giao an day them Toan 6 -ca nam - Pdf 16

Giáo án dạy thêm buổi 2 môn Toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn : 9/9/2009
Ngày dạy: 16-18/9/2009
Tu ần 4 : Luyện tập về tập hợp
I, Mục đích yêu cầu
Học sinh đợc luyện tập về các kháI niệm , điểm thuộc đờng , tập hợp, điểm không
thuộc tập hợp , tập con, biết cách tìm sồ phần tử của tập hợp
Rèn kĩ năng làm bài và tính toán cho học sinh
II,Ph ơng tiện dạy học,
Giáo viên : Nghiên cứu bài soạn ,chuẩn bị bảng phụ ghi nội bài tập
Học sinh : Ôn tập lý thuyết
III, Tiến hành
a.ổ n định tổ chức
B.Kiểm tra (trong giờ)
C.Luyện tập
Bài tập trắc nghiệm
1. / Đánh dấu X vào câu đùng (học sinh dứng tại chỗ trả lời từng câu)
Bài1 : các ví dụ sau đây là tập hợp
a, Các bông hoa trên cây b, 1+2+3+4+5
c, Tất cả học sinh lớp 6A d, câu a và c đúng
Bài 2 Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14
a , 11,12,13 b, {10;11;12;13;14}
c, {11;12;13} d, câu a và c đúng
Bài 3 Tập hợp có vô số phần tử
a, Tập hợp các số tự nhiên b, Tập hợp các số lẻ
c, Tập hợp các số chẵn d, Cả ba tập hợp trên
Bài4 Cho {T; O; A; N; L; P; S; U}
a, Tập hợp ở trên gồm các chữ cái của cụn từ Toán lớp sáu
b, Tập hợp ở trên gồm các chữ cái của cụm từ Soạn toán lớp sáu
c, Tập hợp ở câu a, là tập hợp con của tập hợp ở câu b
d, Câu c đúng

/0.x=0}
a, A={0;1;2;} b, A={0}
c, A={1;2;3;} d, A=ỉ

Hoạt động của GV và HS Nội dung
H ớng dẫn

Hỏi: kí hiệu

chỉ mối quan hệ nào ?
HS: chỉ một phần tử thuộc một tập
hợp nào đó
Hỏi: kí hiệu

chỉ mối quan hệ
nào ?
HS: chỉ mối quan hệ chứa trong
nhau giữa hai tập hợp

Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập trên ,
cả lợp làm vào vở
Tơng tự cho học sinh làm bài 2
2/ Điền kí hiệu thích hợp
Bài 1 Cho tập hợp A={3;9}.Điền kí
hiệu

hoặc

vào ô vuông
a, 3A b,{3} A

HS : 36; 38; 63; 68; 83; 86
Hỏi :Hãy viềt tập hợp B
HS: B={36; 38; 63; 68; 83; 86}
Vậy số phần tử của tập hợp B là 6
phần tử
H ớng dẫn
Hỏi : Hãy chỉ ra các chữ cáI là
nguyên âm trong tập hợp A?
HS : là a,o,e,u
Hỏi : Hãy chỉ ra các chữ cái là phụ
âm trong tậphợp A?
HS : là b ,c ,d
Tơng tự cách làm bài 2 gọi 2 học
sinh lên bảng làm b ,c
Hỏi : Nêu cách làm phần c để
nhanh và ít nhầm lẫn?
HS: Ta lấy mỗi phụ âm ghép lần lợt
với 4 nguyên âm
Hỏi : ở phần c có bao nhiêu tập
hợp con thoả mãn yêu cầu?
HS : Có 3.4=12 tập hợp con thoả
mãn yêu cầu
Giáo viên cho học sinh viết các tập
hợp con và sửa sai nếu có
Bài 2 Cho tập hợp A={0;1;2}.Hãy điền
một kí hiệu thích hợp vào ô trống
a, 2A b,20A
c, 2001 A d, 0A
e, {2;0}A f,
{0;1;2}A g,ỉA

- Giáo viên cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau
thảo luận tìm ra lời giải của bài 4
H ớng dẫn
Hỏi: Mỗi tập hợp con cần tìm thoả
mãn điều kiện gì?
HS : Thoả mãn 2 điều kiện : + Có 3
phần tử
+ Tổng
các chữ số trong mỗi tập hợp đều bằng 15
Trên cơ sở trên giáo viên cho học
sinh tìm
Bài 4 Cho tập hợp A={4;5;7}. Hãy lập
tập hợp B gồm các số tự nhiên có ba chữ số
khác nhau từ tập hợp A .Bảo răng tập hợp A là
tập hợp con của tập hợp B đúng hay sai ? Tìm
tập hợp con chunh của hai tập hợp A và B ?
Giải:
Tập hợp B gồm các số tụ
nhiên có ba chữ số khác nhau từ các phần tử
của tập hợp A là

B={457;475;547;574;745;754}
Bảo rằng tập hợp A là tập
hợp con của tập hợp B là sai vì mọi phần tử
của A không là phần tử của B
Tập hợp con chung của cả
hai tập A và b là ỉ
Bài 5 Cho tập hợp
A={1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Tìm các tập hợp con có 3 phần tử

Phát triển t duy lôgic cho học sinh
II. Chuẩn bị
Thầy: Nghiên cứu soạn bài
Trò: Ôn tập lý thuyết.
III. Tiến trình trên lớp
A. ổ định tổ chức
B. Kiểm tra
Hỏi: Hãy viết công thức tổng quát của phép cộng, trừ, nhân, chia và giải thích
Học sinh trả lời .Giáo viên ghi lên bảng
Phép cộng: a + b = c
Phép trừ : a b = c điều kiện a b
Phép nhân: a . b = c
Phép chia: a = b . q + r điều kiện 0 r < b; b 0
r = 0 thì ta có phép chia hết
r 0 thì ta nói phép chia có d
Hỏi: Nêu tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
HS: Phép cộng và phép nhân đều có tính chất giao hoan và kết hợp
a + b = b + a a . b = b . a
( a + b ) + c = a + ( b + c ) ( a . b ) . c = a . ( b . c )
Ngoài ra: a . 1 = a a + 0 = 0 + a = a
Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
a . ( b + c ) = a . b + a . c
Các kiến thức giáo viên ghi tóm tắt ở góc bảng để học sinh tiện vận dụng
C. Luyện tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trờng THCS Mỹ Hà Mỹ Lộc 4 GV: Phạm Xuân Trung
Giáo án dạy thêm buổi 2 môn Toán 6 Năm học 2009-2010
Hỏi: Để tính nhanh tổng trên ta áp
dụng kiến thức nào đã học?
HS: áp dụng tính chất giao hoán và

: c và( a b ) : c = a : c b : c
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm phần d
d, ( 1026 741 ) : 57
= 1026 : 57 741 : 57
= 18 13
= 15
Gọi 3 học sinh lên bảng làm 3 phần còn lại
Giáo viên lu ý đối với bài tập trên chỉ thực
hiện đợc nếu các số hạng của tổng hoặc
hiệu chia hết cho số chia .Nếu các số hạng
không chia hết ta không sử dụng đợc cách
trên
Giáo viên hớng dẫn: Để làm đợc các bài
tập trên ta phải tìm ra quy luật viết dãy số
, tính xem tổng có bao nhiêu số hạng
a, 17 + 18 + 19 + + 99
Hỏi: Quy luật viết dãy số ?
HS: là các số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 16
và nhỏ hơn 100
Hỏi: Dãy số trên có bao nhiêu phần tử?
HS: Có 99 17 + 1 = 83 (phần tử)
DạngI: Tính nhanh
Bài 1: Tính nhanh
a, 29 + 132 + 237 + 868 + 763
b, 652 + 327 + 148 + 15 + 73
c, 146 + 121 + 54 + 379
d, 452 + 395 + 548 + 605
Bài 2: Tính nhanh:
a, 35 . 34 + 35 . 86 + 65 . 75 + 65 . 45
b, 3 . 25 . 8 + 4 . 37 . 6 + 2 . 38 . 12

x 15 = 0
Hỏi: x đóng vai trò nh thế nào trong
phép trừ?
HS: x là số trừ
Hỏi: Nêu cách tìm x?
HS: x = 0 + 15 = 15
Trên cơ sở phân tích nh phần a cho
học sinh làm các phần còn lại

Gọi học sinh đọc đầu bài và yêu cầu học
sinh tóm tắt
Hỏi: Bài cho cái gì? Bắt tìm cái gì?
HS: Cho: Mai có 25000 đồng
Hỏi: Mai mua nhiều nhất? bút
Bút loại I: 2000đồng/1chiếc
a, chỉ mua loại I
Bút loại II: 1500đồng/ 1 chiếc
b, chỉ mua loại II
c,mua
cả 2 loại với số luợng nh nhau
DạngII: Tìm x
Bài 1: Tìm x biết :
a,( x 15 ) . 35 = 0
b, ( x 10 ) . 32 = 32
c, ( x 15 ) 75 = 0
d, 575 ( 6x + 70 ) = 445
e, 315 + ( 125 x ) = 435
i, 6x 5 = 613
k, ( x 47 ) 115 = 0
h, 315 + ( 146 x ) = 401

b, Mai chỉ mua bút loại II ta có
25000 : 1500 = 16 (cái) (d 1000 đ)
Vậy số bút loại II Mai mua đợc nhiều nhất
là 16 bút
c, Giá một chiếc bút loại I cộng một chiếc bút
loại II là
2000 + 1500 = 3500(đồng)
Mai mua cả hai loại bút với số lợng nh
nhau ta có
25000 : 3500 = 7 (cặp bút ) ( d
500đồng)
Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 14 bút gồm
7 bút loại I và 7 bút loại II
Giáo viên nhấn mạnh đối với bài tập này ta
phải lu ý từ mua đợc nhiều nhất với số tiền
hiện có
D. Hớng dẫn về nhà
Xem lại các dạng bài đã làm tại lớp
Làm bài 69; 72; 74/ SBT/ 11
VI. L u ý khi sử dụng giáo án:
-Để học tốt buổi học hs cần ôn tập kiến thức về t/c của phép cộng và phép nhân
- HS phải giải tốt các bài toán tính nhanh, tìm x
Ngày soạn:22/9/09
Ngày dạy: /9/09
Tuần 6 : Luyện tập về nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
I. Mục đích yêu cầu
Học sinh đợc luyện tập về các dạng bài tập áp dụng quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số
Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài
Phát triển t duy lôgic cho học sinh

=a
m-n
(a0, m n)
a
0
= 1 a
1
= a
C. Luyện tập
Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Hãy kiểm tra xem các lời giảI sau là sai hay đúng. Nêusai hãy sửa lại
cho đúng.
a, 5
3
. 5
7
= 5
3+7
= 5
10
b, 3
2
. 2
3
= (3+ 2)
2+3
= 5
5
c, 3
4

Bài 1:
GV: Để làm bài tập trên các em dựa vào
kiến thức nào đã học
HS: Dựa vào định nghĩa luỹ thừa
Ví dụ: x. x. y. y. x. y. x= x
4
y
3
Bài 2:
GV: Để làm bài tập trên các em sử dụng
kiến thức nào?
HS: a
m
.a
n
=a
n+m
a
m
: a
n
=a
m-n
(a0, m n)
Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài: - Học
sinh 1 làm phần a, b, c
- Học sinh 2 làm phần d, e
- Học sinh 3 làm phần f, g
Giáo viên ku ý học sinh khi làm bài cần viết
rõ ràng số mũ phải viết lên trên và bên phải

e, 1000. 10. 10
Bài 2: Viết kết quả phép tính
dới dạng một luỹ thừa
a, 3
15
: 3
5
b, 9
8
. 3
2
c, 125: 5
3
d, 7
5
: 343
e, a
12
: a
18
(a0)
f, x
7
. x
4
. x
g, 8
5
. 2
3

50
= x


x= 0 hoặc x= 1
Vì 0
50
= 0 và 1
50
=1
b, 125= x
3
5
3
= x
3


x= 5
Vậy x= 5
Bài 5:
GV: Để làm đợc các bài tập trên ta phải
dựa vào kiến thức nào đã học?
HS: Ta dựa vào tính chất của phép toán
để làm
Ví dụ: c, 24+ 5x= 7
5
: 7
3
GV: Để tìm đợc x trớc tiên ta phải làm

e,50< 2
n
< 100 f, 5
n
=625
Bài 4: Tìm số tự nhiên x mà:
a, x
50
= x
b, 125= x
3
e, 64= x
2
d, 90= 10. 3
x
Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:
a, 100- 7(x- 5)= 31+ 3
3
b, 12(x- 1): 3= 4
3
+2
3
c, 24+ 5x= 7
5
: 7
3
d, 5x- 206= 2
4
. 4
D.Củng cố

Luỹ thừa nhân chia cộng trừ
C. Luyện tập
HĐ của GV và HS Nội dung
GV: Đối với bài 1, 2 ta làm nh thế nào?
HS: Ta phải thực hiện luỹ thừa nhân
chia cộng trừ
Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
Lu ý đối với bài 2 ngoài cách làm trên ta
còn có thể làm
3
2
. 22- 3
2
. 19= 3
2
. (22- 19)= 9.
3=27
GV: Đối với bài tập 3 16 ta thực hiện
nh thế nào?
HS: Ta phải thực hiện ( ) [ ] { } và
luỹ thừa nhân chia cộng trừ
GV: Cụ thể ta làm
4, 100: {250:[450- (4. 5
3
2
2
.
25)]}
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm từng b-
ớc, sau mỗi bớc đều khắc sâu những sai xót

6, 30.{175:[355-(135+37.5)]}
7, 160 (2
3
.5
2
- 6. 25
8, 5871: [928 ( 247- 82). 5]
9, 132- [116- (132- 128)
2
10, 16: {400: [200- (37+ 46. 3)]}
11, {184: [96- 124: 31]- 2 }. 3651
12, 46 [(16+ 71. 4): 15]}-2
13, {[126- (36-31)
2
. 2]- 9 }. 1001
14, 315- [(60-41)
2
- 361]. 4217}+ 2885
15, [(46-32)
2
- (54- 42)
2
] . 36- 1872
16, [(14 + 3). 2 -5] . 91- 325
Trờng THCS Mỹ Hà Mỹ Lộc 10 GV: Phạm Xuân Trung
Giáo án dạy thêm buổi 2 môn Toán 6 Năm học 2009-2010
= 100: 50
= 2
Nhắc nhở học sinh khi làm bài phải chép
đúng đầu bài, nêu chép sai thì bài toán

2x- 3
- 2. 25= 25. 3
5
2x- 3
= 75+ 50
5
2x- 3
= 125
5
2x- 3
= 5
3


2x- 3= 3
2x = 6
x = 6: 2= 3
Vậy x= 3
GV: Đối với các bài tập từ 47 các em
phải làm ngoài ngoặc trớc rồi đến { }
[ ] ( ) và phải làm luỹ thừa nhân chia
cộng trừ
Hớng dẫn làm bài 7
720: [41- (2x- 5)]= 2
3
. 5
720: [41- (2x- 5)]= 8. 5
720: [41- (2x- 5)]= 40
41- (2x- 5)=720: 40
41- (2x- 5)=18

3
= 4. 8
4
7, 720: [41- (2x- 5)]= 2
3
. 5
Trờng THCS Mỹ Hà Mỹ Lộc 11 GV: Phạm Xuân Trung
Giáo án dạy thêm buổi 2 môn Toán 6 Năm học 2009-2010
D.Củng cố
Trong buổi học hôm nay chúng ta đã luyện tập 2 dạng bài tập cơ bản sử dụng
các phép toán trong N, các em cần nhớ kỹ cách trình bày của mỗi dạng bài, cách làm của
mỗi dạng bài, mỗi bài cụ thể.
E. Hớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
Ôn tập về điểm, đờng thẳng, tia.
F. Rút kinh nghiệm




Ngày soạn:3/10/09
Ngày dạy: /10/09

Tuần 8 :luyện tập kỹ năng vẽ đờng thẳng, tia
I. Mục đích yêu cầu
Học sinh đợc rèn kỹ năng nhận biết về điểm, đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng, tia đối
nhau, hai tia trùng nhau
Rèn kỹ năngvẽ hình
Rèn cách trình bày bài cho học sinh
Phát triển t duy lôgic

Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời câu a
a, Điểm M thuộc các đờng thẳng a, b, c
Ta có M

a, M

b, M

c
GV: Tôi nói: M thuộc đờng thẳng MN
đúng hay sai?
HS: M

MN là đúng vì đởng thẳng
MN chính là đờng thẳng c
b, Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
Điểm N nằm trên các đờng thẳng a
và d, điểm N không nằm trên đờng thẳng b
và c
GV: Ta nói điểm N

MP đúng hay sai?
HS: N

MP là đúng vì đờng thẳng MP
chính là đờng thẳng b
c, Trong 4 điểm M, N, P, Q thì:
- 3 điểm N, P, Q thẳng hàng
GV: Vì sao kết luận 3 điểm N, P, Q
thẳng hàng?

NQ, PN, PQ
f, Hãy chỉ ra 2 tia đối nhau gốc P?
HS: Hai tia đối nhau gốc P là: PN và PQ
h, Hãy kể tên giao điểm của các cặp đờng
thẳng ?
Trờng THCS Mỹ Hà Mỹ Lộc 13 GV: Phạm Xuân Trung
Giáo án dạy thêm buổi 2 môn Toán 6 Năm học 2009-2010
Giao điểm của đờng thẳng a
với đờng thẳng c là M
Giao điểm của đờng thẳng a
với đờng thẳng d là N
GV: Gọi học sinh lên bảng làm từng
phần
Lu ý: + Đờng thẳng kéo dài về 2 phía
+ Tia kéo dài về phía ngọn
Gọi học sinh đọc đầu bài
Giáo viên đọc chậm, gọi 1 học sinh lên
bảng vẽ hình

Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời từng câu
một, giáo viên ghi lên bảng, sửa sai nếu
có, nhấn mạnh những sai sót mà học sinh
có thể mắc phải
a, Các tia đối nhau gốc O là: Ox và Oy;Ox
và ON;OM và Oy;OMvà ON
b, Các tia trùng nhau gốcN là tia NO, tia
NM và tia Nx
Các tia trùng nhau gốc M là tia MO,
tiaMN và tia Ny
Các phần còn lại cho học




Trờng THCS Mỹ Hà Mỹ Lộc 14 GV: Phạm Xuân Trung
Giáo án dạy thêm buổi 2 môn Toán 6 Năm học 2009-2010
Ngày soạn: 16/10/09
/gày dạy: /10/09
Tuần 9 : luyện tập về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9
I.Mục đích yêu cầu
Học sinh vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9 vào làm các dạng bài tập cơ
bản
Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài cho học sinh
Phát triển t duy lôgic cho học sinh
II.Chuẩn bị
Thầy: Nghiên cứu soạn bài
Trò: Học bài và làm bài đầy đủ
III. Tiến trình lên lớp
a.ổ định tổ chức
b. Kiểm tra(kết hợp khi làm bài tập trắc nghiệm)
C. Luyện tập
Bài tập trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu đúng
Câu1: Tìm câu đúng
a, 19= 5. 3+ 4 ta bảo 19 chia cho 5 đợc thơng là 3 d 4
b, 19= 5. 3+ 4 ta bảo 19 chia cho 3 đợc thơng là 5 d 4
c, 19= 5. 3+ 4 ta bảo 19 chia cho 2 đợc thơng là 5 d 9
d, 19= 5. 3+ 4 ta bảo 19 chia cho 5 đợc thơng là 2 d 9
Câu 2: Xét biểu thức 84. 6+ 14
a, Giá trị của biểu thức chia hết cho 2
b, Giá trị của biểu thức chia hết cho 3
c, Giá trị của biểu thức chia hết cho 6

e, Số chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9 là 7650
f, Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 10: An viết a= 21. b+ 9. Bình viết a= 51. q +7
a, An viết đúng, còn Bình viết sai
b, An viết sai, còn Bình viết đúng
c, Không có số a nào vừa chia hết cho 3 vừa không chia hết cho3
d, Cả hai số đều là số lẻ
Cho học sinh đọc lần lợt từng câu và trả lời, các học sinh khác theo dõi sửa
sai
Bài tập tự luận
HĐ của GV và HS Nội Dung
GV: Để làm bài tập trên ta dựa vào kiến
thức nào đã học?
HS: Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
Gọi học sinh làm từng phần một với mỗi
phần đều hỏi tại sao lại chọn số đó
a, Số chia hết cho 2 là: 680; 156
b, Số chia hết cho 5 là:435; 680
c, Số chia hết cho cả 2và 5 là 680
d, Số chia hết cho 2 mà không chia hết
cho 5 là 156
e, Số chia hết cho 5 mà không chia hết
cho 2 là 435
f, Số không chia hết cho cả 2và 5 là 213;
1679;
Tơng tự cho học sinh làm bài 2
Gọi 3 học sinh lên bảng làm 3 phần
GV: Số thoả mãn điều kiện gì thì chia
hết cho 2; 3; 5; 9?
HS: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9

f, Số nào không chia hết cho cả 2và 5
Bài 2: Cho các số: 5319; 3240; 831;
167310; 967
a, Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết
cho 9
b, Số nào chia hết cho 9
c, Số nào chia hết cho 2; 3;5; 9
Dạng II: Ghép số
Bài 1: Dùng cả ba chữ số 6, 0,
5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ
số thoả mãn một trong các điều kiện:
a, Số đó chia hết cho 2
b, Số đó chia hết cho 5
c, Số đó chia hết cho 2 và
5
Trờng THCS Mỹ Hà Mỹ Lộc 16 GV: Phạm Xuân Trung
Giáo án dạy thêm buổi 2 môn Toán 6 Năm học 2009-2010
Gợi ý: Ta dùng 3 trong 4 số đã cho để
ghép thành số chia hết cho 9 (tổng các chữ
số chia hết cho 9)
GV: Ta phải dùng 3 chữ số nào?
HS: Ta dùng 3 chữ số là 7; 2; 0
GV: Ta ghép thành các số nào?
HS: 720; 702; 207; 270
b, Cho học sinh làm tơng tự nh câu a
Ta đợc các số là: 726; 762; 672; 627;
276; 267
GV: Một số chia hết cho 9 ;2; 3;5 phải
thảo mãn điều kiện gì?
HS: Số đó phải thoả mãn các điều kiện:

chữa
Giáo viên chốt lại sự khác nhau giữa bài
tập 1 và bài tập 2 là khi chữ số cần tìm ở vị
trí khác nhau mà sử dụng dấu hiệu chia hết
cho 2, cho 5, các em phải lu ý
GV: Các số tự nhiên n cần tìm trong bài
tập trên thoả mãn các điều kiên gì?
HS: n thoả mãn 3 điều kiện:
+ Chia hết cho 2
+ Chia hết cho 5
+ 136< n<182
Cho học sinh tìm sốn thoả mãn 3 điều
Bài 2: Dùng ba trong bốn chữ
số 7, 6, 2, 0 hãy ghép thành số tự nhiên có
ba chữ số sao cho số đó
a, Số đó chia hết cho 9
b, Số đó chia hết cho 3 mà
không chia hết cho 9
c, Số đó chia hết cho 9; 2;
3; 5
Bài 3: Dùng 3 trong năm chữ
số sau 1, 0, 6, 3, 8 để ghép thành các số
chia hết cho:
a, chia hết cho 2 (30 số)
b, chia hết cho 5
(12số)
c, chia hết cho 3
(20 số)
d, chia hết cho 9
(8số)

b= (12- 4): 2 = 4
Vậy ta tìm đợc số 8784
Hớng dẫn: + Các em phải viết đợc dãy số
chia hết cho 2
+ Dãy số chia hết cho 5
+ Tính số phần tử của mỗi
dãy
Bài 2: Thay chữ số thích hợp
vào a để số
45a
a, chia hết cho 2
b, chia hết cho 5
c, chia hết cho 3 mà
không chia hết cho 9
Bài 3: Tìm tập hợp các số tự
nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho
5 và 136< n< 182
Bài 4: Tìm các chữ số a và b
sao cho a- b= 4 và
87 9abM
Bài 5: Từ 1 đến 100 có bao
nhiêu số chia hết cho 2, có bao nhiêu số
chia hết cho 5
D.Củng cố
Buổi học hôm nay chúng ta đã luyện tập một số dạng bài tập về chia hết. Để làm
đợc các bài tập trên ta phải thuộc các dấu hiệu chia hết và phải sử dụng linh hoạt các dấu
hiệu để làm bài tập tổng hợp nh bài 4 dạng 3, phần 2 của bài 1 dạng 3
E. Hớng dẫn về nhà
Ôn lại các dấu hiệu chia hết
Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

c, Đúng vì mỗi số có ba chữ số khác nhau
Câu 5: Tích 1. 2. 3 9. 10 tận cùng có
a, Một chữ số 0 b, Hai chữ số 0
c, Ba chữ số 0 d, Bốn chữ số 0
Câu 6: Số
ccc
bằng
a, 100c b, 111c c, 3c d, c
3
Câu 7: Nếu a chia hết cho 10, b chia hết cho 20 thì a + b chia hết cho
a, 2; 5 b, 2; 5; 10 c, 2; 4; 5 d, 2; 4; 5; 10
Câu 8: Tìm câu đúng
a, Số có chữ số tận cùng bằng 2 thì chia hết cho 2
b, Số không chia hết cho 2 là số tự nhiên lẻ
c, Số chia hết cho 2 thì không chia hết cho 3
d, Số có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 2; 3; 5; và 9
e, Số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 thì có chữ số tận cùng bằng 0 và tổng các
chữ số chia hết cho 3
g, Nếu a
M
3; b
M
3 ;c
M
3 thif (a + b + c)
M
3
i, Mỗi điểm trên tia số biểu diễn một số tự nhiên
Trờng THCS Mỹ Hà Mỹ Lộc 19 GV: Phạm Xuân Trung
Giáo án dạy thêm buổi 2 môn Toán 6 Năm học 2009-2010

Câu12: Số đờng thẳng đợc tạo bởi 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng
hàng là
a, 3 b, 4 c, 6 d, 7
Câu 13: Cho hình vẽ đờng thẳng a cắt đoạn thẳng
a, IK
b, IP P
c, PN K
d, Cắt cả 3 đoạn thẳngIK, IP, PN N
Bài tập tự luận
Bài 1:
a, Hãy so sánh:
+ 2
6
và 8
2
+ 5
3
và3
5
b, Thực hiện phép tính
+ 80 (4 . 5
2
3 . 2
3
)
+ 16. {400 : [200 (37 + 46. 3)]}
GV: Để làm phần a các em sử duụng kiến thức?
HS: Sử dụng kiến thức về luỹ thừa
So sánh 2
6

2
Phần tiếp cho học sinh tự làm
b, Thực hiện phép tính
80 (4 . 5
2
3 . 2
3
) (gọi học sinh đứng tại chỗ làm)
= 80 (4 . 25 3 . 8)
= 80 (100 24)
= 80 76
= 4
Giáo viên lu ý học sinh: 2
3
= 8 chứ không phải 2
3
= 6
16. {400 : [200 (37 + 46. 3)]}
Gọi học sinh lên bảng làm, lu ý học sinh thứ tự thực hiện phép tính
Bài 2:Tìm
x N
biết:
a, (3x 2
4
) . 7
3
= 2 . 7
4
b,2x 138 = 2
3

Gọi học sinh đọc đầu bài tóm tắt:
Có 1050 khách
Mỗi toa có 12 khoang và mỗi khoang có 6 chỗ ngồi
Hỏi cần ít nhất mấy toa để chở hết số khách
GV: Để tìm đợc số toa trớc tiên ta phải làm gì?
HS: Phải tìm số ngời ngồi trên mỗi toa
Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ làm:
Số ngời một toa chở là:
12 . 6 = 72 (ngời)
Thực hiện phép tính ta có:
1050 : 72 = 14 (toa) d 42 ngời
Vậy cần ít nhất 14 + 1= 15 toa để chở hết số khách du lịch nói trên
Giáo viên lu ý: Vì bài hỏi cần ít nhất mấy toa khi lấy số khách chia cho số
khách ngồi trên một toa mà còn d thì các em phải cộng thêm một toa nữa
Bài 4: một phép trừ có tổng các số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1062. Số trừ lớn
hơn hiệu là 279. Tìm số bị trừ và số trừ
Yêu cầu học sinh tóm tắt đầu bài:
Số bị trừ + số trừ + hiệu = 1062
Số trừ hiệu = 279
GV: Hày nêu định nghĩa phép trừ?
Học sinh trả lời giáo viên ghi tóm tắt trên bảng
Số bị trừ số trừ = hiệu
Hay số bị trừ = hiệu + số trừ
GV: 2 lần số bị trừ bằng bao nhiêu?
HS: 1062
Cho học sinh trình bày bài hoàn chỉnh lời giải
Bài làm
Ta có số bị trừ + số trừ + hiệu = 1062
Do số trừ + hiệu = số bị trừ
Nên 2 lần số bị trừ = 1062

Giáo viên lu ý học sinh những sai sót thờng gặp phải khi làm bài tập
E. Hớng dẫn về nhà
Xem lại dạng bài tập đã chữa tại lớp
Ôn lại lý thuyết đã học
Ngày soạn: 25/10/09
Ngày dạy: /11/09
tuần 11: luyện tập số nguyên tố, hợp số, phân tích một
số raThừa số nguyên tố
I. Mục đích yêu cầu
Học sinh vận dụng định nghĩa về số nguyên tố, hợp số và phân tích một số ra thừa số
nguyên tố làm bài tập, đợc luyện tập một số bài tập cơ bản trong 8 tuần
Rèn kỹ năng làm bài và trình bày bài cho học sinh, trình bày bài thi
Phất triển t duy lôgic cho học sinh
II. Chuẩn bị
Thầy: Nghiên sứu soạn bài
Trò:Ôn tập khía niệm về số nguyên tố,hợp số và cách phân tích đa thức thành nhân tử
III. Tiến trình lên lớp
a.ổ định tổ chức
b. Kiểm tra
GV: Số nguyên tố, hợp số là gì? Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Học sinh trả lời giáo viên ghi lên bảng
C. Luyện tập
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
a, 0; 1; 2; 3; 5; 7 b, 1; 2; 3; 5; 7
c, 2; 3; 5; 7 d, 3; 5; 7
Câu 2: Cho a, b là hai số tự nhiên lớn hơn 1
a, a . b là số nguyên tố b, a + b là số nguyên tố
c, a - b là số nguyên tố d, Cả ba câu trên đều sai
Câu 3: Điền dấu X vào ô thích hợp

GV: 3 số còn lại ta làm nh thế nào cho nhanh?
HS: Dựa vào bảng số nguyên tố ta có:163; 223; 811 là số nguyên tố
Bài 2: Thay chữ số vào dấu * để
a,
5*
là số nguyên tố
b,
*5
là hợp số
Gọi 2 học sinh lên bảng làm
a, Dựa vào bảng số nguyên tố ta thay *
{ }
3;9
Ta đợc các số 53 và 59 là số nguyên tố
b, *
{ }
1;2;3;4;5;6;7;8;9
Các số 15; 25; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 95 đều chia hết cho 1; 5; và chính nó nên tất
cả các số trên đều là hợp số
Bài 3: Phân tích các số sau thành nhân tử sau đó tìm các ớc nguyên tố và số ớc của nó
a, 84
b,136
c,1458
d, 4725
Hớng dẫn: ta có các cách nhân ra thừa số khác nhau nhng ta thờng làm theo cột dọc
Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ phân tích số 82 giáo viên ghi lên bảng

84 2
42 2
21 3

A, 18 phần tử b, 19 phần tử c, 20 phần tử d, 21 phần tử
2, Chữ số La Mã XVII là số
A, 15 b, 16 c, 17 d, 18
3, 3
6
. 3
3
bằng
A, 3
18
b, 3
9
c,3
3
d, 3
2

4, 11
10
: 11
2
bằng
A, 11
5
b, 11
8
c, 11
12
d, 1
8

b, [(6x- 72): 2- 84]. 28= 5628
Bài 6: Bạn An dùng 28000 đồng mua vở. Có hai loại vở: Loại I giá 2000 đồng một
quyển; Loại II giá 1500 đồng một quyển. Hỏi bạn An mua nhiều nhất là bao nhiêu quyển
nếu:
a, An chỉ mua vở loại I
b, An chỉ mua vở loại II
c, An mua cả hai loại vở với số lợng nh nhau
Bài 7:Cho đờng thẳng xy,lấy điểm O bất kỳ trên xy,lấyA

tia Ox,B

tia Oy
a, Hãy chỉ ra các tia đối nhau gốc A
b, Hãy chỉ ra các tia trùng nhau gốc B
c, Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại trong hình trên
d, Trong hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng
Hớng dẫn: Đối với các bài tập ôn tập bài 1; 2; 3 cho học sinh lên bảng làm lần lợt rồi gọi
học sinh dới lớp nhận xét, đối với mỗi câu nhận xét đều yêu cầu học sinh giải thích vì sao
chọn kết quả đó
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
a, 6
2
: 4. 3+ 2. 5
2
GV: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trên ?
HS: Nâng lên luỹ thừa nhân chia cộng
Gọi học sinh đứng tại chỗ làm, giáo viên ghi lên bảng
= 36 : 4 . 3 + 2 . 25
= 9 . 3 + 50
Trờng THCS Mỹ Hà Mỹ Lộc 24 GV: Phạm Xuân Trung

- Số tiền mua 1 quyển vở loại I và 1 quyển vở loại II là
2000 + 1500 = 3500 (đồng)
Thực hiện phép tính ta có
28000 : 3500 = 8 (cặp quyển vở)
Vậy An mua đợc nhiều nhất 8 cặp quyển vở trong đó có 8 quyển vở loại I và 8 quyển
vở loại II
D.Củng cố
Giáo viên nhấn mạnh những sai sót học sinh thờng gặp khi làm bài các dạng bài
tập
E. Hớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập chữa tại lớp
Làm lại bài 54, 53/SGK/25
Ngày soạn: 4/11/09
Ngày dạy: /11/09
Tuần 12: luyện tập các dạng bài về c và cln
I. Mục đích yêu cầu
Học sinh biết vận dụng cách tìm c và cln vào làm một số bài tập
Rèn kỹ năng làm bài và trình bày bài cho học sinh
Phát triển t duy lôgic
II. Chuẩn bị
Thầy: Nghiên cứu soạn bài
Trò : Ôn tập lý thuyết
III. Tiến trình lên lớp
Trờng THCS Mỹ Hà Mỹ Lộc 25 GV: Phạm Xuân Trung

Trích đoạn Bài tập tự luận: (5 đ) Bài 1: Tớnh (1 đ) Tuần 3 5: luyện tập một số bài tập về chơng số học sinh cả lớp.Số học sinh khá chiếm
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status