Đề cương ôn thi TN Hóa Hoc 2009-2010 - Pdf 16

§Ị c¬ng «n tËp tèt nghiƯp ho¸ 12 n¨m häc 2009-2010
GV biªn so¹n :Bïi ThÞ Hoa Mai-THPT TrÇn V¨n B¶o
Néi dung 1:Este-LipÝt
I.KiÕn thøc c¬ b¶n cÇn n¨m v÷ng
1.ThÕ nµo lµ este.Cho VD minh ho¹
2.ViÕt CTTQ cđa este t¹o bëi
+ este t¹o bëi axit no ®¬n chøc vµ ancol no ®¬n chøc
+este ko no ®¬n chøc cã mét nèi ®«i trong ph©n tư
3.Nªu c¸ch gäi tªn este.ViÕt CTCT vµ gäi tªn c¸c ®ång ph©n cđa este cã CTPT lÇn lỵt lµ:C
2
H
4
0
2,
,C
3
H
6
0
2
,
C
3
H
4
0
2
, C
4
H
8

H
8
O
2
, tác dụng được với dung dịch
NaOH nhưng khơng tác dụng được với Na là
A. 3. B. 2. C. 4. D.1.
3: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C
4
H
8
O
2
có tổng số đồng phân axit và este là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
4:Phenyl axetat ®ỵc ®iỊu chÕ b»ng ph¶n øng gi÷a
A. phenol víi axit axetic B. phenol víi anhi®rit axetic
C. phenol víi axetanddehit D. Phenol víi axeton
5:Mét este X cã c«ng thøc ph©n tư lµ C
4
H
8
O
2
t¸c dơng víi NaOH ®un nãng, thu ®ỵc mi Y cã ph©n tư
khèi lín h¬n ph©n tư khèi cđa X. Tªn gäi cđa X lµ:
A. metyl propionat B. etyl axetat C. propyl fomat D. isopropyl fomat
6: cho cơng thức phân tử C
3
H

8: Cho d·y chun ho¸ sau: Phenol
→
+
X
phenyl axetat
 →
+ to;NaOH
Y (hỵp chÊt th¬m). Hai
chÊt X, Y lÇn lỵt lµ:
A. anhiđrit axetic, natri phenolat. B. axit axetic, phenol.
C. anhiđrit axetic, phenol. D. axit axetic, natri phenolat
1
9: Mét este cã c«ng thøc ph©n tư lµ C
4
H
6
O
2
, khi thđy ph©n trong m«i trêng axit thu ®ỵc an®ehit axetic
(axetan ®ehit). C«ng thøc cÊu t¹o thu gän cđa este ®ã lµ.
A. CH
2
=CH-COO-CH
3
B. HCOOCH=CH-CH
3

C. CH
3
COOCH=CH

C. HCHO, HCOOH D. CH
3
CHO, HCOOH
12: Metyl metacrylat được dùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ. Sản phẩm trùng hợp của nó là:

13: Trong các công thức sau , công thức nào là của lipit:
A. C
3
H
5
(OCOC
4
H
9
)
3
B. C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
C. C
3
H
5

H
33
COOH để thu chất béo có
thành phần chứa hai gốc axit của 2 axit trên .số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
17: §Ĩ trung hoµ 14 g chÊt bÐo cÇn 15ml dd KOH 0,1M . ChØ sè axit cđa chÊt bÐo lµ:
A: 5 B:6 C:7 D:8
18: xµ phßng ho¸ 1 kg lipÝt cã chØ sè axit lµ 2,8 ngêi ta cÇn dïng 350ml dd KOH 1M. Khèi lỵng glixerol
thu ®ỵc lµ:
A: 9,2 g B: 18,4 g C: 32,2 g D: 16,1g
19:Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O
2
, thu được 0,3 mol CO
2
. CTPT của
este là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4

3
. X
2
ph¶n øng víi NaOH (®un nãng) nhng kh«ng ph¶n øng víi Na. C«ng thøc cÊu t¹o cđa X
1

X
2
lÇn lỵt lµ.
2
CH
2
C
)
OCOCH
3
n
A. (
CH
2
CH
)
OCOCH
3
n
B. (
CH
3
CH
2

COOH
C. CH
3
COOH, HCOOCH
3
D. CH
3
COOH, CH
3
COOCH
3
23:Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hồn tồn một lượng X cần dùng vừa đủ
3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cơng thức phân tử của hai este trong X là
A.C
2
H
4
0
2
, C
5
H
10
O
2
. B. C
2
H
4

8
O
2
Néi dung 2: Cacbohi®rat
I. KiÕn thøc c¬ b¶n cÇn n¾m v÷ng:
1.ThÕ nµo lµ cacbohi®r¸t, ph©n lo¹i cacbohi®rat
2HƯ thèng kiÕn thøc trong b¶ng híng dÉn sau:
ChÊt
Mơc
M«nosaccarit §isaccarit Polisaccarit
1.CTPT Glucozo Fructozo Saccarozo Mantoz¬ Tinh bét Xenluloz¬
2.CÊu trócPT
3.TÝnh chÊt ho¸
häc
+Ph¶n øng víi
CuOH)
2
ë t
0
thêng
+Ph¶n øng víi
CuOH)
2
ë t
0
®n
+Ph¶nøng tr¸ng
g¬ng
+Ph¶n øng thủ
ph©n

2
(OH)
2
]
n
3
B.[C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
D. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
7: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được :
A. tơ axetat B. nilon-6,6 C. tơ capron D. tơ enang
8: Cho các chất : X. Glucozơ ; Y. Saccarozơ; Z. Tinh bột; T. Glixerol; H. Xenlulozơ. Những chất bò
thủy phân là:

2
CO
3
và Na.
C. Dung dòch NaHCO
3
và dung dòch AgNO
3
.
D. Ag
2
O/dd NH
3
và quỳ tím.
16: Đun nóng dung dòch chứa 27 gam glucozơ với bạc oxit trong dung dòch ammoniac, giả sử hiệu
suất của p ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là:
A. 24,3 gam B. 16,2 gam C. 32,4 gam D. 21,6 gam
17: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO
3
(hoặc
Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung
dịch
glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag =
108)
A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,02M. D. 0,01M.
18: Lên men hồn tồn m gam glucozơ thành ancol etylic. Tồn bộ khí CO

H
9
N, C
4
H
11
N, C
7
H
9
N(m¹ch vßng)
5.ViÕt CTCT vµ gäi tªn c¸c ®ång ph©n cđa aminoaxit cã CTPT lÇn lỵt lµC
3
H
7
NO
2
, C
4
H
9
NO
2
6. ViÕt CTCT cđa nh÷ng aminoaxit cã tªn gäi lµ:Gyxin, alanin,valin, axit α amino glutaric, axit amino
caproic
7.Tr×nh bµy tÝnh chÊt hh cđa amin, amino axit vµ protein
II:Bµi tËp
1. H·y chØ râ chÊt nµo lµ amin
(1) CH
3

- CO - NH
2
(7) CH
3
- CO - NH
2
(8) CH
3
- C
6
H
4
- NH
2
A. (1), (2), (5) B. (1), (5), (8) C. (1), (2), (4), (5), (8) D. (3), (6), (7)
2. S¾p xÕp c¸c hỵp chÊt sau ®©y theo thø tù gi¶m dÇn tÝnh baz¬
(1) C
6
H
5
NH
2
(2) C
2
H
5
NH
2
(3) (C
6

2
NH < NH
3
< C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2< NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< (C
2
H
5
)

< (C
2
H
5
)
2
NH < C
6
H
5
NH
2

5
5. Amin C
3
H
7
N cã tÊt c¶ bao nhiªu ®ång ph©n amin.
A. 1 B. 5 C. 4 D. 3
6 . Sè ®ång ph©n cđa amin õng víi CT C
3
H
9
N vµ C
4
H
11
N


5
CHOHCH
3
C. C
6
H
5
CH
2
OH vµ (C
6
H
5
)
2
NH D. (CH
3
)
2
CHOH vµ (CH
3
)
2
CHNH
2
9:. §Ĩ chøng minh aminoaxit lµ hỵp chÊt lìng tÝnh ta cã thĨ dïng ph¶n øng cđa chÊt nµy lÇn lỵt víi
A) dung dÞch KOH vµ dung dÞch HCl. C) dung dÞch NaOH vµ dung dÞch NH3.
B) dung dÞch KOH vµ CuO. D) dung dÞch HCl vµ dung dÞch Na2SO4 .
10. øng víi c«ng thøc ph©n tư C
4

mol Valin.
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-
Gly; Gly- Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly
17 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đi petit:
Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe. Cấu tạo nào là đúng của X.
A. Val-Phe-Gly-Ala B. Ala-Val-Phe-Gly
6
C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe-Val
18: Phỏt biu khụng ỳng l:
A. Trong dung dch, H
2
N-CH
2
-COOH cũn tn ti dng ion lng cc H
3
N
+
-CH
2
-COO
-
.
B. Aminoaxit l hp cht hu c tp chc, phõn t cha ng thi nhúm amino v nhúm cacboxyl.
C. Aminoaxit l nhng cht rn, kt tinh, tan tt trong nc v cú v ngt.
D. Hp cht H
2
N-CH
2

(cỏc th
tớch khớ o ktc) v 10,125 gam H
2
O. Cụng thc phõn t ca X l (cho H = 1, O = 16)
A. C
4
H
9
N. B. C
3
H
9
N. C. C
3
H
7
N. D. C
2
H
7
N.
22: Cho 10 gam amin n chc X phn ng hon ton vi HCl (d), thu c 15 gam mui. S
ng phõn cu to ca X l
A. 5. B. 7. C. 4. D. 8.
23 t chỏy hon ton hn hp 2 amin no n chc k tip nhau trong dóy ng ng thu c
2 2
H O CO
n : n 2 :1=
. Cụng thc phõn t ca hai amin l:
A. C

7
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
v C
5
H
11
NH
2
24. Đốt cháy ht m g hh 3 amin X,Y,Z bằng một lợng kk vừa đủ thu đc 26,4 g CO
2
và 18,9 g H
2
O ,104,16
lN
2
ở đktc (biết kk chứa 20%V là O
2
còn lại là N
2
).Tính m?
A: 12g B: 13,5g C: 16g D: 14,72g
25: Cho 8,9 gam mt hp cht hu c X cú cụng thc phõn t C
3

2
, 0,56 lớt khớ N
2
(cỏc khớ
o ktc) v 3,15 gam H
2
O. Khi X tỏc dng vi dung dch NaOH thu c sn phm cú mui
H
2
N-CH
2
-COONa. Cụng thc cu to thu gn ca X l (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. H
2
N-CH
2
-COO-C
3
H
7
. B. H
2
N-CH
2
-COO-C
2
H
5
.
C. H

2
H
4
COOH. D. H
2
NCH
2
COOH.
Nội dung 4: Polime - Vật liệu Polime
I:Kiến thức cơ bản cần nắm vững
1. Thê nào là Polime,
2. Các PP điều chế Poli me. SS phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngng
7
3. Thế nào là chất dẻo, Viết PTPƯ điều chế ra các chất dẻo sau: PE, PCV, PMM(Polimetylmetacrylat).
PVA(Poliaxetat), PPE(Poli phenolfomadehit)
4. Thé nào là tơ, phân loại tơ, Viết PTPƯ điều chế ra các tơ sau đây:Tơ nilon6-6, Tơ caproic,
5. Thế nào là cao su ,Phân loại cao su, Viết PTHH điều chế các cao su sau:Cao su buna, cao su buna-s,
cao su buna-N, Cao su isoprren
II. Bài tập
1. Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.
Dãy các polime tổng hợp là
A. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. C. Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
B. Polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6. D. Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, xenlulozơ.
2. . Polime đợc tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là
A. poli (vinyl clorua) ; C. protein B. polisaccarit ; D. nilon-
6,6.
3 Tơ nilon6-6 thuộc loại
A: Tơ nhân tạo B: Tơ bán tổng hợp C: Tơ thiên nhiên D: Tơ tổng hợp
4. Tơ visco ko thuộc loại:
A: Tơ hoá học B: Tơ tổng hợp C: Tơ bán tổng hợp D: Tơ nhân tạo

2
H
5
D. CH
2
=CH-
OCOCH
3

14: Polime dựng ch to thu tinh hu
c (plexiglas) c iu ch bng phn ng trựng hp
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
B. CH
2
=CHCOOCH
3
.
C. C
6
H
5
CH=CH
2
D. CH
3

22. Khi clo ho¸ PVC ta thu ®ỵc mét lo¹i t¬ clorin chøa 66,18% clo vỊ khèi läng . Hái trung b×nh
cã bao nhiªu m¾t xÝch PVC kÕt hỵp víi 1 ph©n tư clo?
A: 3 B: 2 C: 1 D:4
dung 5:Tỉng hỵp kiÕn thøc ho¸ H÷u c¬
1. Có 3 chất C
2
H
5
OH, CH
3
COOH và CH
3
CHO. Để nhận biết 3 chất này mà chỉ dùng một hóa chất
duy nhất, đó là :
A NaOH B [Ag(NH
3
)
2
]OH C Na
2
CO
3
D Cu(OH)
2
/OH
-
2: Chỉ dùng Cu(OH)
2
có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A. glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.

. Số phản ứng xảy ra là
A 5 B 2 C 4 D 3
6: Cho dãy các chất: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO, C
12
H
22
O
11
(mantozơ). Số
chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
7: Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C

2
N−CH
2
−COOH, CH
3
−COOH, CH
3
−COOCH
3
lần lượt tác dụng với dung
dịch NaOH (t
o
) và với dung dịch HCl (t
o
). Số phản ứng xảy ra là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
13: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
6
, CH
3
COOH. B. CH

CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
14: Cho các chất HCl (X); C
2
H
5
OH (Y); CH
3
COOH (Z); C
6
H
5
OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất
được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
A. (T), (Y), (X), (Z).B. (X), (Z), (T), (Y).C. (Y), (T), (Z), (X).D. (Y), (T), (X), (Z).
15. Cho s
ơ

đồ
sau:
0
Cu(OH) / OH
dd HCl t
2
0

H ,t
men giÊm
men r îu
Xenluloz¬ X Y Z T
. Công th

c c

a T
là.
A. CH
2
= CHCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH=CH
2
. C. CH
2
= CHCOOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5

7.Thế nào là sự ăn mòn kim loại, ,ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học Mỗi loại ăn mòn lấy 2 ví dụ
minh hoạ
8.Nguyên tắc chung điều chế kim loại là gì, các pp điều chế kim loại , phạm vi ứng dụng của từng ph-
ơng pháp
II. Bài tập
1. Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ
yếu bởi
A. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
B. khối lợng riêng của kim loại.
C. tính chất của kim loại.
D. các electron tự do trong tinh thể kim loạ
2 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
,
Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), NH
4

2+
C. Pb
2+
,Ag
+
, Cu
2
D. Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
5: Cho cỏc cp oxi hoỏ kh sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
. T trỏi sang phi tớnh oxi hoỏ tng dn
theo th t Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
v tớnh kh gim dn theo th t Fe, Cu, Fe
2+

= 2Fe
2+
+ Cu
2
7: Cp kim loi no sau õy th ng trong axit HNO
3
c, ngui?
A. Mg, Fe B. Al, Ca. C. Al, Fe. D. Zn, Al
8: Cho cỏc ion: Fe
2+
(1); Na
+
(2); Au
3+
(3). Th t sp xp theo chiu gim tớnh oxi hoỏ l:
11
A. (2) > (1) > (3) B. (3) > (1) > (2) C. (3) > (2) > (1) D. (1) > (2) > (3)
9: Cho 1 lỏ st vo dung dch cha 1 trong nhng mui sau: ZnCl
2
(1); CuSO
4
(2); Pb(NO
3
)
2
(3);
NaNO
3
(4); MgCl
2

/ Cu (2); Fe
2+
/ Fe (3); Au
3+
/ Au (4); Na
+
/ Na (5);
Ni
2+
/ Ni (6). Sp xp theo th t tng tớnh oxi hoỏ ca cỏc ion kim loi l:
A. (6) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1). B. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6).
C. Kt qu khỏc. D. (5) < (1) < (3) < (6) < (2) < (4).
12: Th t mt s cp oxi hoỏ - kh trong dóy in hoỏ nh sau:
Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
.
Cp cht khụng phn ng vi nhau l
A. Cu v dung dch FeCl
3
. B. Fe v dung dch CuCl
2
.
C. Fe v dung dch FeCl
3

C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2
14: Chn cõu tr li ỳng nht:
A. An mũn kim loi l s phỏ hu kim loi do kim loi tip xỳc vi dung dch axit to ra dũng in.
B. S n mũn kim loi l s phỏ hu kim loi bi cht khớ hay hi nc nhit cao.
C. Tt c u ỳng.
D.S phỏ hu kim loi hay hp kim di dng h.hc ca mụi trng xung quanh gi l s n mũn kim
loi.
15: Trong s n mũn tm tụn (lỏ st trỏng km) khi ngoi khụng khớ m thỡ:
A. St b n mũn, km c bo v. B. Km b kh, st b oxi hoỏ.
C. Km l cc õm, st l cc dng. D. St b kh, km b oxi hoỏ
16: Tiến hành 4 thí nghiệm:
TN1: Nhúng Fe vào dd FeCl
3
TH2: Nhúng Fe vào dd CuSO
4

C. kh ion kim loi trong hp cht thnh nguyờn t kim loi.
D. cho hp cht cha ion kim loi tỏc dng vi cht oxi hoỏ
22: Dóy cỏc kim loi u cú th c iu ch bng phng phỏp in phõn dung dch mui ca
chỳng l:
A. Mg, Zn, Cu. B. Al, Fe, Cr. C. Fe, Cu, Ag. D. Ba,
Ag, Au
23: Dóy gm cỏc kim loi c iu ch trong cụng nghip bng phng phỏp in phõn hp cht
núng chy ca chỳng, l:
A. Fe, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Na, Ca, Al.
24: Nhng kim loi no sau õy cú th c iu ch theo phng phỏp nhit luyn ( nh cht kh
CO) i t oxit kim loi tng ng:
A. Ca, Cu B. Al, Cu C. Mg, Fe D. Fe, Ni
25: T Fe
2
O
3
ngi ta iu ch Fe bng cỏch:
A. in phõn núng chy Fe
2
O
3.
B. kh Fe
2
O
3
nhit cao. C. nhit phõn Fe
2
O
3
. D. Tt c

2
SO
4
loãng thì có thể nhận biết
đợc các kim loại
A. Mg, Ba, Ag C. Mg, Ba, Al, Fe
B. Mg, Ba, Al D. Mg, Ba, Al, Fe, Ag
30: Bt Ag cú ln tp cht l bt Cu v bt Fe. Dựng hoỏ cht no sau õy cú th loi b c tp cht:
A. Dung dch FeCl
3
. B. Dung dch AgNO
3
. C. Dung dch FeCl
2
. D. Dung dch CuCl
2
.
31: Để khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe, MgO cần dùng
5,6 lít khí CO (đktc). Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là
A. 28 g. B. 26 g. C. 24 g. D. 22 g.
13
32: Cho 16,2 g kim loại M có hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O

1M ta thu c dung dch X v khớ NO.
Khi lng mui cú trong dung dch X l:
A. 21,6 gam B. 26,44 gam C. 24,2 gam D. 4,84 gam.
37: Cho 0,01 mol Fe vo 50 ml dung dch AgNO
3
1M. Khi phn ng xy ra hon ton thỡ khi lng
Ag thu c l:
A. 2,16g B. 5,4g C. 3,24g D. giỏ tr khỏc.
Nội dung 7:Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất của chúng
I.Kiến thức cơ bản cần nắm vững
1. Tên, vị trí, cấu tạo nguyên tử của nhóm kim loại kiềm
2.Tính chất hoá học cơ bản của nhóm kim loai kiềm , cho vd minh hoạ
3. Nguyên tắc chung điều chế kim loại kiềm, nguyên liệu và phơng pháp điều chế kim loại kiềm
4. Trình bày tính chất hoá học của NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
5Tên, vị trí và cấu tạo nguyên tử cùa nhóm kim loại kềm thổ
6.Tính chất hoá học cơ bản của nhóm kim loại kiềm thổ là gì, so sánh với nhóm kim loại kiềm
7.Phơng pháp điều chế kim loại kiềm thổ
8Trình bày tính chất hoá học của (CaOH)
2
, CaHCO
3
)
2
, CaCO
3

2p
6
. M
+
là cation nào sau đây ?
A. Ag
+
. B. Cu
+
. C. Na
+
. D. K
+
.
3. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
14
A. ns
1
. B. ns
2
. C. ns
2
np
1
. D. (n-1)d
x
ns
y
4. Cation M
+

, 0,01 mol Mg
2+
, 0,05 mol

3
HCO
,
0,02 mol Cl

.
Níc trong cèc thc lo¹i nµo ?
A. Níc cøng cã tÝnh cøng t¹m thêi. B. Níc cøng cã tÝnh cøng vÜnh
cưu.
C. Níc cøng cã tÝnh cøng toµn phÇn. D. Níc mỊm.
9: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na
2
CO
3
và HCl. B. NaCl và Ca(OH)
2
.
C. Na
2
CO
3
và Ca(OH)
2
. D. Na
2

2
O
3
lµ oxit trung tÝnh.
B. Al(OH)
3
lµ mét baz¬ lìng tÝnh. D. Al(OH)
3
lµ mét hi®roxit lìng tÝnh.
13. Al(OH)
3
là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ?
(1) Al(OH)
3
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O
(2) Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NH
3
+ 6H
2
O → 2Al(OH)

A. 1,2 B.1,2,4 C.1,5 D. 1,3,5
14. Trong nh÷ng chÊt sau, chÊt nµo kh«ng cã tÝnh chÊt lìng tÝnh ?
A. Al(OH)
3
B. Al
2
O
3
C. ZnSO
4
D. NaHCO
3
15. Nh«m bỊn trong m«i trêng kh«ng khÝ vµ níc lµ do
A. nh«m lµ kim lo¹i kÐm ho¹t ®éng. C. cã mµng hi®roxit Al(OH)
3
bỊn v÷ng b¶o vƯ.
B. cã mµng oxit Al
2
O
3
bỊn v÷ng b¶o vƯ. D. nh«m cã tÝnh thơ ®éng víi kh«ng khÝ vµ n-
íc.
15
16. Nh«m kh«ng tan trong dung dÞch nµo sau ®©y ?
A. HCl ; B. H
2
SO
4
; C. NaHSO
4

thấp nhằm tiết kiẹâm năng
lượng
B. Làm tăng độ dẫn điện Al
2
O
3
nóng chả
C. Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bò oxi hoá.
D. Cả A,B,C đều đúng.
19. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dòch NaOH vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
cho tới dư:
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho
đến hết, dung dòch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa.
20. Cã 4 mÉu bét kim lo¹i lµ Na, Al, Ca, Fe. ChØ dïng níc lµm thc thư th× sè kim lo¹i cã
thĨ ph©n biƯt ®ỵc lµ bao nhiªu ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
21. Sơc 6,72 lÝt khÝ CO
2
(®ktc) vµo dung dÞch cã chøa 0,25 mol Ca(OH)
2
. Khèi lỵng kÕt tđa thu
®ỵc lµ

CO
3
1M vào dung dòch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trò là
A. 150ml B. 300ml C.200ml D. 250ml
25. §iƯn ph©n Al
2
O
3
nãng ch¶y víi dßng ®iƯn cêng ®é 9,65A trong thêi gian 3000 gi©y, thu
®ỵc 2,16 g Al. HiƯu st cđa qu¸ tr×nh ®iƯn ph©n lµ
A. 60%. B. 70%. C. 80%. D.
90%.
26. Cho 31,2 g hçn hỵp bét Al vµ Al
2
O
3
t¸c dơng víi dung dÞch NaOH d thu ®ỵc
13,44 lÝt H
2
ë ®ktc. Khèi lỵng tõng chÊt trong hçn hỵp ban ®Çu lÇn lỵt lµ
A. 16,2 g vµ 15 g B. 10,8 g vµ 20,4 g. C. 6,4 g vµ 24,8 g D. 11,2 g
vµ 20 g.
27. Cho 7,3 gam hợp kim Na-Al vào 50gam nước thì tan hoàn toàn được 56,8 gam ddX . Khối
lượng Al là
16
A. 3,942 gam B. 2,68 gam C. 2,7 gam D. 4,392 gam
28. Cho m gam hh gồm Na và Al vào nước dư được 4,48 lít khí (đktc) đồng thời còn dư 10 gam Al.
Tính m
A. 12,7 gam B. 15 gam C. 5 gam D. 19,2 gam
29: Cho 200ml dd AlCl

O
3
, Fe
3
O
4
Vµ mi Fe
2+
, Fe
3+
7.NhËn biÕt Fe
2+
, Fe
3+
8ThÕ nµo lµ gang, thÐp, nguyªn liƯu vµ nguyªn t¾c s¶n xt gang vµ thÐp.C¸c ph¶n øng x¶y ra trong
qu¸ tr×nh lun gang vµ lun thÐp
9.Cho biÕt cÊu h×nh e, vÞ trÝ cđa Cu
10.Cho biÕt tÝnh chÊt hh c¬ b¶n cđa Cu, ss víi Al, Cr, Fe,
II.Bµi tËp
. 1Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe
3+
?
A. [Ar]3d
6
B. [Ar]3d
5
C. [Ar]3d
4
D. [Ar]3d
3

3. Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể
A. lập phương tâm diện. C. lục phương
B. lập phương tâm khối. D. lập phương tâm khối ( Fe
α
) hoặc lập phương tâm
diện( Fe
γ
).
4. Câu nào sai trong các câu sau?
A. Crom có tính khử yếu hơn sắt. C. Cu
2
O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
B. Cr
2
O
3
và Cr(OH)
3
có tính lưỡng tính. D. CuSO
4
khan có thể dùng để phát hiện nước có lẫn trong
xăng hoặc dầu hỏa.
5. TÝnh chÊt vËt lý nµo díi ®©y kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt vËt lý cđa Fe?
A. Kim lo¹i nỈng, khã nãng ch¶y B. Mµu vµng n©u, dỴo, dƠ rÌn
C. DÉn ®iƯn vµ nhiƯt tèt D. Cã tÝnh nhiƠm tõ
6. Trong c¸c ph¶n øng hãa häc cho díi ®©y, ph¶n øng nµo kh«ng ®óng ?
17
A. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H

2
D. FeO, NO và O
2
8. Cho hỗn hợp Fe+ Cu tác dụng với HNO
3
, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan.
Chất tan đó là
A. HNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
C. Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
9. Dung dÞch mi FeCl
3
kh«ng t¸c dơng víi kim lo¹i nµo díi ®©y?
A. Zn B. Fe C. Cu D. Ag
10. Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung
dịch ?
A. Na, Al, Zn B. Fe, Mg, Cu C. Ba, Mg, Ni D. K, Ca, Al
11. Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2

2
SO
4
đặc nóng thu được
hỗn hợp gồm hai khí X ,Y. Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :
A. H
2
S vàSO
2
B.H
2
S và CO
2
C.SO
2
và CO D. SO
2
và CO
2
13. Cho hỗn hợp FeS vàFeS
2
tác dụng với dung dòch HNO
3
loãng dư thu được dd A chứa ion nào
sau đây :
A. Fe
2+
, SO
4
2-

, SO
3
2-
, NO
3
-
, H
+
14. Cho luồng khí H
2
dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al
2
O
3
, CuO, MgO, FeO, Fe
3
O
4
. giả thiết
các phản ứng xảy ra hồn tồn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
A. Mg, Al, Cu, Fe B. Mg, Al
2
O
3
, Cu, Fe C. Al
2
O
3
, MgO, Cu, Fe D. Al
2

xanh.
17. Nhá dÇn dÇn dung dÞch KMnO
4
®Õn d vµo cèc ®ùng dung dÞch hçn hỵp FeSO
4
vµ H
2
SO
4
. HiƯn tỵng
quan s¸t ®ỵc lµ:
A. dd thu ®ỵc cã mµu tÝm. B. dd thu ®ỵc kh«ng mµu.
C. Xt hiƯn kÕt tđa mµu tÝm. D. Xt hiƯn kÕt tđa mµu xanh nh¹t
18. Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính
trong quặng
A. Hematit nâu chứa Fe
2
O
3
B. Manhetit chứa Fe
3
O
4
C. Xiđerit chứa FeCO
3
D. Pirit
chứa FeS
2
19. Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là
18

, khí clo. D. Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO
3
, khí clo.
22. Hêmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt. Thành phần chính quan trọng của quặng là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
23. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O
2
 →
caot
0
(A);
(A) + HCl → (B) + (C) + H
2
O;
(B) + NaOH → (D) + (G);
(C) + NaOH → (E) + (G);
(D) + ? + ? → (E);
(E)
→

, Fe
2
O
3
D. Fe
2
O
3
,
Fe(OH)
2
, Fe
2
O
3
24. Cho các dd muối sau: Na
2
CO
3
, Ba(NO
3
)
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa

B. Na
2
CO
3
(xanh), Ba(NO
3
)
2
(tím), Fe
2
(SO
4
)
3
(đỏ) D. Na
2
CO
3
(tím), Ba(NO
3
)
2
(đỏ), Fe
2
(SO
4
)
3

(xanh)

C/ Fe(NO
3
)
2
D/ Fe(NO
3
)
2

,Fe(NO
3
)
3

27. Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3
.Số cặp chất có phản ứng với
nhau là:
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
28. Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và FeSO
4
được kết tủa A. Nung A được chất rắn
B .Cho H
2

+ 4H
2-
O.
Khi phân hủy 48 g muối này thấy còn 30 gam gồm chất rắn và tạp chất không bị biến đổi. Phần trăm
tạp chất trong muối là (%)
A. 8,5. B. 6,5. C. 7,5. D. 5,5.
31. Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là
A. +2, +3, +7. B. +2, +4, +6. C. +2, +3, +6. D. +2, +3, +5, +7.
32. Hòa tan một lượng Fe
x
O
y
bằng H
2
SO
4
loãng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm mất
màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxit sắt
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. KQK
33. Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. dd HCl và dd NaOH B. dd HNO
3

+
, Fe
3+
, Au
3+
C: Ni
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
3+
B: Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
3+
D: Fe

3
)
3
+ Fe C. FeO + HNO
3
D. FeS
+ HNO
3
39. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 – 5%). C. Thép là hợp kim của sắt với cacbon ( 2 - 4%).
B. Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng. D. Để luyện được những loại thép chất lượng cao, người
ta dùng phương pháp lò điện
40 Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng :
3Fe
2
O
3
+ CO → 2Fe
3
O
4
+ CO
2
(1) ; Fe
3
O
4
+ CO → 3FeO + CO
2
(2); FeO + CO

3
O
4
3FeO + CO
2
D. 900-1000 CO + FeO Fe + CO
2
43: Tin hnh bn thớ nghim sau:
- Thớ nghim 1: Nhỳng thanh Fe vo dung dch FeCl
3
;
- Thớ nghim 2: Nhỳng thanh Fe vo dung dch CuSO
4
;
- Thớ nghim 3: Nhỳng thanh Cu vo dung dch FeCl
3
;
- Thớ nghim 4: Cho thanh Fe tip xỳc vi thanh Cu ri nhỳng vo dung dch HCl. S trng hp xut
hin n mũn in hoỏ l
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
44: Cho cỏc hp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tip xỳc vi dung dch
cht in li thỡ cỏc hp kim m trong ú Fe u b n mũn trc l:
A. I, II v IV. B. I, III v IV. C. I, II v III. D. II, III v IV.
45: Cho tng cht: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O

2
, FeSO
4
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O
3
. S cht trong dóy b oxi
húa khi tỏc dng vi dung dch HNO
3
c, núng l
A. 6. B. 5.
C. 4
D. 3.
47: Hũa tan hon ton Fe
3
O
4
trong dung dch H
2

4
v
H
2
SO
4
48: Cho phn ng húa hc: Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu.
Trong phn ng trờn xy ra
A. s oxi húa Fe v s kh Cu
2+
B. s oxi húa Fe v s oxi húa Cu.
C. s kh Fe
2+
v s oxi húa
Cu.D. s kh Fe
2+
v s kh Cu
2+
.
48.Trong phn ng : Fe + H
2
SO
4
Fe
2
(SO

3
v 0,448.
50: Cho 100 ml dung dch FeCl
2
1,2M tỏc dng vi 200 ml dung dch AgNO
3
2M, thu c m
gam kt ta. Giỏ tr ca m l
A. 34,44. B. 47,4. C. 30,18. D. 12,96.
21
51. Hòa tan hết m gam hh gồm FeO , Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
có số mol bằng nhau trong dd HNO
3
thu được
2,688 lít NO (đktc). Giá trị của m là
A.70,82 g B. 83,52 g C. 62,64 g D. 41,76 g
52. Cho miếng sắt nặng m gam vào dd HNO
3
, sau pư thấy có 6,72 lít khí NO
2
(đktc) thốt ra và còn lại
2,4 g chất rắn khơng tan. Giá trị của m là
A. 8,0 B . 5,6 C .10,8 D. 8,4

, Fe
3
O
4
bằng dung dòch HNO
3
đặc nóng thu được 4,48lít
khí NO
2
(đktc). Cô cạn dung dòch sau phản ứng thu được 145,2 g muối khan . Giá trò m sẽ là :
A. 33,6g B. 42,8g C.46,4g D. Kết quả khác
57. Để m gam phơi bào sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe,
FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
. Hòa tan A hồn tồn vào dung dịch HNO
3
thấy giải phóng 2,24 lít khí duy nhất
khơng màu, hóa nâu ngồi khơng khí đo ở đktc. Tính m gam phơi bào sắt
A. 10,06 g B. 10,07 g C. 10,08 g D. 10,09g
58. NhËn xÐt nµo díi ®©y lµ kh«ng ®óng cho ph¶n øng oxi hãa hÕt 0,1 mol FeSO
4
b»ng KMnO
4
trong

.7H
2
O trong nước để được 300ml dung dòch. Thêm H
2
SO
4
vào 20ml
dd trên thì dung dòch hỗn hợp thu được làm mất màu 30ml dd KMnO
4
0,1M. Khối lượng FeSO
4
.
7H
2
O ban đầu là
A. 65,22 gam B. 62,55 gam C. 4,15 gam D. 4,51 gam
61. Hoà tan hoàn toàn 10 g hh muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dòch thu được cho p ứ hoàn
toàn với 1,58 g KMnO
4
trong môi trường axit H
2
SO

;
2
4
SO

. D. Cả A, B, C.
3: T l s ngi cht v bnh phi do hỳt thuc lỏ gp hng chc ln s ngi khụng hỳt thuc lỏ.
Cht gõy nghin v gõy ung th cú trong thuc lỏ l
A. cafein. B. nicotin. C. moocphin. D. aspirin.
4. Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau đây: NH
4
+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Al
3+
,
nồng độ khoảng 0,1M. Dùng dung dịch NaOH cho lần lợt vào từng dung dịch trên, có thể
nhận biết tối đa đợc mấy dung dịch :
A. 2 dung dịch B. 3 dung dịch C. 4 dung dịch D. 5 dung dịch.
5.Có các lọ hoá chất đựng trong các lọ riêng biệt các dung dịch CuSO
4
, FeSO
4
, Cr
2

2
SO
4
C. Na
2
CO
3
, BaCl
2
D. Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCl
2
, KNO
3
7.Một dung dịch chứa các ion Na
+
, Mg
2+
, Ca
2+
, Ba
2+
, Cl


Biết rằng mỗi dung dịch chỉ
chứa một loại anion và một loại cation không trùng lặp. Hãy cho biết đó là 3 dung dịch gì ?
A. MgCO
3
, Ba(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
; C. BaCO
3
, MgSO
4
, NaNO
3
;
B. Mg(NO
3
)
2
, BaSO
4
, Na
2
CO
3

SO
4
loãng, có thể nhận biết đợc những kim
loại nào ở trên ?
A. Ba, Mg B. Fe, Al C. Al, Ag D. Nhận biết đợc tất cả.
11. Cho 4 chất màu trắng riêng biệt : CaCO
3
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
và CaSO
4
.2H
2
O. Nếu chỉ đợc dùng
dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết đợc mấy chất trên ?
A. 2 chất B. Cả 4 chất C. 3 chất D. 1 chất
12. Có 6 lọ hoá chất bị mất nhãn đựng riêng biệt 6 dung dịch không màu : Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, MgCl
2

. Có thể dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết mỗi chất?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. B, C đều
đúng.
15: phõn bit CO
2
v SO
2
ch cn dựng thuc th l
A. nc brom. B. CaO. C. dung dch Ba(OH)
2
. D. dung dch
NaOH.
16: Cú nm dung dch ng riờng bit trong nm ng nghim: (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
,
K
2
CO

2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
. D. NH
3
, O
2
, N
2
, CH
4
, H
2
.
2: Cho cỏc cht: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)
3

phn ng xy ra hon ton, thu c m gam cht rn. Giỏ tr ca m l (bit th t trong dóy th
in hoỏ: Fe
3+
/Fe
2+
ng trc Ag
+
/Ag)
A. 59,4. B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0.
5: Nu cho 1 mol mi cht: CaOCl
2
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
ln lt phn ng vi lng d
dung dch HCl c, cht to ra lng khớ Cl
2
nhiu nht
l
A. CaOCl
2
. B. KMnO
4

2
v CuSO
4
; Ba v NaHCO
3
. S hn hp cú th tan hon ton trong nc (d) ch to
ra dung dch l
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
24
8: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)
2
(dư) vào dung dịch X, thu được
kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A. hỗn hợp gồm BaSO
4
và FeO. B. hỗn hợp gồm Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
.
C. hỗn hợp gồm BaSO

3
.
10: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H
2
SO
4
loãng,
nguội. (II) Sục khí SO
2
vào nước brom.
(III) Sục khí CO
2
vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
đặc,
nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch Ca(OH)
2
.

+ BaCl
2
→ (2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2

(3) Na
2
SO
4
+ BaCl
2
→ (4) H
2
SO
4
+ BaSO
3

(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2

2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
.
14: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
. B. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
.
C. NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Al
2
O
3
. D. Mg(OH)
2
, Al
2

2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số chất trong
dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status