kim loại nhóm IA
Phần A: tóm tắt lý thuyết
I- kim loại
1- Tác dụng với phi kim:
2Na + O
2
0
t
Na
2
O
2
2Na + Cl
2
0
t
2NaCl
2Na + H
2
0
t
2NaH
2- Tác dụng với dung dịch axit:
2Na + 2HCl
2
O
2NaOH + H
2
2NaOH + CuSO
4
Na
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
5- Điều chế:
2NaCl
pnc
2Na + Cl
2
4NaOH
pnc
4Na + O
2
+ 2H
2
Na
2
CO
3
Na
2
O + SO
3
Na
2
SO
4
III- Hidroxit
1- Tác dụng với dung dịch axit
muối + nớc:
K
2
O + 2HCl
2KCl + H
2
O
2- Tác dụng với oxit axit
muối + nớc:
CO
2
n
n
1
2
CO
NaOH
<<
: Tạo 2 muối NaHCO
3
+ Na
2
CO
3
3- Tác dụng với dung dịch muối
muối mới + bazơ mới (có một chất kết tủa !)
Fe(NO
3
)
3
+ 3NaOH
Fe(OH)
3
+ 3NaNO
3
4- Tác dụng với Al, Zn, các oxit và các hidroxit của chúng:
Al + NaOH + H
O
Zn + 2NaOH
Na
2
ZnO
2
+ H
2
Zn(OH)
2
+ 2NaOH
Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
IV- muối cacbonat - hidrocacbonat
1- Muối cacbonat
- Phản ứng thuỷ phân tạo ra môi trờng kiềm (quỳ tím
xanh; phenoltalein
hồng)
CO
2
3
+ H
2
O (giai đoạn 2)
- Cho từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch axit HCl:
Na
2
CO
3
+ 2HCl
2NaCl + CO
2
+ H
2
O
- Sục khí CO
2
vào dung dịch Na
2
CO
3
:
Na
2
CO
3
2
O
- Tác dụng với dung dịch bazơ:
NaHCO
3
+ Ca(OH)
2
(d)
CaCO
3
+ NaOH + H
2
O
- Phản ứng nhiệt phân:
2NaHCO
3
0
t
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
NaHSO
4
+ HCl
2NaCl (tinh thể) + H
2
SO
4
(đặc)
0
t
Na
2
SO
4
+ 2HCl
- Phản ứng nhận biết:
NaCl + AgNO
3
AgCl
(trắng) + NaNO
3
VI- muối nitrat
- Phản ứng nhiệt phân:
2KNO
3
+ NO
3
và H
2
SO
4
2H
+
+ SO
2
4
Phơng trình phản ứng: 3Cu + 2NO
3
+ 8H
+
3Cu
2+
+ 2NO
+ 4H
2
O
Phần B- chuỗi pHảN ứNG
1. Sơ đồ 1
(3): Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O 2NaHCO
3
(4): 2NaHCO
3
+ Ca(OH)
2
(d) CaCO
3
+ 2NaOH + 2H
2
O
(5): NaOH + HCl NaCl + H
2
O
(6): 2NaCl + 2H
2
O
→
mn đpdd,
KNO
2
K
2
SO
4
KCl KOH
§¸p sè:
(1): 2K + Cl
2
2KCl
(2): 2KCl (tinh thÓ) + H
2
SO
4
(®Æc)
→
0
t
K
2
SO
4
+ 2HCl
↑
(3): K
2
SO
4
+ BaCl
100
KClO
3
+ 2KCl
(8): 2KClO
3
2KCl + 3O
2
(9): KCl + AgNO
3
KNO
3
+ AgCl
↓
(10): 2KNO
3
2KNO
2
+ O
2
3. S¬ ®å 3
KOH K[Al(OH)
4
] KHCO
3
K
2
CO
3
K
§¸p sè:
(1): K
2
O + 2HCl 2KCl + H
2
O
(2): 2KCl
→
đpnc
2K + Cl
2
(3): 2K + 2H
2
O 2KOH + H
2
(4): 6KOH + 3Cl
2
→
C
0
100
5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
+ KHCO
3
(10): 2KHCO
3
K
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(11): K
2
CO
3
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
↓
+ 2KOH
4. S¬ ®å 4
Na NaCl
Na
2
O NaOH NaAlO
2
4
] + 3NaCl
(5): 2NaOH + 2Al + 6H
2
O 2Na[Al(OH)
4
] + 3H
2
(6): 2NaOH + Al
2
O
3
+ 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
(7): Na[Al(OH)
4
] + 4HCl AlCl
3
+ NaCl + 4H
2
O
(8): Na[Al(OH)
4
] + CO
2
Al(OH)
3
K KHCO
3
K
2
SO
4
O
mn pdd,
2KOH + Cl
2
+ H
2
(6): 4KOH (d) + AlCl
3
K[Al(OH)
4
] + 3KCl
(7): 6KOH + 3Cl
2C
0
100
5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
(8): 2KClO
3
2KCl + 3O
2
(9): K[Al(OH)
4
+ H
2
O 2KHCO
3
kim loại nhóm IIA
Phần A. tóm tắt lý thuyết
I- kim loại
1- Tác dụng với dung dịch axit:
Mg + 2HCl
MgCl
2
+ H
2
2- Tác dụng với nớc: (chỉ các kim loại Ca, Sr, Ba phản ứng)
Ca + 2H
2
O
Ca(OH)
2
+ H
2
3- Tác dụng với dung dịch muối:
Các kim loại kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) khi cho vào dung dịch muối sẽ tác dụng
với nớc
dung dịch bazơ, bazơ tạo thành có thể tác dụng tiếp với muối:
- Ví dụ cho Ca kim loại vào dung dịch CuSO
4
II- oxit
1- Tính tan: CaO tan, BaO tan, SrO tan, MgO không tan.
2- Tác dụng với nớc
dung dịch bazơ kiềm: (chỉ CaO, SrO và BaO tác dụng)
CaO + H
2
O = Ca(OH)
2
3- Tác dụng với axit
muối + nớc:
4- Tác dụng với oxit axit
muối: (chỉ CaO, SrO và BaO tác dụng)
CaO + CO
2
CaCO
3
III- Hidroxit
Ca(HCO
3
)
2
Dấu hiệu nhận biết sự tạo thành muối axit:
- Đun nóng dung dịch sau phản ứng , xuất hiện kết tủa:
Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
- Cho dung dịch kiềm vào dung dịch sau phản ứng, xuất hiện kết tủa:
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
CaCl
2
+ 2CO
2
+ 2H
2
O
3- Tác dụng với dung dịch muối:
Ca(OH)
2
+ Na
2
SO
4
CaSO
4
+ 2NaOH
Ca(OH)
2
(d) + NaHCO
3
CaCO
3
- Phản ứng nhiệt phân: Các muối cacbonat của kim loại nhóm IIA đều bị nhiệt
phân tạo thành oxit kim loại và CO
2
:
- Tác dụng với dung dịch axit:
CaCO
3
+ 2HCl
CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
- Phản ứng hoà tan kết tủa khi sục khí CO
2
:
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Ca(HCO
3
+ 2H
2
O
Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH
CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
- Phản ứng nhiệt phân khi đun nóng trong dung dịch::
Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
4
không tan, BaSO
4
không tan.
2- Tác dụng với dung dịch bazơ kiềm:
MgSO
4
+ 2NaOH
Mg(OH)
2
+ Na
2
SO
4
3- Tác dụng với dung dịch muối:
MgSO
4
+ Na
2
CO
3
MgCO
3
+ Na
2
Đáp số:
(1): Ca + H
2
CaH
2
(2): Ca + Cl
2
CaCl
2
(3): 2Ca + O
2
2CaO
(4): Ca + 2H
2
O Ca(OH)
2
+ H
2
(5): CaO + H
2
O Ca(OH)
2
+ 2H
2
O
(8): Ca(OH)
2
(huyÒn phï) + Cl
2
CaOCl
2
+ H
2
O
(9): 2CaOCl
2
2CaCl
2
+ O
2
(10): CaCl
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaCl
(11): CaCO
3
+ CO
2
BaCO
3
BaO BaCl
2
BaCO
3
BaO BaCl
2
Ba Ba(OH)
2
§¸p sè:
(1): BaO + CO
2
BaCO
3
(2): BaCO
3
BaO + CO
2
(3): BaO + 2HCl BaCl
2
+ H
2
O
(4): BaCl
2
→
đpnc
(9): Ba(AlO
2
)
2
+ 2CO
2
+ 2H
2
O 2Al(OH)
3
+ Ba(HCO
3
)
2
(10): Ba(HCO
3
)
2
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(11): BaCO
3
+ 2HCl BaCl
2
+ CO
(1): Ca + Cl
2
CaCl
2
(5): CaCO
3
+ 2HNO
3
Ca(NO
3
)
2
+ CO
2
+ H
2
O
(6): CaCl
2
(lo ng) + 2Hã
2
O
mn pdd,
Ca(OH)
2
+ Cl
2
+ H
2
(7): 2Ca(OH)
2
(lo ng) + 2Clã
2
CaSO
4
+ 2NaNO
3
4. Sơ đồ 4
Chọn các muối A, B thích hợp của bari để hoàn thành sơ đồ phản ứng:
A Ba(OH)
2
B
Ba BaO BaCO
3
Đáp số:
A l muối BaCl
2
, B là muối Ba(HCO
3
)
2
(1): Ba(OH)
2
+ 2HCl BaCl
2
+ 2H
2
O
(2): BaCl
2
(lo ng) + 2Hã
(6): BaO + H
2
O Ba(OH)
2
(7): Ba(OH)
2
BaO + H
2
O
(8): Ba(HCO
3
)
2
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(9): BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ba(HCO
3
)
2
(5
CaCl
2
O
→
mn đpdd,
Ca(OH)
2
+ Cl
2
+ H
2
(3): Ca(OH)
2
+ 2CO
2
Ca(HCO
3
)
2
(4): Ca(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
CaSO
4
+ Na
2
→
đpnc
Ca + Cl
2
(11): Ca + 2H
2
O Ca(OH)
2
+ H
2
(12): Ca(OH)
2
+ Na
2
SO
4
CaSO
4
+ 2NaOH
(13): CaO + 2HCl CaCl
2
+ H
2
O
(14): Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
(18): Ca(OH)
2
CaO + H
2
O
6. S¬ ®å 6
BaCl
2
BaO BaCO
3
BaCl
2
Ba(OH)
2
Ba
BaH
2
Ba(OH)
2
Ba(HCO
3
)
2
BaCO
3
BaO
§¸p sè:
(1): BaCl
2
(5): BaO + CO
2
BaCO
3
(6): BaCO
3
+ 2HCl BaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
(7): BaCl
2
(lo ng) + 2Hã
2
O
mn pdd,
Ba(OH)
2
+ Cl
2
O
(11): BaCO
3
BaO + CO
2
(12): Ba(OH)
2
BaO + H
2
O
(13): BaO + 2H
2
O Ba(OH)
2
7. Sơ đồ 7
A
Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
CaCl
2
Ca(OCl)
2
CaCl
2
núngun
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(4): Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
(5): CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ CO
2
+ 2Cl
2
+ 2H
2
O
(9): Ca(OCl)
2
CaCl
2
+ O
2
Nhôm và hợp chất
Phần A. tóm tắt lý thuyết
I. nhôm
2
SO
4
lo ng giải phóng hidro:ã
2Al + 6HCl
2AlCl
3
+ 3 H
2
2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
b. Dung dịch H
2
SO
4
tạo thành Al(NO
3
)
3
, nớc và các sản phẩm ứng
với số oxi hoá thấp hơn của nitơ: NH
4
NO
3
; N
2
; N
2
O ; NO ; NO
2
.
10Al + 36HNO
3
10Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
+ 18H
2
O
8Al + 30HNO
4. Tác dụng với dung dịch kiềm
2Al + 2NaOH + 2H
2
O
2NaAlO
2
+ 3H
2
hoặc:
2Al + 2NaOH + 4H
2
O
Na[Al(OH)
4
] + 3H
2
2Al + Ba(OH)
2
+ 2H
2
O
Ba(AlO
2
)
2
O
3
0
t
Al
2
O
3
+ 2Fe (*)
b. Phạm vi áp dụng
Phản ứng nhiệt nhôm chỉ sử dụng khi khử các oxit của kim loại trung bình và
yếu nh: oxit sắt, (FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
) oxit đồng, oxit chì
Không sử dụng phơng pháp này để khử các oxit kim loại mạnh nh: ZnO, MgO
II. nhôm oxit
1. Tính chất vật lý: Là chất rắn màu trắng, không tan trong nớc.
2. Tính chất hoá học: (Tính chất lỡng tính)
Tác dụng với dung dịch axit:
Al
2
O
hoặc:
Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O
2Na[Al(OH)
4
]
Al
2
O
3
+ Ba(OH)
2
Ba(AlO
2
)
2
+ H
2
O
3. Điều chế:
- Cho Al tác dụng với oxi.
- Nhiệt phân Al(OH)
Al(OH)
3
+ NaOH
NaAlO
2
+ 2H
2
O
hoặc:
Al(OH)
3
+ NaOH
Na[Al(OH)
4
]
2Al(OH)
3
+ Ba(OH)
2
Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
3
):
AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O
Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl
2AlCl
3
+ 3Na
2
CO
3
+ 3H
2
O
2Al(OH)
3
+ 6NaCl + 3CO
2
+ 3NaCl + 2H
2
O
b. Từ dung dịch muối aluminat (NaAlO
2
, Ba(AlO
2
)
2
):
- Tác dụng với dung dịch axit yếu (khí CO
2
, dung dịch NH
4
Cl, dung dịch AlCl
3:
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
Al(OH)
3
- Tác dụng với dung dịch axit mạnh (dung dịch HCl ):
NaAlO
2
+ HCl + H
2
O
Al(OH)
3
+ NaCl
Al(OH)
3
tạo thành tan dần khi cho axit d:
Al(OH)
3
+ 3HCl
AlCl
3
+ 3H
2
O
Tổng quát:
NaAlO
2
+ 4HCl
AlCl
3
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
Điều chế phèn nhôm:
Al
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 24H
2
O 2KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O
V. Sản xuất nhôm
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al
2
+ H
2
O
SiO
2
+ 2NaOH
Na
2
SiO
3
+ H
2
O
Sục CO
2
vào dung dịch, Al(OH)
3
tách ra:
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
Al(OH)
3
dpnc
4Al + 3O
2
Các phản ứng phụ xảy ra trên điện cực: khí oxi ở nhiệt độ cao đ đốt cháy dã -
ơng cực là cacbon, sinh ra hỗn hợp khí là CO và CO
2
theo các phơng trình:
C + O
2
CO
2
2C + O
2
2CO
Sự khử ion Al
3+
trong Al
2
O
3
là rất khó khăn, không thể khử đợc bằng những
chất khử thông thờng nh C, CO, H
2
Phần B- chuỗi pHảN ứNG của nhôm
1. Sơ đồ 1
2
.12H
2
O
Đáp số:
(1): 4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
(2): Al
2
O
3
+ 6HNO
3
2Al(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
(3): Al(NO
3
)
3
+ 3NH
3
3
+ 3H
2
O
(7): Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
(8): 2K[Al(OH)
4
] + 4H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 4H
KAlO
2
Al AlCl
3
Al Fe
NaAlO
2
Al(OH)
3
Al
2
O
3
Đáp số:
(1): 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
(2): AlCl
3
+ 4NaOH Na[Al(OH)
4
] + 3NaCl
(3): Na[Al(OH)
4
] + HCl Al(OH)
3
+ NaCl + H
] + 3H
2
(8): K[Al(OH)
4
] + 4HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ KNO
3
+ 4H
2
O
(9): 2Al(NO
3
)
3
Al
2
O
3
+ 6NO
2
+
2
3
O
(10): Al
2
O
3
+ 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
O
3. S¬ ®å 3
Al
2
S
3
Al(OH)
3
Ba(AlO
2
)
2
O 4Al(OH)
3
↓
+ 3CH
4
↑
(3): Al(OH)
3
+ KOH K[Al(OH)
4
]
(4): K[Al(OH)
4
] + 4HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ KNO
3
+ 4H
2
O
(5): 2Al(NO
3
)
3
Al
2
Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
(9): Ba(AlO
2
)
2
+ 2CO
2
+ 4H
2
O 2Al(OH)
3
↓
+ Ba(HCO
3
)
2
(10): 2Al(OH)
3
2Al
2
O
3
+ 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
] + 3H
2
↑
(2): Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
(3): AlCl
3
+ 4NaOH Na[Al(OH)
4
] + 3NaCl
(4): Na[Al(OH)
4
] + CO
2
Al(OH)
3
↓
+ NaHCO
3
!"
#$%! &
' &
( &
(7): Al(OH)
3
+ KOH K[Al(OH)
4
]
(8): 2Al(OH)
3
+ Ba(OH)
2
Ba(AlO
2
)
2
2Al + 2NaOH + 2H
2
O 2NaAlO
2
+ 3H
2
AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O Al(OH)
3
+ NaHCO
Al(NO
3
)
3
Đáp số: A là muối nhôm clorua; B là muối natri aluminat.
(1): Al(OH)
3
+ 3HCl AlCl
3
+ 3H
2
O
(2): AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl
(3): Na[Al(OH)
4
] + CO
2
Al(OH)
Al(NO
3
)
3
+ NaNO
3
+ 4H
2
O
(6): Al(NO
3
)
3
+ 4NaOH Na[Al(OH)
4
] + 3NaNO
3
(7): 2Al(NO
3
)
3
Al
2
O
3
+ 6NO
2
+
2
3
(11): 4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
(12): 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
7. Sơ đồ 7
H y chọn các chất A, B, C, D thích hợp từ các chất Alã
2
O
3
, AlCl
3
, Na[Al(OH)
4
],
Al(NO
3
)
3
để hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:
Đáp số: A là AlCl
)
3
+ 3AgCl
(4): Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
(5): 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
(6): AlCl
3
+ 3Na Al + 3NaCl
(7): 2Al + 2NaOH + 6H
2
O 2Na[Al(OH)
4
] + 3H
2
(8): Al + 4HNO
3
(lo ng) Al(NOã
3
O
2
(12): Al
2
O
3
+ 6HNO
3
2Al(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
)"
*
3
Al(NO
3
)
3
Na[Al(OH)
4
]
Al Al
2
O
3
Al(NO
3
)
3
K[Al(OH)
4
] Al(OH)
3
Al
§¸p sè:
(1): 4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
(2): Al + 4HNO
Cl
(6): Al(OH)
3
+ 3HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
(7): K[Al(OH)
4
] + HCl Al(OH)
3
↓
+ KCl + H
2
O
(8): Al(OH)
3
+ KOH K[Al(OH)
4
] + H
2
O
(9): Al
2
2
O
3
4Al + 3O
2
9. S¬ ®å 9
AlCl
3
Al(NO
3
)
3
K[Al(OH)
4
]Al Na[Al(OH)
4
]
Al(OH)
3
Al
2
(SO
4
)
3
2
O
3
(5): Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
2
O
(7): Al(NO
3
)
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
↓
+ 3NH
4
NO
3
(8): Na[Al(OH)
4
] + CO
2
Al(OH)
3
↓
+ NaHCO
3
(9): Na[Al(OH)
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ Na
2
SO
4
+ 8H
2
O
(13): 2Al(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
(14): 2Al(OH)
3
Al
A B D B E
F G + H I D A Al
§¸p sè:
(1): 4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
(A)
(2): Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
(A) (B)
(3): Na[Al(OH)
4
] + CO
2
Al(OH)
3
↓
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
(F) (G) (H)
(7): Al
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 24H
2
O K
2
,,!
.%
",-
,,#$%!
,,#$%!
,,/%!,-
(G) (H) (I)
(8): K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O + 3NH
3
3
4Al + 3O
2
sắt
Phần a. tóm tắt lý thuyết
I. sắt
1. Tác dụng với phi kim:
3Fe + 2O
2
(không khí)
0
t
Fe
3
O
4
Fe + S
0
t
FeS
2Fe + 3Cl
2
- Dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng:
2Fe + 6H
2
SO
4
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Nếu Fe d:
Fe + Fe
2
(SO
4
)
3
(đặc)
0
t
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
Nếu Fe d:
Fe + 2Fe(NO
3
)
3
3Fe(NO
3
)
2
Chú ý: Fe không tan trong dung dịch HNO
3
đặc nguội!
3. Tác dụng với hơi nớc
3Fe + 4H
2
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
II. Hợp chất sắt(II):
Hợp chất Fe(II) khi tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp chất
Fe(III).
1. Sắt(II) oxit: FeO
a. Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong nớc.
b. Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
FeO + H
2
SO
4
(lo ng) ã
FeSO
4
+ H
2
O
- Tính khử: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh nh dung dịch HNO
3
,
dung dịch H
2
SO
4
2
, Al:
FeO + H
2
0
t
Fe + H
2
O
c. Điều chế:
- Nhiệt phân các hợp chất không bền của Fe(II) trong điều kiện không có không
khí:
Fe(OH)
2
0
t
FeO + H
2
O hoặc FeCO
3
0
t
FeO + CO
2
3
c. Điều chế:
Cho dung dịch muối Fe(II) tác dụng với dung dịch kiềm.
3. Muối sắt(II):
a. Muối tan: FeCl
2
, FeSO
4
, Fe(NO
3
)
2
:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
FeSO
4
+ 2NaOH
Fe(OH)
2
+ Na
2
SO
4
- Tính khử mạnh: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh nh khí Cl
2
, dung
dịch HNO
3
, dung dịch H
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 2H
2
O
3Fe
2+
+ NO
3.
+ 4H
+
3Fe
3+
+ NO + 2H
2
O
10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
2+
+ 4H
2
O
- Tính oxi hoá: thể hiện khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:
Mg + FeSO
4
MgSO
4
+ Fe
b. Muối không tan
- Muối FeCO
3
:
Phản ứng nhiệt phân: FeCO
3
0
t
FeO + CO
2