ON THI ẹAẽI HOẽC 8 ẹO THề KIM LIEN
LUYN THI I HC - MễN VT Lí LP 12
Thi gian: 90 phỳt.
S cõu: 50 cõu.
Cõu 1. Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng ca I-õng. Hai khe hp cỏch nhau 1mm, khong cỏch t mn
quan sỏt n mn cha hai khe hp l 1,25m. nh sỏng dựng trong thớ nghim gm hai ỏnh sỏng n sc cú
bc súng
1
= 0,64m v
2
= 0,48m. Khong cỏch t võn sỏng trung tõm n võn sỏng cựng mu vi nú
v gn nú nht l:
A. 4,8mm. B. 3,6mm. C. 1,2mm. D. 2,4mm.
Cõu 2. Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R . Đặt vào 2 đầu cuộn dây hiệu điện thế không đổi
12 v thì dòng điện qua cuộn dây là 4 A. Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều 12 v - 50 Hz thì cờng độ hiệu
dụng qua cuộn dây là 1,5 A.Độ tự cảm của ống dây là :
A. 14,628.10
-2
H ; B. 2,358.10
-2
H , C. 3,256.10
-2
H ; A. 2,544.10
-2
H .
Cõu 3. trng thỏi dng nguyờn t
A. vn cú th hp th v bc x nng lng. B. khụng bc x, nhng cú th hp th nng lng.
C. khụng hp th, nhng cú th bc x nng lng. D. khụng bc x v khụng hp th nng lng.
Cõu 4. Tại 2 điểm A và B cách nhau 8 m có 2 nguồn sóng âm kết hợp . Tần số âm là 425 Hz, vận tốc âm
trong không khí là 340 m/s. Giữa A và B có số điểm không nghe đợc âm là :
A. thay i, ph thuc khong cỏch ngun sỏng xa hay gn.
B. i vi chõn khụng thỡ cú giỏ tr ln nht.
C. thay i, tựy theo mụi trng m ỏnh sỏng truyn qua.
D. khụng thay i, khụng ph thuc khong cỏch ngun xa hay gn.
Cõu 8. in tớch ca t in trong mch dao ng LC bin thiờn theo phng trỡnh q = Q
o
cos(
2
T
t +
).
Ti thi im t =
4
T
, ta cú:
A. Dũng in qua cun dõy bng 0. B. Hiu in th gia hai bn t bng 0.
C. Nng lng in trng cc i. D. in tớch ca t cc i.
Cõu 9. Tỡm cõu phỏt biu sai.
A. in trng v t trng l hai mt th hin ca mt trng thng nht gi l trng in t.
B. Luụn cú mt t trng bin thiờn khụng gian xung quanh mt in trng.
C. Khi ta ch quan sỏt c in trng hoc t trng riờng r l do iu kin quan sỏt.
D. Cỏc tng tỏc in t phi mt mt thi gian nht nh mi truyn c t ni ny n ni khỏc.
Cõu 10. Tỡm ý sai. ng nng ban u cc i ca ờlectron quanh in khi bc ra khi ca tt ca t bo
quang in ph thuc vo
A. bn cht ca kim loi dựng lm cattt. B. bc súng ca ỏnh sỏng kớch thớch.
C. nng lng phụtụn ca ỏnh sỏng chiu ti catt. D. hiu in th gia ant v catt.
Cõu 11. Theo tiờn ca Bo, qu o dng l qu o
A. l qu o thp nht. B. ng vi nng lng ca trng thỏi dng.
6
π
)V vào hai đầu một đoạn mạch điện
xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dây mắc nối tiếp. Dùng vơn kế nhiệt (có điện trở rất lớn) đo hiệu
điện thế giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn dây thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 200
2
V và 220 V. Biểu
thức điện áp giữa hai bản tụ là:
A. u
c
= 440cos(120πt -
2
π
)V. B. u
c
= 440cos(120πt -
18
π
)V.
C. u
c
= 440
2
cos(120πt +
18
π
)V. D. u
c
= 220
2
. B. W
C
= 3W
L
. C. W
C
= W
L
. D. W
L
= 3W
C
.
Câu 19. Một miếng sắt và một miếng sứ cùng đặt trong một lò nung đến nhiệt độ 1500
0
C sẽ cho
A. quang phổ liên tục giống nhau. B. quang phổ vạch hấp thu giống nhau.
C. quang quang phổ vạch phát xạ giống nhau. D. miếng sứ khơng có quang phổ.
Câu 20. Các vạch trong dãy Lai-man thuộc vùng
A. hồng ngoại. B. tử ngoại.
C. ánh sáng nhìn thấy. D. ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại.
Câu 21. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dây mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu
mạch một điện áp xoay chiều u = 120
2
cos(100πt -
2
π
)V thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 240V
và giữa hai đầu cuộn dây là 120
3
, tụ C có điện
dung biến đổi đệợc . Hiệu điện thế : u
AB
= 120
t
100cos2
(V) . Điện dung C nhận giá trị nào sau
đây thì cờng độ dòng điện chậm pha hơn u
AB
một góc
4
?. Cờng độ dòng điện khi đó bằng bao nhiêu? Hãy
chọn kết quả đúng.
A. C =
4
10
F; I =0,6
2
A. B. C =
4
10
4
; I = 6
2
. D. mc nng lng E
v mc nng lng E
2
.
Cõu 25. Trong thớ nghim vi t bo quang in. Khi U
AK
= 0 m vn cú dũng quang in, iu ny chng
t:
A. Cng dũng quang in khụng ph thuc bc súng ca ỏnh sỏng kớch thớch.
B. Khi bt ra khi Catt ca t bo, electron cú vn tc ban u khỏc 0.
C. Cng dũng quang in bóo hũa t l vi cng chựm sỏng kớch thớch.
D. Hiu in th hóm ph thuc bc súng ỏnh sỏng kớch thớch.
Cõu 26. Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng I-õng, S
1
,S
2
cỏch nhau 1mm, mn quan sỏt cỏch mn cha
hai khe S
1
S
2
l 2 m. nh sỏng dựng trong thớ nghim cú bc súng = 0,5m. M v N l hai im trờn
mn quan sỏt cựng mt bờn so vi võn chớnh gia v cú khong cỏch n võn chớnh gia ln lt l
2,5mm v 9mm. Gia M v N cú
A. 4 võn ti. B. 5 võn ti. C. 7 võn ti. D. 6 võn ti.
Cõu 27. Cỏc vch trong dóy Ban-me nm trong vựng nh sỏng
A. nm trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thy v vựng t ngoi. B. hng ngoi.
C. t ngoi. D. ỏnh sỏng nhỡn thy.
Cõu 28. Hiu in th gia ant v catt ca t bo quang in va trit tiờu dũng quang in khụng
B. cng d lm ion húa cht khớ.
C. cú tớnh õm xuyờn cng mnh D.cng d quan sỏt hin tng giao thoa.
Cõu 32. Trong quang ph Hirụ, dóy Pa-sen gm cỏc bc x thuc vựng
A. t ngoi. B. hng ngoi.
C. t ngoi v vựng ỏnh sỏng nhỡn thy. D. ỏnh sỏng nhỡn thy v vựng hng ngoi.
Cõu 33. Khi chiu bc x cú bc súng
1
= 0,45m vo catt ca mt t bo quang in thỡ hiu in th
hóm l U
h
. Khi thay bc x trờn bng bc x cú bc súng
2
thỡ hiu in th hóm tng gp ụi. Cho gii
hn quang in ca kim loi lm catt l
0
= 0,50m.
2
cú giỏ tr l:
A. 0,38m. B. 0,33m. C. 0,25m. D. 0,43m.
Cõu 34. Ba vch u tiờn trong dóy Lai-man ca nguyờn t hirụ cú bc súng ln lt l:
1
= 1216A
0
,
2
= 1026A
0
v
3
32
= 5868A
0
,
42
= 6867,4A
0
.
Cõu 35. Chn phỏt biu ỳng.
A. Trong súng in t, in trng v t trng luụn dao ng cựng pha.
B. Trong súng in t, in trng v t trng dao ng nghch pha nhau.
C. Ti mi im trờn phng truyn súng, dao ng ca in trng cựng pha vi dao ng ca t
trng.
D. Trong súng in t, in trng v t trng dao ng vuụng pha nhau.
Cõu 36. Chn ý ỳng. Tm kớnh mu s:
A. hp th mnh ỏnh sỏng mu . B. hp th ớt ỏnh sỏng mu vng.
C. khụng hp th ỏnh sỏng mu lc. D. hp th ớt ỏnh sỏng mu .
Cõu 37. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC đợc xác định bởi hệ thức nào sau đây ?
A. T = 2
C
L
. B. T=
L
C
. C. T =
LC2
. D. T = 2
- 4 -
ON THI ẹAẽI HOẽC 8 ẹO THề KIM LIEN
Cõu 43. Quang tr cú c im:
A. in tr gim khi chiu n nú mt ỏnh sỏng thớch hp.
B. in tr gim khi hiu in th t vo hai u in tr gim.
C. in tr tng khi chiu n nú mt ỏnh sỏng thớch hp.
D. in tr tng khi hiu in th t vo hai u in tr gim.
Cõu 44. Mt qu cu nh khi lng 100g, treo vo u mt lũ xo cú cng 50N/m. T v trớ cõn cõn
bng truyn cho qu cu mt nng lng E = 0,0225J cho qu nng dao ng iu hũa theo phng thng
ng, xung quanh v trớ cõn bng. Ly g = 10m/s
2
Khi lc n hi lũ xo cú ln nh nht thỡ qu nng
cỏch v trớ cõn bng mt on.
A. 3cm. B. 0 C. 2cm. D. 5cm.
Cõu 45. Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng, ti mt im trong vựng giao thoa trờn mn quan sỏt s cú
võn ti khi hiu quang l ca chỳng bng
A. mt s nguyờn ln bc súng. B. mt s l ln na bc súng.
C. mt s na nguyờn ln bc súng. D. mt s nguyờn ln na bc súng.
Cõu 46. Vch ph cú bc súng 0,6563m l vch thuc dóy
A. Banme hoc Pasen. B. Laiman. C. Banme . D. Pasen.
Cõu 47. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 36 pF và một cuộn dây có độ tự cảm
L = 0,1mH. Tại thời điểm ban đầu cờng độ dòng điện cực đại I
0
= 50 mA . Biểu thức nào sau đây đúng với
biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch ?
A. i = 15. 10
-2
cos (
2
10.
L2
= 103nm. Bc súng ca vch H
trong quang ph nhỡn thy ca nguyờn t hirụ l:
A.
32
= 0,661m B.
32
= 0,451m. C.
32
= 0,561m. D.
32
= 0, 356m.
Cõu 49. Điều nào sau đây là đúng với khái niệm khoảng vân?
A. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.
B.Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.
C. Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng
D. A, B và C đều đúng.
Cõu 50. Khi hin tng quang in xy ra, nu gi nguyờn bc súng ỏnh sỏng kớch thớch v tng cng
ỏnh sỏng thỡ
A. cng dũng quang in bóo hũa s tng lờn . B. hiu in th hóm s tng lờn .
C. cỏc quang electron n ant vi vn tc ln hn .
D.ng nng ban u ca cỏc quang ờlectron tng lờn.
HET
- 5 -