Chương V. HANOGEN
ĐỀ 5.
Bài 1: Khi sục khí clo vào nước thì thu được nước clo. Nước clo là hỗn hợp
gồm các chất:
A. Cl
2
và H
2
O B. Cl
2
, HCl, H
2
O và HClO
C. HCl, HClO
3
và H
2
O D. HCl và HClO.
Bài 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí clo bằng cách oxi hoá
hợp chất nào sau đây ?
A. KNO
3
B. HgO C. MnO
2
D. HCl
Bài 3: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với khí Clo ?
A. KCl B. CaCO
3
C. KOH D. Cu(NO
3
)
2
C. Cl
2
+ 2 KI -> 2KCl + I
2
D. Cả 3 phản ứng trên đều không xảy ra
Bài 7: Một bình kín chứa hỗn hợp khí H
2
và Cl
2
với áp suất bình ban đầu là P
0
.
Đưa bình ra ánh sáng để phản ứng xảy ra, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp
suất lúc này là P
1
. Vậy giá trị của P
0
và P
1
sẽ là:
A. P
0
< P
1
B. P
0
= P
1
C. P
trong KMnO
4
D. H
+
trong HCl
Bài 10. Hãy cho biết công thức phân tử của sản phẩm thu được của phản ứng
sau: Fe + Cl
2
0
t
→
……….
A. FeCl
3
B. FeCl
2
C. Fe
2
Cl
3
D. FeCl
4
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 16,25 gam kẽm trong bình chứa khí Clo dư.
Khối lượng kẽm clorua thu được là:
A. 30 gam B. 31 gam C. 33 gam D. 34 gam
Câu 12: Dẫn một luồng khí clo dư vào dung dịch 200ml KOH 1M ở nhiệt độ
thường, thu được dung dịch (A) gồm các muối KClO và KCl. Nồng độ mol/l của
các muối trong dung dịch (A) lần lượt là:
A.
Bài 14: Cho 19,2 gam Cu tác dụng với 7,84 lít khí clo (đktc) . Để nguôị phản
ứng, thu được 34,02 gam đồng clorua. Hiệu suất phản ứng này là:
A. 84% B. 83% C. 82% D. 81%
Bài 15: Khi cho kim loại Kali tác dụng với khí Clo, sau phản ứng thu được
18,625 gam muối kali clorua. Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng kali và thể
tích clo cần dùng để điều chế lượng muối trên lần lượt là :
A. 10 gam và 3,5 lít B. 12,2 gam và 3,6 lít
C. 12,2 gam và 3,5 lít D. 14 gam và 3 lít
Bài 16: Cho 6,125 gam KClO
3
vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl dư và đun
nhẹ. Hãy xác định thể tích khí clo thu được (đktc), biết hiệu suất phản ứng là
85%
A. 2,56 lít B. 3 lít C, 2,89 lít D. 2,856 lít
Bài 17: Một kim loại R có hoá trị (II), tạo với clo hợp chất (X), trong đó clo
chiếm 63,964% về khối lượng. Tên của kim loại R là:
A. Cu B. Mg C. Ca D. Ba
Bài 18: Dẫn 4,48 lít khí clo dư vào dung dịch KBr dư. Tính khối lượng Brom
thu được sau phản ứng. A. 32 gam B. 33 gam C. 34 gam
D. 35 gam
100
0
C
ĐỀ 6.
Bài 1: Để trung hoà 200ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl
0,5M cần dùng là bao nhiêu ?
A. 0,3 (lít) B. 0,4 (lít) C. 0,5 (lít) D. 0,6 (lít)
Bài 2: Cho 0,675 gam nhôm vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí H
2
(đktc) thu
= 2,6 gam
C.
32
CONa
m
= 3 gam và
3
NaHCO
m
= 2,52 gam
D.
32
CONa
m
= 2,12 gam và
3
NaHCO
m
= 3,4 gam
Bài 5: Chất nào sau đây dùng để làm khô khí hiđro clorua:
A. CaO B. MgO C. P
2
O
5
D. NaOH rắn
Bài 6: Cho 5,1 gam hỗn hợp kim loại gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư, sau
phản ứng thu được 0,12 gam khí hiđrô. Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại
trong hỗn hợp đầu là:
A. %m
Al
C. Kali và Cacbon D. Liti và Nitơ
Bài 9: Một kim loại R tạo với clo hợp chất muối (X). Trong đó clo chiếm
34,135% theo khối lượng. Hợp chất của muối (X) được xác định là:
A. CaCl
2
B. FeCl
3
C. AlCl
3
D. BaCl
2
Bài 10: Cho dung dịch AgNO
3
từ từ đến dư vào dung dịch muối nào sau đây
sẽ không có phản ứng:
A. KI B. KCl C. KF D. KBr
Bài 11: Cho một lượng kim loại R tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được
25,4gam muối clorua khan. Cũng lượng kim loại trên cgo tác dụng với lượng dư
khí clo thì thu được 32,5 gam muối. Tên kim loại R đem dùng là:
A. Al B. Fe C. Cu D. Zn
Bài 12: Lấy 300ml dung dịch KCl 1M tác dụng với một dung dịch có hoà tan
42,5 gam AgNO
3
. Khối lượng kết tủa thu được là :
A. 35,875 gam B. 35,975 gam C. 40,875 gam D. 36,975
gam
Bài 13: Hoà tan 25 gam đá vôi vào dung dịch HCl dư. Dẫn toàn bộ khí CO
2
sinh ra vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M. Hỏi:
m
= 16,8 gam
D.
32
CONa
m
= 6 gam và
3
NaHCO
m
= 16 gam
Bài 14: Cho 2,61 gam MnO
2
vào ống nghiệm chứa một lượng dư dung dịch HCl
đặc và đun nhẹ. Thể tích khí Clo (đktc) thu được sau phản ứng là :
A. 672cm
3
B. 672 lít C. 0,672cm
3
D. 6,72ml
Bài 15: cân 26,6 gam hỗn hợp gồm KCl và NaCl. Đem hỗn hợp này tác dụng
với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được 57,4 gam kết tủa. Phần trăm theo khối
lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A. 55% và 45% B. 50% và 50%
C. 56% và 44% D. 70% và 30%
Đề 7.
Bài 1: Trong hợp chất K
2
→
Cu
0
D. Cả A, B, C đều đúng
Bài 6: Số oxi hoá của N được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A. NO
3
> NO
2
> NO > N
2
O > N
2
> NH
3
B. NO
3
> NO > NH
3
> N
2
O > N
2
C. N
2
O
5
> NO
2
> N
2
MnO
4
C. KMnO
4
D. Mn(NO
3
)
2
Bài 9: Hãy chọn một chất ở cột (A) để ghép với số oxi hoá tương ứng ở cột (B)
(của nguyên tố được gạch chân)
Hợp chất (A) Số oxi hoá của nguyên tố gạch chân (B)
A
1
: NH
3
A
2
: H
2
SO
4
A
3
: AlCl
3
A
4
: SO
2
3
< HClO
2
< HClO
4
B. Cl
2
< HClO < HCl < HClO
2
< HClO
3
< HClO
4
C. HCl < Cl
2
< HClO < HClO
3
< HClO
2
< HClO
4
D. HCl < Cl
2
< HClO < HClO
2
< HClO
3
< HClO
4
Bài 12: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng?
Bài 3: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với khí Clo ?
A. KCl B. CaCO
3
C. KOH D. Cu(NO
3
)
2
Bài 4: Khi dẫn khí clo vào dung dịch NaOH đun nóng ở 100
0
C , ta có phản
ứng: 3Cl
2
+ 6NaOH 5NaCl + NaClO
3
+ 3H
2
O
Trong phản ứng trên, Cl
2
đóng vai trò là :
A. Chất oxi hoá B. Chất khử
C. Chất xúc tác D. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
Bài 5: Do có 7 electron ở lớp ngoài cùng, nên khuynh hướng đặc trưng của clo
là:
A. Tính khử mạnh, dễ nhận thêm 1 electron để đạt cơ cấu bền của khí hiếm.
B. Tính khử mạnh, dễ nhường 1 electron
C. Tính oxi hoá mạnh, dễ nhường 1 electron
D. Tính oxi hoá mạnh, dễ nhận thêm 1 electron để đạt cơ cấu bền của khí hiếm
Bài 6: Phản ứng nào dưới đây xảy ra được ?
A. I
1
B. P
0
= P
1
C. P
0
> P
1
D. Không xác định được
Bài 8: Tính chất nào sau đây không phải là của khí Clo ?
A. Có màu vàng lục B. Có mùi hắc, rất độc.
C. Có tính tẩy trắng khi ẩm D. Tan hoàn toàn trong nước
Bài 9: Cho phản ứng sau:
2KMnO
4
+ 16HCl
0
t
→
2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
↑ + 8H
2
O
Chất oxi hoá là:
-1e
+2e
2
Cl
3
D. FeCl
4
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 16,25 gam kẽm trong bình chứa khí Clo dư.
Khối lượng kẽm clorua thu được là:
A. 30 gam B. 31 gam C. 33 gam D. 34 gam
Câu 12: Dẫn một luồng khí clo dư vào dung dịch 200ml KOH 1M ở nhiệt độ
thường, thu được dung dịch (A) gồm các muối KClO và KCl. Nồng độ mol/l của
các muối trong dung dịch (A) lần lượt là:
A.
KClKClO
MM
CC =
= 0,5M B.
=
KClO
M
C
0,4M ;
KCl
M
C
= 0,3M
C.
KClKClO
MM
CC =
= 0,2M D.
thu được sau phản ứng. A. 32 gam B. 33 gam C. 34 gam
D. 35 gam
đề 9.
Bài 1: Để trung hoà 200ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl
0,5M cần dùng là bao nhiêu ?
A. 0,3 (lít) B. 0,4 (lít) C. 0,5 (lít) D. 0,6 (lít)
Bài 2: Cho 0,675 gam nhôm vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí H
2
(đktc) thu
được là :
A. 0,84 (lít) B. 0,6 (lít) C. 0,9 (lít) D. 0,76 (lít)
Bài 3: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy
có 1 gam H
2
bay ra. Khối lượng muối clorua thu được là bao nhiêu ?
A. 50 gam B. 55,5 gam C. 40,6 gam D. 65,5 gam
Bài 4: Cho 5,3 gam Na
2
CO
3
vào dung dịch HCl dư. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào
700ml dung dịch NaOH 0,1M. Khối lượng mỗi muối thu được là bao nhiêu ?
A.
32
CONa
m
= 2,12 gam và
3
NaHCO
m
2
O
5
D. NaOH rắn
Bài 6: Cho 5,1 gam hỗn hợp kim loại gồm Al và cu vào dung dịch HCl dư, sau
phản ứng thu được 0,12 gam khí hiđrô. Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại
trong hỗn hợp đầu là:
A. %m
Al
= 21,18% và % m
Cu
= 78%
B. %m
Al
= 22% và % m
Cu
= 78%
C. %m
Al
= 50% và % m
Cu
= 50%
D. %m
Al
= 21,18% và % m
Cu
= 78,82%
Bài 7: Để hoà tan hoàn toàn một kim loại R cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl
0,1M ta được dung dịch A. Đem cô cạn dung dịch A thu được 1,36 gam muối
clorua. Tên của kim loại R là:
42,5 gam AgNO
3
. Khối lượng kết tủa thu được là :
A. 35,875 gam B. 35,975 gam C. 40,875 gam D. 36,975
gam
Bài 13: Hoà tan 25 gam đá vôi vào dung dịch HCl dư. Dẫn toàn bộ khí CO
2
sinh ra vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M. Hỏi:
a, Có bao nhiêu loại muối được tạo thành ?
A. Có một loại muối axit
B. Có 2 loại muối: muối axit và muối trung hoà
C. Có một loại muối trung hoà D. Không xác định được
b, Khối lượng mỗi muối thu được lần lượt là bao nhiêu ?
A.
32
CONa
m
= 5,3 gam và
3
NaHCO
m
= 16 gam
B.
32
CONa
m
= 6 gam và
3
NaHCO
với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được 57,4 gam kết tủa. Phần trăm theo khối
lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A. 55% và 45% B. 50% và 50%
C. 56% và 44% D. 70% và 30%
Đề 10.
Bài 1: Dẫn khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được 2,34 gam NaCl. Xác định số mol hỗn hợp (NaBr và NaI) có
trong dung dịch ban đầu.
A. 0,04 mol B. 0,03 mol C. 0,02 mol D. 0,01 mol
Bài 2: Cho các muối ở dạng rắn: KCl, KBr, KI. Cần thực hiện trình tự các
phương pháp như thế nào để thu được KCl tinh khiết từ hỗn hợp đó.
A. Hoà tan vào nước, cô cạn dung dịch.
B. Hoà tan vào nước, dẫn khí clo dư vào dung dịch, cô cạn dung dịch để đuổi hết
H
2
O, HCl, I
2
và Br
2
.
C. Hoà tan vào nước, dẫn khí clo dư vào dung dịch, cô cạn dung dịch để đuổi hết
H
2
O, HCl, I
2
và Br
2
.
Thành phần phần trăn khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 39,4% và 60,6% B. 30% và 70%
C. 40,4% và 59,6% D. 60,4% và 39,6%
Bài 9: Nếu một lít nước hoà tan 350 lít khí hiđro bromua (đktc) thì nồng độ phần
trăm của dung dịch axit bromhidric thu được là bao nhiêu ?
A. 50% B. 55,86% C. 60% D. 60,86%
Bài 10: Đun nhẹ hỗn hợp MnO
2
và HCl đặc. Dẫn khí clo sinh ra đi vào dung
dịch NaI thì thu được 12,7 gam iot. Khối lượng axit clohiđric bị oxi hoá bởi
MnO
2
là:
A. 7g B. 7,1g C. 7,2g D. 7,3g
Chương VI. OXI- LƯU HUỲNH
đề 11.
Bài 1: Chọn câu đúng :
A. Oxi lỏng và khí oxi là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi.
B. Oxi lỏng và ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi .
C. Khí oxi và ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi.
D. Cả B, C đều đúng.
Bài 2: Để chuyển hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh thành lưu huỳnh oxit(SO
2
) thì
thể tích không khí (đktc) cần dùng là:
A. 15,8 lít B. 16,8 lít C. 17,8 lít D. 18,8 lít
Bài 3: Để oxi hoá hoàn toàn 8,1 gam kim loại hoá trị n cần 25,2 lít không khí
(đktc). Tên kim loại đó là:
A. Fe B. Zn C. Au D. Al
Bài 4: Điền vào bảng sau để so sánh hai thí nghiệm về điện phân các dung dịch.
D. Oxi lỏng và khí oxi là hai dạng thù hình của nhau.
Bài 7: Để oxi hoá hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al, cần vừa đủ 5,6
gam oxi. Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lượt
là:
A. 60% và 40% B. 70% và 30%
C. 50% và 50% D. 64% và 36%.
Bài 8: Cho chuỗi phản ứng:
Ba(NO
3
)
2
(`1)
→
BaSO
3
(`2)
→
SO
2
(`3)
→
H
2
SO
4
(`5)
→
Al
2
(SO
3
H
2
SO
4
Cl
2
+ H
2
O Al
2
O
3
NaCl AgNO
3
O
2
H
2
O
C Na
2
SO
3
H
2
SO
4
Br
2
2
H
2
O
Hãy viết các phản ứng trên.
Bài 9. Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng
KMnO
4
và KClO
3
. Nếu lấy cùng số mol hai chất trên và đem nhiệt phân hoàn
toàn. Thể tích oxi sinh ra (đktc) của chất nào lớn hơn?
A.
42
/ KMnOO
V
>
32
/ KMnOO
V
B.
42
/ KMnOO
V
=
32
/ KMnOO
V
C.
32
C. Oxi và nhôm D. Oxi và cacbon
Bài 13:
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (X) gồm ozon và oxi đối với hiđro bằng 18. Hãy
xác định thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là :
A. 25% O
3
và 75% O
2
B. 30% O
3
và 70% O
2
C. 60% O
3
và 40% O
2
D. 50% O
3
và 50% O
2
Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 28 gam bột sắt trong bình chứa oxi. Sau phản ứng
thu được 39,2 gam hỗn hợp Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hàm lượng phần trăm của Fe đã
2
D. Không xác định được
Bài 16: Nung hoàn toàn 49 gam KClO
3
có xúc tác MnO
2
. Hỏi lượng oxi sinh ra
có đốt cháy hết 16,2 gam nhôm không ?
A. Không đốt hết lượng nhôm đó B. Đốt hết lượng nhôm đó
C. Sau phản ứng cả hai đều dư
D. Không xác định được vì thiếu điều kiện
Đề 12.
Bài 1: Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
A. -2; +4; +5; +6 B. -3; +2; +4; +6
C. -2; 0; +4; +6 D. +1 ; 0; +4; +6
Bài 2: Lưu huỳnh có số oxi hoá +6 trong hợp chất nào sau đây ?
A. H
2
SO
4
B SO
3
C. SO
2
D. cả A, B
Bài 3: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:
S + 2 H
2
SO
4
khí sinh ra vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
0,1M. Thể tích dung dịch Pb(NO
3
)
2
vừa đủ
để phản ứng hết với chất khí được dẫn vào là:
A. 400cm
3
B. 300cm
3
C. 200cm
3
D. 100cm
3
Bài 9: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A. Cl
2
, O
3
, S B. S, Cl
2
, Br
2
C. Na, F
2
, S D. Br
→
MgSO
4
+ H
2
S + H
2
O
Hệ số cân bằng của phản ứng là:
A. 4, 4, 5, 1, 4 B. 5, 4, 4, 4, 1
C. 4, 5, 4, 1, 4 D. 1, 4, 4, 4, 5.
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 19 gam chất A thu được 5,6 lít CO
2
(đktc) và 32 gam
SO
2
(M
A
< 86). Vậy công thức của A là:
A. H
2
S B. CS
2
C. CaC
2
D. CO
Bài 4: Một hợp chất khí (X) nặng gấp 17 lần hiđro. Khi đốt 3,4 gam khí này ta
được 6,4 gam anhiđric sunfurơ và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của (X) là:
A. H
2
D. SO
2
và o
3
Bài 7: Có phản ứng hoá học xảy ra như sau:
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O -> H
2
SO
4
+ 8 HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A. H
2
S là chất oxi hoá, Cl
2
là chất khử
B. H
2
S là chất khử, H
2
O là chất oxi hoá
C. Cl
2
là chất oxi hoá. H
3
, H
2
SO
4
, BaSO
4
Bài 9: Để thu được 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lượng của lưu huỳnh và
thể tích oxi (đktc) cần dùng là:
A. 1 gam và 22,4 lít B. 2 gam và 1,12 lít
C. 1,5 gam và 2,24 dm
3
D. 1,6 gam và 1,12dm
3
Bài 10: Cần dùng bao nhiêu lít H
2
S (đktc) để khử hoàn toàn 16,8 lít khí sunfurơ
(đktc) ? Biết lượng H
2
S lấy dư 25%
A. 39 lít B. 42 lít C. 44 lít D. 49 lít
Bài 11: Dung dịch thuốc tím (KMnO
4
) có thể oxi hoá khí sunfurơ . Để oxi hoá
hoàn toàn 16,8 lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lượng thuốc tím cần là:
A. 47,4 gam B. 50 gam C. 45 gam D. 46,4 gam
Bài 12: Khí H
2
có lẫn tạp chất H
2
2
S
A
4
. H
2
SO
4
A
5
. SO
3
B
1
. Chỉ có tính oxi hoá
B
2
. Chỉ có tính khử
B
3
. Có tính oxi hoá và tính khử
B
4
. Không có tính oxi hoá và tính khử
Bài 14: dẫn 8,96 lít SO
2
(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,5M thì muối thu
được là gì ? và nông độ mol/ l của muối là :
A. Na
2
3S + 2 H
2
O (2)
Các câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những
phản ứng trên ?
A. Phản ứng (1): SO
2
là chất khử, Br
2
là chất oxi hoá
B. Phản ứng (2): SO
2
là chất oxi hoá, H
2
S là chất khử
C. Phản ứng (2): SO
2
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
D. Phản ứng (1): Br
2
là chất oxi hoá, phản ứng (2): H
2
S là chất khử
Bài 16: Hoà tan m gam SO
3
vào 150 gam H
2
O thu được dung dịch có nồng độ
27% . Giá trị là :
A. 41,4 gam B. 42,4 gam C. 43,4 gam D. 44,4 gam
2
SO
3
B. H
2
SO
4
C. H
2
S
2
O
7
D. H
2
S
2
O
8
Bài 4: Khi cho axit sunfuric đặc tác dụng với natri clorua rắn trong những điều
kiện bình thường về nhiệt độ và áp suất. Sản phẩm thu được là:
A, Một muối axit và một muối trung hoà B. Một muối bazơ và nước
C. Một muối trung hoà và nước
D. Một muối axit và một khí có tính axit
Bài 5: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
A. Na
2
SO
4
và CuCl
A. FeSO
4
B. Fe(SO
4
)
3
C. Fe
3
(SO
4
)
2
D. Fe
2
(SO
4
)
3
Bài 8: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại R chưa rõ hoá trị vào dung
dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 6,72 lít H
2
(đktc)
a, Tên kim loại R là :
A. Ba B. Fe C. Al D. Zn
b, Nếu cũng hoà tan 5,4 gam kim loại ở trên vào dung dịch H
2
thu được 34,95 gam kết tủa và dung dịch B. Cho dung dịch AgNO
3
dư vào dung
dịch B thu được 71,75 gam kết tủa AgCl . Khối lượng các muối trong dung dịch
A là:
A. 31,2g BaCl
2
và 11,7g NaCl B. 30,2g BaCl
2
và 12,7g NaCl
C. 32g BaCl
2
và 14g NaCl D. 25g BaCl
2
và 13g NaCl
Bài 12: Hoà tan m gam Fe
X
O
Y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được 2,24
lít khí (đktc) và 120 gam muối khan.
a, Công thức phân tử của oxit là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
2
O
Câu nào diễn tả không đúng tính chất các chất ?
A. H
2
SO
4
là chất oxit hoá, HI là chất khử.
B. HI bị oxi hoá thành I
2
, H
2
SO
4
bị khử thành H
2
S
C. H
2
SO
4
oxi hoá HI thành I
2
và nó bị khử thành H
2
S
D. I
2
oxi hoá H
2
2
+ H
2
O
↔
H
2
SO
3
c, 5SO
2
+ 2 KMnO
4
+ 2 H
2
O → K
2
SO
4
+ 2 MnSO
4
+ 2H
2
SO
4
d, SO
2
+ 2 H
2
S → 3S + 2 H
đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.
D. Bất cứ phản ứng nào cũng cần xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.
Bài 3: Cho phản ứng: 2NO + O
2
↔
2NO
2
Tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần khi áp suất tăng 3 lần ?
A. 9 lần B. 18 lần C. 25 lần D. 27 lần
Bài 4: Cho phản ứng : 2N
2
O
0
t
→
2N
2
+ O
2
Vận tốc sẽ thay đổi như thế nào khi tăng áp suất lên 10 lần ?
A. Vận tốc tăng 100 lần B. Vận tốc giảm 100 lần
C. Vận tốc tăng 10 lần D. Vận tốc giảm 10 lần
Bài 5: Khi nhiệt độ tăng thêm 10
0
C , tốc độ phản ứng hoá học tăng 2 lần. Tốc độ
phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25
0
C lên 75
0
B. Tốc độ phản ứng giảm 40 lần
C, Tốc độ phản ứng giảm 45 lần
D. Tốc độ phản ứng giảm 64 lần
Bài 8: Trong những trường hợp dưới đây, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của
phản ứng ?
A. Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong
không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.
B. Tốc độ của phản ứng giữa hiđrô và oxi tăng lên khi đưa bột platin vào hỗn
hợp phản ứng
C. Tốc độ của phản ứng giữa hiđro và iot tăng khi đun nóng
D. Tốc độ đốt cháy than tăng lên khi đập nhỏ than
Bài 9: Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H
2
SO
4
4M ở nhiệt độ
thường. Mỗi biến đổi sau đây sẽ làm cho tốc độ phản ứng tăng lên, giảm xuống
hay không đổi?
A. Thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột
B. Dùng dung dịch H
2
SO
4
2M thay dung dịch H
2
SO
4
4M
C. Tăng nhiệt độ phản ứng lên 50
o
2
SO
4 (dd)
→ BaSO
4(r )
+ 2 KNO
3(dd)
C. Ba(OH)
2(dd)
+ 2 HCl
(dd)
→ BaCl
2 (dd)
+ H
2
O
(l)
D. Br
2(l)
+ H
2
O
(l)
→ HBr
(dd)
+ HBrO
(dd)
Bài 2: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào diễn đạt đúng hằng số cân
bằng của phản ứng ?
H
N
2
O
4
(k).
Nâu đỏ không màu
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt
B. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
D. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
Bài 4: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây có hằng số cân bằng là :
K =
2
2
[A][B]
[AB ]
?
A. 2AB
(k)
↔
A
2(k)
+ B
2(k)
B. A
(k)
+ 2B
(k)
↔
H
2
O
(k)
∆H = -285,83kJ
Trong các tác động dưới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng ?
Thay đổi áp suất B. Thay đổi nhiệt độ
C. Cho thêm O
2
D. Cho chất xúc tác
Bài 7: Dựa vào hằng số cân bằng của các phản ứng dưới đây, hãy cho biết phản
ứng nào có hiệu suất cao nhất và phản ứng nào có hiệu suất thấp nhất ?
1. SO
2(k)
+ NO
2(k)
↔
NO
(k)
+ SO
3(k)
K = 10
2
2. H
2(k)
+ F
2(k)
K = 10
5
Bài 8: Một học sinh nêu ra các khẳng định sau đây, khẳng định nào phù hợp với
hệ hoá học ở trạng thái cân bằng ?
A. Phản ứng thuận đã dừng
B. Phản ứng nghịch đã dừng
C. Nồng độ của các sản phẩm và nồng độ các chất phản ứng bằng nhau
D. Tốc độ của các phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.