74
Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn : 01/ 9/2009
Ngày dạy : /09/2009
Điểm. Đờng thẳng
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu điểm là gì ?, đờng thẳng là gì ?
- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng
- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu
,
.
II. Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV và HS
GV: Thớc thẳng, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng
IV. Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra, đặt vấn đề
? Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng
( Đáp án: Mặt tủ kính, mặt nớc hồ khi không gió )
? Chiếc thớc dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?
( Đáp án: Thẳng, dài )
GV: Vậy những ví dụ trên là hình ảnh của những khái niệm nào trong
hình học ?
* Hoạt động 2: Điểm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Cho HS quan sát
Hình 1 và cho biết:
không trùng nhau.
- Bất cứ hình nào cũng là một tập
hợp điểm. Một điểm cũng là một
hình.
***Giáo viên:TRần THị Hiền THCS Thị Trấn Bắc Hà ***
A
B
C
D
74
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
một tập hợp điểm
- Hãy chỉ ra các cặp
điểm phân biệt trong
Hình 2
- Cặp A và B, B và
M
* Hoạt động 3: Đờng thẳng
- Yêu cầu HS đọc
thông tin SGK: Hãy
nêu hình ảnh của đ-
ờng thẳng.
- Vẽ hình 3 lên bảng.
- Quan sát H3, cho
biết :
bảng phụ .
- Điểm A nằm trên đ-
ờng thẳng d, điểm B
không nằm trên đờng
thẳng d.
- HS trả lời
- HS đứng tại chỗ trả
lời phần a, b
- 1 HS lên bảng thực
3. Điểm thuộc đờng. Điểm không
thuộc đờng thẳng.
d
B
A
(Hình 4)
- ở hình 4: A
d ; B
d
Cáchviết
Hình vẽ Kí hiệu
***Giáo viên:TRần THị Hiền THCS Thị Trấn Bắc Hà ***
74
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Treo bảng phụ tổng
kết về điểm, đờng
thẳng.
- HS làm bài tập 2, 3
thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa.
- Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác.
II. Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng.
IV. Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1. Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M
b.
2. Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M
a; A
b; A
a.
3. Vẽ điểm N
a; N
b.
4. Hình vẽ có đặc điểm gì?
a
N
M
thẳng hàng?
- Để vẽ ba điểm thẳng
hàng, vẽ ba điểm
không thẳng hàng ta
nên làm nh thế nào?
- Để nhận biết ba
điểm cho trớc có
thẳng hàng hay
không ta làm thế nào?
* Củng cố:
- GVđa nội dung
Hình 11 lên bảng
phụ.
- Yêu cầu HS làm bài
tập 9
chúng thẳng hàng.
- Khi ba điểm A, B, C
không cùng thuộc bất
cứ đờng thẳng nào,ta
nói chúng không
thẳng hàng.
- Vẽ 3 điểm thẳng
hàng: vẽ đờng thẳng
rồi lấy 3 điểm thuộc
đờng thẳng đó.
- Vẽ 3 điểm không
thẳng hàng: vẽ đờng
thẳng rồi lấy 2 điểm
thuộc đờng thẳng, 1
điểm không thuộc đ-
A
Ta có:
- Điểm C nằm giữa điểm A và B
- Điểm A và B nằm khác phía đối
với điểm C
- Điểm A và C nằm cùng phía đối
với điểm B
* Nhận xét: SGK/106
***Giáo viên:TRần THị Hiền THCS Thị Trấn Bắc Hà ***
74
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
* Củng cố:
- Yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm và
làm bài tập 11, bài
tập 12. - Các nhóm làm bài
- Đại diện 1 nhóm lên
bảng trình bày
- Các nhóm khác
nhận xét.
Bài tập 11: SGK/107
- Điểm R nằm giữa điểm M và N
- Điểm M và N nằm khác phía đối
với điểm R
- Điểm R và N nằm cùng phía đối
với điểm M .
Bài tập 12: SGK/107
* Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 8; 13 ; 14: SGK/106-107
thảo luận và trả lời
các câu hỏi sau:
- Cho điểm A, vẽ đ-
ờng thẳng a đi qua
A. Có thể vẽ đợc
mấy đờng thẳng nh
vậy ?
- Lấy điểm B
A, vẽ
đờng thẳng đi qua
hai điểm A, B.
- Vẽ đợc mấy đờng
thẳng nh vậy?
* Củng cố:
- Đa nội dung bài tập
15 lên bảng phụ.
- Vẽ hình và trả lời câu
hỏi
- Vẽ hình.
- Có một và chỉ một đ-
ờng thảng đi qua hai
điểm phân biệt.
- Làm bài tập 15. Sgk:
- HS trả lời miệng
1. Vẽ đờng thẳng:
A
B
* Cách vẽ: SGK/107.
* Nhận xét: SGK/108
trả lời các câu hỏi :
- Đọc tên những đ-
ờng thẳng ở hình
Hình1. Chúng có đặc
điểm gì?
- Các đờng thẳng ở
Hình 2 có đặc điểm
gì?
- Các đờng thẳng ở
Hình 3 có đặc điểm
gì ?
- Yêu cầu HS làm
các bài tập 16, 17,
19.
- Đờng thẳng a, HI
- Chúng trùng nhau
- Chúng cắt nhau
- Chúng song song với
nhau
- 1 HS đọc chú ý
- HS trả lời miệng.
3. Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau,
song song:
a. Đờng thẳng trùng nhau
Hình 1:
a
H
I
b. Đờng thẳng cắt nhau
III. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Chuẩn bị cho 5 nhóm. Mỗi nhóm gồm:
- 05 cọc tiêu
- 05 dây dọi
HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành
IV. Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng.
* Hoạt động 2:Tổ chức thực hành
1. Nhiệm vụ:
- Chôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B
- Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng
2. Hớng dẫn cách làm:
- Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)
- Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C là vị trí nằm giữa A và B.
- Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp
hoàn toàn cọc tiêu B.
- Khi đó ba điểm A, B, C thẳng hàng.
3. Thực hành ngoài trời:
- Chia nhóm thực hành từ 5 7 HS.
- Giao dụng cụ cho các nhóm.
- Tiến hành thực hành theo hớng dẫn.
4. Kiểm tra:
- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C.
- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm.
- Ghi điểm cho các nhóm.
Ngày soạn:17/09/09
Ngày soạn : 30/09/2007
***Giáo viên:TRần THị Hiền THCS Thị Trấn Bắc Hà ***
- GV vẽ lên bảng:
+ Đờng thẳng xy
+ Điểm O trên đờng
thẳng.
- Giới thiệu: Hình
gồm điểm O và phần
đờng thẳng này là
một tia gốc O.
- Vậy thế nào là một
tia gốc O ?
- GV giới thiệu tên
của hai tia Ox, tia
- HS vẽ hình vào vở
- HS trả lời
- HS ghi vào vở
1. Tia:
y
x
O
Tia Ox, tia Oy ( còn gọi là nửa đ-
ờng thẳng Ox, Oy ).
* Định nghĩa: SGK/111
***Giáo viên:TRần THị Hiền THCS Thị Trấn Bắc Hà ***
74
Oy ( còn gọi là nửa
đờng thẳng Ox,
Oy ).
- GV lu ý HS: Tia
Ox bị giới hạn ở
điểm O, không bị
Hoạt động 2: Hai tia đối nhau(15 )
Mục tiêu: - HS nhận biết thế nào là hai tia đối nhau.
Đồ dùng:Thớc thẳng,phấn màu
- Quan sát và nói lại
đặc điểm của hai tia
Ox, Oy trên.
- GV: Hai tia Ox, Oy
là hai tia đối nhau.
- Hai tia Ox và tia
Om trên hình 1 có là
hai tia đối nhau
không?
- Vẽ hai tia đối nhau
Bm, Bn. Chỉ rõ từng
tia trên hình.
* Củng cố:
- HS làm
?1
(1) Hai tia chung gốc
(2) Hai tia tạo thành
một đờng thẳng.
- Một HS đọc nhận xét
- Tia Ox và tia Om
không đối nhau vì
không thỏa mãn điều
kiện 2.
- HS vẽ:
n
m
B
- GV đa nội dung
? 2
lên bảng phụ.
- HS làm
? 2
- Các nhóm thảo
luận.
- HS vẽ hình vào vở.
- HS nghe
- HS vẽ hình vào vở
- Trả lời câu hỏi
- Đại diện 1 nhóm trình
bày lời giải
- Các nhóm khác nhận
xét.
3. Hai tia trùng nhau:
x
A
B
Hai tia Ax và tia AB là hai tia
trùng nhau.
* Chú ý: SGK/112
? 2
y
x
B
O
A
a) Tia OB trùng với tia Oy
b) Hai tia Ox và Ax không trùng
1.ổn địng tổ chức(1 ) : 6a ; 6b:
2. Kiểm tra bài(5 )
Yêu cầu 1HS lên bảng thực hiện bài tập sau,các HS khác làm bai tập ra nháp và
theo dõi nhận xét:
- Vẽ đờng thẳng xy. Trên đó lấy điểm M. Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối
nhau trong hình vẽ.
- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
* Hoạt động1 : Dạng bài tập trắc nghiệm(10 )
Mục tiêu: - Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia bằng
các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau,để từ đó điền chính xác vào chỗ
trống,và chọn câu đúng
Đồ dùng: Bảng phụ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- GV đa nội dung bài
tập 27 lên bảng phụ.
- Trả lời miệng điền
vào chỗ trống các
câu hỏi
Gọi h/s đọc bài tập
- Nhận xét và hoàn
thiện vào vở
- HS đứng tại chỗ trả
lời.
- Hoàn thiện câu trả lời
)
Bài tập 27: SGK/113
a. A
b. A
***Giáo viên:TRần THị Hiền THCS Thị Trấn Bắc Hà ***
74
minh họa.
- Một HS lên bảng vẽ
hình
- Trả lời miệng ( không
Bài tập 26: SGK/113
H1
A
B
M
H2
A
M
B
a. Hai điểm M và B nằm
cùng phía đối với điểm A.
b. M có thể nằm giữa A và B
(H1), hoặc B nằm giữa A và
M (H2
Bài tập 32: SGK/114
a.Sai
x
y
O
b.Sai
x
y
O
Bài tập 28: SGK/113
- Về nhà học bài theo SGK và vở ghi
- Bài tập 30, 31: SGK/114.
- Bài tập từ 23 đến 29 SBT
- Đọc trớc bài đoạn thẳng
***Giáo viên:TRần THị Hiền THCS Thị Trấn Bắc Hà ***
74
Ngày soạn :1/10/09
Ngày giảng :3/10(6b) ;10/10(6a)
Tiết 7: Đoạn thẳng
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Học sinh nhận biết đợc định nghĩa đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng.
-Nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia.Biết mô
tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau.
2.Kĩ năng:- Có kĩ năng vẽ hình theo các cách diễn đạt
3.Thái độ: Vẽ hình cẩn thận, chính xác.
B. Phơng pháp dạy học:
+Phơng pháp đặt và giải quyết vấn.
+Phơng pháp quan sát
+Phơng pháp hởi đáp
C.Đồ dùng
GV: Thớc thẳng, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng.
D.Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức(1 ): 6a: ; 6b:
2.Kiểm tra bài cũ:Không
* Hoạt động 1: Đoạn thẳng AB là gì ?(15 )
Mục tiêu: Học sinh nhận biết đợc định nghĩa đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng.
Đồ dùng:Thớc thẳng;bảng phụ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Cho HS vẽ đoạn
a. R và S
b. Hai điểm P, Q và tất cả các
điểm nằm giữa P và Q.
***Giáo viên:TRần THị Hiền THCS Thị Trấn Bắc Hà ***
74
* Hoạt động 2: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng(17 )
Mục tiêu: -Nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia.Biết mô tả
hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau.
Đồ dùng:Thớc thẳng;bảng phụ
- GV đa nội dung
hình 33, 34, 35 lên
bảng phụ.
-Cho HS quan sát
các trờng hợp cắt
nhau của đoạn thẳng
và đoạn thẳng, đoạn
thẳng và đờng thẳng,
đoạn thẳng và tia.
- GV cho học sinh
quan sát các bảng
phụ và mô tả các tr-
ờng hợp cắt nhau
trong bảng phụ sau:
- HS quan sát các tr-
ờng hợp trong SGK
hình 33, 34, 35 .
- HS hoạt động
nhóm để trả lời.
2. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,
cắt đờng thẳng:
D
D
A
B
C
A
x
O
B
x
O
B
A
x
A
B
O
x
O
A
B
a
B
A
a
O
N
HĐ3: Củng cố Luyện tập(12 )
Mục tiêu:Vận dụng kiến thức để giải bài tập
Đồ dùng : Bảng phụ
- Về nhà học bài : Nắm chắc định nghĩa đoạn thẳng. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng,
cắt tia, cắt đờng thẳng.
- Bài tập 34 ; 38 ; 39: SGK/116.
- Bài tập 34, 35, 36: SBT/100.
Ngày soạn:8/10/09
Ngày giảng:10/10(6b);17/10(6a)
Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng
A. Mục tiêu:
1-Kiến thức: HS nhận biết đợc độ dài đoạn thẳng là gì ?
2-Kĩ năng: HS sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng. So sánh hai đoạn thẳng khi
biết độ dài của nó
3-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo.
B.Ph ơng pháp dạy học :
Phơng pháp vấn đáp, tìm tòi .
C.Chuẩn bị của GV và HS:
- Thớc thẳng.
- Một số loại thớc dây, thớc gấp
D. Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức(1 ) : 6a: ; 6b:
2. Kiểm tra bài cũ(6 )
HS 1:
- Đoạn thẳng AB là gì ?
- Làm bài tập 38 SGK
HS2:
- Làm bài tập 39. SGK
HĐ1: Đo đoạn thẳng(12 )
Mục tiêu: HS nhận biết đợc độ dài đoạn thẳng là gì ?
H/s biết sử dụng thớc để đo đoạn thẳng
Đồ dùng: Thớc thẳng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng
A
B
Độ dài đoạn thẳng AB bằng
25 mm và kí hiệu là:
AB = 25 mm
* Nhận xét: SGK/117
*Hoạt động 2: So sánh hai đoạn thẳng(25 )
Mục tiêu: HS sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng. So sánh hai đoạn
thẳng khi biết độ dài của nó
Đồ dùng: Thớc thẳng
- Đọc thông tin và
nhớ các kí hiệu tơng
ứng.
- Làm ?1 SGK
- Quan sát và mô tả
các dụng cụ đo độ dài
trong SGK.
- GV đa nội dung
hình 41 lên bảng phụ.
- HS làm
?1
- Kết luận gì về các
- HS đọc SGK
- Đọc thông tin tìm
hiểu SGK.
2. So sánh hai đoạn thẳng:
H
I
J
K
DA theo thứ tự tăng
dần ta phải làm gì?
- HS làm bài
- Đứng tại chỗ trả lời.
- HS quan sát.
- Đo độ dài của chúng
rồi so sánh các đoạn
thẳng đó.
- 1 HS lên bảng trình
bày .
Bài tập 44: SGK/119
a) AD, CD, BC, AB
b) AB + BC + CD + DA =
8,2 cm
* Hớng dẫn học ở nhà(1 )
- Nắm vững nhận xét về độ dài đoạn thẳng, cách đo đoạn thẳng, cách so sánh
hai đoạn thẳng.
- Bài tập 40, 41, 42, 43, 45: SGK/119.
* * * * * * * * * * * * * * ** * *** * ** * * *
Ngày soạn:15/10/09
Ngày giảng:17/10(6b)31/10(6a )
Khi nào thì AM + MB = AB ?
A. Mục tiêu:
1-Kiến thức:
- HS nhận biết đợc nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB.
- HS đợc củng cố lại khái niệm một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai
điểm khác.
- HS nhận dạng đợc một số dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm
2-Kĩ năng:
***Giáo viên:TRần THị Hiền THCS Thị Trấn Bắc Hà ***
thẳng hàng A, M, B
sao cho M nằm giữa
A và B.
- Đo AM, MB, AB
- So sánh AM + MB
với AB
- Điền vào chỗ trống:
Nếu điểm M hai
điểm A và B thì AM +
MB = AB. Ngựơc lại,
nếu thì điểm M
nằm giữa A và B
- Yêu cầu HS hoạt
- Làm theo nhóm
- Các nhóm lên trình
bày trên bảng.
- Nhận xét chéo giữa
các nhóm
- Hoàn thiện vào vở
1. Khi nào thì tổng độ dài hai
đoạn thẳng AM và MB bằng đoạn
thẳng AB?
?1
A
B
M
AM =
MB =
AB =
- Nhận xét và hoàn
thiện vào vở.
- Đo AM, MB. Tính
AM + MB = AB
nằm giữa A và B
Ví dụ: SGK/120
Bài tập 46: SGK/121
I
K
N
Vì N nằm giữa I và K nên
IN + NK = IK
Thay số, ta có 3 + 6 = IK
Vậy IK = 9 cm
Bài tập 47: SGK/121
E
F
M
Vì M nằm giữa E và F nên
EM + MF = EF
Thay số, ta có 4 +MF = 8
MF = 8 4
MF = 4 (cm)
Vậy EM = MF
* Hoạt động 2 : Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất(10 )
Mục tiêu: - HS nhận dạng đợc một số dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm
Đồ dùng:Thớc thẳng
- Yêu cầu HS đọc
SGK.
- Bớc đầu tập suy luận Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì
tìm đợc số còn lại
3-Thái độ: Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Thớc thẳng, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng.
C. Ph ơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp luyện tập
Phơng pháp hoạt động nhóm
D. Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức(1 ): 6a: ; 6b:
2. Kiểm tra bài cũ(10 )
Hai HS lên bảng làm bài tập sau( cả lớp làm vào vở):
HS1:
- Khi nào thì AM + MB = AB ?
- Làm bài tập 46:SGK/121
HS2:
- Để kiểm tra xem điểm A có nằm giữa hai điểm O; B không ta làm thế nào?
- Làm bài tập 47: SBT/102.
ĐS:
a. C nằm giữa hai điểm A và B
b. B nằm giữa hai điểm A và C
c. A nằm giữa hai điểm B và C
Hoạt động 1: Luyện tập(18 )
Mục tiêu: HS đợc củng cố : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB =
AB và ngợc lại. Rèn kĩ năng nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa
hai điểm khác.
Đồ dùng:Thớc thẳng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng