bài giảng môn học kết cấu bê tông cốt thép, chương 4 - Pdf 16

Chỉång 4
CÁÚU KIÃÛN CHËU ÚN.

Cáúu kiãûn chëu ún l cáúu kiãûn chëu M hay âäưng thåìi M & Q.

P
M&Q Q = 0
P
M&QCáúu kiãûn chëu ún l loải cáúu kiãûn cå bn ráút quan trng âỉåüc sỉí dủng räüng ri v thỉåìng
gàûp nháút nhỉ dáưm, sn, cáưu thang,
Cọ thãø quy vãư hai loải cå bn: bn v dáưm.
1. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO:
1.1 Bản:
1. Âënh nghéa: Bn l
loải kãút cáúu phàóng cọ chiãưu dy
khạ bẹ so våïi chiãưu di v chiãưu
räüng. (h=3÷30 cm, thỉåìng tỉì
6÷10 cm).
Bn cọ thãø 1 nhëp hay
nhiãưu nhëp, ton khäúi hay làõp
ghẹp.
Trong kãút cáúu nh cỉía bn cọ kêch thỉåïc màût bàòng thỉåìng bàòng 2÷4m.
Chiãưu dy bn chn theo u cáưu chëu lỉûc v âäü cỉïng (biãún dảng, vng, gọc xoay ).
2. Cäút thẹp trong bn gäưm cọ cäút chëu lỉûc v cäút phán bäú (A
I
, A
II
).

neo
≥10d
c≤15 khi d≤10
c≤1,5d khi d>10
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
Chỉång 4
ÅÍ âoản gäúi tỉûa bn phi cọ â chiãưu di âãø kẹo cäút chëu lỉûc mäüt âoản neo l
neo
>5d sáu vo
gäúi (Thỉåìng láúy l
neo
=10d; d l âỉåìng kênh cäút chëu lỉûc). Trong phảm vi gäúi phi cọ cäút phán bäú.
Säú hiãûu BT thỉåìng 150 ÷ 200
#
âäi khi 300
#
.
l
h
1.2 Dầm:
b
h
1. Âënh nghéa:
Dáưm l loải kãút cáúu cọ chiãưu ngang
v chiãưu cao khạ bẹ so våïi chiãưu di.

2. Hçnh dạng tiãút diãûn dáưm:
b
h
Dáưm mọng






h
( Âãø tiãûn qui cạch họa vạn khn v tiãu chøn họa kêch thỉåïc ca dáưm ).
{
- Bäüi säú ca 50 → b >250.
- 100, 120, 150, 180, 200,
4. Cäút thẹp:
Cäút thẹp trong dáưm thỉåìng dng A
I
, A
II
, A
III
cọ âỉåìng kênh tỉì φ 10 ÷ φ 32 bao gäưm cäút dc
chëu lỉûc, cäút âai, cäút xiãn, cäút dc cáúu tảo.
a. Cốt dọc chịu lực:
Chëu M. Âàût dc theo nhëp dáưm åí vng BT chëu kẹo hay nẹn. Âỉåìng kênh d = 10-32
Xạc âënh theo tênh toạn, cọ thãø bäú trê 1, 2 hay nhiãưu låïp (khi b ≥ 150 phi cọ êt nháút 2 thanh)

Cäút dc
ch
ë
u lỉ
û
c
Cäút xiãn Cäút âai

0
khi dáưm tháúp v bn.
d. Cốt dọc cấu tạo:
Cäút dc
phủ
Cäút giạ
Khi dáưm cọ chiãưu cao låïn h > 700 thç trãn khong cạch
giỉỵa phi âàût cäút thẹp phủ cạch nhau 40 - 50 cm.
φ =10 ÷ 14.
Cọ tạc dủng giỉỵ äøn âënh cäút âai, chëu ỉïng lỉûc co ngọt v nhiãût
âäü.
Cäút dc
chëu lỉûc
Cäút giạ: l cäút dc âàût trong vng BT chëu nẹn âãø giỉỵ
vë trê cäút âai (tảo thnh khung). Âàût theo cáúu tảo, âỉåìng kênh φ
10 ÷ φ 14.
(Cạc u cáưu cáúu tảo s trçnh by chi tiãút trong cạc mủc sau ). Âãø lm cäút chëu lỉûc trong cáúu kiãûn
chëu ún ngỉåìi ta cn dng thẹp hçnh (Cäút cỉïng) v khung cäút hn khäng gian.
2. SỰ LÀM VIỆC CỦA DẦM
M
Q
KHE NỈÏT
À
Ĩ Ï
KHE NỈÏT
Ã
Quan sạt mäüt dáưm BTCT chëu ti cho âãún
lục bë phạ hoải, ta tháúy sỉû lm viãûc ca dáưm diãùn
biãún nhỉ sau:
Ban âáưu khi ti trng chỉa låïn dáưm váùn cn

3
I
a
x
σ
a
F
a
σ
bk
=R
k
M
σ
b
<R
n
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛ
Chỉång 4
BT phạt triãøn (nháút l vng kẹo). Så âäư ỉïng sút
trong BT cong âi. Âãún khi ỉïng sút trong miãưn
BTchëu kẹo âảt âãún R
k

bk
=R
k
) thç BT vng kẹo
sàõp sỉía nỉït TTUS-BD ca TD åí vo giai âoản I
a

a
x
σ
a
=R
a
M
σ
b
<R
n
3.3 Giai đoạn III:
Ti trng ↑ → så âäư ỉïng sút trong miãưn BT
chëu nẹn bë cong âi nhiãưu. Khe nỉït måí räüng v phạt
triãøn dáưn lãn phêa trãn, miãưn BT chëu nẹn thu hẻp
dáưn lải. ỈÏng sút trong cäút thẹp váùn R
a
vç åí vo
trảng thại chy do (Biãún dảng ↑ m ỉïng sút
khäng ↓).
Khi ỉïng sút trong BT chëu nẹn âảt R
n
→bë phạ
hoải: trỉåìng håüp phạ hoải thỉï nháút (phạ hoải do).
Trỉåìng håüp 1
(phạ hoải do)
σ
b
=R
n

Khi thiãút kãú cáúu kiãûn chëu ún cáưn trạnh trỉåìng håüp phạ hoải dn vç sỉû phạ hoải xy ra âäüt ngäüt khi
biãún dảng cn khạ bẹ, khäng biãút trỉåïc âỉåüc (nguy hiãøm). Màût khạc khäng táûn dủng hãút kh nàng
chëu lỉûc ca váût liãûu (Cäút thẹp chè måïi âảt
σ
a
< R
a
).
Dc theo chiãưu di dáưm ty theo trë säú ca M v vë trê khe nỉït m cạc tiãút diãûn vng gọc ca dáưm
cọ thãø åí vo cạc giai âoản ca TTUS-BD khạc nhau (Tỉì giai âoản I âãún III).
4. TÍNH TỐN THEO CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GĨC
4.1 Tính cấu kiện có TD chữ nhật:
Tiãút diãûn chỉỵ nháût l loải TD phäø biãún nháút ca cáúu kiãûn chëu ún, vãư màût cáúu tảo nọ thỉåìng cọ
hai loải: Trãn tiãút diãûn chè âàût cäút chëu kẹo gi l cäút âån; Trãn tiãút diãûn cọ cäút chëu lỉûc âàût c
trong vng kẹo láùn vng nẹn : Cäút kẹp. Ta s láưn lỉåüt xẹt tỉìng trỉåìng håüp.
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
4
Chỉång 4
a. Tính tiết diện chữ nhật có cốt đơn:
a) Så âäư ỉïng sút:
Khi nghiãn cỉïu trảng thại ỈS & BD trãn tiãút diãûn thàóng gọc ca cáúu kiãûn chëu ún ta biãút
ràòng åí trỉåìng håüp phạ hoải do: ỉïng sút trong BT chëu nẹn v trong Cäút thẹp chëu kẹo âãưu âảt tåïi
trë säú giåïi hản vãư cỉåìng âäü, nãn â táûn dủng âỉåüc hãút kh nàng chëu ca váût liãûu (lải xy ra khäng
âäüt ngäüt nguy hiãøm). Vç váûy ngỉåìi ta xem nọ l TTGH vãư cỉåìng âäü trãn TD thàóng gọc ca dáưm.
* Så âäư ỉïng sút dng âãø tênh toạn tiãút diãûn åí TTGH nhỉ sau:
- ỈÏng sút trong vng BT chëu nẹn: âảt cỉåìng âäü chëu nẹn R
n
.
- ỈÏng sút trong cäút thẹp chëu kẹo âảt cỉåìng âäü chëu kẹo R
a

- h
0
: Chiãưu cao lm viãûc ca TD
dáưm h
0
= h - a.
- a: Khong cạch tỉì trng tám F
a

âãún mẹp dỉåïi TD.
- F
a
: Ton bäü diãûn têch cäút thẹp
chëu kẹo.
- M: Mämen ún do ti trng tênh toạn gáy ra trãn TD.
b) Cäng thỉïc cå bn:
Dỉûa vo så âäư ỉïng sút ta thiãút láûp cạc phỉång trçnh cán bàòng ca cạc ỉïng lỉûc trãn TD:
Phỉång trçnh hçnh chiãúu cạc lỉûc lãn phỉång trủc dáưm:
Σ.X= 0 ⇒ R
a
F
a
= R
n
bx. (4 - 1)
Täøng mä men våïi trủc qua trng tám cäút thẹp chëu kẹo v vng gọc våïi mp ún ca dáưm:
Σ.M.F
a
= 0 ⇒ M
gh

n
bh
0
. (4 - 4)
Tỉì (4-3)
⇒ M
gh
= R
n
b h
0
2
. α.(1-0,5α).
Tỉì (4-3a) ⇒ M
gh
= R
a
F
a
h
0
.(1-0,5α).
Âàût A = α.(1 - 0,5α), γ = (1 - 0,5α), ta cọ:
M ≤ A.R
n
b h
0
2
. (4 - 5)
M ≤ γ. R

a
≤ 3000 kg/cm
2
, BT M 200 : α
0
=0,62.
- BT M 250 ÷ 300 : α
0
=0,58.
Tỉì R
a
F
a
=R
n
bx ⇒ F
a
=
a
n
R
.b.xR

a
0n0
R
.b.h.R
α
= F
a max

min
=0,05%.
d) Cạc bi toạn ạp dủng:
Bi toạn 1: Biãút kêch thỉåïc TD b, h, mämen M, Mạc BT, loải cäút thẹp (R
n
, R
a
). Tênh cäút thẹp F
a
?
Gii:
- Càn cỉï mạc BT v nhọm cäút thẹp: (tra bng) R
n
, R
a
, α
0
, A
0
.
- Tênh h
0
= h - a .
Vç chỉa cọ F
a
nãn phi gi thuút trỉåïc a : a = 15-20 våïi bn, a = 30-60 våïi dáưm.
- Tỉì phỉång trçnh (4 - 5) xạc âënh A: A =
M
Rbh
n0

thỉûc tãú so våïi h
0
chn ban âáưu
(h
chon
= h - a
chn
): u cáưu h
0
cáúu tảo ≥ h
0
chn (thiãn vãư an ton).
Nãúu A > A
0
thç hồûc tàng kêch thỉåïc TD .
tàng Mạc BT.
âàût cäút thẹp vo vng nẹn (Âàût cäút kẹp).
Bi toạn 2: Biãút M, Mạc BT, loải cäút thẹp. u cáưu chn b, h, v tênh cäút thẹp F
a
?
Gii:
- Càn cỉï mạc BT v nhọm cäút thẹp: (tra bng) R
n
, R
a
, α
0
, A
0
.

a
tiãún hnh giäúng nhỉ bi toạn 1.

Bi toạn 3: Biãút b, h, F
a
, Mạc BT, loải cäút thẹp. Tênh kh nàng chëu lỉûc ca tiãút diãûn M
td
.
Gii:
- Càn cỉï mạc BT v nhọm cäút thẹp: (tra bng) R
n
, R
a
, α
0
, A
0
.
- Càn cỉï vo cạch bäú trê cäút thẹp xạc âënh âỉåüc a räưi tênh h
0
= h - a .
Bi toạn våïi 2 phỉång trçnh chỉïa 2 áøn α, M
td
nãn bi toạn hon ton xạc âënh.
Tỉì (4 - 4)
→ α=
RF
Rbh
aa
n0

b. Tính tiết diện chữ nhật có cốt kép:
a) Âiãưu kiãûn âàût cäút kẹp:
Khi tênh cäút âån cọ âiãưu kiãûn h/c A=
M
Rbh
n0
2
≤ A
0
.
Nãúu A =
M
Rbh
n0
2
> A
0
thç: - Tàng kêch thỉåïc TD.
- Hồûc tàng Mạc BT.
- Hồûc âàût cäút kẹp.
Nhỉng viãûc âàût cäút kẹp khäng phi lục no cng l kinh tãú. Kãút qu nghiãn cỉïu cho tháúy chè nãn âàût
cäút kẹp khi A
≤ 0,5 nãúu A >0,5 thç nãn tàng kêch TD.
Vç váûy âiãưu kiãûn âãø tênh cäút kẹp l A
0
< A =
M
Rbh
n0
2

Âãún TTGH ỉïng sút trong:
- Cäút thẹp chëu kẹo F
a
âảt R
a
- Cäút thẹp chëu nẹn F
a
’ âảt R
a

- Bã täng vng nẹn âảt R
n
.
Trong âọ:
- F
a
’: Täøng diãûn têch cäút thẹp chëu nẹn.
- R
a
’: Cỉåìng âäü chëu nẹn ca cäút thẹp F
a
’.
- a’: Khong cạch tỉì trng tám F
a
’ âãún mẹp trãn chëu nẹn ca TD.
(Cỉåìng âäü chëu nẹn tênh toạn R
a
’ ca cäút thẹp âỉåüc xạc âënh cọ kãø âãún sỉû lm viãûc chung vãư nẹn
giỉỵa BT & cäút thẹp: Khi BT bë nẹn hng cọ biãún dảng
ε

a


3600 KG/cm
2
.
R
a
’= 3600 KG/cm
2
nãúu R
a


3600 KG/cm
2
.)
c) Cäng thỉïc cå bn:
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
7
Chỉång 4
Phỉång trçnh hçnh chiãúu cạc lỉûc lãn phỉång trủc dáưm:
Σ.X= 0 ⇒ R
a
F
a
= R
n
bx + R
a

’.F
a
’(h
0
- a’). (4 - 13)
Cng dng mäüt säú k hiãûu nhỉ trỉåìng håüp cäút âån:
Âàût α = x/h
0
, A = α.(1 - 0,5α), Cạc cäng thỉïc trãn viãút lải nhỉ sau:
Tỉì (4-11) ⇒ R
a
F
a
= α.R
n
bh
0
+ R
a
’.F
a
’. (4 - 14)
Tỉì (4-13) ⇒ M ≤ A.R
n
b h
0
2
+ R
a
’.F

’ cọ biãún dảng tỉång âäúi låïn. Nãúu F
a
’ quạ gáưn trủc TH thç
khi BT bë nẹn hng ỉïng sút trong F
a
’ váùn cn < R
a
’).
Cạc cäng thỉïc cå bn chè ạp dủng tênh toạn TD khi cạc ÂK hản chãú âỉåüc tha mn.
e) Cạc bi toạn ạp dủng:
Bi toạn 1: Biãút M, b, h, Mạc BT, loải cäút thẹp. Tênh F
a
, F
a
’ ?
Gii:
- Càn cỉï mạc BT v nhọm cäút thẹp: (tra bng) R
n
, R
a
, R
a
’, α
0
, A
0
.
- Xạc âënh h
0
= h - a (a v a’ âỉåüc chn trỉåïc nhỉ trỉåìng håüp cäút âån).

vo (4-15) tçm âỉåüc: F
a
’=
M-A R bh
R(h
0n 0
2
a
'
0
− a')
(4 - 19)
Thãú F
a
’ vo (4-14) âỉåüc: F
a
=
α
00
Rbh
R
n
a
+
R
R
F
a
'
a

a
'
0
n0
2
− a')
(4 - 21)
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
8
Chỉång 4
- Kiãøm tra A theo âiãưu kiãûn hản chãú:
Nãúu A
≤ A
0
: tra bng α → x = α.h
0
.
Nãúu x
≥ 2a’: F
a
=
α
.Rbh
R
n
a
0
+
R
R

a’
R
a
F
a
ΣM
Fa’
= 0: M = R
a
F
a
.(h
0
- a’). (4 - 23)
⇒ F
a
=
M
R(h
a0
− a')
(4 - 24)
- Nãúu A > A
0
chỉïng t cäút thẹp F
a
’ â cho l chỉa â âãø TD
khi bë phạ hoải dn nãn ta xem F
a
’ v chỉa biãút v tênh theo bi

aa a
'
a
'
n0

. (4 - 25)
Kiãøm tra âiãưu kiãûn hản chã:
- Nãúu
2
0
a
h
'

≤ α ≤ α
0
. Tỉì α tra bng A → M
td
= A.R
n
bh
0
2
+R
a
’F
a
’(h
0

0
:
M
td
= A
0
.R
n
bh
0
2
+R
a
’F
a
’(h
0
- a’). (4 - 27)
Thê dủ tênh toạn: Xem sạch.
4.2 Tính tốn cấu kiện có TD chữ T:
a. Đặc điểm của TD chữ T:
b
)
b

Trong thỉûc tãú bãư räüng cạnh b
c
ty thüc vo cáúu tảo kãút cáúu, cọ thãø låïn hồûc bẹ, nhỉng trong
tênh toạn thç bãư räüng âọ khäng thãø vỉåüt qua mäüt giåïi hản nháút âënh.
Cạnh såí dé chëu lỉûc âỉåüc l nhåì cọ ỉïng sút càõt truưn lỉûc ẹp tỉì sỉåìn
ra cạnh, cho nãn cạch sỉåìn mäüt qung no âọ thç ỉïng sút s khạ bẹ.
Do váûy bãư räüng cạnh dng trong tênh toạn âỉåüc xạc âënh theo âäü vỉån
C (pháưn cạnh cng chëu lỉûc våïi sỉåìn) quy âënh láúy nhỉ sau:
Trong mi trỉåìng håüp C ≤ 1/6 l (l: nhëp tênh toạn ca dáưm)

Âäúi våïi dáưm âäüc láûp:
Khi h
c
≥ 0,1h : C ≤ 6 h
c
0,05h ≤ h
c
≤ 0,1h : C ≤ 3h
c
h
c
< 0,05h : C=0.

Âäúi våïi dáưm sn ton khäúi:
Khi h
c
≥ 0,1h : C ≤ 9 h
c
h
c

3
M Våïi h=cm, M=Tm.
b = (0,4
÷0,5).h
b. Tính tốn tiết diện chữ T: (Đặt cốt đơn).
a) Så âäư ỉïng sút:
Khi tênh TD chỉỵ T cọ cạnh nàòm trong vng nẹn cáưn phán biãût hai trỉåìng håüp: trủc trung ha
qua cạnh a) v trủc trung ha qua sỉåìn b).
a
h
0
h
x
R
n
R
n
x
h
c
h

c
xh, vç âãún trảng trại giåïi hản
diãûn têch vng BT chëu kẹo khäng nh hỉåíng âãún kh nàng chëu lỉûc ca TD m chè cọ BT chëu nẹn.
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
10
Chỉång 4
- Nãúu trủc TH qua sỉåìn thç tênh toạn theo TD chỉỵ T. Âãún TTGH xem kh nàng chëu lỉûc ca váût liãûu
âỉåüc táûn dủng hãút : F
a
→ R
a
, BT vng nẹn → R
n
.
Âãø phán biãût trủc TH qua cạnh hay sỉåìn, ta xạc âënh Mä men ún trãn TD khi trủc TH âi
qua mẹp giỉỵa cạnh v sỉåìn:
ΣM
Fa
= 0 ⇒ M
c
= R
n
.b
c
.h
c
.(h
0
- 0,5h
c

0
- 0,5x) + R
n
.(b
c
- b).h
c
.(h
0
- 0,5h
c
). (4 - 30)
Âiãưu kiãûn cỉåìng âäü: M
≤ M
gh

Hay M ≤ R
n
bx.(h
0
- 0,5x) + R
n
.(b
c
- b).h
c
.(h
0
- 0,5h
c

- 0,5h
c
) (4 - 33)
c) Âiãưu kiãûn hản chãú:
Âiãưu kiãûn hản chãú vng nẹn âãø TD khäng bë phạ hoải dn:
α ≤ α
0
hồûc A ≤ A
0
.
d) Tênh toạn tiãút diãûn:
* Bi toạn tênh cäút thẹp: Biãút b, b
c
, h
c
, h, M. Mạc BT, loải cäút thẹp. Tênh F
a
?
Gii:
Tỉì (4-33), tênh A: A =
M-R (b -b)h (h h
Rbh
nc c0 c
n0
2
− 05.)
(4 - 34)
Vç l cäút âån nãn A
≤ A
0

a
. Tênh M
td
?
Gii:
Tỉì (4-32) xạc âënh
α: α =
R F R (b - b)h
Rbh
aa n c c
'
n0

. (4 - 36)
Nãúu
α ≤ α
0
tra bng cọ A v tênh M
td
theo (4 - 33):
M
td
= A.R
n
b.h
0
2
+ R
n
.(b - b

).h
c
.(h
0
- 0,5h
c
) (4 - 38)
Thê du tênh toạnû: Xem sạch.
5.
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
11
Chỉång 4
TÍNH TỐN THEO CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN
NGHIÊNG:
5.1 Đặc điểm phá hoại trên tiết diện nghiêng:
Khi xẹt sỉû lm viãûc ca dáưm BTCT chëu ún ta â biãút dáưm bë phạ hoải hồûc l theo TD thàóng gọc
(Tải chäù cọ M låïn) hồûc l theo TD nghiãng (Tải chäù cọ Q låïn). Sỉû phạ hoải theo TD nghiãng
thỉåìng theo 2 kiãøu:
Kiãøu 1: Vãút nỉït nghiãng chia dáưm thnh 2 pháưn näúi våïi nhau
bàòng vng BT chëu nẹn åí ngn khe nỉït v bàòng cäút dc, cäút âai, cäút
xiãn âi ngang qua khe nỉït. Hai pháưn dáưm ny quay xung quanh vng
nẹn, vng nẹn thu hẻp lải cúi cng bë phạ hy. Lục âọ cäút thẹp âảt
giåïi hản chy hay bë kẹo tüt vç neo lng.
Kiãøu 2: Khi cäút thẹp khạ nhiãưu v neo chàût thç sỉû quay ca 2 pháưn dáưm bë cn tråí. Dáưm bë phạ
hoải khi miãưn BT chëu nẹn bë phạ våỵ do tạc dủng chung ca lỉûc càõt v lỉûc ẹp. Hai pháưn dáưm cọ xu
hỉåïng trỉåüt lãn nhau v tủt xúng so våïi gäúi tỉûa.
Sỉû phạ hoải theo TD nghiãng gàõn liãưn våïi tạc dủng ca M v Q m trong âọ vai tr lỉûc càõt Q l
âạng kãø. Cho nãn mún âm bo cho dáưm khi bë phạ hoải trãn TD nghiãng thç phi tênh toạn sao
cho TD â kh nàng chëu âỉåüc M v Q. Trãn thỉûc tãú thỉåìng ngỉåìi ta tạch viãûc tênh toạn cỉåìng âäü
trãn TD nghiãng chëu lỉûc M v Q riãng ra âãø tiãûn tênh toạn.

Váûy âiãưu kiãûn âãø tênh toạn tiãút diãûn nghiãng chëu lỉûc càõt l:
k
1
.R
a
.b.h
0
≤ Q ≤ k
0
.R
n
.b.h
0
.
Trong âọ Q l lỉûc càõt tênh toạn tải tiãút diãûn âi qua âiãøm âáưu khe nỉït ngiãng (Ty thüc vë trê âàût ti
trãn dáưm )
5.3 Điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng:
a. Sơ đồ ứng lực trên tiết diện nghiêng:
Gi thuút: Näüi lỉûc trong cạc cäút thẹp l lỉûc kẹo dc theo trủc ca nọ.
Do ỉïng sút trong cäút ngang khäng âãưu nãn láúy bàòng giạ trë trung bçnh: R
â
= 0.8R
a
.
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
12
Chỉång 4
b. Điều kiện cường độ:
ΣY= 0: Q ≤ Q
b


Trong âọ:
Q: Lỉûc càõt tênh toạn tải TD âi qua
âiãøm âáưu khe nỉït nghiãng.
M: Mämen tênh toạn tải TD âi qua
âiãøm cúi khe nỉït nghiãng.
R
â
: Cỉåìng âäü tênh toạn ca cäút
âai v cäút xiãn khi tênh cỉång âäü trãn TD
nghiãng . R
â
=0,8R
a
.
Z
a
, Z
â
, Z
x
: Cạnh tay ân ca cạc håüp
lỉûc cạc låïp cäút thẹp dc, cäút âai, cäút xiãn.
F
â
, F
x
: Diãûn têch tiãút diãûn 1 låïp cäút âai, 1 låïp cäút xiãn.
R
â

Q
â
D=R
n
bx+R
a
’F
a

a
M
α
Z
a
, Z
â
, Z
x
: Cạnh tay ân ca cạc håüp lỉûc cạc låïp cäút thẹp dc,cäút âai,cäút xiãn.
F
â
, F
x
: Diãûn têch tiãút diãûn 1 låïp cäút âai, 1 låïp cäút xiãn.
Q
b
: Kh nàng chëu lỉûc càõt ca BT vng nẹn âỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc thỉûc nghiãûm:
Q
b
=

Váûy: Q ≤
2R b.h
C
k0
2
+ q
â
.C (4 - 46)
Gi Q
ÂB
=
2R b.h
C
k0
2
+ q
â
.C l kh nàng chëu càõt trãn TD nghiãng C.
CC
0
Q
âb
Q
ÂB
Trong âọ u: Khong cạch giỉỵa cạc låïp cäút âai.
n: Säú nhạnh ca mäüt låïp cäút âai.
f
â
: Diãûn têch tiãút diãûn 1 nhạnh cäút âai.
Váûy Q ≤ Q

q
C
bh2R
dC
dQ
+−= = 0
Rụt ra C
0
=
2R bh
q
k0
2
â
(4 - 47)
Thay C
0
vo Q
ÂB
ta cọ âỉåüc kh nàng chëu lỉûc trãn TD nghiãng nguy hiãøm nháút C
0
l Q
âb
:
Q
âb
=
d
2
0k

Màût khạc theo (4-45): q
â
=
u
.n.fR
ad d

Nãn u
≤ R
â
.n.f
â
.
8R bh
Q
k0
2
2
= u
tt
. (4 - 50)
Xạc âënh u
max
:
Cọ thãø xy ra trỉåìng håüp phạ hoải theo TD
nghiãng nàòm giỉỵa 2 cäút âai nhỉ hçnh v.
Lục âọ Q
≤ Q
b
=

h > 45 cm → u
ct
≤ h/3
30 cm.
C=U
max
l
l/4
l/4
l
≥l/4
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
14
Chỉång 4 Ngoi khu vỉûc cọ Q låïn thç khäng cáưn phi tênh cäút âai nhỉng phi hản chãú.
u
ct
≤ 3/4h.
≤50 cm.
Vọi dáưm cọ h ≥ 300
Sau khi tênh âỉåüc cạc khong cạch cäút âai u
tt

tt
.
u
max
.
u
ct
.
5.5 Tính tốn cấu kiện có cốt đai và cốt xiên:
Âãø tàng kh nàng chëu càõt trãn TD nghiãng ngỉåìi ta cn âàût thãm cäút xiãn (Nháút l trong cạc
cáúu kiãûn dng khung cäút thẹp büc). Cäút xiãn thỉåìng l nhỉỵng cäút dc ún lãn våïi gọc nghiãng α.
Thỉåìng α = 45
0
khi dáưm cọ h ≤ 800.
α = 60
0
khi dáưm cọ h > 800.

α = 30
0
khi dáưm cọ h tháúp v bn.
Cäút xiãn cọ nhiãûm vủ chëu pháưn lỉûc càõt vỉåüt quạ kh nàng ca âai v BT.
* Âiãưu kiãûn cỉåìng âäü trãn tiãút diãûn nghiãng C báút k: Q ≤ Q
ÂB
+Σ.R
â
.F
x
.sinα. (4 - 53)
* Âiãưu kiãûn cỉåìng âäü trãn tiãút diãûn nguy hiãøm nháút C

â
(Giäúng nhỉ chè cọ cäút âai).
- Tênh Q
âb
= 8R bh .q
k0
2
â

- Tênh diãûn têch cạc låïp cäút xiãn F
xi
.
Tỉì cạc phỉång trçnh cán bàòng lỉûc càõt trãn C v C
0
ta cọ:
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
15
Chỉång 4
Trãn tiãút diãûn nghiãng C báút k
∑F
x
=
QQ
R
iD
â
B

sin
α

âb
+ R
â
.F
x1
.Sinα ⇒ F
x1
=
QQ
R

â
b

sin
α

- C
0
càõt qua 2 låïp cäút xiãn, âiãưu kiãûn cỉåìng âäü:
Q
≤ Q
âb
+ R
â
.(F
x1
+F
x2
).Sinα ⇒ F

chè càõt 1 låïp cäút xiãn nhỉng ráút gáưn
tiãút diãûn nguy hiãøm C
0
nãn cng phi xẹt, âiãưu kiãûn cỉåìng âäü:
Q ≤ Q
ÂB
C1
+ R
â
.F
x1
.Sinα ⇒ F
x1
=
QQ
R
iD
C
â

1
sin
α
B

- Màût khạc cọ thãø xút hiãûn TD nghiãng C
2
= C
0
chè càõt qua F

≤ Q
âb
+R
â
.F
x2
.Sinα.
Q
âb
≤u
max
≤u
max
Q
1
Q
2
Q
3
Q
âb

Trong âọ Q
1
, Q
2
,
tỉång ỉïng tải âáưu tỉìng màût càõt C
0
, ta tênh âỉåüc:

≤u
max
P
≤u
max
≤u
max
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
16
Chỉång 4

5.6 Những u cầu cấu tạo để đảm bảo cường độ trên tiết diện nghiêng
chịu mơ men :
Âiãưu kiãûn cỉåìng âäü (4 - 42) cọ thãø tha mn bàòng mäüt säú u cáưu cáúu tảo. Sau âáy ta xẹt cạc
u cáưu cáúu tảo âãø âm bo âiãưu kiãûn tdng chëu mämen âọ.
a. Neo cốt dọc chịu kéo tại các gối tựa tự do:
Cäút thẹp chëu kẹo âỉåüc neo täút thç måïi phạt huy âỉåüc kh nàng chëu lỉûc, nãúu neo kẹm thç cäút
thẹp dãù bë tüt khi chỉa âảt âỉåüc cỉåìng âäü giåïi hản v dáưm s bë phạ hoải theo tdng âi qua mẹp gäúi
do mämen.
ÛP
17
Khi Q ≤ k
1
.R
k
.b.h
0
.
Âoản neo l
a

quy âënh nhỉ trãn.
b. Uốn cốt dọc chịu k éo:
1. Biãøu âäư bao váût liãûu: (BÂBVL).
Biãøu âäư bao váût liãûu ca dáưm l âỉåìng biãøu diãùn kh nàng chëu lỉûc ca dáưm âọ. BÂBVL ca
dáưm BT cäút thẹp (âàût cäút âån) âỉåüc xáy dỉûng bàòng cạch:
Dáưm â biãút b, h, F
a
→ Tênh α =
RF
Rbh
aa
n0
→ A → Tênh M
VL
= A.R
n
.b.h
0
2
→ V M
VL
trãn trủc
cng tè lãû våïi biãøu âäư bao Mämen (BÂBM). BÂBVL phi bao ngoi BÂBM.
Gi sỉí cọ dáưm nhỉ hçnh v. Biãøu âäư bao
M låïn nháút tải giỉỵa nhëp. Våïi M
max
tênh âỉåüc
F
a
=2φ22 + 1φ18 → v âỉåìng bèãu diãùn kh

d
e
g
c
a
b
b
2
φ20+1φ18
1
d
a
C
Chỉång 4
Âỉåìng (1) v (2) âỉåüc näúi våïi nhau bàòng âoản xiãn tỉång ỉïng våïi vë trê cạc âiãøm ún ca cäút xiãn.
Âỉåìng gáúp khục bao ngoi BÂBM l BÂBVL.

2. ún cäút dc:
N
1
Z
x
≥h
0
/2
Z
a

c.Cắt cốt dọc chịu kéo:
Âãø tiãút kiãûm thẹp, ngỉåìi ta thỉåìng càõt båït mäüt säú cäút thẹp chëu kẹo åí ngoi phảm vi gäúi tỉûa
(ca dáưm liãn tủc) m theo tênh toạn thç khäng cáưn thiãút nỉỵa (do M gim nhiãưu).
Gi sỉí ta cọ dáưm BT cäút thẹp liãn tủc nhỉ hçnh v. Tải gäúi diãûn têch cäút thẹp chëu kẹo u cáưu
l F
a
=F
a1
+F
a2
. Nhỉng khi ra xa gäúi M gim âi nhiãưu, tải tiãút diãûn o-o theo tênh toạn ta cọ thãø càõt b
cäút thẹp F
a2
, TD o-o gi l màût càõt l thuút.

M
g
W
M
0
M
A
M
B
B
A
o
B
A
o Nhỉng nãúu càõt ngay tải âọ thç kh nàng chëu ún trãn TD nghiãng (Chàóng hản oA) s khäng
âỉåüc âm bo, vç thỉûc tãú M tạc dủng lãn tdng âọ l M
A
>M
0
nhỉng cäút chëu kẹo váùn l F
a1
=F
a
-F
a2
v
cọ thãm mäüt säú êt cäút âai chëu mä men ún m thäi. Säú cäút âai m tdng oA càõt qua khäng â âãø
chëu pháưn mämen M
A
-M
0
. Âãø khäng bë phạ hoải trãn TD nghiãng do mä men ta phi kẹo cäút thẹp
F
a2
ra ngoi màût càõt l thuút o-o mäüt âoản W nỉỵa (âãún âiãøm B). Xẹt TD nghiãng AB thç tuy M
0
<
M
A
nhỉng lỉåüng cäút âai âi qua màût càõt nghiãng AB â låïn âãø chëu âỉåüc pháưn mämen M

â
.F
x
.Sinα våïi ΣF
x
diãûn têch nhỉỵng låïp cäút xiãn trong vng càõt thẹp. Âãø âån
gin v an ton ΣF
x
l diãûn têch låïp cäút xiãn càõt qua TD càõt l thuút, l diãûn têch låïp cäút xiãn nàòm
phiạ trỉåïc màût càõt l thuút.
Thê dủ: Xem sạch.
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
19
Chæång 4 KHOA XÁY DÆÛNG DÁN DUÛNG & CÄNG NGHIÃÛP
20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status