A - LP 12 (THEO CHNG TRèNH CHUN)
Chng I. DAO NG C
CH MC CN T GHI CH
a) Dao ng iu
ho. Cỏc i lng
c trng
b) Con lc lũ xo.
Con lc n
c) Dao ng riờng.
Dao ng tt dn
d) Dao ng cng
bc. Hin tng
cng hng. Dao
ng duy trỡ
e) Phng phỏp
gin Fre-nen
Kin thc
1.1. Phỏt biu c nh ngha dao ng iu ho.
1.2. Nờu c li , biờn , tn s, chu kỡ, pha, pha ban u l gỡ.
1.3. Nờu c quỏ trỡnh bin i nng lng trong dao ng iu ho.
1.4. Vit c phng trỡnh ng lc hc v phng trỡnh dao ng iu ho ca con lc
lũ xo v con lc n.
1.5. Vit c cụng thc tớnh chu kỡ (hoc tn s) dao ng iu ho ca con lc lũ xo v
con lc n. Nờu c ng dng ca con lc n trong vic xỏc nh gia tc ri t do.
1.6. Trỡnh by c ni dung ca phng phỏp gin Fre-nen.
1.7. Nờu c cỏch s dng phng phỏp gin Fre-nen tng hp hai dao ng iu
ho cựng tn s v cựng phng dao ng.
1.8. Nờu c dao ng riờng, dao ng tt dn, dao ng cng bc l gỡ.
1.9. Nờu c iu kin hin tng cng hng xy ra.
1.10. Nêu đợc các đặc điểm của dao động tắt dần, dao động cỡng bức, dao động duy trì.
Dao ng ca con lc lũ xo
b) Các đặc trưng của
sóng :
:
tốc độ
truyền sóng, bước
sóng, tần số sóng,
biên độ sóng, năng
lượng sóng
c) Phương trình sóng
d) Sóng âm. Độ cao
của âm. Âm sắc.
Cường độ âm. Mức
cường độ âm. Độ to
của âm
e) Giao thoa của hai
sóng cơ. Sóng dừng.
Cộng hưởng âm
Kiến thức
2.1. Phát biểu được các định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang và nêu
được ví dụ về sóng dọc, sóng ngang.
2.2. Phát biểu được các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số
sóng, biên độ sóng và năng lượng sóng.
2.3. Nêu được sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm là gì.
2.4. Nêu được cường độ âm và mức cường độ âm là gì và đơn vị đo mức cường độ
âm.
2.5.Nêu được ví dụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc. Trình bày được sơ lược
về âm cơ bản, các hoạ âm.
2.6. Nêu được các đặc trưng sinh lí (độ cao, độ to và âm sắc) và các đặc trưng
chiều. Điện áp xoay
chiều. Các giá trị hiệu
dụng của dòng điện
xoay chiều.
b) Định luật Ôm đối
với mạch điện xoay
chiều có R, L, C mắc
nối tiếp.
c) Công suất của dòng
điện xoay chiều. Hệ
số công suất.
Kiến thức
3.1. Viết được biểu thức của cường độ dòng điện và điện áp tức thời.
3.2. Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính giá trị
hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp.
3.3. Viết được các công thức tính cảm kháng, dung kháng và tổng trở
của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp và nêu được đơn vị đo các đại
lượng này.
3.4. Viết được các hệ thức của định luật Ôm đối với đoạn mạch RLC
nối tiếp (đối với giá trị hiệu dụng và độ lệch pha).
3.5. Viết được công thức tính công suất điện và tính hệ số công suất
của đoạn mạch RLC nối tiếp.
3.6. Nêu được lí do tại sao cần phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu
thụ điện.
3.7. Nêu được những đặc điểm của đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy
ra hiện tượng cộng hưởng điện.
- Gọi tắt là đoạn mạch RLC nối tiếp.
- Định luật Ôm đối với đoạn mạch RLC nối
tiếp biểu thị mối quan hệ giữa i và u.
Kĩ năng
4.9. Vẽ được sơ đồ khối của máy phát và máy thu sóng vô tuyến
điện đơn giản.
4.10. Vận dụng được công thức T = 2π
LC
.
16
Ch¬ng V :: SÓNG ÁNH SÁNG
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
a) Tán sắc ánh sáng
b) Nhiễu xạ ánh sáng.
Giao thoa ánh sáng
c) Các loại quang phổ
d) Tia hồng ngoại. Tia tử
ngoại. Tia X. Thang sóng
điện từ
Kiến thức
5.1. Mô tả được hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính.
5.2. Nêu được hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là gì.
5.3. Trình bày được một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng.
5.4. Nêu được vân sáng, vân tối là kết quả của sự giao thoa ánh sáng.
5.5. Nêu được điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng.
5.6. Nêu được hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng và nêu được
tư tưởng cơ bản của thuyết điện từ ánh sáng.
5.7. Nêu được mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
5.8. Nêu được chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng trong chân
không.
5.9. Nêu được quang phổ liên tục, quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ là gì và đặc
điểm chính của mỗi loại quang phổ này.
Không yêu cầu học sinh
chứng minh công thức
6.2. Phát biểu được định luật về giới hạn quang điện.
6.3. Nêu được nội dung cơ bản của thuyết lượng tử ánh sáng.
6.4. Nêu được ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt.
6.5. Nêu được hiện tượng quang điện trong là gì.
6.6. Nêu được quang điện trở và pin quang điện là gì.
6.7. Nêu được sự tạo thành quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hiđrô.
6.8. Nêu được sự phát quang là gì.
6.9. Nêu được laze là gì và một số ứng dụng của laze.
Không yêu cầu học sinh
nêu được tên các dãy
quang phổ vạch của
nguyên tử hiđrô và giải
bài tập.
Sự tạo thành quang phổ
vạch của nguyên tử hiđrô
được giải thích dựa trên
những kiến thức về mức
năng lượng đã học ở môn
Hoá học lớp 10.
Kĩ năng
6.10. Vận dụng được thuyết lượng tử ánh sáng để giải thích định luật về giới hạn quang
điện.
Chương VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
18
1. Chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
Hạt nhân nguyên tử
a) Lực hạt nhân. Độ hụt
khối
b) Năng lượng liên kết của
7.12. Nêu được phản ứng nhiệt hạch là gì và nêu được điều kiện để phản ứng nhiệt
hạch xảy ra.
7.13. Nêu được những ưu việt của năng lượng phản ứng nhiệt hạch.
Kĩ năng
7.14. Vận dụng được hệ thức của định luật phóng xạ để giải một số bài tập đơn
giản.
Chương VIII. TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ
19
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
a) Hạt sơ cấp.
b) Hệ Mặt Trời.
c) Sao. Thiên hà.
Kiến thức
8.1. Nêu được hạt sơ cấp là gì.
8.2. Nêu được tên một số hạt sơ cấp.
8.3. Nêu được sơ lược về cấu tạo của hệ Mặt Trời.
8.4. Nêu được sao là gì, thiên hà là gì.
20
21
B - Lớp 12 (theo chương trình nâng cao)
Chương I. ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN (theo chương trình nâng cao)
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
a) Chuyển động tịnh tiến
b) Chuyển động quay của
vật rắn quanh một trục cố
định. Gia tốc góc
c) Phương trình cơ bản của
chuyển động quay của vật
rắn quanh một trục.
Momen quán tính
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
a) Dao động điều hoà. Các
đại lượng đặc trưng
b) Con lắc lò xo. Con lắc đơn.
Sơ lược về con lắc vật lí
c) Dao động riêng. Dao
động tắt dần. Dao động
cưỡng bức. Hiện tượng
cộng hưởng. Dao động
duy trì
d) Phương pháp giản đồ
Fre-nen.
Kiến thức
2.1. Nêu được dao động điều hoà là gì.
2.2. Phát biểu được định nghĩa về các đại lượng đặc trưng của dao động điều hoà : : chu
kì, tần số, tần số góc, biên độ, pha, pha ban đầu.
2.3. Viết được các công thức liên hệ giữa chu kì, tần số, tần số góc của dao động
điều hoà.
2.4. Nêu được con lắc lò xo, con lắc đơn, con lắc vật lí là gì.
2.5. Viết được phương trình động lực học và phương trình dao động điều hoà của
con lắc lò xo và của con lắc đơn.
2.6. Viết được các công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo, con lắc đơn và
con lắc vật lí. Nêu được ứng dụng của con lắc đơn và con lắc vật lí trong việc xác
định gia tốc rơi tự do.
2.7. Nêu được dao động riêng, dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, dao động duy
trì là gì và các đặc điểm của mỗi loại dao động này.
2.8. Nêu được hiện tượng cộng hưởng là gì, các đặc điểm và điều kiện để hiện
tượng này xảy ra.
2.9. Trình bày được nội dung của phương pháp giản đồ Fre-nen.
2.10. Nêu được cách sử dụng phương pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp hai dao
S
óng d
ọc. C
ác
đặc tr
ưng
c
ủa s
óng
b) Ph
ương tr
ình s
óng
c) S
óng
âm.
Âm thanh,
ứng
Đốp-ple
e) S
ự giao thoa c
ủa hai
s
óng c
ơ. S
óng d
ừng. C
ộng
h
ưởng
âm
Ki
ến th
ức
ại s
óng
n
ày.
3.2. Ph
át bi
ểu
được c
ác
định ngh
ĩa v
ề t
ốc
độ s
óng, t
ần s
âm thanh, si
êu
âm, h
ạ
âm l
à g
ì.
3.4. N
êu
được nh
ạc
âm,
âm c
ơ b
ản, ho
ạ
à n
êu
được
đơn v
ị
đo m
ức
c
ường
độ
âm.
3.6. N
êu
được m
ối li
ên h
đặc tr
ưng v
ật l
í c
ủa
âm.
3.7. N
êu
được hi
ệu
ứng
Đốp
-
ple l
à g
ệu
ứng n
ày.
3.8. N
êu
được hi
ện t
ượng giao thoa c
ủa hai s
óng l
à g
ì.
3.9. N
êu
được c
ác
ác v
ân giao thoa
đối v
ới s
óng tr
ên m
ặt ch
ất l
ỏng.
3.11. N
êu
được
đặc
đi
ểm c
ủa s
ện s
óng d
ừng tr
ên s
ợi d
ây.
3.13. N
êu
được t
ác d
ụng c
ủa h
ộp c
ộng h
ưởng
âm.
ức t
ính m
ức c
ường
độ
âm.
3.16. Gi
ải
được c
ác b
ài t
ập
đơn gi
ản v
ề hi
đi
ểm c
ó bi
ên
độ dao
động c
ực
đại v
à c
ác
đi
ểm c
ó bi
ên
độ dao
ề s
óng d
ừng tr
ên s
ợi d
ây.
25
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
3.19. X
ác
định
được b
ước s
óng ho
ặc t
ốc
ạch LC
b) Dao
động
đi
ện t
ừ t
ắt
d
ần. Dao
động
đi
ện t
ừ
c
ưỡng b
ức. Hi
ện t
ường. S
óng
đi
ện t
ừ
d) Anten. S
ự truy
ền s
óng
v
ô tuy
ến
đi
ện
e) S
ơ
đồ nguy
4.1. N
êu
được c
ấu t
ạo c
ủa m
ạch LC v
à vai tr
ò c
ủa t
ụ
đi
ện v
à c
ủa cu
ột b
ản t
ụ
đi
ện hay c
ường
độ d
òng
đi
ện trong m
ột
m
ạch dao
động LC bi
ến thi
ên theo th
ông th
ức t
ính chu k
ì dao
động
ri
êng c
ủa m
ạch LC.
4.4. N
êu
được n
ăng l
ượng
đi
ện t
4.5. N
êu
được dao
động
đi
ện t
ừ t
ắt d
ần v
à dao
động
đi
ện t
ừ c
ưỡng b
đi
ện t
ừ tr
ường, s
óng
đi
ện t
ừ l
à g
ì.
4.7. N
êu
được c
ác t
ính ch
ất c
ểm c
ủa s
ự truy
ền s
óng v
ô tuy
ến
đi
ện trong kh
í quy
ển.
4.10. V
ẽ
được s
ơ
át v
à m
ột m
áy thu s
óng v
ô tuy
ến
đi
ện
đơn gi
ản.
4.11. N
êu
được
ứng d
được c
ông th
ức T = 2
π
LC
.
4.13. V
ận d
ụng
được c
ông th
ức t
ính n
ăng l
ượng
đi
ên c
ủa n
ăng l
ượng
đi
ện tr
ường, n
ăng l
ượng t
ừ tr
ường
c
ủa m
ạch dao
động LC v
ới s
ài t
ập
đơn gi
ản v
ề m
ạch thu s
óng v
ô tuy
ến.
Chương V. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU (theo chương trình nâng cao)
27
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
a) D
òng
đi
ện xoay chi
ều.
Đi
áng, dung kh
áng
v
à
đi
ện kh
áng
c)
Định lu
ật
Ôm
đối v
ới
đoạn mạch xoay chiều R, L,
C (ho
ặc RLC) m
ắc n
òng
đi
ện ba pha.
f) C
ác m
áy
đi
ện.
Ki
ến th
ức
5.1. Vi
ết
được bi
ểu th
ức c
được
định ngh
ĩa v
à vi
ết
được c
ông th
ức t
ính gi
á tr
ị hi
ệu d
ụng c
ủa
c
ính c
ảm kh
áng, dung kh
áng v
à t
ổng tr
ở c
ủa
đo
ạn m
ạch c
ó
R,
L, C m
ệ th
ức c
ủa
định lu
ật
Ôm
đối v
ới c
ác
đo
ạn m
ạch xoay chi
ều thu
ần
đi
êu
được
độ l
ệch pha gi
ữa d
òng
đi
ện v
à
đi
ện
áp t
ức th
ời
đối v
áng v
à ch
ứng
minh
được c
ác
độ l
ệch pha n
ày.
5.6. Vi
ết
được c
ông th
ức t
ính
độ l
ối ti
ếp v
à n
êu
được tr
ường h
ợp n
ào th
ì d
òng
đi
ện tr
ễ pha, s
ớm
pha so v
ện t
ượng c
ộng h
ưởng
đi
ện
đối v
ới
đo
ạn m
ạch RLC n
ối ti
ếp.
5.8. Vi
ết
được c
ạn m
ạch
RLC n
ối ti
ếp.
5.9. N
êu
được l
í do t
ại sao ph
ải t
ăng h
ệ s
ố c
ông su
ất
ì.
5.11. Tr
ình b
ày
được nguy
ên t
ắc c
ấu t
ạo v
à ho
ạt
động c
ủa m
áy ph
át
đi
ạn m
ạch RLC n
ối
ti
ếp.
Định lu
ật
Ôm
đối v
ới
đo
ạn m
ạch RLC n
ối ti
ếp
bi
ểu th
ính c
ảm kh
áng, dung kh
áng v
à
đi
ện kh
áng.
5.12. V
ẽ
được gi
ản
đồ Fre
-
nen cho
đo
ếp.
5.14. V
ẽ
được
đồ th
ị bi
ểu di
ễn h
ệ th
ống d
òng
đi
ện ba pha.
5.15. V
ẽ
được s
ệ th
ống d
òng
đi
ện ba pha.
5.16. Gi
ải
được c
ác b
ài t
ập v
ề m
áy bi
ến
áp l
Chương VI. SÓNG ÁNH SÁNG (theo chương trình nâng cao)
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
a) T
án s
ắc
ánh s
áng.
ánh
s
áng tr
ắng v
à
ánh s
áng
đơn s
ắc.
b) Nhi
ễu x
ắc
ánh s
áng qua l
ăng k
ính v
à n
êu
được hi
ện t
ượng
t
án s
ắc l
à g
ì.
6.2. N
êu
được hi
ện t
ượng nhi
ễu x
ạ
ánh s
áng l
à g
ì.
6.4. Tr
ình b
ày
được m
ột th
ác
lo
ại quang ph
ổ.
d) Tia h
ồng ngo
ại. Tia t
ử
ngo
ại. Tia X.
e) Thuy
ết
đi
ện t
ừ
ánh
s
áng. Thang s
ối l
à k
ết qu
ả c
ủa s
ự giao thoa
ánh s
áng.
6.6. N
êu
được
đi
ều ki
ện
để c
ân.
6.8. N
êu
được hi
ện t
ượng giao thoa
ánh s
áng ch
ứng t
ỏ
ánh s
áng c
ó t
ính ch
ất s
6.9.Tr
ình b
ày
được nguy
ên t
ắc c
ấu t
ạo c
ủa m
áy quang ph
ổ l
ăng k
ính v
à n
êu
ục, quang ph
ổ v
ạch ph
át x
ạ, quang ph
ổ v
ạch h
ấp
th
ụ l
à g
ì, c
ác
đặc
đi
ểm ch
ích quang ph
ổ l
à g
ì.
6.12. N
êu
được b
ản ch
ất, c
ách ph
át, c
ác
đặc
đi
ểm v
à c
đi
ện t
ừ k
ế ti
ếp nhau trong thang s
óng
đi
ện t
ừ
theo b
ước s
óng.
K
ĩ n
ăng
6.14. Gi
ánh s
áng theo ph
ương ph
áp giao thoa b
ằng th
í
nghi
ệm.
Chương VII. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG (theo chương trình nâng cao)
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
a) Hi
ện t
ượng quang
đi
ện
ngo
ài. C
í nghi
ệm H
éc v
ề hi
ện t
ượng quang
đi
ện ngo
ài v
à n
êu
được
hi
ện t
ượng quang
ội dung c
ơ b
ản c
ủa thuy
ết l
ượng t
ử
ánh s
áng v
à vi
ết
được c
ông th
ức
30
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
h
ự h
ấp th
ụ
ánh s
áng.
e) S
ự ph
át quang. S
ự ph
ản
x
ạ l
ọc l
ựa. M
àu s
ắc c
xtanh v
ề hi
ện t
ượng quang
đi
ện ngo
ài.
7.4. N
êu
được
ánh s
áng c
ó l
ưỡng t
ính s
ượng n
ày b
ằng
thuy
ết l
ượng t
ử
ánh s
áng.
7.6. N
êu
được hi
ện t
ượng quang
đi
ện trong l
êu
được quang
đi
ện tr
ở l
à g
ì.
7.8. N
êu
được pin quang
đi
ện l
à g
ì, nguy
ên t
ực c
ủa pin quang
đi
ện.
7.9. Nêu được hiện tượng hấp thụ ánh sáng là gì và phát biểu được định luật hấp thụ ánh
sáng.
7.10. N
êu
được ph
ản x
ạ l
ọc l
ựa l
à g
ì.
7.11. Ph
ạch c
ủa nguy
ên t
ử hi
đr
ô v
à n
êu
được c
ơ ch
ế
t
ạo th
ành c
ác d
ì v
à m
ột s
ố
ứng d
ụng c
ủa laze.
K
ĩ n
ăng
7.14. V
ận d
ụng
được thuy
ết l
ượng t
ập v
ề hi
ện t
ượng quang
đi
ện.
7.16. Gi
ải th
ích
được t
ại sao c
ác v
ật c
ó m
àu s
ắc kh
ên t
ử
hi
đr
ô.
Chương VIII. THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP (theo chương trình nâng cao)
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
31
a) Hai tiên đề của thuyết
tương đối hẹp.
b) Hệ quả của thuyết tương
đối hẹp.
Ki
ến th
ức
8.1. Ph
át bi
ểu
được hai ti
ên
ính t
ương
đối c
ủa kh
ông gian v
à
th
ời gian, t
ính t
ương
đối c
ủa kh
ối l
ượng v
à v
xtanh gi
ữa kh
ối l
ượng v
à n
ăng l
ượng.
Chương IX. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ (theo chương trình nâng cao)
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
H
ạt nh
ân nguy
ên t
ử
a) L
ực h
ạt nh
ân
a) Ph
ản
ứng h
ạt nh
ân.
Định lu
ật b
ảo to
àn trong
ph
ản
ứng h
ạt nh
ân.
b) Hi
ện t
đặc
đi
ểm c
ủa l
ực h
ạt nh
ân.
9.2. N
êu
được
độ h
ụt kh
ối c
ủa h
ạt nh
ân l
ượng li
ên k
ết h
ạt nh
ân c
ủa h
ạt nh
ân l
à g
ì v
à vi
ết
được c
ông
th
à g
ì.
9.5. Ph
át bi
ểu
được
định lu
ật b
ảo to
àn b
ảo to
àn s
ố kh
ối, b
ảo to
ứng h
ạt nh
ân.
9.6. N
êu
được hi
ện t
ượng ph
óng x
ạ l
à g
ì.
32
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT GHI CHÚ
Định lu
ật ph
óng x
ân h
ạch.
Ph
ản
ứng d
ây chuy
ền.
d) Ph
ản
ứng nhi
ệt h
ạch.
9.7. N
êu
được th
ành ph
ần v
à vi
ết
được h
ệ th
ức c
ủa
định lu
ật n
ày.
9.9. N
êu
được
độ ph
óng x
ạ l
à g
ủa c
ác
đồng v
ị ph
óng x
ạ.
9.11. N
êu
được ph
ản
ứng ph
ân h
ạch l
à g
ì v
à vi
ứng d
ây chuy
ền l
à g
ì v
à c
ác
đi
ều ki
ện
để ph
ản
ứng n
ày x
ảy ra.
được ph
ản
ứng nhi
ệt h
ạch l
à g
ì v
à
đi
ều ki
ện
để ph
ản
ứng n
ày x
được
độ h
ụt kh
ối v
à n
ăng l
ượng li
ên k
ết h
ạt nh
ân.
9.17. Vi
ết
được ph
ương tr
ình ph
ân.
9.18. V
ận d
ụng
được
định lu
ật ph
óng x
ạ v
à kh
ái ni
ệm
độ ph
óng x
ạ
để gi
ặt Tr
ời.
c) Sao. Tinh v
ân. Thi
ên h
à.
Thuy
ết Big Bang (V
ụ n
ổ
l
ớn).
Ki
ến th
ức
10.1. N
êu
được t
ên g
ọi m
ột s
ố h
ạt s
ơ c
ấp.
10.3. Tr
ình b
ày
được s
ự ph
ân lo
ại c
đi
ểm ch
ính v
ề c
ấu t
ạo v
à chuy
ển
động c
ủa h
ệ M
ặt Tr
ời.
10.6. N
êu
được Sao l
ự ti
ến ho
á c
ủa c
ác
sao.
10.8. N
êu
được nh
ững n
ét s
ơ l
ược v
ề thuy
ết Big Bang.
34