bài tập tích phân có giải chi tiết - Pdf 17

================================================================
Câu1: Tính các tích phân sau:
a/
2
2
3
1
x 2x
I dx;
x

=

b/
x
4
4
0
J (3x e )dx.= −

Giải:
a/ Ta có:
2
2
2
1
1
1 2 2
I dx ln | x | (ln2 1) (ln1 2) ln2 1.
x x
x


Giải:
Từ
5 3 2 2
x x (x 1) x(x 1) x.= + − + +
Ta được:
1
1
3 4 2 2
2
0
0
x 1 1 1 1 1
I x x dx x x ln(x 1)] ln2 .
4 2 2 2 4
x 1
   
= − + = − + + = −
 ÷
 
 +
 

Câu3: Tính
/ 2
0
sinx
dx.
cosx sinx
π

sinx 1 cosx sinx 1 1
dx dx x ln(cosx sinx) .
cosx sinx 2 2(cosx sinx 2 2 4
π
π π
− π
   
= − − = − − + = −
   
+ +
 
 
∫ ∫
Câu4: Tính tích phân :
=


2
2
2
0
2
x
I dx.
1 x
================================================================
Giải:
Đặt x = sint, khi đó: dx = costdt .Đổi cận: với
x= 0 t = 0
2

π
 
= − = − = −
 ÷
 

Câu5: Tính tích phân :
2/ 3
2
2
dx
I
x x 1
=


Giải:
Đặt
2
1 cost
x , khi đó: dx dt
sint
sin t
= = −
Đổi cận:
x= 1 t =
2
2
x= t
3

π
π
π π

π
= = =

∫ ∫
Câu6: Tính tích phân :
0
a
a x
I dx, (a 0)
a x
+
= >


Giải:
Đặt
x a.cos2t, khi đó: dx 2a.sin2tdt.= = −
================================================================
Đổi cận:
x= -a t =
2
x=0 t
4
π



 ÷  ÷
   

.
Câu7: Tính tích phân :
/ 3
2
/ 6
cosdx
I
sin x 5sinx 6
π
π
=
− +

Giải:
Đặt x = sint, khi đó: dt = cosxdx
Đổi cận:
1
x= t =
6 2
3
x= t
3 2
π





 
− − = = −
 
Suy ra:
2
cosxdx 1 1
dt.
t 3 t 2
sin x 5sinx 6
 
= −
 ÷
− −
− +
 

Khi đó:
3 / 2
3 / 2
1/ 2
1/ 2
1 1 t 3 3(6 3)
I dt ln ln
t 3 t 2 t 2
5(4 3)
− −
 
= − = =
 ÷
− − −

x= 7 t 2



⇒ =


Ta có:
3 3 2
3 4
3
2
x dx x .3t dt
3t(t 1)dt 3(t t)dt.
2xt
1 x
= = − = −
+
Khi đó:
2
2
5 2
4
1
1
t t 141
I 3 (t t)dt 3 .
5 2 10
 
= − = − =

x t dx dt= − ⇒ = −
khi đó:
2
2
3t dt
3t dt 2xdx dx .
2x
= ⇒ =
Đổi cận:
{
x= -1 t = 1
x=0 t 0

⇒ =
Khi đó:
0 1
2008 2008
1 0
I ( t) sin( t)dt x sinxdx.= − − − = −
∫ ∫
(2)
Thay (2) vào (1) ta được I = 0.
Câu10:: Tính tích phân :
/ 2
4
4 4
0
cos x
I dx.
cos x sin x

4 4
4 4 4 4
4 4
/ 2 0 0
cos ( t)( dt)
sin tdt sin x
2
I dx.
cos t sin t cos x sin x
cos ( t) sin ( t)
2 2
π π
π
π
− −
= = =
π π
+ +
− + −
∫ ∫ ∫
Do đó:
/ 2 / 2
4 4
4 4
0 0
cos x sin x
2I dx dx I .
2 4
cos x sin x
π π

   
∫ ∫
. (1)
Xét tính chất
0
1/ 2
1 x
J cosx.ln dx
1 x


 
=
 ÷
+
 

Đặt
x t dx dt= − ⇒ = −
Đổi cận:
1 1
x= - t =
2 2
x=0 t 0





⇒ =

Giải:
Biến đổi I về dạng:
0 1
4 4
x x
1 0
x dx x dx
I
2 1 2 1

= +
+ +
∫ ∫
(1)
================================================================
Xét tích phân
0
4
x
1
x dx
J
2 1

=
+

Đặt x = –t ⇒ dx = –dt
Đổi cận:
{

+ + +
∫ ∫ ∫ ∫
Câu13: Tính tích phân:
/ 2
n
n n
0
cos xdx
I
cos x sin x
π
=
+

Giải:
Đặt
t x dx dt
2
π
= − ⇒ = −
Đổi cận:
x= 0 t =
2
x= t 0
2
π





   
∫ ∫ ∫
Do đó:
/ 2 / 2
n n
n n
0 0
cos x sin x
2I dx dx I .
2 4
cos x sin x
π π
+ π π
= = = ⇒ =
+
∫ ∫
Câu14:: Tính tích phân:
2
0
xsinxdx
I .
4 cos x
π
=


Giải:
Biến đổi I về dạng:
2 2
0 0 0

0 0 0
d(cost) d(cost) d(cost)
I 2I
4 cos t 4 cos t cos t 4
π π π
= −π − ⇔ = −π = π
− − −
∫ ∫ ∫
2
0
0
d(cost) 1 cost 2 ln9
I . ln .
2 2 4 cost 2 8
cos t 4
π
π
π π − π
⇔ = = =
+


Câu15:: Tính tích phân:
2
3
0
I x.cos xdx
π
=


2I sin3t 3sint 0 I 0.
2 3
π
π
 
⇔ = + = ⇔ =
 ÷
 
Câu16: Tính tích phân:
/ 2
0
1 sinx
I ln dx.
1 cosx
π
+
 
=
 ÷
+
 

Giải:
Đặt
t x dx dt
2
π
= − ⇒ = −
Đổi cận:
x= 0 t =

+ +
   
 
= − = = −
 ÷
 ÷  ÷
π
+ +
 
   
 ÷
+ −
 ÷
 ÷
 
 
∫ ∫ ∫
/ 2
0
1 sinx
ln dx I 2I 0 I 0.
1 cosx
π
+
 
= − = − ⇔ = ⇔ =
 ÷
+
 


1 tgt 2
I ln[1 tg( t)dt ln(1 )dt ln dt
4 1 tgt 1 tgt
π π
π
π −
= − + − = + =
+ +
∫ ∫ ∫
/ 4 / 4 / 4
/ 4
0
0 0 0
[ln2 ln(1 tgt)]dt ln2 dt ln(1 tgt)dt ln2.t I
π π π
π
= − + = − + = −
∫ ∫ ∫
ln2 ln2
2I I .
4 8
π π
⇔ = ⇔ =
Câu 18:Tính tích phân:
2
2
1
ln(1 x)
I dx.
x


Khi đó:
2
2 2
1
1 1
1 1 1 1 1
I ln(x 1) dx ln3 ln2 dx
x x(x 1) 2 x 1 x
 
= − + + = − + + +
 ÷
+ +
 
∫ ∫
================================================================
2
1
1 3
ln3 ln2 (ln | x | ln(x 1)) ln3 3ln2.
2 2
= + + + = +
Caõu 19:Tớnh tớch phaõn:
1
2 2x
0
(x x)e dx+

Giaỷi:
1

I =
1
1
2x 2 2x 2
1
0
0
1 1
e (x x) (2x 1)e dx e I
2 2
+ + =

I
1
=
1
2x
0
(2x 1)e dx+

, ẹaởt
2x
u 2x 1
dv e dx
= +



=


2 2 2
1 1
3e 1 (e 1) e
2 2
=
. Vaọy I =
2
2 2
1 e
e e
2 2
=
Caõu 20:Tớnh tớch phaõn:
3
0
5 x
1
x .e dx



Giaỷi:
I =
3
0
5 x
1
x .e dx



t
u t
dv e dt
=



=



t
du dt
v e
=



=


I
1
=
1 1
1
t t t
0
0 0
e .t e dt e e 1 = =

=


Khi đó:
/ 2 /2
/ 2
2
0
0 0
I (x 1)cosx 2 xcosxdx 1 2 xcosxdx
π π
π
= − + + = +
∫ ∫
(1)
Xét tích phân
/ 2
0
J xcosxdx.
π
=

Đặt:
u x du dx
dv cosxdx v sinx
= =
 

 
= =

x
0
xe dx

. Đặt t =
x
⇒ t
2
= x ⇒ 2tdt = dx
° x = 1 ⇒ t = 1 , x = 0 ⇒ t = 0
⇒ I =
1 1
2 t 3 t
1
0 0
t e 2tdt 2 t e dt 2I= =
∫ ∫
. Đặt
3
t
u t
dv e dt

=


=




.
Đặt
2
t
u t
dv e dt

=


=



t
du 2tdt
v e
=



=


⇒ I
2
=
1
1
t 2 t

v e
=



=


⇒ I
3
=
1 1
1
t t t
0
0 0
e .t e dt e e e (e 1) 1− = − = − − =

================================================================
Vậy I = 2I
1
= 2(e – 3I
2
) = 2e – 6I
2
= 2e – 6(e – 2I
3
) = 12I
3
– 4e = 12 – 4e

= = = −

(2)
• Xét tích phân:
2x
2
0
I e cos2xdx
π
=

Đặt:
2x
2x
du 2sin2xdx
u cos2x
1
v e
dv e dx
2
= −

=



 
=
=


1
v e
dv e dx
2
=

=



 
=
=



Khi đó:
2
2x 2x
2, 1 2
0
0
I
1
I e sin e cos2xdx I .
2
π
π
= − = −


. Vậy I = 2
================================================================
Câu 24:Lập công thức truy hồi tính:
/ 2
n
n
0
I sin x.dx (n N)
π
= ∈

Giải:
• Đặt:
n 1 n 2
u sin x du (n 1)).sin x.dx
− −
= ⇒ = −
dv sinx.dx v cosx.= ⇒ = −
n 1 / 2
n 0 n 2 n n n 2
n 1
I sin x.cosx] (n 1).(I I ) I I
n
− π
− −


⇒ = − + − − ⇒ =

Câu 25:Lập công thức truy hồi tính:

0 0
I x .cosx.dx và J x .sinx.dx.
π π
= =
∫ ∫
Giải:
• Đặt:
n n 1
u x du n.x .dx.

= ⇒ =
dv cosx.dx v sinx= ⇒ =
n
n
n n n 1
I x sinx nJ nJ (1)
2
2
0

π
π
 
⇒ = − = −
 ÷
 
• Tương tự:
n n 1
J 0 nI (2)


0
I x .e .dx
=

================================================================
Giải:
• Đặt:
n n 1
u x du nx .dx

= ⇒ =
x x
dv e .dx v e .= ⇒ =
n x 1
n 0 n 1 n 1
I [x .e ] nI e nI
− −
= − = −
Câu 28:Lập công thức truy hồi tính:
1 1
n
n x
n n
x
0 0
x
I dx hay I x .e .dx
e

= =

1
u ln x du n.ln x, dx
x

= ⇒ =

dv dx v x.= ⇒ =
n e
n 1 n 1 n n 1
I [x.ln x] n.I I e nI .
− −
⇒ = − ⇔ = −
Câu 30:Chứng minh rằng:Nếu f(x) liên tục và là hàm chẵn trên đoạn [–a ; a] thì:
a a
a 0
I f(x)dx 2 f(x)dx.

= =
∫ ∫
Giải:
Biến đổi I về dạng:
a 0 a
a a 0
I f(x)dx f(x)dx f(x)dx
− −
= = +
∫ ∫ ∫
(1)
================================================================
Xét tính phân

f(x)dx
I f(x)dx với R và a 0.
a 1
α α
+
−α
= = ∀α∈ >
+
∫ ∫
Giải:
Biến đổi I về dạng:
0
x x x
0
f(x)dx f(x)dx f(x)dx
I
a 1 a 1 a 1
α α
−α −α
= = +
+ + +
∫ ∫ ∫
Xét tính phân
0
1
x
f(x)dx
I
a 1
−α

t x x
0 0 0 0
a f(t)dt f(x)dx (a 1)f(x)dx
I f(x)dx.
a 1 a 1 a 1
α α α α
+
= + = =
+ + +
∫ ∫ ∫ ∫
Câu 32:Chứng minh rằng Nếu f(x) liên tục trên
0;
2
π
 
 
 
thì:
/ 2 / 2
0 0
f(sinx)dx f(cosx)dx.
π π
=
∫ ∫
Giải:
Đặt
t x dx dt
2
π
= − ⇒ = −

I xf(x)dx f(x)dx.
2
+
= =
∫ ∫
Giải:
Đặt
x a b t dx dt
= + − ⇒ = −
Đổi cận:
{
x= a t = b
x=b t a

⇒ =
Khi đó:
a b
b a
I (a b t)f(a b t)( dt) (a b t)f(t)dt= + − + − − − + −
∫ ∫
b b b b b
a a a a a
(a b)f(t)dt tf(t)dt (a b) f(t)dt xf(x)dx (a b) f(t)dt I= + − = + − = + −
∫ ∫ ∫ ∫ ∫
b b
a a
a b
2I (a b) f(t)dt I f(x)dx.
2
+

Giải:
Xét dấu của hàm số y = e
x
– 1
Ta có: y = 0
x
e 1 0 x 0⇔ − = ⇔ =
Nhận xét rằng:
x
x 0 e 1 y 0> ⇒ > ⇒ >
;
x
x 0 e 1 y 0< ⇒ < ⇒ <
Do đó:
0 1
1
0
x x x
1 0
1 0
1
J (1 e )dx (e 1)dx (x e) (e x) e 2.
2


= − + − = − + − = + −
∫ ∫
================================================================
Câu 36: Tính tích phân:
4

3 2 3 2 3 2
1 1 2
1 3 1 3 1 3 19
x x 2x x x 2x x x 2x .
3 2 3 2 3 2 2

     
= − + − − + + − + =
 ÷  ÷  ÷
     


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status