Bài tập ôn HKII lớp 12 - Pdf 16

BI TP ễN HC K II

Cõu 1: Bt Ag cú ln tp cht l bt Cu v bt Fe. loi b tp cht m khụng lm thay i lng bc
ban u ta cú th dựng dung dch
A. FeCl
2
. C. HCl, khớ O
2
d
B. HNO
3
d. D. AgNO
3
d.
Cõu 2: Khi cho 6 gam hn hp kim loi gm Cu, Fe, Al, Zn vo dung dch H
2
SO
4
c, núng (d) thu
c 4,48 lớt SO
2
(ktc) duy nht. Khi lng mui clorua thu c khi cho 6 gam hn hp trờn t
núng trong khớ clo (d) l
A. 18,2 gam. B. 20,2 gam. C. 34,4 gam. D. 13,1 gam.
Cõu 3: Dung dch X cha H
+
, Na
+
, Cl
-
cú thờm vi git quỡ tớm. Nu em in phõn dung dch X thỡ mu

D. NaOH, Na
2
CO
3
, CO
2
, NaHCO
3

Cõu 5: Cho 44 g NaOH vo dung dch cha 39,2 g H
3
PO
4
. Sau khi phn ng xy ra hon ton em cụ
dung dch n khụ. Khi lng mui khan thu c l:
A. Na
3
PO
4
: 50 g C. NaH
2
PO
4
: 15 g
B. NaH
2
PO
4
: 49,2 g v Na
2

un nh . Dung dch sau phn ng cha cỏc cht:
A. NaCl, NaOH, BaCl
2
C. NaCl, NaHCO
3
, BaCl
2
B. NaCl D. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
Cõu 8: Cú th phõn bit 3 dung dch KOH, HCl, H
2
SO
4
bng mt thuc th l:
A. BaCO
3
B. Al C. Zn D. quỡ tớm
Cõu 9: Khi cho K d vo mt ng ng dung dch Cu(NO
3
)
2thy cú hin tng:
A. si bt khớ, dung dch cú mu xanh C. xut hin kt ta xanh, sau ú tan
B. si bt khớ, cú kt ta mu xanh D. cú kim loi Cu mu to ra

Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
ln lt phn ng vi HNO
3
loóng, núng. S phn ng thuc loi phn ng oxi hoỏ -
kh l
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
Cõu 12: X cú tớnh cht sau:
X tỏc dng vi dung dch HCl to ra khớ Y lm c nc vụi trong v khụng lm mt mu dung dch
brom. X tỏc dng vi dung dch Ba(OH)
2
to ra hai mui. X l cht no trong s cỏc cht sau?
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. Na
2
SO
3
D. Na
2

Câu 16: Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho HCl dư vào dd natri aluminat. B. Cho khí CO
2
dư vào dd Ca(OH)
2
.
C. Cho dd NaOH dư vào dd AlCl
3
. D. Cho dd AlCl
3
dư vào dd NaOH.
Câu 17: Để thu được một kết tủa Al(OH)
3
từ dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
, ta dùng dung dịch chất nào sau đây?
A. NaOH dư B. Ba(OH)
2
vừa đủ. C. NH
3
. D. NaCl.
Câu 18: Khử hoàn toàn 8 gam một oxit sắt bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng khối lượng khí
thoát ra tăng thêm 2,4 gam. Oxit sắt đó là
A. Fe
2
O

2
O
7
thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
Câu 22: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Cu, Fe
2
O
3
có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung
dịch
A. NaOH dư. B. HCl dư. C. AgNO
3
dư. D. NH
3

Câu 23: Cho x gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO
3
dư, khuấy kỹ cho đến khi
phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại. Mặt khác, cũng cho x gam hỗn hợp bột kim loại trên vào
dung dịch CuSO
4
dư, khuấy kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được (x + 0,5) gam kim loại. Giá trị x

A. 15,5 B. 32,4 C. 9,6 D. 5,9
Câu 24: Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây để phân biệt ba dung dịch không màu
riêng biệt: NaAlO
2
hoặc Na[Al(OH)
4

Y
+
→
NaOH
Z
2
/
→
NaOH
Br
T
X, Y, Z, T là
A. CrCl
2
, CrCl
3
, NaCrO
2
, Na
2
CrO
7
. B. CrCl
2
, CrCl
3
, Cr(OH)
3
, Na
2

3
. C. Cu
2
O. D. CuO.
2
Câu 28: Cho các chất Fe, Cu, KCl, KI, H
2
S. Muối sắt (III) oxi hóa được các chất:
A. Fe, Cu, KCl, KI. B. Fe, Cu. C. Fe, Cu, KI, H
2
S. D. Fe, Cu, KI.
Câu 29: Có ba chất: Mg, Al, Al
2
O
3
. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là
A. dung dịch HCl
B. dung dịch HNO
3
C. dung dịch NaOH
D. dung dịch CuSO
4

Câu 30: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CdSO
4
. Phản ứng xong, khối lượng lá
kẽm tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là
A. 60 gam
B. 40 gam
C. 80 gam

D. Chỉ có Fe(NO
3
)
3
Câu 33: Mô tả nào dưới đây KHÔNG phù hợp với các nguyên tố nhóm IIA?
A. Tinh thể có cấu trúc lục phương.
B. Cấu hình electron hóa trị là ns
2
.
C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.
D. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.
Câu 34: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự “hình thành thành thạch nhũ trong hang động
và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi”?
A. CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
→ Ca(HCO
3
)
2
B. Ca(HCO
3
)
2
 CaCO
3
+ H

2+
> Fe
2+
> Al
3+
> Mg
2+

B. Mg
2+
> Al
3+
> Fe
2+
> Fe
3+
> Cu
2+
C. Al
3+
> Mg
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Cu
2+

D. Fe

B. Cho dung dịch NH
3
dư vào dung dịch AlCl
3
thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.
C. Sục từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch NaAlO
2
hoặc Na[Al(OH)
4
] thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.
D. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl
3
thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu không tan lại trong
NaOH dư.
Câu 40: Thổi V lít (đktc) khí CO
2
vào 300 ml dung dịch Ca(OH)
2
0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa.
Giá trị lớn nhất của V là
A. 44,8 ml B. 89,6 ml C. 224 ml D. 313,6 ml
Câu 41: Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH

?
1. hiện tượng sủi bọt 2. hiện tượng có kết tủa nâu
3. hiện tượng có kết tủa trắng 4. không kết tủa
A. 1,4 B. 2,3 C. 1,3 D. 1,2
Câu 43: Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, AlCl
3
, Cr, Cr
2
O
3
, CrO
3
, NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]), CuO. Số chất
đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 44: Trong 3 oxit của Crom là CrO, Cr
2
O
3,
CrO
3,
có một oxit chỉ phản ứng được với bazơ, một oxit

kết tủa thu được sau phản ứng là
A. 0 gam B. 6,18 gam C. 8,24 gam D. 10,3 gam
Câu 46: Phát biểu KHÔNG đúng là:
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
B. Các hợp chất Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
, CrO, Cr(OH)
2
đều có tính lưỡng tính.
C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)
2
tác dụng với dung dịch HCl còn CrO
3
tác dụng được với dung dịch
NaOH.
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat, muối này chuyển thành cromat.
Câu 47: Cho 1,12 gam Fe vào 200 ml dung dịch HNO
3
0,5M đến khi phản ứng hoàn toàn chỉ sinh ra V
lít khí NO (đktc). V có giá trị là
A. 0,448 lít. B. 0,56 lít.

C. 1,12 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 48: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status