các bài tập về bất đẳng thức - Pdf 17

Bài tập cơ bản.
Câu 1. Chứng minh rằng, nếu a>b và ab> 0 thì:
1 1
a b
<
.
Câu 2. Chứng minh rằng nữa chi vi của tam giác lớn hơn độ dài mỗi cạnh của tam giác
đó.
Câu 3 Chứng minh rằng:
2 2 2
a b c ab ac bc+ + ≥ + +
với mọi a, b, c
Câu 4. Hãy so sánh các kết quả sau:
a.
2000 2005+

2002 2003+

b.
2 4a a+ + +

6;( 0)a a a+ + ≥
Câu 5. Chứng minh rằng, nếu a> 0, b> 0 thì:
1 1 4
a b a b
+ ≥
+
.
Câu 6. Chứng minh rằng, nếu
0, 0a b≥ ≥
thì

x y
x y

+ +
b. Chứng minh rằng với hai số tuỳ ý a và b ta có:
| | | | | |
1 | | 1 | | 1 | |
a b a b
a b a b

≤ +
+ − + +
Câu 11. Chứng minh rằng:
a. Nếu a, b là hai số cùng dấu thì:
2
a b
b a
+ ≥
b. Nếu a, b là hai số trái dấu:
2
a b
b a
+ ≤ −
Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
( ) ( 3)(5 )f x x x= + −
với
3 5x
− ≤ ≤
Câu 13. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2

2 2 2 2
1 2 3 n
+ + + + <
Câu 17. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1 4A x x= − + −
Câu 18. Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c ta có:
2 2 2 2
( ) 3( )a b c a b c+ + ≤ + +
Câu 19. Chứng minh rằng nếu a, b, c, d là 4 số không âm thì:
4
4
a b c d
abcd
+ + +
 

 ÷
 
Câu 20. Chứng minh rằng:
a. Nếu
2 2
1x y+ =
thì
| | 2x y+ ≤
b. Nếu 4x -3y = 15 thì
2 2
9x y+ ≥
Chuyên đề 1. Chứng minh bất đẳng thức bằng cách dùng
định nghĩa
Câu 1. Cho a, b, c là ba số thực. CMR:

2.
2R r≥
Câu 6. Cho a, b, c >0. Chứng minh rằng:
1.
3 3
( )a b ab a b+ ≥ +
2.
1 1 1 1
3 3 3 3 3 3
abc
a b abc b c abc c a abc
+ + ≤
+ + + + + +
Câu 7. Cho
a, b, c 1.≥
Hãy chứng minh rằng:
1.
1 1 2
2 2
1
1 1
ab
a b
+ ≥
+
+ +
2.
1 1 1 3
3 3 3
1

. Hãy chứng minh:
1/
3 3 3 2 2 2
3 ( )( )a b c abc a b c a b c ab bc ca+ + = + + + + + − − −
2/
3 3 3
3
0
a b c abc
a b c
+ + −

+ +
Câu 11. Cho
, , 0
2 2 2
1
x y z
x y z
>



+ + =


. Hãy chứng minh:
1/
2
2

Câu 14. Cho x, y>0 và
3 3
1x y+ =
CMR:
2 2
2x y+ ≤
Câu 15. Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác
a b c≤ ≤
. CMR:
2
( ) 9a b c bc+ + ≤
Câu 16. Giải hệ phương trình:
4 4 1
1
x y
x y


+ ≤

+ ≥ −


Câu 17. Cho
2a b
+ ≥
. CMR:
4 4 3 3
a b a b+ ≥ +
Câu 18. Chứng minh rằng:

b c c a a b
   
− − − ≤
 ÷ ÷ ÷
+ + +
   
Câu 20. Cho
, 0a b ≥
. CMR:
a.
3 3 5 5 9 9
( )( )( ) 4( )a b a b a b a b+ + + ≤ +
b.
5 5 5
16( ) ( )a b a b+ ≥ +
CHỦ ĐỀ 3. Chứng minh bất đẳng thức bằng bất
đẳng thức côsi
Câu 1. Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1.
CMR:
1 1 1
1 1 1 64
a b c
   
+ + + ≥
 ÷ ÷ ÷
   
Câu 2. Giải phương trình:
4 2 2 4 3 6 5x y z x y z+ + + = − + − + −
Câu 3. Chứng minh rằng:
3

Câu 5. Chứng minh rằng:
1 1 1
)( )( ) 9
, , 0
1 1 1
) 9;
2 2 2
1
2 2 2
a x y z
x y z
a b c
b
a b c
a bc b ca c ab
+ + + + ≥
>

+ + ≥

+ + =

+ + +
Câu 6. Cho a, b, c > thoã mãn:
1 1 1 1
3
1 1 1 1
1
:
81

 
 
 ÷
= − −
 ÷
 ÷
 
 
Câu 10. Cho
, 0a b ≥
. Chứng minh rằng:
1 1a b b a ab− + − ≤
Câu 11. Cho
, , 0a b c ≥
và a + b + c = 1. CMR:
8
( )( )( )
729
P abc a b b c c a= + + + ≤
Câu 12. Cho a, b, c > 0 thoã mãn: a + b + c = 4. CMR:
( )
3
( )( )( )a b b c c a abc+ + + ≥
Câu 13. Cho
0, 0a c b c≥ ≥ ≥ ≥
CMR:
( ) ( )c a c c b c ab− + − ≤
Câu 14. Cho a, b > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2
1 1

ab
a b
+ ≥
+
Câu 18. Cho x, y, z > 0 thoã mãn:
1 1 1
2
1 1 1x y z
+ + ≥
+ + +
Tìm giá trị lớn nhất của P =xyz
Câu 19. Cho hai số dương a, b thoã mãn:
1
a b
x y
+ =
với x, y > 0. Tìm x, y để: S = x + y
nhỏ nhất ( tính theo a, b)
Câu 20. Cho tam giác ABC. Gọi m
a
, m
b
, m
c
lần lượt là 3 trung tuyến của tam giác xuất
phát từ A, B, C. CMR:
a)
2 3
a b c
m m m

Câu 23. Cho
3
, , 0
x y z
x y z
+ + ≤




CMR:
a)
3
2 2 2
2
1 1 1
x y z
x y z
+ + ≤
+ + +
b)
1 1 1 3
1 1 1 2x y z
+ + ≥
+ + +
Câu 24. Cho
, 2n Z n∈ ≥
. CMR:
1 1 2
n n

n
a n N
n
n
 
= + ∈
 ÷
 
CMR:
1
a a
n n
>
+
Câu 26. Cho
a,b,c>0
, :
abc=1
1 1 1
1 1 1 1
CMR
a b c
b c a



   
− + − + − + ≤
 ÷ ÷ ÷
   

x,y,z>0
x+y+z=1



Tìm giá trị lớn nhất của:
1 1 1
x y z
P
x y z
= + +
+ + +
Câu 31. Cho
1
4
2
3
a
b
c
d
≥ −


≥ −






a b c
a b c
+ + ≥
− − −
Câu 34. Cho
, , , 0
1
a b c d
abcd
>


=

. CMR:
1
5a b c d
a b c d
+ + + + ≥
+ + +
Câu 35. Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
) 2 , 0
2
5
) 2 , 0
a y x x
x
b y x x
x

Câu 39. Cho
2, 3, 4a y z≥ ≥ ≥
Tìm giá trị lớn nhất của:
2 3
)
yz x-2 y-3 y z-4
)
y x x y
a M
xy
xz x
b N
xyz
− + −
=
+ +
=
Câu 40. Cho a, b, c > 0. CMR:
2
ab bc ca a b c
a b b c c a
+ +
+ + ≤
+ + +
Câu 41. Chjo tam giác ABC. H
a
, h
b
, h
c

Câu 45. Cho a
1
, a
2
,…, a
n
> 0.(
, 2n Z n∈ ≥
). CMR:
1 2
) 2

2 3 1 3 1 2 1
1 1 1
) 1 1 1 ( 1)
1 2
a a
an
a
a a a a a a a a a
n n n
n
b n
a a a
n
+ + + ≥
+ + + + + + + + +

 
  

2
2 3 2 3 2 3 2 3 3
a b c d
b c d c d a d a b a b c
+ + + ≥
+ + + + + + + +
Câu 49. Cho dãy số thoã mãn:
x 2000
0
2
2 2001 0,
1
x x x n N
n n
n

=



− + = ∀ ∈
+

Tìm
limx
n
n→+∞
Chủ đề 4. CMR BẤT ĐẲNG ĐẲNG THỨC
BẰNG BẤT ĐẲNG THỨC BCS
Câu 1. a) Cho x, y thoã mãn:

dcbaCMR
dcba
dcba
Câu 4. Cho a, b, c > 0. CMR:
2
222
cba
ba
c
ac
b
cb
a ++

+
+
+
+
+
Câu 5.Cho
1
22
=+ ba
. CMR:
2211 +≤+++ abba
Câu 6. Cho:



=++

+
+
=
1
1
1
1
1
1
Câu 7. Cho:





≥∈
=+++
2,
3
2

2
2
2
1
nZn
n
aaa
. CMR:
2

≥+ ba
Câu 10.
0,, >
γβα
là 3 nghiệm của phương trình:
0
223
=+++ dcxbxax

)0( ≠a
. CMR:
5
81
23
777
a
cb
−≥++
γβα
Câu 11. Cho a, y, z > 0 và xyz=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của:
)(
3
1
)(
3
1
)(
3
1
yxzxzyzyx

q
a
rq
p
32
222

+
+
+
+
+
Câu 14. Cho a, b, c > 0. CMR:
cba
cabcab
baba
c
acac
b
cbcb
a
++
++

+−
+
+−
+
+−
)(3

0,,
cba
cba
. CMR
3
1
33
2
1
2
1
2
1
+≥






++






++



bcacab
cba
P
Câu 19.Cho x,y, z > 0.CMR:
)(3
222222
zyxxzxzzyzyyxyx ++≥++++++++
Câu 20. Cho x,y thoã mãn:
2
1
2
1
22
xyyxyx −+−=+
.CMR:
543 ≤+ yx
Câu 21. Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi x, y,z
là khoảng cách từ M đến BC, CA, AB. CMR:
R
cba
zyx
2
222
++
≤++
Câu 22. Cho x, y, z >0 và x + y + z = 1. CMR:
82
2
1
2

n
b
n
a
b
a
b
a
+++
+++
≥+++

21
2
)
21
(
2

2
2
2
1
2
1
Câu 24. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của:
xxxf −+−= 5413)(
Câu 25. Cho
)0,(2
22

R∈
CMR:
2
23
2
)1(
22
)1(
22
)1(
2
≥−++−++−+ accbba
Câu 29. Cho a, b, c và asinx + bcosy = c. CMR:
33
2
11
2
sin
2
cos
ba
c
bab
y
a
x
+
−+≤+
Câu 30. Cho x, y, z và x(x-1) + y(y-1) + z(z-1)
3

c
b
b
a
++≥++
2
2
2
2
2
2
Câu 35. Cho a, b thoã mãn: 3a – 4b = 7. CMR:
7
2
4
2
3 ≥+ ba
Câu 36. Cho hai số a, b thoã mãn: 2a – 3b = 7. CMR:
47
725
2
5
2
3 ≥+ ba
Câu 37. Cho xy + yz + zx = 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của:
444
zyxA ++=
Câu 38. Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1. CMR:
4
3

z
yx
++≥++
Câu 41. Cho a, b, c > 0. CMR:
( )
( )
2
111
cbacba
cba
++≥++






++
Câu 42. Cho a, b > 0 và a +b =1. CMR:
2
25
2
1
2
1






222

−+
+
−+
+
−+ cba
c
bac
b
acb
a
Câu 45. Cho a, b, c, d > 0. CMR:
2≥
+
+
+
+
+
+
+ ba
d
ad
c
dc
b
cb
a
Câu 46. Cho a, b, c. CMR:
a

4
222
≥++ cba
Câu 49. Cho a, b, c > 0 và asinx + bcosy=c. CMR:
33
2
11
2
sin
2
cos
ba
c
bab
y
a
x
+
−+≤+
Câu 50. CMR nếu a, b, c> 1:
)1(111 +≤−+−+− abccba
Câu 51, Cho a, b, c > 0. CMR:
cabcab
a
c
c
b
b
a
++≥++


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status