Tuần 19, 20, 21
Ngày soạn : 06 / 1/2009
buổi 19, 20, 21 - các bài toán lập CTPT hợp chất hữu cơ
( 3 buổi )
i - mục tiêu bài học
- Rèn luyên cho hs các phơng pháp giải các bài tập lập CTPT theo các dạng
- Rèn luyện cho hs kĩ năng phản xạ, các công thức, các công cụ giải bài tập hoá học.
ii- chuẩn bị
Gv : giáo án, các bộ đề thi.
Hs : chuẩn bị các công thức đã học
iii - tiến trình bài học
1. ổn định lớp
2. Chữa bài tập về nhà, giải đấp thắc mắc.
3. Nội dung phần bài mới
A. Lý thuyết cần nắm đợc.
1. Tính khối lợng các nguyên tố trong phân tử.
2. áp dụng công thức.
3. Mỗi một dạng có một phơng pháp giải và công thức áp dụng.
Vd
- Lập công thức phân tử
Theo sơ đồ phản ứng:
C
x
H
y
O
z
N
t
xCO
2
a
trong đó a là khối lợng chất hữu cơ bị oxi hoá.
x =
2
44
CO
M
m
a
; y =
2
9
H O
M
m
a
; t =
2
14
N
M
m
a
z đợc suy ra từ x, y. t và M.
* Ngoài ra còn quan tâm đến khối lợng phân tử.
- Xác định khối lợng mol phân tử
+ Các chất khí hoặc dễ bay hơi thờng đợc xác định khối lợng mol phân tử (M) theo biểu thức liên
hệ giữa M với tỷ khối hơi d so với một khí quen thuộc nào đó nh H
2
hay không khí M
B.(A)CH
2
O
2
, (B)C
2
H
4
O
4
C.(A)CH
2
O, (B)C
2
H
4
O
2
D. Mét kÕt qu¶ kh¸c.
Câu 2
Đốt cháy hoàn toàn 9 gam chất hữu cơ X. Toàn bộ sản phẩm cháy thu được gồm CO
2
và
H
2
O được cho vào bình chứa dd nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 18,6 gam
và thu được 30 gam kết tủa. Tìm CTPT của X, biết tỉ khối hơi của X so với heli bằng
22,5.
A. C
2
amoniac, rồi dẫn khí NH
3
vào 20 ml dd H
2
SO
4
0,5M. Để trung hoà axit còn dư sau khi tác
dụng với NH
3
, cần dùng 7,7 ml dd NaOH 1M. Hãy xác định CTPT của A, biết phân tử
khối gần đúng của nó bằng 60.
A. CH
4
ON
2
B. CH
5
N C. C
3
H
7
O
2
N D. Một kết quả
khác.
Câu 4
Đốt cháy m(gam) chất A thu được 2,06 lít CO
2
đo ở 608 mmHg, 54,6
0
N D. Một kết quả
khác.
Câu 5
Đốt V
1
cm
3
hiđrocacbon A ở thể khí, cho V
2
cm
3
khí CO
2
và cần V
3
cm
3
oxi. Tìm CTPT
của A. Tất cả các khí đo ở cùng điều kiện, cho V
2
= 2V
1
; V
3
= 1,5V
2
.
A/ C
2
H
a) Tìm CTĐGN của X.
A.CHOCl B.CH
3
OCl C.C
2
H
2
OCl
2
D.CHCl
b) Tìm CTPT của X biết X là một axit đơn chức và 2,58 gam X trung hoà bởi 200 ml dd
NaOH 0,1M. Tìm CTPT của X.
Câu 7
Oxi hoá hoàn toàn 4,02 gam chất hữu cơ Y chỉ thu được 3,18 gam xôđa và 0,672 lít khí
CO
2
(đktc). Y có CTĐGN nào sau đây
Câu 8
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hợp chất hỡu cơ A cần 6,72 lít khí oxi đo đktc. Toàn bộ
sản phẩm cháy gồm CO
2
và H
2
O được hấp thụ hết vào bình chứa dd nước vôi trong, thu
được 10 gam kết tủa và 200 ml dd muối có nồng độ 0,5M ; dd này nặng hơn dd nước vôi
trong đã dùng là 8,6 gam. Tìm CTĐGN của A.
A. C
2
H
3
H
5
ONa D. C
6
H
13
ONa
Cõu 10
t chỏy hon ton 10 cm
3
mt hp cht hu c M th khớ phi dựng ht 225cm
3
khụng khớ( cha 20% th tớch khớ oxi) thu c 30 cm
3
CO
2
v 30 cm
3
hi nc. Cỏc th
khớ o cựng iu kin. M cú CTPT no sau õy?
A. C
3
H
8
B. C
3
H
6
C. CH
B. C
2
H
4
C. C
4
H
8
D. C
6
H
6
Cõu 14
t chỏy hon ton mt hn hp X gm cht hu c A (C, H, N) vi mt lng khụng
khớ d thu c 105 cm
3
hn hp khớ v hi, lm lnh ngng t hi nc cũn li 91
cm
3
, tip tc cho qua dd KOH d cũn li 83 cm
3
hn hp khớ. Cỏc th tớch khớ o cựng
iu kin. Tỡm CTPT ca A bit trong A ch cú 1 nguyờn t N.
A. CH
5
N B. C
2
H
7
N C. C
O D. Mt kt qu khỏc
Bài 16
Đốt cháy hết 1,152 gam một hiđrocacbon X mạch hở, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào
dd Ba(OH)
2
thu đợc 3,94 gam kết tủa và dd Y. Cô cạn dd Y rồi nung đến khối lợng không
đổi thu đợc 4,59 gam chất rắn.CTPT của X là :
A/ C
2
H
6
B/ C
5
H
12
C/ C
5
H
10
D/ C
4
H
8
Bi 17
Tỡm cụng thc n gin nht ca hp cht hu c A ( cha C, H, O) trong ú oxi chim
36,36 % v khi lng.
A. C
2
5
H
12
C/ C
5
H
10
D/ C
4
H
8
b) Tỡm CTPT ca hirocacbon B cú t khi hi so vi khụng khớ bng 2
Cõu 19
Phõn tớch cht hu c A (cha cỏc nguyờn t C, H, O ) ta cú t l khi lng
m
C :
m
H :
m
O = 1,2 : 0,3 : 0,8
Tỡm CTPT ca A, bit khi hoỏ hi 2,3 gam A cú th tớch ỳng bng th tớch ca 1,6 gam
oxi trong cựng iu kin.
A. C
2
H
4
O B. C
B/ C
5
H
12
C/ C
3
H
8
D/ C
4
H
8
Câu 21
Đốt cháy hoàn toàn a gam một hợp chất hữu cơ X có chứa(C, H, O) cần 2,772 lít oxi
(đktc) và thu đợc 3,63 gam CO
2
và 1,98 gam H
2
O. Tìm công thức phân tử của X biết 1,7 <
dX/kk < 2,3.
A. C
2
H
4
O B. C
3
H
8
H
8
; D/ C
4
H
6
Bài 23.
Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam chất hữu cơ A thu đợc 3,52 gam CO
2
và 1,8 gam H
2
O .
Mặt khác, phân tích 1,29 gam A thu đợc 336 ml khí nitơ (đo đktc ). Tìm CTPT , biết khi hoá hơi
1,29 gam A có thể tích đúng bằng thể tích của 0,96 gam oxi trong cùng điều kiện.
Đ/s : A/ C
2
H
5
N ; B/ C
3
H
9
N ; C/ C
7
H
9
N ; D/ C
2
H
2
(đktc) và 4,5
gam H
2
O. Tìm CTTN từ đó biện luận tìm CTPT của A .
. A/ C
3
H
4
O
2
; B/ C
4
H
10
O ; C/ C
3
H
8
; D/ C
4
H
6
Bài 26
Một hiđrocacbon X có tỉ lệ khối lợng cacbon và hiđro là :
m
C :
m
H = 4 : 1
A/ C
3
H
6
O
2
; B/ C
4
H
6
O
2
; C/ C
2
H
4
O
2
; D/ C
2
H
4
O .
Bài 28
Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A chứa C, H, O phải dùng 13,44 lít khí oxi (đktc), thu đợc
17,6 gam CO
2
và 10,8 gam H
2
O.
a,Định a. A/ 8,8 gam ; B/ 6,5 gam ; C/ 4,4 gam ; D/ 9,2 gam
b,Tìm CTĐGN của A.
c,Biết phân tử A có chứa 2 nguyên tử oxi, tìm CTPT của X.
A/ C
3
H
8
O ; B/ C
4
H
6
O
2
; C/ C
2
H
4
O ; D/ C
2
H
6
O .
Bài 30
Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X. Toàn bộ sản phẩm cháy đợc dẫn vào bình (1)
chứa H
2
SO
4
đặc d, rồi cho qua bình (2) chứa dd NaOH d. Kết thúc thí nghiệm , thấy khối lợng
bình (1) tăng 1,08 gam, bình (2) tăng 2,2 gam.
là 43 .
Công thức phân tử của A là : A/ C
3
H
8
O ; B/ C
4
H
6
O
2
; C/ C
2
H
4
O
2
; D/ C
2
H
4
O .
2/Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam chất hữu cơ X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dd
Ba(OH)
2
, thấy khối lợng bình nặng thêm 4,6 gam đồng thời tạo thành 6,475 gam muối axit và
5,91 gam muối trung hoà. Tỉ khối của X đối với Heli là 13,5.
CPTP của X là : A/ C
2
H
8
; D/ C
4
H
6
.
2,Số đồng phân mạch hở của A là : A/ 5 ; B/ 6 ; C/ 8 ; D/ 9 ; E/ một kết quả khác.
Bài 34
Đốt cháy hết 1,152 gam một hiđrocacbon X mạch hở, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd
Ba(OH)
2
thu đợc 3,94 gam kết tủa và dd Y. Cô cạn dd Y rồi nung đến khối lợng không đổi thu đ-
ợc 4,59 gam chất rắn.
CTPT của X là : A/ C
2
H
6
; B/ C
5
H
12
; C/ C
5
H
10
; D/ C
4
H
8
4
H
6
.
Bài 36
Để đốt cháy 2,25 gam hợp chất A chứa C, H, O phải dùng hết 3,08 lít oxi ở đktc và thu đợc
V (H
2
O) = 5/4 V(CO
2
) . Biết tỉ khối hơi của A đối với CO
2
là 2,045 . CTPT của A là :
A/ C
3
H
4
O
2
; B/ C
4
H
10
O
2
; C/ C
5
H
12
; D/ C
H
6
O
2
; D/ C
2
H
6
O
Bài 38
950 cm
3
một hỗn hợp khí gồm hiđrocacbon A và oxi .
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên trong bình kín. Sau pứ thu đợc 1050 cm
3
hỗn hợp khí B. Làm
lạnh sản phẩm cho hơip nớc ngng tụ hết còn lại 450 cm
3
hỗn hợp khí , cho tiếp qua dd KOH d
còn lại 50 cm
3
.
CTPT của A là : A/ C
2
H
6
; B/ C
4
H
10
4
H
6
O
2
.
Tuần 24, 25
Ngày soạn : 1/ 02/2009
buổi 24,25 Ankan và xicloankan
i- mục tiêu bài học
+ Củng cố hệ thống lại kiến thức lý thuyết về ankan và xicloankan.
+ Rèn luyện làm các bài tập định tính và định lợng, xác định CTPT
ii- chuẩn bị
GV : giáo án, STK.
HS : ôn lại kiến thức phần ankan
iii- tiến trình bài học
1. ổn định lớp
2. Chữa bài tập về nhà, giải đấp thắc mắc.
3. Nội dung phần bài mới
A. Lý thuyết cần nắm đợc.
Gv cùng hs đàm thoại và ghi những kiền thức cơ bản trên bảng.
1, Đ/n, công thức chung.
2. Cấu trúc phân tử.
3. Đồng phân.
4. Tính chất hoá học.
5. Phơng pháp điều chế.
B. Bài tập áp dụng.
các bài tập lý thuyết
Bài 1:
Chứng minh công thức phân tử tổng quát của ankan và xicloankan?
2n
Mỗi trờng hợp cho một ví dụ?
Bài 5: Thành phần hoá học chính của dầu mỏ là gì? Tại sao khi chng cất dầu mỏ thì nhiệt độ sôi
luôn luôn thay đổi?
Bài 6: Đọc tên - viết công thức cấu tạo - đồng phân
a. Viết công thức cấu tạo các chất sau:
. 4-etyl-3,3-đimetylhexan . 1-brom-2-clo-3-metylpentan. 1,2-điclo-1-metylxiclohexan
b. Đọc tên quốc tế các chất sau:
. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
CH
3
. . CH
3
-CH
2
-C(CH
3
)
3
. . CH
3
-CHBr-CH-
(C
2
H
+ CH
4
, CO, CO
2
, SO
2
, NO
2
. + C
3
H
8
, NO, H
2
S, NH
3
.
- Tinh chế các chất sau ra khỏi hỗn hợp:
+ CH
4
có lẫn: NO
2
, SO
2
, CO
2
, CO, NH
3
.
+ C
2
, HCl.
Bài 8: Xác định công thức:
- Xác định công thức cấu tạo C
6
H
14
, biết rằng khi tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1 ta chỉ thu đợc
2 đồng phân. Gọi tên 2 đồng phân đó.
- Một ankan A thể khí ở đktc và nặng hơn không khí. Xác định CTPT của A biết rằng khi cho A
tác dụng với Cl
2
chỉ cho một sản phẩm thế mono
Bài 9: Bổ túc phản ứng
a. Al
2
O
3
Al
4
C
3
metan
C
0
600
(Y) + (Z)
(Y) + Cl
2
aske
(T) + (U)
(Y)
ln1500 lC
o
(V) + (X
1
)
(X
1
) + Cl
2
o
t
(U)
2(T) + Na
?
C
4
H
10
> > CH
4
+ C
3
H
6
H
2
+ C
4
H
8
Ta thu đợc hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lít (đktc)
a) Thể tích C
4
H
10
cha bị cracking là (lít) :
A. 60 B. 100 C.110 D. 450 E. Tất
cả đều sai
b) Cho hỗn hợp khí X ở câu trên lội từ từ qua bình nớc brom d thì khối lợng brom tham gia pứ tối
đa là (gam) : A. 1607,17 B. 3214,28 C.1600 D.
3156,7
Bài 12 . Đốt cháy hết a mol ankan A đợc không quá 6a mol CO
2
. Nếu clo hoá ankan A theo tỉ lệ1:
2
H
6
B. CH
4
và C
3
H
6
C. C
2
H
4
và C
3
H
6
D.
C
2
H
6
và C
3
H
6
Bài 15.
Đốt cháy một hỗn hợp etan và propan thu đợc CO
2
và hơi nớc theo tỉ lệ thể tích 11: 15.
= 0,5V
Đ
D. V
S
- V
Đ
= 2 mol
E.V
S
:V
Đ
= 7:10
Bài 18. Brom hoá một ankan đợc một dẫn xuất chứa brom có tỉ khối hơi so với không khí là
5,207.
Ankan này là : A. CH
4
B. C
2
H
6
C. C
3
H
8
D.
C
5
H
12
Bài 19
8
Bài 20
Một ankan có tên gọi là 2-etyl, 3-metyl butan. Có ý kiến cho rằng tên gọi đó
A. sai và sửa là 2,3- đimetyl pentan B. đúng
C. sai và sửa là 2,3- đimetyl Buntan E.sai và sửa là 2,3- đimetyl
Hexan
Bài 21 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X. Toàn bộ sản phẩm cháy cho đi qua hệ thống làm
lạnh để hơi nớc ngng tụ, thì thấy thể tích hỗn hợp sản phẩm giảm đi quá một nửa (các thể tích khí
và hơi đợc đo ở cùng đk nhiệt độ và áp suất ). Vậy X thuộc hiđrocacbon nào đã học.
A. ankan B. xicloankan C. ankin D. aren
Bài 22: Hai hiđrocacbon M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi cho M, N tác
dụng với Cl
2
(askt, 1:1) thì M cho 4 sản phẩm thế monoclo, N cho 1 sản phẩm thế monoclo duy
nhất. Tên của M và N là:
A. xilcopentan và xiclobuten B. metyl xiclobuten và
xiclopentan
C. xiclohexan và metyl xiclopentan hoặc iso propyl xiclopropan D. Kết quả khác
Bài 23: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A, B mạch thẳng và khối lợng phân tử của A < B.
Trong hhX, A chiếm 75% theo thể tích. Đốt cháy hoàn toàn X cho sản phẩm cháy hấp thụ qua
bình chứa ddBa(OH)
2
d, sau thí nghiệm khối lợng của dd giảm 12,78 gam đồng thời thu đợc 19,7
gam kết tủa. Biết tỉ khối hơi của X so với H
2
= 18,5 và A, B cùng dãy đồng đẳng.
1/ Xác định dãy đồng đẳng của A và B.
A. Ankan B. Anken C. Aren D.
ankađien
2/ Xác định CTPT của A, B.
3
H
8
Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X với một lợng vừa đủ oxi. Dẫn hh sản phẩm cháy
qua ddH
2
SO
4
đậm đặc thì thể tích khí giảm hơn một nửa. Dãy đồng đẳng của hiđrocacbon X là:
A. Ankin B. Ankađien C. Ankan
D. Aren
Bài 25: Đốt cháy 2(l) hh 2 hiđrocacbon X, Y ở thể khí và cùng dãy đồng đẳng, cần 10(l) O
2
tạo
thành 6(l) CO
2
(cùng đk nhiệt độ và áp suất).
1/ Xác định dãy đồng đẳng của X và Y.
A. Anken B. Ankan C. Aren D.
Ankađien
2/ Xác định CTPT của X, Y nếu thể tích của X = thể tích của Y.
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
và C
3
H
8
B. C
5
H
12
và C
6
H
14
C. C
3
H
8
và C
4
H
10
D.
Câu C đúng
Bài 27: Đốt cháy hoàn toàn hhX gồm hơi của hiđrocacbon A và khí O
2
d thu đợc hh hơi và khí.
Làm lạnh hh này, thể tích giảm 50%. Nếu cho hh còn lại qua ddKOH, thể tích giảm 83,3% so với
số còn lại. Xác định CTPT của hiđrocacbon.
A. C
2
H
3
H
8
D. C
5
H
10
E. Kết
quả khác
Bài 29: Đốt cháy hoàn toàn hh 2 hiđrocacbon đồng đẳng có khối lợng phân tử hơn kém nhau
28(đvc), thu đợc 4,48(l) CO
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. Công thức của 2 hiđrocacbon là:
A. C
2
H
4
và C
4
H
8
B. C
2
H
2
và C
4
H
C. C
4
H
8
D. C
4
H
10
E. Không xác
định đợc
Bài 31: Đốt cháy hết 0,224(l)(đktc) một hiđrocacbon no mạch hở, sản phẩm cháy cho qua 1(l) n-
ớc vôi trong 0,143%(D = 1g/ml) thu đợc 0,1 gam kết tủa. Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
A. C
4
H
10
B. C
3
H
8
C. C
5
H
12
D. C
2
H
6
E. Kết
quả khác
CO
2
.
1/ CTPT của 2 hiđrocacbon là:
A. C
2
H
6
và C
3
H
8
B. C
2
H
4
và C
3
H
6
C. C
3
H
8
và C
4
H
10
D. CH
2
O. Sục hh sản phẩm vào
ddCa(OH)
2
d thì khối lợng kết tủa thu đợc là:
A. 37,5 gam B. 35,7 gam C. 36,5 gam D.
38,5 gam
Bài 36: Crăckinh hoàn toàn một ankan X thu đợc hhY có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 18. X có
CTPT là:
A. C
4
H
10
B. C
5
H
10
C. C
5
H
12
D. Kết quả
khác
Bài 37: Đốt cháy hoàn toàn số mol nh nhau của 2 hiđrocacbon X và Y mạch hở thu đợc số mol
CO
2
nh nhau, còn tỉ lệ số mol H
2
D. C
5
H
10
và
C
5
H
12
Bài 38:Đốt cháy hoàn toàn hh 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở, liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
thu đợc 22,4(l) CO
2
(đktc) và 25,2 gam H
2
O. X và Y là công thức phân tử nào sau đây:
A. C
2
H
6
và C
3
H
8
B. C
3
H
6
và C
4
H
6
và C
3
H
8
B. C
2
H
4
và C
3
H
6
C. C
2
H
2
và C
3
H
4
D. C
3
H
8
và
C
4
H
10
D. C
5
H
10
và
C
6
H
12
Bài 41: Một hợp chất hữu cơ X có %m của C, H, Cl lần lợt là: 14,28%; 1,19%; 84,53%. Hãy lập
luận để tìm CTPT của X. Viết các CTCT có thể có của X.
Bài 42: Một hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, Cl. Tỉ khối hơi của A so với H
2
là 56,5.
Trong hợp chất A nguyên tố clo chiếm 62,832% về khối lợng. Xác định CTPT của chất A. Viết
CTCT các đồng phân của A và gọi tên.
Bài 43: Thực hiện phản ứng tách H
2
từ 1 hiđrocacbon A thuộc dãy đồng đẳng của CH
4
, thu đợc
hh gồm H
2
và 3 hiđrocacbon B, C, D.
Đốt cháy hoàn toàn 4,48(l) B hoặc C hoặc D đều thu đợc 17,92(l) CO
2
và 14,4 gam H
2
O. Xác
2
1M thu đợc 137,9 g kết tủa. Tìm hai ankan và thành phần %
theo khối lợng của chúng.
Bài 48: Đốt cháy a gam hỗn hợp hai ankan hơn kém nhau k chất trong dãy đồng đẳng C
n
H
2n+2
và
C
m
H
2m+2
(m>n) thu đợc b gam CO
2
. Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, n và k:
b b
22a-7b 22a-7b
Bài 49: Crăckinh V lit butan thu đợc 35 lit hỗn hợp A gồm H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
; C
4
H
10
H
2
+ C
4
H
8
Cho hỗn hợp A lội rất từ từ qua bình nớc Brom d thấy thể tích còn lại 20 lit.
Lấy 1 lit khí còn lại đem đốt cháy thì thu đợc 2,1 lit khí CO
2
. Các thể tích khí đo cùng
đk,
C
n
H
2n
phản ứng với Br
2
theo phơng trình C
n
H
2n
+ Br
2
C
n
H
C).
a/ Xác định dãy đồng đẳng của Avà B.
b/ Xác định CTPT của A và B.
c/ Chọn trờng hợp A và B là đồng đẳng kế tiếp. Lấy một hỗn hợp khí Y gồm A và B có tỉ khối so
với H
2
bằng 11,5. Tính số mol A,B biết rằng khi đốt cháy Y và cho toàn bộ sản phẩm cháy qua
dung dịch Ca(OH)
2
thì có 15g kết tủa.
Bài 51: Một ankan A thể khí ở đktc và nặng hơn không khí.
- k < n <
a/ Xác định CTPT của A biết rằng khi cho A tác dụng với Cl
2
chỉ cho một sản phẩm thế mono
b/ Lấy 6 g A trộn với 14,2 gam Cl
2
và đa ra askt một thời gian thu đợc hai sản phẩm thế mono và
đi clo đều thể lỏng ở đktc . Cho hỗn hợp khí còn lại đi qua dung dịch NaOH d thì còn lại một khí
duy nhất thoát ra khỏi bình có V= 2,24 lit (đktc). Dung dịch trong NaOH có khả năng oxi hoá
200ml dung dịch FeSO
4
0,5M. Xác định khối lợng mỗi sản phẩm thế.
Bài 52: Một hỗn hợp gồm một ankan A và 2,24 lit Cl
2
(đktc). Hỗn hợp này dới tác dụng của ánh
sáng khuyếch tán tạo ra hỗn hợp X gồm hai chất dẫn xuất ( sản phẩm thế) mono và diclo ở thể
lỏng (m
X
= 4,26 gam) và hỗn hợp khí Y có V = 3,36 lit (đktc). Cho Y tác dụng với một dung dịch
0
C thu đợc hỗn hợp khí B. Đốt cháy hỗn hợp khí B
cần 6,72 lit O
2
(đktc). Tính V.
d/ Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân, biết d
B
/H
2
= 4,8.
Bài 56 : Một bình kín V = 10 lit có chứa 30,4 gam O
2
và hai hidrocacbon thuộc cùng một dãy
đồng đẳng. áp suất ban đầu là P
1
(0
0
C ). Bật tia lửa điện, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho sản
phẩm cháy lần lợt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng NaOH d thì thấy khối lợng bình 1
tăng 12,6 gam và bình 2 tăng 22 gam.
a/ Xác định dãy đồng đẳng của A , B.
b/ Tính áp suất P
1
( 0
0
C ) và P
H
12
, C
3
H
4
BrCl và isopren.
Bài 3: Viết công thức cấu tạo và gọi tên lại cho đúng nếu cần.
a/ 2,3-đimetyl buten-2
b/ 2-clo-3,4-đimetyl penten-2
c/ 2,2,4-trimetyl penten
d/ 3-brom-3-metyl penten-1
e/ 1-clo-3-etyl-1,2-đimetyl buten-1
f/ 4-clo-2-isopropyl-4-metyl buten-2
Chất nào trong số các chất trên có thể có đồng phân hình học, viết các công thức lập thể của chúng
nếu có.
Bài 4: Hoàn thành các phản ứng và gọi tên sản phẩm tạo thành:
a. CH
2
= CH
2
+ HBr
b. CH
2
= CH
2
+
CH
2
SO
4đđ
180
o
C
e. CH
3
- CH - CH
2
- CH
3
OH
f. ? + ?
CH
3
-CHBr-CHBr-CH
3
g. ? + ?
CH
3
-CHBr-CH(CH
3
)
2
Bài 5: Viết phơng trình phản ứng biểu diễn biến hoá sau:
a. n-hexan
4
C
2
H
4
(OH)
2
.
c. Đá vôi
vôi sống
canxi cacbua
axetilen
etilen
etanol.
d. C
n
H
2n+2
C
n
H
H
2
SO
4đ
H
2
/Ni
B
C
+ Cl
2
(as)
HCl
Bài 6: Viết các phơng trình phản ứng biểu diễn biến hoá sau:
a. Tinh bột
Glucozơ
Rợu etylic
Butadien-1,3
Cao su Buna.
b. Đá vôi
Vôi sống
Canxicacbua
Axetilen
(M) + (G)
(F) + KMnO
4
+ (C)
(H)
+ (I) + C
2
H
4
(OH)
2
.
(I)
(J) + (C) + O
2
đpnc
(J) + (C)
(D)
+ (I)
(G)
C
0
1500
(K) + (D)
200
o
, P
polime
xt
c. (A)
C
0
600
(B) + (C)
(B) + H
2
O
?
(D)
(D)
??
(E)
+ (F)
+ H
2
O
(E) + (F)
??
(A)
(G) + (H)
NaOH + (I)
(J)
n(H)
xtPt ,,
0
cao su Buna
CH
2
= CH
2
+ (B)
(C)
2(C) + Na
(E) + (F)
(A) + H
2
O
p
(H) + NaOH + (I)
+ (G)
(J)
CH
3
3) (-CH-CH-)
n
CH
3
CH
3
4) (-CH-C-)
n
COOCH
3
CH
3
b. Điều chế cao su-Buna từ 4 nguồn nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên.
c. Từ khí thiên nhiên viết phơng trình phản ứng điều chế:
- Cao su isopren.
- Cao su clopren.
- Cao su Buna-N.
- Cao su Buna-S.
- Iso-butan.
Các chất vô cơ và điều kiện thí nghiệm coi nh có đủ.
d. Từ tinh bột viết phơng trình phản ứng điều chế:
- Cao su Buna.
- Cao su clopren.
- Cao su isopren.
Bài 9: Nhận biết- Tinh chế- Tách chất.
a. Nhận biết các chất sau bằng phơng pháp hoá học:
- CH
4
H
6
, NO
2
, CO
2
.
b. Tinh chế các chất sau:
- Etan có lẫn etilen.
- Propen có lẫn metan, SO
2
, CO
2
.
- C
2
H
6
có lẫn: NO, NH
3
, C
2
H
4
.
c. Tách riêng các chất sau ra khỏi hỗn hợp:
- C
4
H
10
Bài 12: Hai hidrocacbon A và B đều ở thể khí, A có công thức C
2x
H
y
; B có công thức C
x
H
2x
( giá
trị x trong hai công thức nh nhau).
a/ Lập CTPT của A và B biết rằng tỷ khối A đối với metan = 3,625 và tỷ khối của B đối với He là
7. Viết CTCT của A, B và gọi tên.
b/ Từ B viết phơng trình điều chế các đồng phân A theo 3 cách.
Bài 13: Một hỗn hợp X gồm hai olefin đồng đẳng kế tiếp nhau có thể tích 17,92 lit ( 0
0
C và2,5
atm) sục qua bình nớc KMnO
4
d, khối lợng bình tăng thêm 70 gam.
a/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b/ Xác định CTPT, CTCT của hai olefin đó.
c/ Tính % số mol của hỗn hợp X.
d/ Đốt cháy hoàn toàn thể tích của hỗn hợp X rồi cho sản phẩm vào 5 lit dung dịch NaOH 1,8M
sẽ thu đợc muối gì? bao nhiêu gam?
Bài 14:
Hỗn hợp A và B là hai anken có khối lợng 12,6 g đợc trộn theo tỷ lệ cùng số mol tác dụng vừa đủ
với 32 gam brôm. Nếu trộn hỗn hợp theo tỷ lệ cùng khối lợng thì 16,8 gam hỗn hợp tác dụng vừa
đủ với 0,6 gam H
2
. Tìm CTPT của A, B biết M
và 8,1 gam nớc. Lấy 3,36 lít hỗn hợp X cho qua dung dịch KmnO
4
d
thì có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra.
a/ xác định CTPT có thể có của A, B. Chọn CT đúng của A, B biết rằng nếu cho 3,36 lit hỗn hợp
X qua nớc Brom thì độ tăng khối lợng bình nớc Brom lớn hơn 3 gam.
b/ Tính thể tích dung dịch KmnO
4
0,3M phải dùng để phản ứng vừa đủ với 3,36 lit hỗn hợp X
trên.
Bài 17: Hỗn hợp X gồm H
2
và C
2
H
4
có thể tích là 4,48(l)(đktc). Cho hh X qua Ni nung nóng để
phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thấy còn lại 3,36(l) hh Y có tỉ khối đối với H
2
là 5,67. Tính khối l-
ợng H
2
có trong X.
Bài 18:
Một anken A kết hợp với H
2
thu đợc một ankan B.
a/ Xác định CTPT của A, B biết rằng để đốt cháy hết B bằng một lợng O
2
vừa đủ thì thể tích khí
1/ Xác định CTPT của hai olefin.
2/ Tìm % thể tích các khí trong A.
Bài 20 :
X là hỗn hợp gồm một ankan, một anken và hidro. Đốt cháy 8,512 lít khí X (đktc) thu đợc 22
gam CO
2
và 14,04 gam nớc.
a/ Tìm tỷ khối của X so với không khí.
b/ Dẫn 8,512 lit X (đktc) nói trên đi qua bột Ni nung nóng đợc hỗn hợp Y có tỷ khối so với H
2
là
12,6. Dẫn Y qua bình nớc brom d thấy có 3,2 gam brom tham gia phản ứng. Hỗn hợp Z thoát ra
khỏi bình có tỷ khối so với H
2
là 12. Tìm CTPT cuả các hidrocacbon đã cho và tính % thể tích
các khí trong X. Giả thiết các phản ứng hoàn toàn .
Bài 21 :
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit khí (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp rồi cho sản phẩm
cháy qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và bình II đựng KOH đặc thấy khối lợng bình I tăng (m + 4)
gam và bình II tăng (m + 30) gam.
a/ Mỗi bình đã tăng lên bao nhiêu gam?
b/ Tìm CTPT của hai olefin.
c/ Oxi hoá hỗn hợp hai anken trên bằng dung dịch KmnO
4
trong H
2
4
thu đợc hai axit hữu cơ liên tiếp trong dãy
đồng đẳng. Tìm CTCT của A.
Bài 24: Một hỗn hợp X gồm H
2
, anken A và ankan B có V = 15,68 lit(đktc). Cho X vào bình có
V= 8 lit có chứa một ít Ni thể tích không đáng kể. Nung bình một thời gian sau đó đa về 0
0
C thì
đợc hỗn hợp Y và áp suất P
2
= 1,54 atm. Thêm từ từ dung dịch Br
2
vào bình và lắc đều. Khi đã
thêm 1lit nớc brom thì thấy nớc này không còn bị phai màu nữa. Ta đợc hỗn hợp khí Z và áp suất
khí ấy P
3
= 1,6 atm. Khối lợng dung dịch nớc brom tăng lên 2,1 gam.
a/ Tính % anken bị hidro hoá.
b/ Xác định CTPT của A và nồng độ mol/l của dung dịch nớc brom.
c/ Biết rằng B chiếm 50% thể tích của Z, Tính thành phần % thể tích của hỗn hợp X.
d/ Xác định CTPT của ankan B.
Bài 25:
Một bình kín chứa C
2
H
4
, H
2
(đktc) và một ít Ni. Nung bình một thời gian sau đó làm lạnh đến
C, áp suất trong
bình lúc đó là P
2
. Tỉ khối so với H
2
của hỗn hợp khí trong bình trớc và sau phản ứng là 7,6 và
8,445.
a/ Giải thích tại sao tỉ khối tăng.
b/ Tính % thể tích trớc phản ứng.
c/ Tính áp suất P
2
.
d/ Tính hiệu suất phản ứng đối với mỗi anken biết rằng nếu cho hỗn hợp khí trong bình sau phản
ứng từ từ qua nớc brom thì thấy nớc brom bị nhạt màu và khối lợng bình nớc brom tăng 1,05
gam.
Tuần 28, 29
Ngày soạn : 22/ 2/2009
buổi 28,29 Ankin
i- mục tiêu bài học
+ Củng cố hệ thống lại kiến thức lý thuyết về ankin.
+ Rèn luyện làm các bài tập định tính và định lợng, xác định CTPT
ii- chuẩn bị
GV : giáo án, STK.
HS : ôn lại kiến thức phần ankin.
iii- tiến trình bài học
1. ổn định lớp
2. Chữa bài tập về nhà, giải đấp thắc mắc.
3. Nội dung phần bài mới
A. Lý thuyết cần nắm đợc.
Gv cùng hs đàm thoại và ghi những kiền thức cơ bản trên bảng.
rợu etylic
divinyl
butan
metan
etin
benzen
c. CaCO
3
CaO
CaC
2
C
2
H
2
axit oxalic
? + ? + ? + ? + ?
3. C
2
H
2ClNHCuCl
4
,
?
4. C
2
H
2CC
o
,600
?
5. C
2
H
2
+ Na
? + ?
6. C
C
0
1500
(B) + (C)
(B) + AgNO
3
/NH
3
(D)
+ (E)
(D) + (F)
(B) + (G)
2(B)
??,
(H)
(H) + (C)
0
,tPd
(I)
n(I)
??,
(I)
2
H
2
.
d. CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
, C
4
H
4
.
e. C
3
H
4
, NO, H
2
S, NH
3
.
f. Chỉ dùng dd KMnO
4
b. Metan, etilen và axetilen
c. Butin-1, butin-2 và butan
các bài tập xác định CTPT và CTPT
Bài 5:
Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp khí gồm ankin A và anken B thu đợc sản phẩm lần lợt qua
bình 1 đựng P
2
O
5
d và bình hai đựng KOH d đậm đặc thì thấy bình 1 khối lợng tăng 11,7 gam,
bình 2 khối lợng tăng 30,8 gam. Xác định CTPT của A, B biết rằng A kém hơn B một nguyên tử
C.
Bài 6:
a/ Giải thích tại sao Al
4
C
3
thuỷ phân tạo CH
4
còn CaC
2
lại thuỷ phân tạo C
2
H
2
.
b/ Tách rời hỗn hợp gồm :
- metan, etilen và axetilen
- Butin-1, butin-2 và butan.
c/ Điều chế PVC từ than đá, đá vôi, NaCl và H
C ; 1atm) gồm CO
2
và hơi nớc. Hỗn hợp này có tỷ khối so với CH
4
là 2,1.
a/ Xác định CTPT của A. Viết CTCT có thể có của A.
b/ Xác định đúng CTCT của Avà gọi tên A biết rằng A tạo kết tủa vàng khi cho tác dụng với dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
. Tính lợng kết tủa khi cho 0,1 mol A phản ứng với hiệu suất 90%.
Bài 9:
Một hỗn hợp gồm axetilen , propilen, và metan.
- Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp thì thu đợc 12,6 gam nớc.
- Mặt khác 5,6 lit hỗn hợp (đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brom.
Xác định thành phần % thể tích của hỗn hợp đầu.
Bài 10:
a/ Hidrocacbon A, B đều ở dạng mạch hở. Trong phân tử A có 5 liên kết và 4 liên kết . Trong
phân tử B có 7 liên kết và 3 liên kết . Xác định CTCT của A,B và gọi tên.
b/ Hỗn hợp A gồm hai hidrocacbon mạch hở A, B (là những chất trong dãy đồng đẳng ankan,
anken, ankin).
- Dẫn 336 ml (đktc) A từ từ qua dung dịch nớc brom d thấy có 4 gam brom tham gia phản ứng và
không có khí thoát ra.
- Nếu đốt cháy hoàn toàn 336 ml (đktc) A rồi dẫn sản phẩm thu đợc qua nớc vôi trong có d thì thu
đợc 4 gam kết tủa .
1/ Tính thành phần % về thể tích X, Y trong A.
2/ Xác định CTPT của X, Y.
Bài 11:
Một hỗn hợp khí X gồm một ankan, một anken và một ankin có thể tích 1,792 lit ( đktc) đợc chia
Bài 13:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon A, B thuộc cùng một dãy đồng đẳng thu đợc
19,712 lit CO
2
(đktc) và 10,08 gam nớc.
a/ Xác định đồng đẳng của A, B biết rằng chúng có thể là anken, ankan, ankin.
b/ Xác định CTPT, CTCT có thể có của A, B biết chúng đều ở thể khí ở điều kiện thờng.
c/ Tính thể tích O
2
cần thiết để đốt cháy hết lợng hỗn hợp X bằng hai phơng pháp khác nhau.
d/ Chọn CT đúng của A, B biết rằng khi cho lợng hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
d thì ta thu đợc 4,8 gam kết tủa
Bài 14:
Một hỗn hợp X gồm hai ankin và hidro có V = 35,84 lit (đktc). Chia X làm hai phần bằng nhau.
Phần 1 đợc đun nóng với Ni xúc tác thu đợc hỗn hợp Y không làm phai màu nớc brom và
có thể tichs giảm 50% so với thể tích ban đầu. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho sản phẩm
cháy tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc hai muối cácbonat. Thêm Ca(OH)
2
d vào dung dịch
hai muối này có 70 gam kết tủa.
Phần hai cho qua dung dịch AgNO
3
d trong NH
3
thu đợc 14,7 gam kết tủa . Cho biết hai
an kin này đều thể khí ở đktc và có thể tích bằng nhau.
2
d 20% so với lợng cần thiết thì thu dc tỉ lệ CO
2
và nớc là 2 :1. Sau khi làm ngng tụ hơi nớc thì thể tích còn lại bằng 2,5 lần thể tích của A. Xác
định CTPT của A biết các khí đo cùng đk.
b/ X là hỗn hợp A ( ở trên) và B ( là đồng đẳng của A) có V
X
= 17,92 lit (đktc) và m
X
= 29,2 gam.
Cho hỗn hợp này qua dung dịch AgNO
3
trong NH
3
d thu đợc 120 gam kết tủa. Tìm CTPT, CTCT
của B và gọi tên B theo theo hai cách.
c/ Hỗn hợp Y gồm toàn bộ lợng X ở trên và H
2
. Cho Y vào một bình dung tích 11,2 lit có chứa
một ít Ni thì áp suất P
1
= 5,6 atm ở 0
0
C. Nung bình một thời gian sau đó đa về 0
0
C thì thu đơc hỗn
hợp Z có áp suất giảm 4/7 so với áp suất ban đầu. Phản ứng cộng H
2
có hoàn toàn hay không?
Tính tỉ khối của Z so với Y.
Bài 19:
Cho a gam CaC
2
chứa b % tạp chất trơ, tác dụng với H
2
O thu đợc V lit khí C
2
H
2
(đktc).
1/ Lập biểu thức tính B theo A và V.
2/ Nếu cho V lít khí ở trên vào bình kín có than hoạt tính xúc tác nung nóng đến t
0
C thì áp suất là
P
1
. Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí trong đó sản phẩm phản ứng chiếm 60% thể tích, nhiệt độ
t
0
C, áp suất là P
2
. Tính hiệu suất h của phản ứng.
3/ Giả sử dung tích bình không đổi, thể tích chất rắn không đáng kể hãy lập biểu thức tính P
2
theo
P
1
và h là hiệu suất của phản ứng . Tìm khoảng xác định của P
2
theo P