TUẦN 32
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 19-4-2010
Tuần 32 Môn: Tập đọc
Tiết 63 Bài: Út Vịnh
I.Mục đích yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm được một đoạn hoặc tồn bộ bài văn.
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm gương giữ gìn an tồn giao thơng đường sắt và hành
động dũng cảm cứu em nhỏ của Út Vịnh.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ chép đoạn 4.
HS:SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra: Học sinh nối tiếp đọc bài “Bầm ơi”
3.Bài mới: Giới thiệu bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
a) Luyện đọc:
- Hướng dẫn luyện đọc. rèn đọc đúng và
giải nghĩa từ.
- Giáo viên đọc mẫu.
b) Tìm hiểu bài:
Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh mấy năm
nay thường có những sự cố gì?
Út Vịnh đã làm gì để thực hiện nhiệm vụ
giữ gìn an tồn đường sắt?
Khi nghe thấy tiếng còi tàu vang lên từng
hồi giục giã, Út Vịnh nhìn ra đường sắt và
đã thấy điều gì?
Út Vịnh đã làm gì để cứu hai em nhỏ?
Em học tập được ở Út Vịnh điều gì?
Nêu ý nghĩa.
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 19-4-2010
Tuần 32 Môn: Tốn
Tiết 156 Bài: Luyện tập
I.Mục tiêu đích u cầuBiết
- Thực hành phép chia.
- Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của 2 số.
-Làm BT: Bài 1(a,b dòng 1)-Bài2(cột1,2)-Bài3
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Phiếu học tập.
HS:Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra: Học sinh làm bài tập 4.
3.Bài mới: Giới thiệu bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
Bài 1: Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên chấm, chữa.
Bài 2: Học sinh tự làm cá nhân.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
Bài 3: - Hướng dẫn học sinh trao
đổi cặp.
=
4.Củng cố : Nội dung bài.
5-Dặn dò: Về xem bài tiết sau
Điều chỉnh bổ sung ********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 19-4-2010
Tuần 32 Môn: Chính tả (Nhớ- viết)
Tiết 32 Bài: Bầm ơi
I.Mục đích u cầu
- Nhớ- viết đúng bài chính tả. trình bày đúng hình thức các câu thơ lục bát.
- Làm được BT2,3.
II.Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan tổ chức, đơn vị
HS:Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng viết tên các danh hiệu, giải thưởng và huy chương.
- Nhận xét, cho điểm.
Trường
Trường
Cơng Ty
Tiểu học
Trung học
Dầu khí
Bế Văn Đàn
Đồn kết
Biển Đơng
- Đọc u cầu bài 3.
a) Nhà hát Tuổi Trẻ.
b) Nhà xuất bản Giáo dục.
c) Trường Mầm non Sao Mai.
4. Củng cố : Hệ thống lại bài
5-Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh bổ sung ********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 20-4-2010
Tuần 32 Môn: Tốn
480 : 320 = 1,5 = 150%
b) Tỉ số phần trăm của diện tích đất trồng cây cà phê
và diện tích đất trồng cây cao su là:
320 : 480 = 0,6666 = 66,66%
Đáp số: a) 150 %
b) 66,66%
4. Củng cố: Nhận xét giờ.
5.Dặn dò: Giao bài về nhà.
Điều chỉnh bổ sung ********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 20-4-2010
Tuần 32 Môn: Luyện từ và câu
Tiết 63 Bài: ƠN TẬP VỀ DẤU CÂU (DẤU PHẢY)
I.Mục tiêu đích u cầu
- Sử dụng đúng dấu chấm, dấu phảy trong câu văn, đoạn văn.(BT1)
- Viết được đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi và
nêu được tác dụng của dấu phẩy(BT2).
II.Đồ dùng dạy học:
GVBút dạ, giấy khổ to.
bức thư.
- Học sinh dọc phần bài làm của mình.
- Học sinh đọc u cầu bài tập 2.
- Viết đoạn văn của mình trên nháp.
- Trao đổi trong nhóm v tác dụng của từng dấu
phảy trong đoạn văn.
- Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN.
- Ngăn cách giữa 2 chủ ngữ.
- Ngăn cách giữa 2 vị ngữ.
- Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN.
4.Củng cố: Nhận xét giờ học.
5.dặn dò: Giao việc về nhà.
Điều chỉnh bổ sung ********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 22-4-2010
Tuần 32 Môn: Mĩ thuật
Tiết:32 Bài: vẽ theo mẫu -Vẽ tĩnh vật( vẽ màu)
I.Mục tiêu đích u cầu
- Biết cách quan sát, so sánh và nhận ra đặc điểm của mẫu.
HS năm trước.
- Khi HS làm bài, GV quan sát lớp nhắc HS:
+ Quan sát tìm ra đặc điểm của mẫu: hình dáng, tỉ
lệ, màu sắc…
4. Củng cố:
- GV chọn một số bài để đánh giá.
- GV tổng kết bài HD học sinh hồn thành bài tập
tại lớp
5.Dặn dò: Hướng dẫn HS chuẩn bị bài mới ở nhà.
+ HS khá giỏi quan sát nhận xét HS
trung bình, yếu nhắc lại
+ HS quan sát bảng hoặc vở tập vẽ
+ HS thực hành vào giấy vẽ, hoặc vở
tập vẽ
+ Học sinh nhận xét và nêu cảm
nhận riêng.
Điều chỉnh bổ sung ********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 22-4-2010
đệm nhảy thì đứng sứng lại.
+ Tranh 3: Tơm Chíp quyết định nhảy lần
thứ 2. Nhưng đến gần hố nhảy, cậu bỗng
quật sang bên, tiếp tục lao lên khiến mọi
người cười ồ lên. Thì ra Tơm Chíp đã nhìn
thấy một bé trai đang lăn theo bờ mương
nên lao đến, vọt qua con mương, kịp cứu bé
sắp rơi xuống nước.
+ Tranh 4: Các bạn ngại nhiều vì Tơm Chíp
đã nhảy qua con mương rộng, thán phục
tun bố chiếc vơ địch thuộc về Tơm Chíp.
*Ý nghĩa: Câu chuyện khen ngợi Tơm Chíp
- Học sinh đọc u cầu tiết kể chuyện.
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ kể
theo nhóm đơi.
- Học sinh kể từng đoạn theo tranh.
- Học sinh thi kể theo cặp trao đổi ý nghĩa
CT.
-Học sinh thi kể trước lớp.
-Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất.
dng cm quờn mỡnh cu ngi b nn,
trong tỡnh hung nguy him ó bc l
nhng phm cht ỏng quý.
4. Cng c: Nhn xột tit hc.
5. Dn dũ:V nh k li cõu chuyn cho ngi thõn nghe.
iu chnh b sung
1. Da vo nhng hỡnh nh ó c gi ra
trong bi th, hóy tng tng v miờu t
cnh 2 cha con do trờn bói bin?
2. Thut li cuc trũ chuyn gia hai cha
con?
- Mt, hai hc sinh khỏ gii c bi th.
- Hc sinh quan sỏt tranh minh ha.
- Hc sinh ni tip nhau c 5 kh th.
- Hc sinh luyn c theo cp.
- Mt, hai em c c bi.
- Hai cha con do chi trờn bói bin.
Búng h tri trờn cỏt. Ngi cha cao, gy búng
di lờnh ờnh. Cõu con trai b bm, lon ton bc
bờn cha.
- Cu bộ hi cha:
Sao xa kia ch thy nc, thy tri, khụng thy
nh, khụng thy cõy, khụng thy ngi?
- Ngi cha mỡm ci v bo:
C theo cỏnh bum kia i mói s thy cõy, thy
nh ca
3. Những câu hỏi ngày thơ cho thấy con có
ước mơ gì?
4. Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến
điều gì?
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ.
- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm khổ 2,3.
- Con mơ ước nhìn thấy nhà cửa, cây cối, con
người ở phía chân trời xa.
Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến ước thuở
nhỏ của mình.
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
thực hiện phép tính.
- Hướng dẫn học sinh lưu ý về mối quan hệ
giữa các đơn vị đo thời gian.
Bài 2: Giáo viên cho học sinh làm bài rồi
chữa.
Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
- Học sinh lên bảng giải - kết quả là:
a) 15 giờ 42 phút 8 giờ 44 phút
b) 16,6 giờ 7,6 giờ.
- Học sinh chữa bài - kết quả
a) 17 giờ 48 phút b) 8,4 giờ
6 phút 23 giây 12,4 giờ.
- Học sinh chữa bài.
Bài giải
Thời gian người đi xe đạp đã đi là:
18 : 10 = 1,8 (giờ)
1,8 giờ = 1 giờ 48 phút.
Đáp số: 1 giờ 48 phút.
4. Củng cố: Nhận xét giờ học.
5.Dặn dò: Giao việc về nhà.
Điều chỉnh bổ sung
a) Nhận xét chung về kết quả bài viết.
- Những ưu điểm chính.
- Những thiếu sót, hạn chế.
b) Thơng báo điểm cụ thể.
3.hướng dẫn học sinh chữa bài.
- Giáo viên trả bài cho học sinh.
a) Hướng dẫn học sinh chữa lỗi chung.
- Giáo viên chữa lại cho đúng.
b) Hướng dẫn học sinh chữa lỗi trong bài.
- Học sinh đọc lời nhận xét giáo viên.
- Giáo viên theo dõi, kiểm tra học sinh làm
việc.
c) Hướng dẫn học tập những đoạn văn hay.
- Giáo viên đọc đoạn văn hay.
- Hai học sinh nối tiếp nhau đọc các
nhiệm vụ 2, 3, 4 của tiết trả bài văn tả con
vật.
- Học sinh lên bảng chữa từng lỗi.
- Cả lớp tự chữa trên nháp.
- Học sinh đổi bài cho bạn bên cạnh để
kiểm tra.
- Học sinh trao đổi để tìm ra cái hay của
đoạn văn.
4. Củng cố Giáo viên nhận xét giờ.
5.Dặn dò: Giao việc về nhà.
Điều chỉnh bổ sung
3.3. Hoạt động 3:
Bài 3:
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Đọc yêu cầu bài 1.
a) Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật là:
120 x
3
2
= 80 (m)
Chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
(120 + 80) x 2 = 400 (m)
b) Diện tích khu vườn hình chữ nhật là:
120 x 80 = 9600 (m
2
) = 0,96 a
Đáp số: a) 400
b) 9600m
2
= 0,96 a
Đọc yêu cầu bài 3.
Bài giải
a) S
ABCD
= 4 x S
∆BOC
S
ABCD
= (4 x 4 : 2) x 4 = 32 (cm
2
Tuần 32 Môn: Luyện từ và câu
Tiết 64 Bài: ƠN TẬP VỀ DẤU CÂU (DẤU HAI
CHẤM)
I.Mục tiêu đích u cầu
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm(BT1).
- Biết sử dụng đúng dấu hai chấm.(BT2,3)
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ về dấu 2 chấm.
- Phiếu học tập.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2, 3 học sinh làm lại bài tập 2 tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI CHÚ
3.2. Hoạt động 1:
- Giáo viên treo bảng phụ ghi nội dung
cần nhớ v dấu 2 chấm.
Cho 1, 2 học sinh đọc lại bảng.
- Giáo viên nhận xét, chốt lại.
Câu văn.
a) Một chú cơng an vỗ vai em:
- Cháu quả là chàng gác rừng dũng
cảm.
b) Cảnh vật xung quanh tơi đang có sự
thay đổi lớn: hơm nay tơi đi học.
3.3. Hoạt động 2: Làm nhóm.
- Phát phiếu cho các nhóm.
+ Dấu 2 chấm dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
+ Dấu 2 chấm báo hiệu bộ phận của câu đứng sau nó
là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.
- Đọc u cầu bài.
+ Xin ơng làm ơn ghi thêm nếu còn chỗ linh hồn bác
sẽ được lên thiên đàng.
(hiểu là nếu còn chỗ viết trên băng tang)
+ Kính viếng bác X. Nếu còn chỗ, linh hồn bác sẽ
được lên thiên đàng.
(hiểu là nếu còn ch trên thiên đàng)
+ Xin ơng làm ơn ghi thêm nếu còn chỗ: linh hồn bác
sẽ được lên thiên đàng.
ơng khách cần thêm dấu gì vào tin
nhắn, dấu đó đặt sau chữ nào?
4. Củng cố Hệ thống bài.
5. Dặn dò: Nhận xét giờ, chuẩn bị bài sau.
Điều chỉnh bổ sung
********
********
Ngày soạn : 18-4-2010 Ngày dạy: Thứ sáu ngày 23-4-2010
Tuần 32 Môn: Tốn
Tiết 160 Bài: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu đích u cầu
- Biết tính chu vi, diện tích một số hình đã học, biết giải các bài tốn liên quan đến
tỉ lệ.
-BT:1,2,4
II.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở bài tập của học sinh.
3.Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI
CHÚ
Bài 1:
- Giáo viên kết luận và hướng dẫn
làm.
Bài 2:
- Giáo viên hướng dẫn cách làm.
Bài 4:
- Nêu cơng thức tính diện tích
hình thang
=
h×
+
2
b a
h = S :
2
b a +
Bài giải
Diện tích hình thang bằng diện tích hình vng, đó là:
10 x 10 = 100 (cm)
Chiều cao hình thang là:
100 : 10 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
4. Củng cố: Nhận xét giờ.
5, Dặn dò: Về nhà ơn bài.
Điều chỉnh bổ sung ********