TàI liệu ôn tập thi tốt nghiệp môn vật lí lớp 9
I. Các câu hỏi lí thuyết:
1. Nêu sơ lợc cấu tạo nguyên tử. Ion(+),ion(-),electron tự do là gì ? ở đâu có nhiều
electron tự do? ở đâu có nhiều ion(+), ion(-) ? Bản chất sự nhiễm điện của các vật ?
2. Có thể làm các vật nhiễm điện bằng những cách nào ? Mỗi cách cho một ví dụ,
giải thích cơ chế nhiễm điện và nêu đặc điểm về dấu của điện tích xuất hiện ?
3. Điện trờng là gì ? Cách làm để nhận biết một khu vực có điện trờng? Nêu các tính
chất của điện trờng ?
4. Dòng điện là gì ? Bản chất dòng điện trong kim loại ? Điều kiện để duy trì dòng
điện lâu dài trong vật dẫn ? Chiều quy ớc của dòng điện ? So sánh chiều chuyển động
có hớng của e, ion(+),ion(-) với chiều cuả dòng điện ?
5. Nguồn điện là gì ? Vai trò của nguồn điện ? Sự chuyển hoá năng lợng trong nguồn
điện ? Phân loại nguồn điện theo dạng năng lợng ban đầu ? Mỗi loại cho một ví dụ ?
6. Nêu cấu tạo, hoạt động của pin Vônta ? Nêu cấu tạo, hoạt động của ắcquy chì ?
Pin và ắcquy giống và khác nhau chỗ nào ?
7. Khi đi qua vật dẫn dòng điện có thể gây ra những tác dụng thế nào? Hãy nêu mỗi
tác dụng một ví dụ ứng dụng ? Những tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng
điện?
8. Cờng độ dòng điện: định nghĩa? biểu thức? thế nào là 1A?dụng cụ đo?cách mắc?
9. Hiệu điện thế: : định nghĩa? biểu thức? thế nào là 1V?dụng cụ đo?cách mắc?
10. Phân biệt vôn kế và ampe kế bằng mắt ? Quy tắc sử dụng vôn kế và ampe kế có
gì giống và khác nhau ? Vì sao phải tuân theo các quy tắc đó ?
11. Điện trở là gì ? Dựa vào biểu thức R=U/I phất biểu Điện trở dây dẫn kim loại tỉ
lệ thuận với hiệu điện thế, tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện là đúng hay sai ? Vì
sao ? Nêu các quan hệ phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào các yếu tố của dây và viết
công thức tính điện trở dây dẫn ?
12. Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm ? Có những cách nào để làm thay đổi c-
ờng độ dòng điện trong mạch? Vì sao khi di chuyển con chạy trên biến trở thì cờng
độ dòng điện trong mạch thay đổi ?
13. Nêu các đặc điểm về hiệu điện thế, về cờng độ dòng điện trên đoạn mạch nối tiếp
26. Nêu cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của mô hình máy phát điện xoay chiều ? Nh-
ợc điểm của mô hình và cách khắc phục ?
27. Nêu cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của máy biến thế ? Máy biến thế có làm tăng
hay giảm hiệu điện thế của pin hay ắcquy đợc không ? Vì sao ?
28. Vì sao trớc khi truyền điện năng đi xa ngời ta phải nâng hiệu điện thế lên cao ?
Thc hiện việc đó bằng dụng cụ nào ?
II. Các bài tập định tính :
1. a. Xát một thanh kim loại vào nilông mỏng thì thanh kim loại nhiễm điện gì ?
b.Vì sao các xe chở xăng phải có dây xích kim loại kéo lê trên mặt đờng ?
2. Vì sao khi ta đa một vật nhiễm điện (+) lại gần một đầu của thanh kim loại đặt
trên giá cao su thì thấy đầu kia hút đợc các vật nhẹ ?
3. Giải thích hiện tợng sau: Đa một ống nhôm nhẹ treo dới một sợi chỉ tơ lại gần một
quả cầu nhiễm điện (-) thì ống nhôm bị hút về phía quả cầu, nhng sau khi chạm vào
quả cầu thì nó lại bị đẩy ra ?
4. Cờng độ dòng điện thay đổi thế nào trong các trờng hợp sau: (cho a >b)
a. Thay điện trở khác có giá trị giảm đi a lần và tăng hiệu điện thế lên b lần ?
b. Tăng hiệu điện thế lên a lần và tăng điện trở lên b lần ?
5. Điện trở dây dẫn thay đổi thế nào trong các trờng hợp sau : (cho a >b)
a. Tăng chiều dài dây lên a lần và giảm diện tích tiết diện đi b lần ?
b. Tăng diện tích tiết diện dây lên a lần và tăng chiều dài lên b lần ?
c. Kéo cho dây dãn đều ra sao cho chiều dài dây tăng lên a lần ?
6. Cờng độ dòng điện thay đổi thế nào trong các trờng hợp sau : (cho a >b)
a. Thay dây dẫn khác cùng chất, cùng tiết diện, dài gấp a lần và giảm hiệu điện
thế đi b lần ?
b. Tăng hiệu điện thế lên a lần và thay dây dẫn khác cùng chất, cùng chiều dài,
tiết diện giảm đi b lần ?
c. Kéo cho dây dãn đều ra sao cho chiều dài dây tăng lên a lần và giảm hiệu điện
thế đi b lần ?
7. a. Vì sao khi đóng mạch dây tóc đèn điện nóng sáng còn dây dẫn hầu nh không
nóng ?
. CMR : I
2
= n.I
1
; P
2
= n.P
1
; Q
2
= n.Q
1
10. Nhiệt lợng toả ra thay đổi thế nào sau cùng thời gian nếu: (cho a > b
2
)
a. Giữ nguyên dây và tăng hiệu điện thế lên a lần ?
b. Thay dây cùng chất, cùng tiết diện, ngắn đi a lần và giảm hiệu điện thế b lần?
c. Thay dây cùng chất, cùng chiều dài, tiết diện tăng a lần và tăng hiệu điện thế
lên b lần?
11. Cho biết chiều của dòng điện A A
nh hình vẽ. Nêu các bớc thực
hiện để vẽ một kim nam châm nằm I B
cân bằng tại điểm A? điểm B ?
B
12. Cho kim nam châm tự do nằm I
cân bằng bên cạnh dây dẫn có dòng
điện nh hình vẽ. Nêu các bớc
thực hiện để xác định chiều của
dòng điện ?
e. Để biến trở an toàn ta chỉ đợc phép di chuyển con chạy trong khoảng nào ?
g. Biến trở có thể mắc trực tiếp vào nguồn có hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu ?
4. Một bóng đèn điện có ghi 6V - 3W. Điện trở của đèn không thay đổi.
a. Giải thích số ghi trên đèn ?
b. Tính cờng độ dòng điện định mức của đèn ?
c. Tính điện trở của đèn ?
d. Tính công suất của đèn khi mắc đèn vào hiệu điện thế 4V?
e. Tính hiệu điện thế mắc vào để công suất đèn đạt 1,5W ?
g. Tính công suất của đèn khi cờng độ dòng điện qua đèn đạt 0,2A ?
h. Tính cờng độ dòng điện qua đèn khi công suất đèn 1.08W ?
5. Mắc một dây dẫn toả nhiệt có điện trở R không đổi vào nguồn điện.
a. Biết R = 6, U = 9V. Tính nhiệt lợng toả ra sau 2phút ?
Tính thời gian để nhiệt lợng toả ra Q = 270J ?
b. Biết R = 6, nhiệt lợng toả ra sau 30s là Q = 45J. Tính I và U ?
c. Biết I = 2A, nhiệt lợng toả ra sau 1ph là Q = 1200J. Tính R ?
d. Biết U = 12V, nhiệt lợng toả ra sau 1ph là Q = 360J. Tính R ?
6. Mắc điện trở R
1
nối tiếp với điện trở R
2
rồi mắc vào nguồn có hiệu điện thế U
không đổi. Mắc một vôn kế có điện trở rất lớn để đo hiệu điện thế U
1
ở hai đầu R
1
,
một ampe kế có điện trở không đáng kể để đo cờng độ dòng điện đi qua R
2
.
a. Vẽ sơ đồ mạch điện .
= 8 , vôn kế chỉ 6V. Xác định số chỉ của ampe kế ? Tính
U ? Tính nhiệt lợng toả ra trên R
1
sau 1ph ?
g. Biết R
2
= 10 , vôn kế chỉ 4V, ampe kế chỉ 0,5A. Tính R
1
? Tính U ?
Tính thời gian để nhiệt lợng toả ra trên R
1
đạt 60J ?
h. Với đoạn mạch nh câu g, nếu ta mắc thêm R
3
= 18 nối tiếp với R
1
, R
2
thì số chỉ
vôn kế, ampe kế là bao nhiêu ? Công suất của toàn đoạn mạch tăng hay giảm ?
7. Mắc một bóng đèn điện có ghi 6V-6W nối tiếp với một biến trở có điện trở lớn
nhất là R
0
= 18 rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 12V không đổi. Coi
điện trở của bóng đèn không thay đổi.
a a.Vẽ sơ đồ mạch điện. Tính điện trở và cờng độ dòng điện định mức của đèn ?
b.Đặt con chạy ở chính giữa biến trở. Tính điện trở của cả mạch ?
Tính công suất thực tế của đèn ? Đèn sáng thế nào ?
c.Xác định vị trí con chạy để đèn sáng bình thờng ? Tính nhiệt lợng toả ra trên
biến trở sau 1ph ? Tính hiệu suất của mạch điện ?
= 40, R
2
= 60. Tính R ? Xác định số chỉ của các ampe kế ?
Tính nhiệt lợng tỏa ra trên R
2
, trên cả đoạn mạch trong 30s ?
c. Cho I = 1,2A, R
1
= 4 , ampe kế A
2
chỉ 0,4A. Xác định số chỉ của A
1
? Tính
U ? Tính R
2
? Tính P
2
?
d. Cho R
1
= 4 , R
2
= 6, A
3
chỉ 1A. Tính R và P của đoạn mạch ?
Xác định số chỉ của ampe kế A
1
, A
2
?
a. Mắc R
1
nt (R
2
// R
3
) . Vẽ sơ đồ mạch điện. Tính R? Tính I ? Tính P ? Tính I
2
?
Tháo bớt R
2
thì điện trở R, công suất P tăng hay giảm ?
b. Mắc (R
1
nt R
2
) // R
3
. Vẽ sơ đồ mạch điện. Tính R? Tính P? Tính U
1
? Tính P
2
?
Tháo bớt R
2
thì điện trở R, công suất P tăng hay giảm ?
c. Biết rằng mỗi điện trở chỉ chịu đợc hiệu điện thế tối đa là 12V. Tính hiệu điện
thế tối đa mà bộ điện trở chịu đợc trong mỗi cách mắc trên ?
10. Cho 2 đèn Đ
1
a. Vẽ sơ đồ mạch điện. Tính cờng độ dòng điện định mức và R
đ
của đèn ?
b. Khi C ở vị trí AC = 0,75.AB thì đèn sáng bình thờng. Tính cờng độ dòng điện
qua AC, qua BC và tính R
0
? Tính tiết diện dây nikêlin ( = 0,4.10
-6
.m) làm biến
trở, biết dây dài 20m ?
c. Nếu dịch C vào chính giữa biến trở thì công suất tiêu thụ thực tế trên đèn là bao
nhiêu ?
12. Cho mạch điện để thắp sáng bóng đèn điện . U
có sơ đồ nh hình vẽ bên. Biết ampe kế có điện
trở không đáng kể, vôn kế có điện trở rất lớn và A
đang chỉ 4V, R
2
= 10. Đèn có ghi 6V-3W. Đ R
1
R
2
a. Điện trở R
2
làm bằng dây constantan có
= 0,5.10
-6
.m và S = 0,2mm
2
. Tính chiều dài dây ? V
b. Tính cờng độ dòng điện qua R
ghi 6V - 6W. Khi con chạy C ở vị trí C
CB = 1/3 AB thì Đ
2
sáng bình thờng, Đ
1
có
công suất P
1
= 1,5W . A B Đ
2
a. Tính điện trở R
2
và cờng độ dòng điện định Đ
1
mức I
đm2
của đèn 2 ?
b. Tính điện trở R
1
và số ghi còn thiếu của đèn Đ
1
?
c. Tính chiều dài dây làm biến trở AB, biết = 0,4.10
-6
.m và S = 1mm
2
?
d. Dịch C về phía A thì độ sáng 2 đèn thay đổi thế nào ? Có tìm đợc vị trí của C để
qua R
2
? R
2
c. Đèn sáng thế nào ? Tính công suất thực tế ở đèn ?
d. U không đổi. Tháo R
2
số chỉ am pe kế tăng hay giảm ? đèn có sáng bình thờng đợc
không ?
15. Cho mạch điện nh hình vẽ.
Biết U = 12V không đổi, Đ (6V-3W) V ĐR
1
Có điện trở R
1
không đổi. R
2
= 24,
R
AB
= 36 , vôn kế có điện trở rất lớn. C R
2
C ở vị trí AC = 1/3 AB A B
a.Tính điện trở tơng đơng của cả mạch ?
b.Tính số chỉ vôn kế ? Đèn sáng thế nào ?
c.Tính Q toả ra trên R
2
trong 1ph ? U
d.Dịch C về phía B độ sáng của đèn thay đổi thế nào ?
e. Tìm vị trí của C để đèn sáng bình thờng ?