc vắng nụ cời
I- Mục tiêu :
- Đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chận rãi, thay đổi giọng linh hoạt phù hợp với nội dung
truyện và nhân vật .
- Hiểu nội dung truyện: Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán.
II - Đồ dùng dạy học .
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc.
III Hoạt động dạy học .
Hoạt động dạy Hoạt động học
i- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài: Con
chuồn chuồn nớc, 1 HS đọc toàn bài và trả lời câu
hỏi về nội dung .
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời câu hỏi . - Nhận xét
- Nhận xét và cho điểm từng HS
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài (3 lợt).
GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS .
- HS đọc bài theo trình tự :
+ HS1: Ngày xửa ngày xa về môn cời.
+ HS2: Một năm trôi qua học không vào .
tội vì
+ Điều gì xảy ra ở phần cuối của đoạn này? + Thị vệ bắt đợc một kẻ đang cời sằng sặc ở
ngoài đờng .
+ Thái độ của nhà vua nh thế nào khi nghe tin đó ? + Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn ngời đó vào .
+ Em hãy tìm ý chính của đoạn 2 và 3 ? + Đoạn 2 nói về việc nhà vua cử ngời đi du học
bị thất bại .
- Gọi HS phát biểu + Đoạn 3: Hy vọng mới của triều đình.
- GV kết luận ghi nhanh lên bảng .
+ Phần đầu của truyện vơng quốc vắng nụ cời nói
lên điều gì?
+ Phần đầu của truyện nói lên cuộc sống thiếu
tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt .
- Ghi ý chính lên bảng. - 2 HS nhắc lại ý chính .
c) Đọc diễn cảm
- Yêu cầu 4 HS đọc truyện theo hình thức phân vai - Đọc và tìm giọng đọc .
- Gọi HS đọc phân vai lần 2 . - 4 HS đọc bài trớc lớp .
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2,3 .
+ Treo bảng phụ có đoạn văn cần luyện đọc .
+ GV đọc mẫu . + Theo dõi GV đọc .
+ Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm 4 HS 4 HS ngồi 2 bàn trên dới luyện đọc theo vai .
- Tổ chức cho HS thi đọc . HS thi đọc diễn cảm theo vai (2 lợt).
+ Nhận xét, cho điểm từng HS + 3 HS thi đọc toàn bài .
1
Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
III- Củng cố - dặn dò
+ Theo em, thiếu tiếng cời cuộc sống sẽ ntn ?
+ Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bài, kể lại phần đầu câu chuyện
cho ngời thân nghe.
Toán
-YC HS làm bài theo cặp .
-GVcho HS chữa bài .
-GV chốt kết quả .
*Bài 5(162)
-Gọi HS đọc đề
-GV cho HS tự trình bày bài .
-Nhận xét chữa bài .
C Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học .
-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
BTVN : 1 b (163)
-HS chữa bài .
-HS nhận xét .
-3HS làm bảng ; HS lớp làm vở .
-HS làm bài , HS đổi vở kiểm tra kết quả
-2HS làm bảng ; HS lớp làm vở .
40 x X =1400 X : 13=205
X =1400 :40 X = 205 x 13
X =35 X = 2665
-HS làm bài .
-HS lớp làm vở .
-HS làm bài .
3 HS làm bảng ; HS lớp làm vở .
Đổi vở kiểm tra kết quả .
-HS làm bảng , lớp làm vở
Giải Số lít xăng cần tiêu hao để ô tô đi đợc QĐ dài
180km là :180:12=15(l)
Số tiền dùng để mua xăng là :
7500 x 15 = 112500 (đồng )
-GV tổ chức cho HS các tổ trng bày các tranh ảnh t liệu đã su
tầm đợc về kinh thành Huế .
-Cho HS đóng vai là hớng dẫn viên du lịch để giới thiệu về
kinh thành Huế .
-GV và HS tham quan góc trng bày và nghe đại diện các tổ
trình bày .
-GV tổng kết nội dung và kết luận :
Kinh thành Huế là một công trình kiến trúc đẹp đầy sáng tạo
của nhân dân ta . Ngày 11-12-1993 UNESCO công nhận
kinh thành Huế là Di sản Văn hoá thế giới
C Củng cố Dặn dò :
-Yêu cầu HS su tầm thêm về kinh thành Huế ?
-GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK .
-Dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
-HS đọc SGK .
-2 HS trình bày trớc lớp :
-HS khác nhận xét , bổ xung .
-HS học nhóm .
-Các nhóm trng bày tranh ảnh su tầm
đợc về kinh thành Huế .
-Cử đại diện của nhóm trình bày .
-Các nhóm khác nhận xét , bổ xung .
-HS đọc SGK 68
Đạo đức
Dành cho địa phơng (tiết 1)
I- Mục tiêu :
* HSđi thăm quan các công trình công cộng địa phơng và có khả năng:
1.Hiểu:-các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội.
-Mọi ngời đều có trách nhiệm bảo vệ ,giữ gìn.
- Những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng
-HS trả lời
-HS nhận xét
+ HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác trao đổi ,bổ
sung
-Nhà văn hoá ,chùa lànhững công trình công
cộng là tài sản chung của xã hội.
-Các nhóm thảo luận
+Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác trao đổi
,bổ sung
-Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình
công cộng.
Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010.
Thể dục
Môn tự chọn Nhảy dây
I Mục tiêu :
-Ôn 1 số nội dung của môn tự chọn : HS thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau : HS nâng cao thành tích.
II - Địa điểm , phơng tiện .
-Sân trờng : Vệ sinh sạch sẽ , an toàn .
- 2 còi , dây nhảy dụng cụ để học môn tự chọn
3
Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
III Nội dung và phơng pháp lên lớp .
Nội dung T Phơng pháp tổ chức
1 Phần mở đầu :
- Tập trung lớp , phổ biến nội dung,yêu
cầu giờ học .
Chạy theo một hàng dọc .
- GV giúp HS luyện tập , sửa sai khi cần thiết .
+HS tập theo đội hình hàng ngang .
-HS luyện tập .
- GV theo dõi giúp HS luyện tập .
- Thi xem ai nhảy giỏi nhất .
HS nhắc lại nội dung bài .
- Đi thờng theo 2-4 hàng dọc và hát.
-Cho HS tập 1 số động tác hồi tĩnh .
- GV đánh giá nhận xét nội dung bài.
- GV giao bài về nhà .
Mĩ thuật
(Giáo viên chuyên dạy)
Toán
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
(tiếp theo)
I- Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về :
- Tính đợc giá trị biểu thức chứa hai chữ.
-Các phép tính cộng , trừ , nhân , chia các số tự nhiên .
-Giải các bài toán liên quan đến phép tính với các số tự nhiên .
II - Đồ dùng dạy học .
-Bảng phụ , vở toán .
III Hoat động dạy học .
Hoạt động dạy Hoạt đông học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài 1(163)
-Nhận xét cho điểm .
B Bài mới ;
1 Giới thiệu bài : Ghi bảng .
2- HD HS ôn tập :
*Bài 1 a(164)Làm phần a
Giải : Tuần sau cửa hàng bán đợc số m vải là :
319 + 76 = 395 (m)
Cả 2 tuần cửa hàng bán đợc số m vải là :
319 + 359 = 714 (m)
Số ngày cửa hàng mở cửa trong 2 tuần là
4
Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
C Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học .
-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
BTVN : 1 b , 5(164)
2 x 2 = 14 (ngày )
Trung bình 1 ngày bán đợc số m vải là :
714 : 14 = 51 (m)
Đáp số : 51m
Chính tả
Vơng quốc vắng nụ cời
I- Mục tiêu :
- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn từ Ngày xửa ngày xa trên những mái nhà trong bài Vơng quốc
vắng nụ cời .
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s/x hoặc o/ô/ơ.
II - Đồ dùng dạy học .
Bài tập 2a hoặc 2b viết vào giấy khổ ta (đủ dùng theo nhóm 4 HS).
III Hoạt động dạy học .
Hoạt động dạy Hoạt động học
i- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng viết một số từ ở BT 2a , b. - HS thực hiện yêu cầu
- Gọi 2 HS dới lớp đọc lại 2 mẩu tin Băng trôi
hoặc Sa mạc đen.
- Nhận xét và cho điểm .
lỗi - sự chậm trễ .
- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện . - 1 HS đọc thành tiếng .
b/- Tiến hành tơng tự a)- . - Lời giải: nói chuyện - dí dỏm - hóm hỉnh - công
chúng - nói chuyện - nổi tiếng .
iii- Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bài, kể lại các câu chuyện
vui Chúc mừng năm mới sau một thế kỉ hoặc
Ngời không biết cời và chuẩn bị bài sau .
Luyện từ và câu
Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
I- Mục tiêu :
- Hiểu tác dụng,đặc điểm, ý nghĩa của trang ngữ chỉ thời gian trong câu.
- Xác định đợc trạng ngữ chỉ thời gian trong câu BT1 .
- Thêm đúng trạng ngữ chỉ thời gian cho phù hợp với nội dung từng câu BT2.
II - Đồ dùng dạy học .
- Bảng lớp viết sẵn BT1 phần nhận xét.
- Bảng phụ viết sẵn BT1 phần luyện tập.
- Giấy khổ to và bút dạ.
III Hoạt động dạy học .
Hoạt động dạy Hoạt động học
i- Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS lên bảng. Mỗi HS đặt 2 câu có
trạng ngữ chỉ nơi chốn, xác định trạng ngữ .
- 2 HS đặt câu trên bảng
- Nhận xét và cho điểm từng HS. - Nhận xét.
5
Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
- Bao giờ buổi lễ bắt đầu?
- Mấy giờ buổi lễ bắt đầu?
Ví dụ:
* Ngày mai, lớp em kiểm tra toán.
- Khi nào lớp mình kiểm tra toán?
- Bao giờ lớp mình kiểm tra toán?
+ Trạng ngữ chỉ thời gian có ý nghĩa ghì trong
câu?
+ Trạng ngữ chỉ thời gian giúp ta xác định thời
gian diễ ra sự việc nêu trong câu.
+ Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi
nào?
+ Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi Bao
giờ? Khi nào? Mấy giờ?
3- Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ - 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng HS đọc thầm
để thuộc bài tại lớp.
- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ chỉ thời gian.
GV nhận xét, khen ngợi HS hiểu bài tại lớp.
- 3 HS tiếp nối nhau đọc câu của mình trớc lớp.
+ Sáng sớm, bà em đi tập thể dục.
+ Mùa xuân, hoa đào nở.
+ Chiều chủ nhật, chúng em chơi đá bóng.
4- Luyện tập
Bài 1 - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS làm trên bảng lớp. HS cả lớp dùng bút chỉ
gạch chân dới những trạng ngữ vào SGK.
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng. - Nhận xét, chữa bài cho bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
Bài 2 a, - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài . - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp.
- Bảng phụ ghi sẵn 2 bài thơ.
III Hoạt động dạy học .
Hoạt động dạy Hoạt động học
i- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc theo hình thức phân vai truyện V-
ơng quốc vắng nụ cời, 1 HS đọc toàn truyện và
trả lời câu hỏi về nội dung chuyện.
- 5 HS thực hiện yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi. - Nhận xét
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Bài ngắm trăng
a) Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc bài thơ (1HS đọc) - 2 HS đọc tiếp nối thành tiếng. Cả lớp theo dõi
- Gọi 1 HS đọc phần xuất xứ và chú giải.
- GV đọc mẫu. - Theo dõi
- Yêu cầu HS đọc bài thơ. - 5 HS đọc tiếp nối thành tiếng.
b) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi và trả lời
câu hỏi.
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi, tiếp nối
nhau trả lời câu hỏi.
+ Bác Hồ ngắm trang trong hoàn cảnh nào? + Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh bị tù đầy.
Ngồi trong nhà tù Bác ngắm trăng qua khe cửa.
+ Hình ảnh nào nói lên tình cảm gắn bó giữa Bác
với Trăng?
+ Hình ảnh ngời ngắm trang soi ngoài cửa sổ. Trăng
nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.
- Theo dõi GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
+ Em hiểu từ "chim ngàn" nh thế nào? + Chim ngàn là chim rừng.
+ Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong hoàn cảnh
nào?
+ Bác Hồ sáng tác bài thơ này ở chiến khu Việt Bắc
trong thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp.
Những từ ngữ cho biêt: đờng non, rừng sâu quân
đến, tung bay chim ngàn.
+ Em hình dung ra cảnh chiến khu nh thế nào
qua lời kể của Bác?
+ Qua lời thơ của Bác, em thấy cảnh chiến khu rất
đẹp, thơ mộng, mọi ngời sống giản dị, đầm ấm, vui
vẻ.
+ Bài thơ nói lên điều gì về Bác? + Bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu đời, phong
7
Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
thái ung dung của Bác, cho dù cuộc sống gặp rất
nhiều khó khăn
- Ghi ý chính lên bảng.
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Gọi HS đọc bài thơ. - 1 HS đọc thành tiếng
- Treo bảng phụ có viết sẵn bài thơ.
- GV đọc, đánh dấu chỗ ngắt nghỉ, nhấn giọng.
Đờng non / khách tới / hoa đầy
Rừng sâu quân đến / tung bay chim ngàn
Việc quân / việc nớc đã bàn
Xách bơng, dắt trẻ ra vờn tới rau.
- Theo dõi GV đọc bài, đánh dấu cách đọc vào SGK
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ - 2 HS ngồi cùng bàn nhẩm thuộc lòng tiếp nối.
-Nhận xét cho điểm .
B Bài mới ;
1 Giới thiệu bài : Ghi bảng .
2- HD HS ôn tập :
*Bài 1 HSKG(164)
-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS lần lợt trả lời các câu hỏi
GV củng cố về cách đọc biiêủ đồ .
*Bài 2 (165)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS QS biểu đồ để làm bài ? .
-Thống nhất ý đúng .
*Bài 3 (166)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-Cho HS tự làm bài HS chữa bài .
-GV nhận xét .
C Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học .
-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
-HS chữa bài .
-HS nhận xét .
-HS làm việc cá nhân .
-HS nghe và trả lời câu hỏi :
+Cả 4 tổ cắt đợc 16 hình , có 4 tam giác, 7 hình
vuông , 5 hình chữ nhật .
+Tổ 3 cắt nhiều hơn tổ 2 là 1 hình vuông nhng ít hơn
tổ 2 là 1hình chữ nhật .
-HS làm miệng ; HS lớp làm vở .
-Diện tích Hà Nội : 921km
2
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn theo các tiêu chí đã nêu.
II - Đồ dùng dạy học .
- Tranh minh hoạ trang 136, SGK
III Hoạt động dạy học .
Hoạt động dạy Hoạt động học
i- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện về một cuộc du lịch
hoặc cắm trại mà em đợc tham gia
- 2 HS kể chuyện
- Nhận xét, cho điểm từng HS.
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài.
2- Hớng dẫn kể chuyện.
a) GV kể chuyện
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ, đọc nội
dung mỗi bức tranh.
- GV kể chuyện lần 1
Giọng kể thong thả, rõ ràng, vừa đủ nghe.
- Quan sát, đọc nội dung
- GV kể chuyện lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào tranh
minh hoạvà đọc lời dới mỗi tranh.
+ Giôn bị bỏ rơi trong hoàn cảnh nào? + Giôn bị bỏ rơi giữa lúc bị thơng, anh mệt mỏi
vì những ngày gian khổ đã qua.
+ Chi tiết nào cho em thấy Giôn rất cần sự giúp đỡ. + Giôn gọi bạn nh một ngời tuyệt vọng.
+ Giôn đã cố gắng nh thế nào khi bị bỏ lại một
minh nh vậy?
+ Anh ăn quả dại, cá sống để sống qua ngày.
+ Anh phải chịu những đau đớn, khổ cực nh thế
nào?
+ Anh bị con chim đầm vào mặt, đói xé ruột gan
Kỹ thuật
Lắp ô tô tải (t2)
I- Mục tiêu :
-HS biết chọn đúng và đủ đợc các chi tiết để lắp Ô tô tải.
-Lắp đợc từng bộ phận và lắp ráp Ô tô tải đúng kĩ thuật , đúng quy trình .
-Rèn tính cẩn thận ,làm việc theo quy trình .
II - Đồ dùng dạy học .
9
Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
-Mẫu Ô tô đã lắp sẵn .
-Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
III Hoạt động dạy học .
1/ ổn định tổ chức : (1)
2/ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (2 ).
3/ Bài mới : (30)
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
Giới thiệu bài : (2)
-GV giớI thiệu bài và nêu mục đích bài học : -HS lắng nghe
Hoạt động 1: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật (25-27)
a)Hớng dẫn chọn các chi tiết (5)
-gv yêu cầu HS chọn các chi tiết theo SGK để vào nắp
hộp theo từng loại .
-HS chọn và để vào nắp hộp .
-GV hỏI :Một vài chi tiết cần lăp cái Ô tô là gì .
-HS trả lời .
b)Lắp từng bộ phận : (15-20)
*Lắp giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin. (H2-SGK)
+Để lắp đợc bộ phận này cần phải lắp mấy phần ? -Cần lắp 2 phần : giá đỡ trục bánh xe và sàn
ca bin.
+GV yêu cầu HS lên lắp. -1 HS lên lắp, HS khác nhận xét bổ sung.
Nội dung T Phơng pháp tổ chức
1 Phần mở đầu :
- Tập trung lớp , phổ biến nội dung , yêu
cầu giờ học .
-Chạy theo 1 hàng dọc .
- Đi thờng
- Tập bài thể dục .
2 Phần cơ bản :
a Môn tự chọn :
* Đá cầu :
+Ôn tâng cầu bằng đùi .
+Thi tâng cầu bằng đùi .
b Trò chơi vận động :
- Trò chơi : Dẫn bóng .
8
16
6
-Tập trung HS theo đội hình hàng ngang, nghe
GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học .
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo 1
hàng dọc .
-Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu.
-Tập bài thể dục 1 lần , mỗi động tác 2x8 nhịp .
+Ôn tâng cầu bằng đùi :
- Chia nhóm cho HS luyện tập .
-Lớp trởng điều khiển .
- GV theo dõi giúp đỡ HS .
+Thi tâng cầu bằng đùi :
- Thi theo tổ nhóm chọn HS nhất .
-Thi những HS nhất tìm ra vô địch .
*Bài 1(166)
-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm miệng
*Bài 2 HSKG (167)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS QS tia số để làm bài ? .
-Thống nhất ý đúng .
*Bài 3 chọn 3 ý(167)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-Cho HS tự làm bài HS chữa bài .
-GV nhận xét .
*Bài 4 a,b (167)
-Gọi HS đọc đề nêu cách làm .
-Cho HS làm bài .
-Chữa bài .
*Bài 5 (167)
-Gọi HS nêu yêu cầu .
-HD HS so sánh PS với 1 và xếp
-Chữa bài .
C Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học .
-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
-HS chữa bài .
-HS nhận xét .
-HS làm việc cá nhân .
-HS nghe và trả lời câu hỏi :
Khoanh vào chữ D -hình 4
-HS lên vẽ tia số và làm bài ;
-HS lớp làm vở .
x
x
x
x
cova
-HS cùng làm theo HD
-HS làm vở .
KQ :
2
5
2
3
3
1
6
1
<<<
Tập làm văn
Luyện tập xây dựng đoạn văn
miêu tả con vật
I- Mục tiêu :
- Nhận biết đoạn văn và ý chính của đoạn trong bài văn tả con vật, đặc điểm bên ngoài và hoạt
động của con vật đợc miêu tả trong bài văn BT1 .
- Thực hành viết đoạn văn tả ngoại hình BT2, hoạt động của con vật BT3.
- Yêu cầu sử dụng từ ngữ, hình ảnh miêu tả làm nổi bật con vật định tả.
II - Đồ dùng dạy học .
- Giấy khổ to và bút dạ.
- HS chuẩn bị tranh, ảnh về con vật mà em yêu thích.
III Hoạt động dạy học .
Hoạt động dạy Hoạt động học
chân và bộ móng của tê tê, cách tê tê đào đất.
. Đoạn 5: Tuy vậy ra ngoài miệng lỗ: miêu tả
nhợc điểm dễ bị bắt của tê tê.
. Đoạn 6: Tê tê là loại thú bảo vệ nó: Kết bài tê
tê là con vật có íhc nên con ngời cần bảo vệ nó.
- GV hỏi: - HS trả lời:
+ Tác giả cú ý đến những đặc điểm nào khi miêu
tả hình dáng bên ngoài của con tê tê?
+ Các đặc điểm ngoại hình của tê tê đợc tác giả
miêu tả là: bộ vẩy, miệng, hàm, lỡi và bốn chân.
Tác giả chú ý miêu tả bộ vảy của con tê tê vì đây
là nét rất khác biệt của nó so với con vật khác. Tác
giả đã so sánh: giông vảy cá gáy, nhng cứng và
dày hơn nhiều, nh một bộ giáp sắt.
+ Những chi tiết nào cho thấy tác giả quan sát
hoạt động của con tê tê rất tỉ mỉ và chọn lọc đợc
nhiều đặc điểm lý thú?
+ Những chi tiết khi miêu tả:
. Cách tê tê bắt kiến: nó thè cái lỡi dài, nhỏ nh
chiếc đũa, xẻ làm ba nhánh, đục thủng tổ kiến rồi
thò lỡi sâu vào bên trong. Đợi kiến bâu kín lỡi, tê
tê rụt lỡi vào mõm, tóp tep nhau cả lũ kiến xấu số.
. Cách tê tê đào đất: khi đào đất, nó dũi đầu xuống
đào nhanh nh một cái máy, chỉ cần nửa phút đã
ngập nửa thân hình nó. Khi ấy, dùng có ba ngời
lực lỡng túm lấy đuôi nó kéo ngợc cũng không ra.
Trong chớp nhoáng tê tê đã ẩn mình trong lòng
đất.
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp.
- Nhận xét trả lời của HS.
- Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng. - Nhận xét.
- Nhận xứt và cho điểm từng HS.
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Tìm hiểu ví dụ
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập. - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài tập .
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi. - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài.
- Gọi HS phát biểu ý kiến. - HS nêu: Trạng ngữ: Vì vắng tiếng cời bổ sung ý
nghĩa chỉ nguyên nhân cho câu.
Trạng ngữ Vì vắng tiếng cời trả lời cho câu hỏi
Vì sao vơng quốc nọ buồn chán kinh khủng?
- Kết luận: Trạng ngữ vì vắng tiếng cời là trạng
ngữ chỉ nguyên nhân. Nó dùng để giải thích
nguyên nhân của sự việc vơng quốc nọ buồn
chán kinh khủng.
- Lắng nghe.
3- Ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong SGK. - 3 HS tiếp nối nhau đọc phần ghi nhớ trong
SGK. HS cả lớp đọc thầm theo.
- Yêu cầu HS đặt cầu có trạng ngữ chỉ nguyên
nhân. GV sửa chữa, nhận xét, khen ngợi HS hiểu
bài tại lớp.
- 3 HS tiếp nối đọc câu của mình trớc lớp, ví dụ:
+ Nhờ siêng năng, Bắc đã vơn lên đầu lớp.
+ Tại lời học nên bạn ấy bị lu ban.
+ Vì không mang áo ma nên Lan bị cảm.
4- Luyện tập
Bài 1
- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ
và đặt 3 câu có dùng trạng ngữ chỉ nguyên nhân
Khoa học
Tiết 63 : Động vật ăn gì để sống ?
I Mục tiêu : Giúp HS
-Phân loại động vật theo thức ăn của chúng .
-Kể tên một số động vật và thức ăn của chúng .
II - Đồ dùng dạy học .
- Hình SGK126-127 , Su tầm tranh ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau .
III - Hoạt động dạy- học .
Hoạt động dạy Hoạt động học
A- Kiểm tra bài cũ :-Gọi HS trả lời :
+Động vật cần gì để sống ?
-HS trả lời .
13
Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
-GV nhận xét cho điểm .
B Bài mới : 1 Giới thiệu bài : Ghi bảng .
2 Tìm hiểu nội dung :
*HĐ1:Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các loài động vật khác nhau
+Mục tiêu : Phân loại động vật theo thức ăn của chúng .
-Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng .
+Tiến hành :-B1:Hoạt động theo nhóm nhỏ .
-B2: Hoạt động cả lớp .
-Các nhóm trng bày sản phẩm .
_GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm làm việc .
-KL: Phàn lớn thời gian sống của động vật dành cho việc kiếm
ăn .Các loài động vật khác nhau có nhu cầu về thức ăn khác nhau .
Có loài ăn thực vật có loài ăn thịt , ăn sâu bọ , có loài ăn tạp .
*HĐ2: Trò chơi: Đố bạn con gì ?
vật, đoạn văn miêu tả hoạt động của con vật.
- Nhận xét, cho điểm từng HS.
- 4 HS thực hiện yêu cầu.
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập. - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp.
-Hỏi: Thế nào là mở bài trực tiếp, mở bài gián
tiếp, kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng.
- 4 HS tiếp nối nhau phát biểu.
+ Mở bài trực tiếp là giới thiệu luôn con vật định tả.
+ Mở bài gián tiếp là nói chuyện khác rồi mới dẫn
đến con vật định tả.
+ Kết bài mở rộng: Nói lợi ích và tình cảm của
mình với con vật.
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp. - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận và làm bài.
- Gọi HS phát biểu - Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+ Hãy xác định đoạn mở bài và kết bài trong bài
văn Chim công múa?
+ Mở bài: Mùa xuân trăm hoa đua nở, ngàn lá khoe
sức sống mơn mởn. Mùa xuân cũng là mùa công
múa.
+ Kết bài:Qủa không ngoa khi ngời ta ví chim công
là những nghệ sĩ múa của rừng xanh.
+ Đoạn mở bài, kết bài mà em vừa tìm đợc giống
kiểu mở bài, kết bài nào đã học?
+ Đây là kiểu mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng.
+ Để biến đổi mở bài và kết bài trên thành mở
bài trực tiếp và kết bài không mở rộng em chọn
III Hoat động dạy học .
Hoạt động dạy Hoạt đông học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài 4 (167)
-Nhận xét cho điểm .
B Bài mới ;
1 Giới thiệu bài : Ghi bảng .
2- HD HS ôn tập :
*Bài 1(167)
-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài tập Nêu cách cộng trừ
phân số GV chữa bài
*Bài 2 (167)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS tự làm bài rồi chữa bài .
*Bài 3 (167)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-Cho HS tự làm bài HS chữa bài .
-GV nhận xét .
*Bài 4 (168)
-Gọi HS đọc đề nêu cách làm .
-Cho HS làm bài
-Chữa bài .
C Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học .
-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
BTVN : 5(167)
-HS chữa bài .
-HS nhận xét .
20
1
20
19
1 =
(vờn hoa )
DT vờn hoa : 20 x 15 = 300(m
2
)
DT xây bể là : 300 x 1 = 15 (m
2
)
20
Đáp số : 15 m
2
Địa lý
Khai thác khoáng sản và hải sản
ở vùng biển việt nam
I. Mục tiêu
- Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển đảo(hải sản dầu khí du lịch cảng biển)
- Chỉ trên bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam các vùng khai thác dầu khí và đánh bắt nhiều hải sản ở
nớc ta.
- Nếu dùng trình tự các công việc trong quá trình khai thác và sử dụng hải sản (HSKG)
15
Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
- Biết đợc một số nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản, ô nhiễm môi trờng biển và một số biện
pháp khắc phục.(HSKG)
- Có ý thức giữ vệ sinh môi trờng biển khi đi tham quan du lịch.
II. Đồ dùng dạy - học:
2. Theo em, nguồn hải sản có vô tận không? những
yếu tố nào sẽ ảnh hởng đến nguồn hải sản đó? Khai thác chế biến Đóng gói
cá biển cá đông cá đã chế
lạnh biến
3. Em hãy nêu ít nhất 3 biện pháp nhằm bảo vệ nguồn
hải sản của nớc ta.
Nhận xét câu trả lời của từng nhóm. chuyên chở
Xuất khẩu sản phẩm
Hoạt động3: Tổng hợp kiến thức
- GV Y/c thảo luận cặp đôi, hoàn thiện bảng kiến thức
tổng hợp dới đây.
- GV nhận xét, động viên
Bảng tổng hợp - GV chuẩn bị sẵn
3. Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài giờ sau
Khoa h c
Trao đổi chất ở động vật
I- Mục tiêu :
-Nêu đợc trong quá trình sống động vật lấy gì từ môi trờng và thải ra môi trờng những gì.
-Vẽ sơ đồ và trình bày sự trao đổi chất ở động vật.
II - Đồ dùng dạy học .
-Hình minh họa trang 128 SGK (phóng to nếu có điều kiện).
-Sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật viết sẵn vào bảng phụ.
-Giấy A
4
.
III Hoạt động dạy học .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1/.KTBC:
-Gọi HS trình bày, HS khác bổ sung.
-Hỏi:
+Những yếu tố nào động vật thờng xuyên phải
lấy từ môi trờng để duy trì sự sống ?
+Động vật thờng xuyên thải ra môi trờng những
gì trong quá trình sống ?
+Quá trình trên đợc gọi là gì ?
+Thế nào là quá trình trao đổi chất ở động vật ?
-Thực vật có khả năng chế tạo chất hữu cơ để tự
nuôi sống mình là do lá cây có diệp lục. Động vật
giống con ngời là chúng có cơ quan tiêu hoá, hô
hấp riêng nên trong quá trình sống chúng lấy từ
môi trờng khí ô-xi, thức ăn, nớc uống và thải ra
chất thừa, cặn bã, nớc tiểu, khí các-bô-níc. Đó là
quá trình trao đổi chất giữa động vật với môi tr-
ờng.
*Hoạt động 2: Sự trao đổi chất giữa động vật và
môi trờng
-Hỏi:
+Sự trao đổi chất ở động vật diễn ra nh thế nào ?
-Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự trao đổi chất ở
động vật và gọi 1 HS lên bảng vừa chỉ vào sơ đồ
vừa nói về sự trao đổi chất ở động vật.
-Động vật cũng giống nh ngời, chúng hấp thụ khí
ô-xi có trong không khí, nớc, các chất hữu cơ có
trong thức ăn lấy từ thực vật hoặc động vật khác
và thải ra môi trờng khí các-bô-níc, nớc tiểu, các
chất thải khác.
*Hoạt động 3: Thực hành: Vẽ sơ đồ trao đổi chất
ở động vật
ở động vật.
+Quá trình trao đổi chất ở động vật là quá trình
động vật lấy thức ăn, nớc uống, khí ô-xi từ môi
trờng và thải ra môi trờng khí các-bô-níc, phân,
nớc tiểu.
-Lắng nghe.
-Trao đổi và trả lời:
+Hàng ngày, động vật lấy khí ô-xi từ không khí,
nớc, thức ăn cần thiết cho cơ thể sống và thải ra
môi trờng khí các-bô-níc, nớc tiểu, phân.
-1 HS lên bảng mô tả những dấu hiệu bên ngoài
của sự trao đổi chất giữa động vật và môi trờng
qua sơ đồ.
-Lắng nghe.
-Hoạt động nhóm theo sự hớng dẫn của GV.
-Tham gia vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật,
sau đó trình bày sự trao đổi chất ở động vật theo
sơ đồ nhóm mình vẽ.
-Đại diện của 4 nhóm trình bày. Các nhóm khác
bổ sung, nhận xét.
-Lắng nghe.
17
Võ Thế Hải Trờng tiểu học Kim Sơn Lớp 4B Năm học 2009 2010
Sinh hoạt
Sinh hoạt lớp
1. Mục tiêu:
- Đánh giá kết quả học tập, hoạt động của lớp tuần 32, đề ra phơng hớng hoạt động tuần 33.
- Rèn kĩ năng tự quản, nêu ý kiến.
- Giáo dục ý thức học tập, xây dựng tập thể đoàn kết, vững mạnh .
2. Văn nghệ : Kể chuyện Tấm gơng ngời tốt, việc tốt, kể chuyện đạo đức Bác Hồ (tiếp).
-Giáo viên : Những hoạt động về kế hoạch tuần 33.
-Học sinh : Các báo cáo về những hoạt động trong tuần vừa qua .
III Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra :
-Giáo viên kiểm tra về sự chuẩn bị của học sinh .
a) Giới thiệu :
-Giáo viên giới thiệu tiết sinh hoạt cuối tuần .
1*/ Đánh giá hoạt động tuần qua.
-Giáo viên yêu cầu lớp chủ trì tiết sinh hoạt .
-Giáo viên ghi chép các công việc đã thực hiện tốt
và cha hoàn thành .
-Đề ra các biện pháp khắc phục những tồn tại còn
-Các tổ trởng lần lợt báo cáo về sự chuẩn bị
của các tổ cho tiết sinh hoạt
-Các tổ ổn định để chuẩn bị cho tiết sinh
hoạt.
-Lớp truởng yêu cầu các tổ lần lợt lên báo
cáo
các hoạt động của tổ mình .
-Các lớp phó :phụ trách học tập , phụ trách
18
Vâ ThÕ H¶i Trêng tiĨu häc Kim S¬n Líp 4B N¨m häc 2009 – 2010
m¾c ph¶i .
2*/ Phỉ biÕn kÕ ho¹ch tn 33.
-Gi¸o viªn phỉ biÕn kÕ ho¹ch ho¹t ®éng cho tn
tíi :
-GV hướng
dẫn
-GV điều
khiển
Học hát
(Bài hát tự chọn)
GV dạy bài hát theo quy đònh của Sở GD-ĐT hoặc phòng GD-
ĐT:
- GV có thể chọn và dạy 1-2 bài hát trong phần phụ lục SGK
m nhạc 4.
- GV có thể dạy 1 bài dân ca hoặc bài hát của đòa phương.
- Nếu là bài hát không có trong SGK, GV đọc cho HS chép lời
ca.
- GV dạy bài hát theo quy trình dạy hát thông thường,
lưu ý thể hòên sắc thái, tình cảm của bài.
- Gv cần gợi cho HS niềm vui, niềm tự hào khi đọc bài
dân ca hoặc bài hát của đòa phương.
- GV hướng dẫn HS trình diễn bài hát theo tổ, nhóm, cá
nhân.
HS chuẩn bò đồ
dùng học tập
-HS học hát
19
Vâ ThÕ H¶i Trêng tiĨu häc Kim S¬n Líp 4B N¨m häc 2009 – 2010
GV thực hiện
- Có thể dùng bài hát này để kiểm tra, đánh giá năng
lực học tập của HS.
- Có thể kết hợp việc dạy bài hát tự chọn với việc nghe
nhạc, nghe những bài hát trong phần phụ lục:
Vầng trăng cổ tích( Nhạc: Phạm Đăng Khương; Lời Thơ:
b. Néi dung
Ho¹t ®éng 1: Vïng biĨn ViƯt Nam
- GV y/c HS th¶o ln nhãm, qs.
. 1 HS chØ trªn b¶n ®å §Þa lÝ tù nhiªn ViƯt Nam, vÞ
trÝ biĨn §«ng, vÞnh B¾c Bé, vÞnh Th¸i Lan.
- HS quan s¸t vµ th¶o ln
- 1 HS lªn chØ b¶n ®å
- Nªu nh÷ng gi¸ trÞ cđa biĨn §«ng ®èi víi níc ta. + Nh÷ng gi¸ trÞ: Mi, kho¸ng s¶n, h¶i s¶n,
du lÞch, c¶ng biĨn
- Yªu cÇu HS chØ trªn b¶n ®å mét sè má dÇu, má
khÝ cđa níc ta.
- HS tiÕp tơc lÇn lỵt lªn chØ b¶n ®å.
GV nhËn xÐt c©u tr¶ lêi cđa häc sinh
Ho¹t ®éng 2: §¶o va qn ®¶o
- GV gi¶i thÝch nghÜa hai kh¸i niƯm: ®¶o vµ qn
®¶o.
- HS l¾ng nghe, ghi nhí.
+ §¶o lµ bé phËn ®Êt nỉi, nhá h¬n lơc ®Þa xung
quanh, cã níc biĨn vµ ®¹i d¬ng bao bäc.
+ Qn ®¶o: lµ n¬i tËp trung nhiỊu ®¶o.
Y/C HS th¶o ln theo nhãm 5 HS
1. ChØ trªn b¶n ®å §Þa lÝ tù nhiªn VN + Nhãm 1: VÞnh B¾c Bé
c¸c ®¶o vµ qn ®¶o chÝnh + Nhãm 2: BiĨn miỊn Trung
+ Nhãm 3: BiĨn phÝa Nam vµ t©y Nam
- §¹i diƯn nhãm tr¶ lêi c¸c nhãm cßn l¹i
theo dâi vµ nhËn xÐt.
Ho¹t ®éng 3: Trß ch¬i "Ai ®o¸n tªn ®óng"
- GV tham kh¶o trong thiÕt kÕt ®Ĩ tỉ chøc cho HS
ch¬i trß ch¬i.
3. Cđng cè - dỈn dß