1/ Kiến thức:
- Mô tả cấu trúc tế bào VK (tb nhân sơ).
- Nắm được khái quát về tế bào.
2/ Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề.
- Phát triển tư duy cho HS.
- Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tượng sinh học trong
đời sống.
3/ Thái đo:
- Hình thành quan điểm đúng đắn cho HS về sự sống.
- Hình thành lòng say mê yêu thích môn học.
-
1/ GV:
a) Phương pháp: diễn giảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
CHƯƠNG II:
CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
I.
M
C TIÊU
:
bào, có chức năng bảo vệ, vận chuyển,
thẩm thấu,…
+ Nhân (hoặc vùng nhân) : chứa
vật chất di truyền.
+ Tb chất : Dạng keo gồm nước,
GV nói sơ lược
lược sử nghiên cứu &
phát hiện tế bào.
Mọi SV đều được
cấu tạo từ tb. Mỗi tb
gồm có những thành
phần cơ bản nào ?
GV y/c HS quan
sát hình 13. 1 / SGK
trang 45 để thảo luận
HS ghi
nhận. HS dựa
vào SGK trả lời :
TB gồm 3
t/p : Màng sinh
chất, Nhân (hoặc
vùng nhân), tb
chất.
HS quan
- Cấu tạo: nằm ngay bên dưới
thành tb, gồm lớp lipit kép & prôtêin.
nhóm hoàn thành Phiếu
HT (1). Kích thước tế bào
VK ra sao ? Kích thước
nhỏ có ưu thế gì cho
VK ? (GV gợi mở:
Cùng 1 kg khoai,nhưng
khoai nhỏ với khoai to
khoai nào gọt được
nhiều vỏ hơn ?)
Y /c HS quan sát
hình 13.2 để mô tả cấu
tạo tb nhân sơ (VK) :
Cấu tạo & chức
năng thành tb.
GV nói thêm về
VK Gram âm & Gram
dương. Cấu tạo & chức
SGK trang 45 để
thảo luận nhóm
hoàn thành Phiếu
HT (1).
2/ Tế bào chất
- Nằm giữa màng tb & vùng
nhân. Không có hệ thống nội màng,
bào quan không màng bao bọc.
- Tbc gồm 2 phần :
+ Bào tương : Keo bán lỏng, mt
diễn ra TĐC ở tb, có thể chứa các chất
dự trữ.
+ Ribôxom : Không màng bao
bọc, gồm ARN & prôtêin, nơi tổng hợp
prô.
năng MSC.
Vỏ nhầy ở VK có
tác dụng gì? Loại VK
nào thường có vỏ nhầy? Lông & roi có ý
nghĩa gì với tb VK?
Vị trí của tb chất
trong tb? Gồm những
thành phần nào? Cấu tạo
bào tương, cấu tạo
- Vùng nhân không có màng bao
bọc, vật chất di truyền là ADN dạng
vòng (1 số có thêm ADN vòng nhỏ -
plasmid khác.)
Vùng nhân có đặc
điểm cấu tạo gì?
Mang vật
liệu dt : ADN
dạng vòng.
PHIẾU HỌC TẬP (1): Các thành phần tế bào ở 3 nhóm SV : VK, TV, ĐV.
(Điền (+) : Có ; (-) : Không có)
Cấu
trúc
Chức năng TBVK
TBTV
TBĐV
1.Vỏ
nhầy
Tăng sức bảo vệ tb