Trờng THCS Vĩnh Hng
đề cơng ôn tập sinh 8 kỳ II
năm học 2009-2010
Câu 1:
a) Vai trò của cơ quan bài tiết:
- Lọc, thải các sản phẩm thừa, độc hại không cần thiết cho cơ thể ra môi tr-
ờng ngoài
-Duy trì sự ổn định của môi trờng trong cơ thể
+ Sản phẩm, cơ quan đảm nhận (SGK trang 122)
b) Cấu tạo của hệ bài tiết nớc tiểu: (SGK trang 123)
Câu 2: Quá trình tạo thành nớc tiểu ở các đơn vị chức năng của thận
gồm ba giai đoạn:
- Quá trình lọc máu diễn ra ở nang cầu thận
- Quá trình hấp thụ lại diễn ra ở mao mạch quanh ống thận SGK trang
- Quá trình bài tiết tiếp diễn ra ở ống thận 126
CÂU 3:
a) Cấu tạo của da (SGK trang 132)
b) Chức năng:
-Bảo vệ -Bài tiết -Cảm giác
-Điều hoà thân nhiệt -Tự tổng hợp VitaminD
-Tạo nên vẻ đẹp của con ngời
CÂU 4:
a) Cấu tạo: Gồm thân và tua (SGK trang 137)
b) Chức năng:
- Dẫn truyền xung thần kinh
- Cảm giác
c) Các bộ phận:
- Trung ơng thần kinh gồm : Não bộ và tuỷ sống
- Ngoại biên: Gồm các dây và hạch thần kinh
CÂU 5:
a) Cấu tạo ngoài:
Ví dụ: ảnh hởng của ánh sáng tới hình thái của cây
- Cây sống ở nơi quang đãng: Phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh
nhạt, thân thấp, số cành nhiều
- Cây sống trong bóng râm, dới tán của những cây khác:
Phiến lá to, màu xanh thẫm, số cành ít, thân bị hạn chế chiều cao
bởi tán của cây khác
CÂU 2: Điểm khác biệt về các mối quan hệ:
- Cùng loài: Hỗ trợ, cạnh tranh
- Khác loài: Hỗ trợ, đối địch SGK trang 131-132
CÂU 3: Đặc điểm khác biệt giữa quần thể ngời và quần thể sinh
vật:
- Pháp luật - Văn hóa
- Kinh tế - Lễ hội
- Hôn nhân
- Giáo dục
+ ý nghĩa của tháp dân số Cho biết dân số nớc đó thuộc loại
dân số trẻ hay dân số già.
CÂU 4: Quần xã và quần thể phân biệt với nhau về những mối
quan hệ cơ bản:
- Quần xã: Quan hệ khác loài
- Quần thể: Quan hệ cùng loài
CÂU 5:
Cỏ Thỏ Mèo rừng Vi sinh vật
CÂU 6:
- Những hoạt động tích cực của con ngời đối với môi trờng (SGK
trang 159 Phần III)
Trờng THCS Vĩnh Hng
- Những hoạt động tiêu cực của con ngời đối với môi tr-
ờng (SGK trang 159 Phần II)
CÂU 7: Những nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng do con ngời