Đề kiểm tra HKII Vật lí 11 CB - Pdf 16

Đề cương ôn tập Vật Lí 11 CB GV: Nguyễn Hữu Tuyên
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I. Trắc nghiệm :
Câu 1: Câu nào sai khi nói về tật cận thị?
A. Khi không điều tiết có tiêu điểm F’ nằm trước màng lưới.
B. Điểm cực cận và cực viễn đều gần hơn so với mắt thường.
C. Để sửa tật phải đeo kính hội tụ có tụ số thích hợp.
D. Để sửa tật phải đeo kính phân kỳ có tụ số thích hợp.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về sự khúc xạ là không đúng? Một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n
1
sang môi
trường có chiết suất n
2
(n
2
> n
1
)
A. Tia tới đi xa pháp tuyến hơn tia khúc xạ.
B. Với các giá trị của i: 0< i <90
0
luôn luôn có tia khúc xạ
C. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.
D. Tia tới đi gần pháp tuyến hơn tia khúc xạ.
Câu 3: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ không bao giờ
A. Cùng chiều với vật. B. Nhỏ hơn vật. C. Là ảnh ảo. D. Là ảnh thật.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi
chiều dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi
chiều đường cảm ứng từ.

12
= v
2
/v
1
B. n
12
= 1/n
21
C. n
12
= n
1
/n
2
D. n
12
= c/v
1
Câu 8: Suất điện động trong mạch kín tỉ lệ với:
A. độ lớn của từ thông
φ
qua mạch.
B. Độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường.
C. Tốc độ biến thiên của từ thông
φ
qua mạch.
D. Tốc độ di chuyển động của mạch kín trong từ trường.
Câu 9: Cho tia sáng truyền tới vuông góc với cạnh AB của lăng kính như hình vẽ :
Tia ló truyền đi sát mặt BC. Góc lệch tạo bởi lăng kính có giá trị nào sau đây ?

B. k =
f
df '−
C. k =
f
fd −'
D. k = -
d
d'

Tổ Toán – Lí – Tin Năm học (2009-2010) Trang 1
A
B
C
n
Đề cương ôn tập Vật Lí 11 CB GV: Nguyễn Hữu Tuyên
Câu 14: Trong hệ đơn vị đo lường quốc tế SI, tesla (T) là đơn vị đo của:
A. độ từ thẩm.
B. cường độ từ trường.
C. cảm ứng từ
D. từ thông.
Câu 15: Năng suất phân ly của mắt là
A. Độ dài nhỏ nhất của vật mà mắt quan sát được.
B. Góc trông nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt được.
C. Góc trông lớn nhất mà mắt quan sát được.
D. Số đo thị lực của mắt.
Câu 16: Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều
B

. Trong trường hợp nào từ thông qua mạch thay đổi?

0
.Góc chiết quang của lăng kính là
A. 24
0
B. 26,4
0
C. 66
0
D. 38
0
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần i
gh
.
B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường chiết quang kém hơn.
C. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi
trường chiết quang hơn.
D. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới.
Câu 24: Đặt vật trên trục chính trước thấu kính hội tụ một khoảng 6 cm. Tiêu cự của thấu kính 4cm khoảng cách từ ảnh
đến thấu kính là
A. 6 cm B. 12 cm C. 16 cm D. 72 cm
Câu 25: .Định luật Len- Xơ cho phép xác định :
A. Chiều của lực từ C. Chiều của dòng điện cảm ứng
B. Độ lớn của suất điện động cảm ứng D. cường độ dòng điện cảm ứng
Câu 26: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 15 cm vật sẽ ngược
chiều với ảnh trong trường hợp nào sau đây?
A. Tiêu cự của thấu kính là 10 cm B. Tiêu cự của thấu kính là 30 cm
C. Tiêu cự của thấu kính là 20 cm D. Tiêu cự của thấu kính là 40 cm
Câu 27: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n
1

Đề cương ôn tập Vật Lí 11 CB GV: Nguyễn Hữu Tuyên
Câu 28: Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là:
A. G

=
f
§
. B. G

=
21
ff
§
δ
. C. G

=
2
1
f
f
. D. G

=
21
ff
§
.
Câu 29: Qua thấu kính nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính:
A. Chỉ là thấu kính phân kỳ. B. Chỉ là thấu kính hội tụ.

§
. C. G

=
§
f
. D. G

=
f
§
.
Câu 34: Từ trường do dòng điện thẳng dài gây ra được tính bằng công thức:
A.
7
2.10
I
B
r
=
B.
7
2.10
I
B
r

=
C.
7

-6
(T) D. 4.10
-6
(T)
Câu 38: Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước
A. rất nhỏ. B. rất lớn. C. lớn. D. nhỏ.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều đẩy nhau.
B. Hai dòng điện thẳng song song ngược chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau.
C. Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông góc với
hai dòng điện.
D. Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ của hai dòng điện.
Câu 40 : Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức
A.
α
tanqvBf
=
B.
α
cosvBqf
=
C.
α
sinvBqf
=
D.
vBqf
=
Câu 41 : Thấu kính có độ tụ D = 5 (Dp), đó là:
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm) B. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm).

-6
T.
C. 2.10
-6
T.
C. 4.10
-7
T.
Câu 48 : Ảnh của một vật qua thấu kình phân kì.
A. Ln nhỏ hơn vật.
B. Ln lớn hơn vật.
C. Ln cùng chiều với vật.
D. Có thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính hiển vi là đúng?
A. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
B. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn.
D. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
Câu 50: Chiều của lực Loren xơ được xác định bằng:
A. Quy tắc bàn tay phải.
B. Quy tắc bàn tay trái.
C. Quy tắc vặn nút chai.
D. Quy tắc cái đinh ốc.
Câu 51 : Theo đònh luật khúc xạ ánh sáng thì:
a. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới
b. tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm đó
c. khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bay nhiêu lần
d. góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới
Câu 52 : Chọn câu đúng. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng:
a. luôn lớn hơn 1 b. luôn nhỏ hơn 1 c. bằng 1 d. luôn lớn hơn 0

2
= 20cm
b. Đặt tại N một đoạn dây có chiều dài 10cm mang dòng điện I = 2A, song song cùng chiều với I
1
I
2
. Tính lực
từ tác dụng lên đoạn dây này
Bài 3: Cho một dòng điện thẳng dài. Tại một điểm A cách dây 10 cm cảm ứng do dòng điện gây ra có độ lớn
2.10
-5
T. Tính cường độ dòng điện chạy trong dây.
Bài 4: Cho dây dẫn song song thẳng dài vô hạn, với I
1
= 5A. Tính cảm ứng từ tại M cách dòng I
1
một khoảng 5
cm.
Bài 5: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua
thấu kính cho anh A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tính tiêu cự của thấu kính.
Vẽ hình cho từng trường hợp.
Bài 6: Đặt vật sáng AB cao 20 cm, trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=
20cm. AB cách thấu kính một khoảng d.Xác định vị trí, tính chất, độ cao, chiều của ảnh A

B’.và vẽ ảnh
A

B’của AB
cho bởi thấu kính trong các trường hợp sau
1) Khi d= 30cm

,
đến thấu kính, tính chất, độ cao của A’B’Trong các trường hợp sau
1) d = 60 cm
2) d = 30 cm
3) d = 10 cm
Bai 10: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15 cm và điểm cực viễn cách mắt 50 cm
a. Tính độ tụ của kính mà người ấy phải đeo. Kính coi như đeo sát mắt
b. Khi đeo kính, người ấy sẽ nhìn rõ điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu?
c. Nếu người ấy chỉ đeo kính có độ tụ -1dp thí sẽ nhìn vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?

Tổ Toán – Lí – Tin Năm học (2009-2010) Trang 5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status