CÂU HỎI, BÀI TẬP HÓA HỮU CƠ 12 ÔN THI TỐT NGHIỆP ( THAM KHẢO )
NĂM HỌC 2009 -2010
………………………………………………
Môn học Hóa 12
Tiêu đề Este
Độ khó Trung bình
Câu 1 Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este được gọi là:
A. phản ứng este hóa B. phản ứng kết hợp
C. phản ứng trung hòa D. phản ứng ngưng tụ
Câu 2 Thủy phân este trong mơi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:
A. xà phòng hóa B. krackinh C. sự lên men. D. hiđrat hoá
Câu 3 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. HCOOC
3
H
7
. C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
A. CnH2n +1COOCmH2m +1 B.
CnH2n −1COOCmH2m −1
C.
CnH2n −1COOCmH2m+1
D.
CnH2n +1COOCmH2m −1
Câu 6
Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, công thức
cấu tạo của este đó là :
A. HCOOC
2
H
5 B. HCOOC
3
H
7
C. CH
3
- COO - CH = CH
2
D. CH
2
= CH – COO - CH
3
Câu
10
Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :
A. CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH.
B. CH
3
COOH, CH
3
COOC
OH, CH
3
COOH , CH
3
COOC
2
H
5
Câu
11
Một este có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic . Công thức
cấu tạo của C
4
H
8
O
2
là :
A. CH
3
COOC
2
H
5
O. Vậy công thức phân tử của ancol và axit là:
A. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
B. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D. C
2
H
C. 60,0% C
2
H
5
OH ; 40,0% CH
3
COOH và hiệu suất 75%
D. 45,0% C
2
H
5
OH ; 55,0% CH
3
COOH và hiệu suất 60%
Câu Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được a gam muối và 0,1 mol
1
15 ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A là
A. (R-COO)
3
R’ B. R-COO-R’ C. (R-COO)
2
R’ D. R(COO-R’)
3
Câu
16
Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6 gam
muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức cấu tạo thu gọn của A
là
A. (CH
3
Tỷ khối của một este so với hidro là 44. Khi thuỷ phân este đó tạo nên hai hợp chất. Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi
hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO
2
(cùng t
0
,P). Công thức câu tạo thu gọn của este là
A. CH
3
COO-C
2
H
5
B. H-COO-CH
3
C. CH
3
COO-CH
3
D. C
2
H
5
COO-CH
3
Câu
18
Đun nóng axit axetic với ancol iso-amylic (CH
3
)
2
2
=CH-COO-CH
3
; CH
3
COO-CH=CH
2
; H-COO-CH
2
-CH=CH
2
;
H-COO-CH=CH-CH
3
và H-COO-C(CH
3
)=CH
2
C. CH
2
=CH-COO-CH
3
; CH
3
COO-CH=CH
2
; H-COO-CH
2
-CH=CH
2
O
2
, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, công thức
cấu tạo của este đó là :
A. HCOOC
2
H
5B. HCOOC
3
H
7
C. CH
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu
22
2
CH
3
D. C
3
H
7
COO-CH
3
và C
4
H
9
COO-CH
2
CH
3
Câu
23
Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng este này với
dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este
này là
A. C
2
H
5
COO-CH
3
COO-CH
3
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO-CH
3
Câu
25
Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng este này với
dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của
este này là
A. CH
3
COO-C
2
H
5
B. CH
3
COO-CH
2
H
5
. B. H-COO-C
2
H
5
và CH
3
COO-CH
3
.
C. C
2
H
5
COO-CH
3
và CH
3
COO-C
2
H
5
. D. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
2
-CH
2
-OOC-H
C. H-COO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OOC-CH
3
. D. CH
3
COO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OOC-CH
3
.
Câu
29
Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C
8
H
Câu
30
1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung
dịch NaOH 0,50M thu được chất X và chất Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất Y cho 2,64 gam CO
2
và 1,44 gam
nước. Công thức cấu tạo của este là:
A. H-COO-CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
CH
2
COOCH
3
C. CH
3
COO-CH
2
CH
2
CH
3
D. CH
3
4
H
8
O
2
khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C
2
H
3
O
2
Na và
chất Z có công thức C
2
H
6
O. X thuộc loại chất nào sau đây?
A. Este B. Axit C. Andehit D. Ancol
…………………………………………………….
Môn học Hóa 12 Chương III . AMIN- AMINOAXIT- PROTEIN
Tiêu đề Amin
Câu 1 Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
2
A. Tính chất hoá học của etylamin là phản ứng tạo muối với bazơ mạnh.
B. Etylamin tan trong nước tạo dung dịch có khả năng sinh ra kết tủa với dung dịch FeCl
3
.
C. Etylamin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron chưa liên kết có khả năng nhận proton.
D. Etylamin dễ tan trong nước do có liên kết hidro như sau:
N
H
O
Et
H
N
H
Et
H
H
H
Câu 5 Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C
3
H
7
N
A. 4 đồng phân B. 1 đồng phân C. 5 đồng phân D. 3 đồng phân
Câu 6
Tên gọi của C
6
H
5
NH
A. C
n
H
2n-7
NH
2
B. C
n
H
2n+1
NH
2
C. C
6
H
5
NHC
n
H
2n+1
D. C
n
H
2n-3
NHC
n
H
2n-4
Câu 10 Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo?
A. C
D. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
Câu 13 Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh.
B. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom.
C. Phenol là axit còn anilin là bazơ
D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi công với hidro.
Câu 14
Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH
3
là do:
A. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
B. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH
3
.
C. nhóm NH
2
có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
D. nhóm NH
2
còn một cặp electron chưa liên kết
Câu 15 Hãy chỉ ra điều sai trong các trường hợp:
A. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính B. Amin tác dụng với axit cho muối
C. Các amin đều có tính bazơ D. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH
3
Câu 16 Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây:
A. FeCl
3
và H
2
SO
(1) C
6
H
5
NH
2
(2) C
2
H
5
NH
2
(3) (C
6
H
5
)NH
(4) (C
2
H
5
)
2
NH (5) NaOH (6) NH
3
A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)
C. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
Câu 20 Tính bazơ giảm dần theo dãy sau :
A. đimetylamin ; metylamin ; amoniac ; p- metyl anilin ; anilin ; p-nitro anilin
B. đimetylamin ; metylamin ; anilin ; p-nitro anilin ; amoniac ; p- metyl anilin
3
NHCH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NHCH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
D. NH
3
< CH
; (CH
3
)
2
NH B. NH
3
; C
6
H
5
NH
2
; (CH
3
)
2
NH; CH
3
NH
2
C. NH
3
; CH
3
NH
2
; (CH
3
)
2
2
B. CH
3
CH
2
NH
2
< CH
3
NHCH
3
C. NH
3
< CH
3
NH
2
< CH
3
CH
2
NH
2
D. p-O
2
NC
6
H
4
NH
2
O → CH
3
NH
3
+
+ OH
-
C.
Fe
3+
+ 3CH
3
NH
3
+ 3H
2
O → Fe(OH)
3
+ 3CH
3
NH
3
+
D.
C
6
H
5
NH
A.
C
6
H
5
NH
2
+ 2Br
2
→ 3,5-Br
2
-C
6
H
3
NH
2
+ 2HBr
B.
C
6
H
5
NO
2
+ 3Fe + 7HCl → C
6
H
5
NH
2
O + FeCl
3
→ Fe(OH)
3
+ 3CH
3
NH
3
Cl
Câu 27 Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A.
C
6
H
5
NH
2
+ Br
2
→ m-Br-C
6
H
4
NH
2
+ HBr
B.
C
6
SO
4
D.
CH
3
NH
2
+ HONO → CH
3
OH + N
2
+ H
2
O
Câu 28 Dung dịch etylamin không tác dụng với:
A. Cu(OH)
2
B. dung dịch FeCl
3
C. nước brom D. axit HCl
Câu 29 Dung dịch etylamin có tác dụng với:
A. dung dịch AgNO
3
B. giấy đo pH C. Thuốc thử Felinh D. Cu(OH)
2
Câu 30 Phát biểu nào sai:
A. Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch Br
2
.
B. Anilin ít tan trong nước vì gốc C
NH
2
+ HNO
2
+ HCl
→
− C50
o
C
6
H
5
N
2
+
Cl
-
+ 2H
2
O
B.
C
2
H
5
NH
2
+ HNO
2
+ HCl → C
+ H
2
O
D.
C
6
H
5
NH
2
+ HNO
3
+ HCl → C
6
H
5
N
2
+
Cl
-
+ 2H
2
O
Câu 34 Không thể dùng thuốc thử trong dãy sau để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và benzen
A. Dung dịch brom B. Dung dịch NaOH, dung dịch brom
C. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl, dung dịch brom
Câu 35 Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý?
A. Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết.
B. Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen.
+ 2H
2
O
B.
2C
2
H
5
I + NH
3
→ (C
2
H
5
)
2
NH + 2HI
C.
C
6
H
5
CN + 4H
→
HCl/Fe
C
6
H
5
CH
thì công thức phân tử của amin là:
A. C
4
H
9
N B. C
3
H
6
N C. C
4
H
8
N D. C
3
H
7
N
Câu 40
Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, bậc một thu được CO
2
và H
2
O theo tỷ lệ mol
2
2
6
7
=
CO
A. 320 ml B. 50 ml C. 200 ml D. 100 ml
Câu 43
Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Biết phân tử khối các amin đều < 80, công thức
phân tử của các amin là
A. C
2
H
5
NH
2
; C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
B. C
2
H
3
NH
2
; C
D. CH
3
NH
2
; C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
Câu 44
Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
1M, cô cạn dung dịch thu được 15,84 gam hỗn hợp muối.Nếu 3 amin trên trộn theo tỷ lệ mol 1:10:5 theo
thứ tự khối lượng phân tử tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là:
A. C
2
H
7
N, C
3
H
9
N, C
H
9
N, C
4
H
11
N, C
5
H
11
N.
Câu 45
Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxy (đktc). Công thức của
amin đó là:
A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
4
H
9
NH
2
2
Câu 47
Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp gồm dimetylamin và 2 hydrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140
ml CO
2
và 250 ml hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện). Công thức phân tử của 2 hydrocacbon là:
A. CH
4
và C
2
H
6
B. C
2
H
4
và C
3
H
6
C. C
2
H
2
và C
3
H
4
D. C
2
A. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
, C
3
6
N C. C
4
H
8
N D. C
3
H
7
N
Câu 51 9,3 gam ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl
3
dư thu được 10,7 gam kết tủa. ankyl amin là:
A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
4
loãng, lượng muối thu được
bằng:
A. 14,2 gam B. 7,1 gam C. 19,1 gam D. 28,4 gam
Câu 56 Cho 0,01 mol CH
3
NH
2
tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp NaNO
2
và HCl thì thu được:
A. 0,01 mol CH
3
OH và 0,01 mol N
2
B. 0,01 mol CH
3
NO
2
C. 0,01 mol CH
3
NH
3
Cl D. 0,01 mol NaNH
2
Câu 57
Cho một hỗn hợp A chứa NH
3
, C
6
2
và 250 ml hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện). Thành phần % thể tích của ba chất trong hỗn
hợp theo độ tăng phân tử khối lần lượt bằng:
A. 20%; 60% và 20% B. 25%; 25% và 50%
C. 20%; 20% và 60% D. 30%; 30% và 40%
…………………………………….
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT (GLUXIT)
Câu hỏi và bài tập
1. Các chất Glucozơ (C
6
H
12
O
6
), fomandehit (HCHO), axetandehit CH
3
CHO, Fomiatmetyl (H-COOCH
3
), phân tử
đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:
A. CH
3
CHO B. HCOOCH
3
C. C
6
H
12
O
6
6
2
2
=
OH
CO
B. Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
C. Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nước.
D. Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C
6
H
12
O
6
.
6. Đồng phân của glucozơ là
A.saccarozơ B.xenlulozơ C.mantozơ D.fructozơ
7. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
A.fructozơ B.glucozơ C.saccarozơ D.mantozơ
8. Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi
A. gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B.2 gốc fructozơ ở dạng mạch vòng
C.nhiều gốc glucozơ D.2 gốc glucozơ ở dạng mạch vòng
9. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A.Saccarozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Xenlulozơ
10. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng
A.axit axetic B. đồng (II) oxit C.natri hiđroxit D. đồng (II) hiđroxit
11. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C
6
H
10
4
O
2
C. C
3
H
6
O
3
D. C
6
H
12
O
6
.
15. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất
7
X
Y
Z
T
A. H
2
/Ni, t
0
; Cu(OH)
2
, đun nóng ;
B. Cu(OH)
16. Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi. Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc và cho
nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO
3
(dư)/NH
3
thấy tách ra 2,16 gam Ag. Phần thứ hai được đun nóng với
dung dịch H
2
SO
4
loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với
dung dịch AgNO
3
(dư)/NH
3
thấy tách ra 6,48 gam Ag. Giả sử các phản ứng hoàn toàn. Hỗn hợp ban đầu có
chứa
A. 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lượng
B. 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lượng
C. 35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối lượng
D. 35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối lượng
17. Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
A. hợp chất đa chức, có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
.
B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là C
có phân tử khối < 400 và có khả năng dự phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Mantozơ
21. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H
2
/Ni, t
0
. B. Cu(OH)
2
. C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
. D. dung dịch brom
22. Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO
3
nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat,
biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
A. 0,75 tấn B. 0,6 tấn C. 0,5 tấn D. 0, 85 tấn
23. Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
; đun nóng. B. Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. Phản ứng với H
2
/Ni, t
2
theo sơ đồ sau:
CO
2
→ Tinh bột → Glucozơ → ancol (ancol) etylic
Tính thể tích CO
2
sinh ra kèm theo sự tạo thành ( ancol (ancol) etylic nếu CO
2
lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc)
và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%.
A. 373,3 lít B. 280,0 lít C. 149,3 lít D. 112,0 lít
29. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
8
A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.
B. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.
C. Còn có tên gọi là đường nho.
D. Có 0,1% trong máu người.
30. Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu suất
80% là
A. 2,25 gam B. 1,44 gam C. 22,5 gam D. 14,4 gam
31. Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của nhóm andehit
B. Tính chất poliol
C. Tham gia phản ứng thủy phân
D. Lên men tạo ancol (ancol) etylic
32. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và
axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO
3
96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là
A. 129,68 gam B. 168,29 gam C. 192,86 gam D. 186,92 gam
39. Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
C. Dung dịch nước brom
B. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm D. Dung dịch CH
3
COOH/H
2
SO
4
đặc
40. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong
thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Tính a.
A. 13,5 gam B. 15,0 gam C. 20,0 gam D. 30,0 gam
41. Để phân biệt saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A. Cho từng chất tác dụng với HNO
3
/H
2
SO
4
.
B. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot
(OOC-CH
3
)
2
OH]
n
C. [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)(OH)
2
]
n
D. [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
C. Tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam; tác dụng (CH
3
CO)
2
O tạo este tetraaxetat.
D. Có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau
45. Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của nhóm andehit C. Tham gia phản ứng thủy phân
B. Tính chất poliol D. Tác dụng với CH
3
OH trong HCl
46. Cấu tạo nào dưới đây là một dạng cấu tạo của glucozơ?
CH
2
OH
O
CH
2
OH
O
OH
OH
OH
OH
CH
2
OH
O
C và hiệu suất
quá trình lên men đạt 80%.
A.
≈
71kg B.
≈
74kg C
≈
. 89kg D.
≈
111kg
49. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong
thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Tính a.
A. 13,5 gam B. 15,0 gam C. 20,0 gam D.30,0 gam
50. Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
B. Tráng gương, tráng phích D. Nguyên liệu sản xuất PVC
51. Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia phản ứng nào dưới đây?
A. Tác dụng với Cu(OH)
2
C. Thủy phân
B. Tác dụng với [Ag(NH
3
)
2
]OH D. Đốt cháy hoàn toàn
52. Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:
Z
4,1 lít
55. Tính thể tính dung dịch HNO
3
96% (D = 1,52 g/mL) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
29,7 gam xenlulozơ trinitrat.
A. 24,39 lít B. 15,00 lít C. 14,39 lít D. 1,439 lít
56. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A. Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ,nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy, B. Xenlulozơ được
dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo.
C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
D. Thực phẩm cho con người.
ĐÁP ÁN CHƯƠNG II CACBOHIĐRAT (GLUXIT)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
10
C D C B D D B D C D C B C D B
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
D B D C D D C C A C C A D C A
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45
C A C C D D B C C B C D C D C
46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56
A C D B D D C D A C D
CHƯƠNG III : AMINOAXIT - PROTIT
Câu hỏi và bài tập
1. Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl.
B. Hợp chất H
2
NCOOH là amino axit đơn giản nhất
CH
3
CH COOH
B.
NH
2
(anilin)
HOOC [CH
2
]
2
D.
CH
NH
2
COOH
(axit glutaric)
3. Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và tên gọi?
A.
CH
2
CH
NH
2
COOH
axit 2-amino-3-phenylpropanoic
(phenylalanin)
CH
3
(isoloxin)
CH
CH
3
CH
NH
2
COOH
4. Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?
A. Tất cả đều là chất rắn C. Tất cả đều tan trong nước
B. Tất cả đều là tinh thể, màu trắng D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
5. Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A. Ancol C. Axit (H
+
) và axit nitrơ
B. Dung dịch brom D. Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
6. 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng:
A. H
2
NRCOOH C. H
2
NR(COOH)
2
B. (H
2
N)
2
RCOOH D. (H
2
N)
Y
11
X và Y lần lượt là:
A. đều là ClH
3
NCH
2
COONa C. ClH
3
NCH
2
COONa và H
2
NCH
2
COONa
B. ClH
3
NCH
2
COOH và ClH
3
NCH
2
COONa D.ClH
3
NCH
2
COOH và H
2
2
O
11. Một hợp chất hữu cơ X có tỷ lệ khối lượng C,H,O,N là 9:1,75:8:3,5 tác dụng dd NaOH và dd HCl đều theo
tỷ lệ mol 1:1 và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất.
Một đồng phân Y của X cũng tác dụng dd NaOH và dd HCl theo tỉ lệ mol 1:1 nhưng đồng phân này có
khả năng làm mất màu dd brom.
Công thức phân tử của X, công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A. C
3
H
7
O
2
N; H
2
N-C
2
H
4
-COOH; H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
.
B. C
3
H
7
H
5
O
2
N; H
2
N-C
2
H
2
-COOH; CH≡C-COONH
4
12. (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
5
H
11
O
2
N. Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất
có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t
0
thu được chất hữu cơ (Z) có
khả năng cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (X) là:
A. CH
2
- COOC
2
H
5
13. X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 10,3 gam X tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH C. H
2
NCH
2
CH
2
COOH
B. H
2
NCH
2
COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
(X
5
) H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh
A. X
1
, X
2
, X
5
B. X
2
, X
3
, X
4
C. X
2
)
2
CH(NH
2
)COOH ; (5) HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH
A. (3) B. (2) C. (2), (5) D. (1), (4)
16. X là chất hữu cơ có công thức phân tử C
5
H
11
O
2
N. Đun A với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất
có CTPT C
2
H
4
O
2
Na và chất hữu cơ B. Cho hơi của B qua CuO/t
0
thu được chất D có khả năng cho phản ứng
tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
CH
2
COOC
2
H
5
17. Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol (ancol) etylic. Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5.
Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO
2
, 8,1 gam nước và 1,12 lít Nitơ (đktc). Công thức
cấu tạo thu gọn của X là
A. H
2
N-(CH
2
)
2
-COO-C
2
H
5
C. H
2
N-CH(CH
3
)-COOH
B. H
2
N-CH
2
N-CH
2
CH(CH
3
)-COOH D. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
19. Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:
H
2
NCH
2
CONHCHCONHCH
2
COOH
CH
3
A. Glixinalaninglyxin B. Alanylglyxylalanin
C. Glixylalanylglyxin D. Alanylglyxylglyxyl
20. Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà
phòng. Thứ tự hoá chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là
A. quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)
2
, HNO
3
đặc
B. Cu(OH)
A. C
4
H
9
O
2
N B. C
2
H
5
O
2
N C. C
3
H
7
NO
2
D. C
3
H
5
NO
2
23. Thuỷ phân hợp chất:
CH
2
NHCO CH
- CH(NH
2
)- COOH
B. HOOC - CH
2
- CH(NH
2
) - COOH D. Hỗn hợp 3 aminoaxit A, B, C
24. Trong các chất sau: Cu, HCl, C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/ khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng
được với:
A. Tất cả các chất
B. HCl, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
N - CH
2
- COOH B. CH
3
- CH(NH
2
)- COOH
C. CH
3
- CH(NH
2
)- CH
2
- COOH D. C
3
H
7
- CH(NH
2
)- COOH
26. Cho dung dịch chứa các chất sau:
C
6
H
5
- NH
2
(X
1
) (C
4
- CH(NH
2
)- COOH (X
5
)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là:
A. X
1
; X
2
; X
5
. B. X
2
; X
3
; X
4
. C. X
2
; X
5
. D. X
3
; X
4
; X
5
.
C. Chất polime đồng trùng hợp D. Chất polime ngưng tụ
29. Dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau
đây:
A. Tính bazơ của protit B. Tính axit của protit
C. Tính lưỡng tính của protit D. Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin.
30. X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 23,4 g X tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được 30,7 g muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH C. H
2
N-CH
2
CH
2
-COOH
B. H
2
N-CH
2
-COOH D. CH
2
=C(CH
3
)-CH(NH
2
=CH-CH
2
-COONH
4
32. Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :
a. nhóm amino
b. nhóm Cacboxyl
c. 1 nhóm Amino và 1 nhóm Cacboxyl
d. 1 hoặc nhiều nhóm Amino và 1 hoặc nhiều nhóm Cacboxyl
33. α- Aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
34. Cho các chất :
X : H
2
N - CH
2
- COOH T : CH
3
- CH
2
- COOH
Y : H
3
C - NH - CH
2
- CH
3
Z : C
6
H
a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
36. Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây: dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là :
a) CH
3
COOH b) H
2
N-CH
2
-COOH
c) H
2
N-CH
2
(NH
2
)COOH d) HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
37. Tên gọi của hợp chất C
6
H
5
-CH
2
-CH(NH
2
)-COCl B. H
3
C-CH(NH
2
)-COCl
C. HOOC-CH(CH
3
)-NH
3
Cl D. HOOC-CH(CH
2
Cl)-NH
2
40. Axit α- Aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây :
a) HCl, NaOH, C
2
H
5
OH có mặt HCl, K
2
SO
4,
H
2
N-CH
2
-COOH
b) HCl, NaOH, CH
3
OH có mặt HCl ,, H
-COOH c) H
2
N-CH
2
-COOH d) H
2
N-(CH
2
)
3
-
COOH.
42. Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45% 7,86% , 15,73% còn lại là oxy . Khối
lượng mol phân tử của X < 100 . X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên . X có cấu tạo
là :
a) CH
3
-CH(NH
2
)-COOH . b) H
2
N-(CH
2
)
2
-COOH
c) H
2
N-CH
44. Khi đun nóng, các phân tử α-Alanin (Axit α -aminopropionic) có thể tác dụng với nhau tạo sản phẩm nào
sau đây:
A.
-HN-CH
2
-CO-
n
C.
-HN-CH-CO-
n
CH
3
-CH
2
-CH-CO-
B.
n
NH
2
D.
-HN-CH-CH
2
-
n
COOH
45. Phát biểu nào sau đây đúng :
5
COOH
A.
HN[CH
2
]
5
CO
n
n
axit ω-aminocaproic
T¬ nilon-7
+ nH
2
O
H
2
N[CH
2
]
5
COOH
B.
HN[CH
2
]
6
CO
n
n
O
H
2
N[CH
2
]
6
COOH
D.
HN[CH
2
]
6
CO
n
n
axit 7-aminoheptanoic
T¬ nilon-7
+ nH
2
O
51. Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng?
A. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.
B. Muối dinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính).
C. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
D. Các amino axit (nhóm amin ở vị trí số 6, 7, ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
52. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit.
B. Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.
C. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
55. Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư.
A. H
2
N[CH
2
]
5
COOH B. H
2
N[CH
2
]
6
COONa C. H
2
N[CH
2
]
5
COONa D. H
2
N[CH
2
]
6
COOH
56. Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enang trong dung dịch HCl dư.
A. ClH
3
N[CH
A. Hầu hết enzim có bản chất protein.
B. Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học.
C. Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau.
15
D. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 10
9
-10
11
lần nhờ xúc tác hóa học.
………………………………………………………
CHƯƠNG IV: HỢP CHẤT CAO PHÂN TỬ - VẬT LIỆU POLIME
Câu hỏi và bài tập
1. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử
khối
) 1 (
, do nhiều đơn vị nhỏ gọi là
) 2 (
liên kết với nhau tạo nên.
A. (1) trung bình và (2) monome C. (1) rất lớn và (2) monome
B. (1) rất lớn và (2) mắt xích D. (1) trung bình và (2) mắt xích
2. Cho công thức:
NH[CH
2
]
6
CO
n
Giá trị n trong công thức này KHÔNG thể gọi là:
A. hệ số polime hóa B. độ polime hóa C. hệ số trùng hợp D. hệ số trùng
ngưng
CH
2
H
C
H
C
CH
2
B.
CH
2
C C
H
CH
2
CH
2
C C
H
CH
2
C.
CH
2
H
C
CH
2
H
C
7. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?
A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.
B. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng
C. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch
nhớt.
D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.
8. Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
A. poli (vinyl clorua) + Cl
2
→
t
B. cao su thiên nhiên + HCl
→
t
C. poli (vinyl axetat) + H
2
O
→
−
t,OH
D. amilozơ + H
2
O
→
+
t,H
9. Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?
A. nilon-6 + H
2
13. Hợp chất nào duới đây KHÔNG thể tham gia phản ứng trùng hợp?
A. Axit
ϖ
-amino enantoic B. Capro lactam C. Metyl metacrilat D. Buta-1,3-dien
14. Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây KHÔNG thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. Phenol và fomandehit C. Axit adipic và hexametilen diamin
B. Buta-1,3-dien và stiren D. Axit
ϖ
-amino caproic
15. Loại cao su nào duới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A. Cao su buna B. Cao su buna-N C. Cao su isopren. D. Cao su clopren
16. Trường hợp nào duới đây KHÔNG có sự tương ứng giữa loại vật liệu polime và tính đặc trưng cấu tạo
hoặc tính chất của nó?
A. Chất dẻo Sợi dài, mảnh và bền
B. Tơ Có khả năng kết dính
C. Cao su Tính đàn hồi
D. Keo dán Tính dẻo
17. Polime nào dưới đây thực tế KHÔNG sử dụng làm chất dẻo?
A. Poli (metacrilat) C. Poli (vinyl clorua)
B. Poli (acrilo nitrin) D. Poli (phenol fomandehit).
18. Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là KHÔNG đúng?
A. PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện.
B. PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa,
C. Poli (metyl metacrilat) làm kính máy bay, ôtô, dân dụng, răng giả,
D. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện,
19. Điền từ thích hợp vào trỗ trống trong định nghĩa về vật liệu composit: "Vật liệu composit là vật liệu hỗn
hợp gồm ít nhất (1) thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà (2)
A. (1) hai; (2) không tan vào nhau C. (1) ba; (2) không tan vào nhau
B. (1) hai; (2) tan vào nhau D. (1) ba; (2) tan vào nhau
20. Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?
B. CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2
C. CH
2
= CH - CH
3
và CH
2
= C(CH
3
) - CH
2
- CH = CH
2
D. CH
2
= CH - CH
3
và CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2
H
5
) - CH
2
-) ta sẽ được monome:
A. 2 - metyl - 3 - phenyl butan C. propylen và stiren
B. 2 - metyl - 3 - phenyl buten - 2 D. isopren và toluen
27. Nhận định sơ đồ phản ứng:
X → Y + H
2
Y + Z → E
E + O
2
→ F
F + Y → G
nG → polivinylaxetat
X là:
A. etan B. ancol (ancol) etylic C metan D. andehit fomic
17
28. Chọn câu nói nào sau đây là sai:
A. phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp.
B. trùng hợp 2-metyl butadien-1,3 được cao su Buna.
C. cao su izopren có thành phần giống cao su thiên nhiên.
D. nhựa phenolfomalđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với fomalđehit lấy dư, xúc tác bằng
bazơ.
29. Chỉ ra điều sai
A. bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozơ
B. bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
C. quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
D. tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
A. Hexacloxiclohexan C. Poliamit của axit ε - aminocaproic
B. Poliamit của axit ađipicvà hexametylenđiamin D. Polieste của axit ađipic và etylen glicol
32. Poli (vinylancol) là :
A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH
2
=CH(OH)
B. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm
C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
33. Tơ nilon-6.6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A. HOOC - (CH
2
)
4
- COOH và H
2
N - (CH
2
)
4
- NH
2
B. HOOC - (CH
2
)
4
- COOH và H
2
N - (CH
2
A. Chất dẻo B. Tơ C. Cao su D. Keo dán
35. Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polietylen đó xấp xỉ
A. 920 B. 1230 C. 1529 D. 1786
36. Câu nào sau đây là không đúng :
A. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C
6
H
10
O
6
)
n
nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không.
B. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, nhưng không bị thuỷ phân bởi môi trường axit hoặc kiềm
C. Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét.
D. Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn
37. Polivinyl clorua (PVC) được điều chế theo sơ đồ
X → Y → Z → PVC
X là chất nào trong các chất sau:
A. etan B. butan C. metan D. propan
38. Câu nào không đúng trong các câu sau:
A. Polime là hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn
B. Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
C. Protit không thuộc loại hợp chất polime
D. Các polime đều khó bị hoà tan trong các chất hữu cơ
39. Cho các polime: PE, PVC, polibutadien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, caosu lưu hoá. Các
polime có cấu trúc mạch thẳng là
A. PE, polibutadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, caosu lưu hoá
B. PE, PVC, polibutadien, poliisopren, xenlulozơ, caosu lưu hoá
C. PE, PVC, polibutadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
CH
D.
41. Cho các polime: polietylen, xenlulozơ, amilo, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6; poli(vinyl axetat).
Những phân tử có cấu tạo mạch phân nhánh là
A. xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
B. amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6; poli(vinyl axetat).
18
C. amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
D. amilopectin, xenlulozơ.
42. Polime thiên nhiên nào sau đây có thể là sản phẩm trùng ngưng:
tinh bột (C
6
H
10
O
5
)
n
; cao su isopren (C
5
H
8
)
n
; tơ tằm (-NH- R-CO-)
n
A. tinh bột (C
6
H
10
10
O
5
)
n
; tơ tằm (-NH- R-CO-)
n
43. Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo: Polietylen; đất sét ướt; polistiren; nhôm; bakelit (nhựa
đui đèn); cao su
A. Polietylen; đất sét ướt; C. Polietylen; đất sét ướt; polistiren
B. Polietylen; đất sét ướt; cao su D. Polietylen; polistiren; bakelit (nhựa đui đèn);
44. Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hoá este là 60% và quá trình trùng
hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol (ancol) là
A. 170 kg axit và 80 kg ancol (ancol) C. 85 kg axit và 40 kg ancol (ancol)
B. 172 kg axit và 84 kg ancol (ancol) D. 86 kg axit và 42 kg ancol (ancol)
45. Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng
A. CH
2
=CH-Cl và CH
2
=CH-OCO-CH
3
C. CH
2
=CH−CH=CH
2
và CH
2
=CH-CN
B. CH
47. Hãy cho biết có tối đa bao nhiêu polime được tạo thành từ các ancol (ancol) bậc 2 có mạch cacbon phân
nhánh cùng công thức C
6
H
14
O ?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
48. Cho sơ đồ: (X)
2
-H O
→
(Y)
0
,t P
→
Polime
Chất (X) thoả mãn sơ đồ là:
A. CH
3
CH
2
-C
6
H
4
-OH C. C
6
H
5
-CH(OH)-CH
A. tơ tằm, sợi bông, nilon 6-6. C. sợi bông, len, nilon 6-6.
B. sợi bông, len, tơ axetat. D. tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat.
51. Phản ứng trùng hợp là phản ứng:
a. cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polyme)
b. cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tử lớn (polyme) và giải phóng
phân tử nhỏ (thường là nước)
c. cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polyme) và giải phóng phân tử nhỏ
(thường là nước)
d. cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tử lớn (polyme)
52. Chất nào sau đây tạo phản ứng trùng ngưng:
a. ancol (ancol) etylic và hexa metylen diamin c.axit stearic và etylen glicol
b. axit -amino enantoic d. axit eloric và glixerin
53. Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome
a. Butadien - 1,4 b. Butadien - 1,3 c. Buutadien - 1,2 d. 2- metyl butadien - 1,3
54. Bản chất cuả sự lưu hoá cao su là:
a. tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian b. tạo loại cao su nhẹ hơn
c. giảm giá thành cao su d. làm cao su dễ ăn khuôn
55. X → Y → cao su Buna . X là:
a. CH C - CH
2
- CH = O b. CH
2
= CH - CH
2
- CH = O
c. CH
2
= CH - CH
2
- CH = O d. CH
c. sợi ngắn, sợi dài d. sợi có nguồn gốc: khoáng vật, thực vật và động vật
60. Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ
(như nước, amoniac, hidro clorua ) được gọi là
a. sự pepti hoá b. sự polime hoá c. sự tổng hợp d. sự trùng ngưng
ĐÁP ÁN CHƯƠNG IV. HỢP CHẤT CAO PHÂN TỬ - VẬT LIỆU POLIME
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
B C B A B C D C B B B A A B B
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
B B D A A D B D D C B C B D B
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45
B B B A D B C C C A A D D A D
46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
C A C C B D B D A D C D D D D
………………………………………………………
CÂU HỎI, BÀI TẬP HÓA VÔ CƠ 12 ÔN THI TỐT NGHIỆP ( THAM KHẢO )
NĂM HỌC 2009 -2010
CHƯƠNG V. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu hỏi, bài tập:
Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại:
A. Nhóm I ( trừ hidro ) B. Nhóm I ( trừ hidro ) Và II
C. Nhóm I ( trừ hidro ), II và III D. Nhóm I ( trừ hidro ), II, III và IV.
Câu 2: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
A. Ion . B. Cộng hoá trị. C. Kim loại. D. Kim loại và cộng hoá trị.
Câu 3: y nào không đúng không đúng khi nói về nguyên tử kim loại:
A. Bán kính nguyên tử tương đối lớn hơn so với phi kim trong cùng một chu kỳ.
B. Số electron hoá trị thường ít hơn so với phi kim.
C. Năng lượng ion hoá của kim loại lớn.
D. Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hoá trị tương đối yếu.
Câu 4: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim .
Câu 12: Tính chất hoá học chung của ion kim loại M
n+
là:
A) Tính khử. B) Tính oxi hoá. C) Tính khử và tính oxi hoá. D) Tính hoạt động mạnh.
20
Câu 13: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
A) S B) Cl
2
C) Dung dịch HNO
3
D) O
2
Câu 14: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:
A) Cu, Ag, Fe B) Al, Fe, Ag C) Cu, Al, Fe D) CuO, Al, Fe
Câu 15: Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO
3
loãng không thấy khí thoát ra. Kim loại M là:
A) Cu B) Pb C) Mg D) Ag
Câu 16: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO
3đ
nóng và axit H
2
SO
4đ
nóng là:
A) Pt, Au B) Cu, Pb B) Ag, Pt D) Ag, Pt, Au
Câu 17: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A) Fe + (dd) CuSO
4
; B) Cu + (dd) HCl; C) Cu + (dd) HNO
2
được đánh số theo thứ tự ống là
1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm ( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A) X tăng, Y giảm, Z không đổi. B) X giảm, Y tăng, Z không đổi.
C) X tăng, Y tăng, Z không đổi. D) X giảm, Y giảm, Z không đổi.
Câu 21: Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl
2
sẽ thu được kết tủa là:
A) Cu(OH)
2
B) Cu C) CuCl
2
D) A, B, C đều đúng.
Câu 22: Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO
3
đặc, nguội là:
A) Zn, Fe B) Fe, Al C) Cu, Al D) Ag, Fe
Câu 23: Từ các hoá chất cho sau: Cu, Cl
2,
dung dịch HCl, dung dịch HgCl
2
, dung dịch FeCl
3
. Có thể biến đổi
trực tiếp Cu thành CuCl
2
bằng:
A) 1 cách B) 2 cách khác nhau C) 3 cách khác nhau D) 4 cách khác nhau.
Câu 24: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 5g trong 250g dung dịch AgNO
3
NO duy nhất. Kim loại M là:
A) Mg B) Sn C) Zn D) Ni
Câu 28: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
thì Fe sẽ khử các ion kim
loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A) Ag
+
, Pb
2+
,Cu
2+
B) Pb
2+
,Ag
+
, Cu
2+
C) Cu
2+
,Ag
+
2+
có thể đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong
phản ứng khác .
Câu 31: Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn;
Cu + 2Ag
+
→
Cu
2+
+2Ag . Trong các kết luận luận sau, kết luận sai là :
A) Cu
2+
có tính oxihoa yếu hơn Ag
+
B) Ag
+
có tính oxihoa mạnh hơn Cu
2+
C) Cu
có tính khử hơn Ag
D) Ag có tính khử yếu hơn Cu
Câu 32: Các ion kim loại Ag
+
, Fe
2+
, Ni
2+
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+
. D) Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
< Ag
+
< Cu
2+
.
Câu 33: Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A) Cu + 2Fe
3+
→
2Fe
2+
+ Cu
2+
. B) Cu + Fe
2+
→
theo thứ tự Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe
2+
. Điều khẳng định nào sau đây là
đúng:
A) Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl
3
và CuCl
2
.
B) Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl
2.
C) Fe không tan được trong dung dịch CuCl
2
.
D) Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl
2
.
Câu 36: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một
lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của:
A) AgNO
3
B) HCl C) NaOH D) H
2
SO
3
C thuộc loại tinh thể dung dịch rắn.
C) Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tạo nên hợp kim
D) Hợp kim thường mềm hơn các kim loại tạo nên hợp kim.
Câu 40: Liên kết trong hợp kim là liên kết:
A) ion. B) cộng hoá trị. C) kim loại. D) kim loại và cộng hoá trị.
Câu 41: “ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do :
A.Tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.
B.Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao.
C.Kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng diện.
D.Tác động cơ học.
Câu 42: Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dung dịch axit H
2
SO
4
loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn.
Khi đó sẽ có:
A) Dòng electron chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn.(I)
B) Dòng electron chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn.(II)
C) Dòng ion H
+
trong dung dịch chuyển về lá đồng. (III)
D) Cả (II) và (III) cùng xảy ra.
Câu 43: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, chủ yếu
xảy ra:
A) ăn mòn hoá học. B) ăn mòn điện hoá.
Câu 50: Cách li kim loại với môi trường là một trong những biện pháp chống ăn mòn kim loại. Cách làm nào
sau đây thuộc về phương pháp này:
A) Phủ một lớp sơn, vecni lên kim loại. (I)
B) Mạ một lớp kim loại( như crom, niken) lên kim loại.(II)
C) Tạo một lớp màng hợp chất hoá học bền vững lên kim loại ( như oxit kim loại, photphat kim loại) (III).
D) (I), (II), (III) đều thuộc phương pháp trên
Câu 51: M là kim loại. Phương trình sau đây: M
n+
+ ne
→
M biểu diễn:
A) Tính chất hoá học chung của kim loại. B) Nguyên tắc điều chế kim loại .
C) Sự khử của kim loại. D) Sự oxi hoá ion kim loại.
Câu 52: Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác
trong hợp chất:
A) muối ở dạng khan. B) dung dịch muối . C) oxit kim loại. D) hidroxit kim loại.
Câu 53: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
:
A) Na B) Cu C) Fe D) Ca
Câu 54: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H
2
ở nhiệt độ cao để khử
ion kim loại trong hợp chất. Hợp chất đó là:
A) muối rắn. B) dung dịch muối. C) oxit kim loại. D) hidroxit kim loại.
Câu 55: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử
CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:
A) Al, Cu B) Mg, Fe C) Fe, Ni D) Ca, Cu
O
3
C) FeO D) Fe
2
O
3
và S
Câu 61: Từ Fe
2
O
3
người ta điều chế Fe bằng cách:
A) điện phân nóng chảy Fe
2
O
3.
B) khử Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao.
C) nhiệt phân Fe
2
O
3
. D) A, B, C đều đúng.
Câu 62: Từ dung dịch Cu(NO
3
)
2
2
O ở
nhiệt độ cao.
C) điện phân dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ.
D) A,B,C đều đúng.
Câu 64 : Điện phân 200 ml dung dịch CuCl
2
1M thu được 0,05 mol Cl
2
. Ngâm một đinh sắt sạch vào dung
dịch còn lại sau khi điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra. Khối lượng đinh sắt tăng lên là:
A) 9,6g B) 1,2g C) 0,4g D) 3,2g
CHƯƠNG VI . KIM LOAI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM IA, IIA VÀ NHÔM.
23
Câu hỏi và bài tập
Câu 65: Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối,mật độ electron tự do thấp, điện tích ion nhỏ
nên liên kết kim loại kém bền vững.Điều đó giúp giải thích tính chất nào sau nay của kim loại kiềm?
A) Nhiệt độ nóng chảy thấp. B) Mềm.
C) Nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm. D) Khối lượng riêng nhỏ.
Câu 66: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại là do:
A) Năng lượng nguyên tử hoá nhỏ. B) Năng lượng ion hóa nhỏ.
C) Năng lượng nguyên tử hoá và năng lượng ion hóa đều nhỏ. D) A, B, C đều sai.
Câu 67: Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,đó là do có sự hình thành các
sản phẩm rắn nào sau nay?
A) Na
A. Na + HCl B. Na + H
2
O C. Na + O
2
D. Na
2
O + H
2
O
Câu 69: Ion Na
+
thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
A. 2NaCl
→
dpnc
2Na + Cl
2
B. NaCl + AgNO
3
→
NaNO
3
+ AgCl
C. 2 NaNO
3
→
0
t
3
và Na
2
CO
3
?
A.Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân. B.Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO
2
.
C.Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm. D.Chỉ có muối NaHCO
3
tác dụng với kiềm.
Câu 73: Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?
A. NaCl B. AgNO
3
C. CaCl
2
D. MgCl
2
Câu 74: M là kim loại phân nhóm chính nhóm I ; X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm
I là:
A. MX B. MOH C. MX hoặc MOH D. MCl
Câu 75: Đi từ chất nào sau nay,có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Na
2
O B. Na
2
CO
3
C. NaOH C. NaNO
A. LiOH < KOH < NaOH B. NaOH < LiOH < KOH C. LiOH < NaOH < KOH D. KOH < NaOH < LiOH
Câu 79: Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Mg dạng bột tác dụng hết với O
2
thu được hỗn hợp oxit B
có khối lượng 9,1g.Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hòa tan hoàn toàn B?
A. 0,5 mol B. 1 mol C. 2 mol D. Giá trị khác.
Câu 80: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?
A. Cu(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
2
C. AgNO
3
D. Ba(NO
3
)
2
Câu 81: Phương pháp thủy luyện được dùng để điều chế kim loại nào?
A. Kim loại yếu như Cu , Ag . B. Kim loại kiềm. C. Kim loại kiềm thổ. D. A, B, C đều đúng.
Câu 82: Khi cho Cu phản ứng với H
2
SO
4
đặc nóng,sản phẩm khí sinh ra chủ yếu là:
A. H
2
Câu 86: Sục từ từ khí CO
2
vào dung dịch NaOH,tới 1 lúc nào đó tạo ra được hai muối.Thời điểm tạo ra 2
muối như thế nào?
A) NaHCO
3
tạo ra trước, Na
2
CO
3
tạo ra sau. B) Na
2
CO
3
tạo ra trước , NaHCO
3
tạo ra sau.
C) Cả 2 muối tạo ra cùng lúc. D) Không thể biết muối nào tạo ra trước,muối nào tạo ra
sau.
Câu 87: Cho rất từ từ 1 mol khí CO
2
vào dung dịch chứa 2 mol NaOH cho đến khi vừa hết khí CO
2
thì khi ấy
trong dung dịch có chất nào?
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
Ở ống nào có phản ứng xảy ra:
A. Ống 1, 2, 3. B. Ống 2, 3, 4. C. Ống 2, 4, 5. D. Ống 2, 4.
Câu 90: X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là:
A. CaX
2
B. Ca(OH)
2
C. CaX
2
hoặc Ca(OH)
2
D. CaCl
2
hoặc Ca(OH)
2
Câu 91: Ở nhiệ độ thường, CO
2
không phản ứng với chất nào ?
A. CaO B. Dung dịch Ca(OH)
2
C.CaCO
3
nằm trong nước D. MgO
Câu 92: Nung quặng đolomit ( CaCO
3
.MgCO
3
) được chất rắn X.Cho X vào một lượng nước dư , tách lấy chất
không tan cho tác dụng hết với axit HNO
3
CO
3 B. HCl, Ca(OH)
2
C. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
D. NaOH ,
Na
3
PO
4
Câu 95: Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng toàn phần ?
A. HCl B. Ca(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. NaOH
Câu 96: Nước Javel có chứa muối nào sau đây ?
A. NaCl B. NaCl + NaClO B.NaClO D. NaCl + NaClO
3
Câu 97: Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào
để biểu diễn clorua vôi?