ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 10 CƠ BẢN KỲ II - Pdf 17

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 10 CƠ BẢN KỲ II 2009-2010 THPT VĨNH LINH
CHƯƠNG IV: CÁC ĐỊNH LẬT BẢO TOÀN
DẠNG 1: ĐỘNG LƯỢNG – CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
1. Động lượng:
p
= m
v
Đơn vị động lượng: kgm/s hay kgms
-1
.
Dạng khác của định luật II Newton:
F
.∆t = ∆
p
2. Định luật bảo toàn động lượng: Tổng động lượng của một hệ cô lập, kín luôn được bảo toàn.

h
p
= const
@ Những lưu ý khi giải các bài toán liên quan đến định luật bảo toàn động lượng:
- Nếu vật chuyển động theo chiều dương đã chọn thì v > 0;
- Nếu vật chuyển động ngược với chiều dương đã chọn thì v < 0.
3. Công cơ học: A = Fscosα
α: góc hợp bởi
F
và hướng của chuyển động. Đơn vị công: Joule (J)
Các trường hợp xảy ra:
+ α = 0
o
=> cosα = 1 => A = Fs > 0: lực tác dụng cùng chiều với chuyển động.
+ 0

2
.
Định lí về độ biến thiên của động năng (hay còn gọi là định lí động năng):
∆W
đ

=
2
1
m
2
2
v
-
2
1
m
2
1
v
= A
F
với ∆W
đ

=
2
1
m
2

2
1
W
2
t
k l= ∆
+ Định lí về độ biến thiên của thế năng: ∆W
t
= W
t1
– W
t2
= A
F
Lưu ý:Thế năng là một đại lượng vô hướng có giá trị dương hoặc âm;
3. Cơ năng: Cơ năng của vật bao gồm động năng và thế năng của vật.
W = W
đ
+ W
t
* Cơ năng trọng trường: W =
2
1
mv
2
+ mgz
* Cơ năng đàn hồi: W =
2
1
mv

p
= const hay
2
2
1
1
T
p
T
p
=
c. Định luật Gay lussac: định luật về quá trình đẳng áp:
Biểu thức:
T
V
= const hay
2
2
1
1
T
V
T
V
=
2. Phương trình trạng thái khí lí tưởng: (còn được gọi là phương trình Clapeyron)
T
pV
= const hay
2

của biểu thức của nguyên lí này cho từng quá trình.
- Vận dụng được nguyên lí thứ nhất của NĐLH để giải các bài tập ra trong bài học và các bài tập tương tự.
2/ Bài tập:
Vận các công thức sau để giải các bài tập
Độ biến thiên nọi năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được. ∆U = A + Q
+ Với quá trình đẵng nhiệt (Q = 0), ta có : ∆U = A
Độ biến thiên nội năng bằng công mà hệ nhận được. Quá trình đẵng nhiệt là quá trình thực hiện công.
+ Với quá trình đẵng áp (A ≠ 0; Q ≠ 0), ta có: ∆U = A + Q
Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được.
+ Với quá trình đẵng tích (A = 0), ta có ∆U = Q
(giải lại các bài tập, câu hỏi lí thuyết trắc nghiệm SGK,SBT phần này )

Chương VII. CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ
CHẤT RẮN KẾT TINH. CHẤT RẮN VÔ ĐỊNH HÌNH
1/ Lí thuyết:
- Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình dực trên cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của
chúng.
- Phân biệt được chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể dực trên tính dị hướng và tính đẳng hướng.
- Nêu được những yếu tố ảnh hưởng đến các tính chất của các chất rắn dực trên cấy trúc tinh thể, kích thước
tinh thể, kích thước tinh thể và cách sắp xếp tinh thể.
- Nêu được những ứng dụng của các chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình trong sản xuất và đời sống.
-So sánh chất rắn, chất lỏng và chất khí…
2/ Bài tập:
(giải lại các bài tập, câu hỏi lí thuyết trắc nghiệm SGK,SBT phần này )
BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
1/ Lí thuyết:
- Nêu nguyên nhân gây biến dạng cơ của chất rắn. Phân biệt được hai lọai biến dạng: biến dạng đàn hồi và biến
dạng không đàn hồi (hay biến dạng dạng dẻo) của các vật rắn dựa trên tính chất bảo toàn ( giữ nguyên) hình
dạng và kích thước của chúng.
- Phân biệt được các kiểu biến dạng kéo và nén của vật rắn dựa trên đặc điểm (điểm đặt, phương, chiều) tác

1/ Lí thuyết:
- Phát biểu quy luật về sự nở dài và sự nở khối của vật rắn. Đồng thời nêu được ý nghĩa vật lý và đơn vị đo của
hệ số nở dài và hệ số nở khối.
2/ Bài tập:
Vận các công thức sau để giải các bài tập
Độ nở dài ∆l của vật rắn : ∆l = l – l
o
= αl
o
∆t
Độ nở khối của vật rắn đồng chất đẵng hướng được xác định theo công thức : ∆V = V – V
o
= βl
o
∆t
(giải lại các bài tập, câu hỏi lí thuyết trắc nghiệm SGK,SBT phần này )
CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG
1/ Lí thuyết:
-hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt; mô tả được sự tạo thành mặt khum của bề mặt chất lỏng ở
sát thành bình chứa nó trong trường hợp dính ướt và không dính ướt.
- hiện tượng mao dẫn.
- Vận dụng được công thức tính lực căng bề mặt để giải các bài tập.
2/ Bài tập:
Vận các công thức sau để giải các bài tập
Lực căng bề : f = σl.
(giải lại các bài tập, câu hỏi lí thuyết trắc nghiệm SGK,SBT phần này )
SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
1/ Lí thuyết:
- Nêu được định nghĩa của sự bay hơi và sự ngưng tụ.
- Phân biệt được hơi khơ và hơi bão hòa.

Bài 6: Mét ngêi kÐo mét hßm gç trỵt trªn sµn nhµ b»ng 1 d©y hỵp víi ph¬ng ngang gãc 30
o
. Lùc t¸c dơng lªn
d©y b»ng 150N. C«ng cđa lùc ®ã khi hßm trỵt 20m b»ng: A. 2866J B. 1762J C.2598J D. 2400J
B i 7:à Mét gµu níc khèi lỵng 10 Kg ®ỵc kÐo ®Ịu lªn cao 5m trong kho¶ng thêi gian 1 phót 40 gi©y. LÊy
g=10m/s
2
. C«ng st trung b×nh cđa lùc kÐo b»ng: A. 5W B. 4W C. 6W D. 7W
B i 8:à Khi mét chiÕc xe ch¹y lªn vµ xng dèc, lùc nµo sau ®©y cã thĨ khi th× t¹o ra c«ng ph¸t ®éng khi th× t¹o
ra c«ng c¶n?
A. Thµnh phÇn ph¸p tun với dèc cđa träng lùc B. Lùc kÐo cđa ®éng c¬
C. Lùc phanh xe D. Thµnh phÇn tiÕp tun với dèc cđa träng lùc
B i 9:à T×m ph¸t biĨu SAI trong c¸c ph¸t biĨu sau về thÕ n¨ng của träng trêng
A. lu«n lu«n cã trÞ sè d¬ng B. t thc vµo mỈt ph¼ng chän lµm mèc thÕ n ¨ng
C. tû lƯ víi khèi lỵng cđa vËt
D. sai kh¸c nhau mét h»ng sè ®èi víi hai mỈt ph¼ng ngang chän lµm mèc thÕ n¨ng kh¸c nhau
B i 10:à Mét vật khëi hµnh kh«ng vËn tèc ban ®Çu vµ chun ®éng th¼ng nhanh dÇn ®Ịu. §éng n¨ng cđa vat cã
trÞ sè
A. tû lƯ thn víi qu·ng ®êng ®i B. tû lƯ thn víi b×nh ph¬ng qu·ng ®êng ®i
C. tû lƯ thn víi thêi gian chun ®éng D. kh«ng ®ỉi
B i 11:à Mét vËt r¬i tù do kh«ng vËn tèc ®Çu. T¹i thêi ®iĨm t, vËt r¬i ®ỵc mét ®o¹n ®êng s vµ cã vËn tèc v, do ®ã
nã cã ®éng n¨ng W
®
. §éng n¨ng cđa vËt t¨ng gÊp ®«i khi
A. vËt r¬i thªm mét ®o¹n s/2 B. vËn tèc t¨ng gÊp ®«i
C. vËt r¬i thªm mét ®o¹n ®êng s D. vËt ë t¹i thêi ®iĨm 2t
B i 12:à Mét lß xo cã hƯ sè ®µn håi k=20N/m. Ngêi ta kÐo lß xo gi·n dµi thªm 10cm. Khi th¶ lß xo tõ ®é gi·n
10cm xng 4cm, lß xo sinh ra mét c«ngA. 0,114J B. 0,084J C. 0,116J D. 0,10J
Câu 13.
Động năng của một vật sẽ tăng khi

4
kgm/s
B.
7,2.10
4
kgm/s
C.
72kgm/s
D.
2.10
4
kgm/s
Câu 16
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu tăng khối lượng một vật lên 2 lần
và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa thì động lượng của vật sẽ
A.
tăng 4 lần.
B.
không đổi.
C.
giảm 2 lần.
D.
tăng 2 lần.
Câu 17.
Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây ?
A.
Độ cao của vật và gia tốc trọng trường.
B.
Độ cao của vật và khối lượng của vật.
C.

bao nhiêu ?
A.
4 m/s.
B.
10 m/s.
C.
16 m/s.
D.
7,5 m/s.
Câu 21.
Một vật có khối lượng 3kg đang chuyển động với vận tốc 10m/s. Động năng của vật là :
A.
15J.
B.
300J.
C.
30 J.
D.
150J.
Câu 22.
Một vận động viên có khối lượng 60kg chạy đều hết quãng đường 400m trong thời gian 50s.
Động năng của vận động viên là
A.
333,3J.
B.
7,5J.
C.
480J.
D.
290J.

p


Câu 25.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 15m/s, động lượng của vật là 3kgm/s.
Khối lượng của vật là
A.
5g.
B.
200g.
C.
0,2g.
D.
45g.
Câu 26.
Một vật chòu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N, phương của lực hợp với phương
chuyển động một góc 60
0
. Biết rằng quãng đường vật đi được là 6m. Công của lực F là
A.
30 J.
B.
5 J.
C.
5 J.
D.
20 J.
Câu 27.
Một vật nặng 2kg có động năng 16J. Khi đó vận tốc của vật là
A.

0,4 J.
D.
0,08 J.
Câu 31.
Tại điểm A cách mặt đất 0,5m ném lên một vật với vận tốc 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng
0,5kg. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 10 m/s
2
. Cơ năng của vật là
A.
2,5J
B.
3,5J
C.
1,5J.
D.
1J
Câu 32.
Một cần cẩu nâng được 800 kg lên cao 5m trong thời gian 40s. Lấy g = 10 m/s
2
. Công suất của cần
cẩu là :
A.
1 kW.
B.
1,5kW.
C.
3kW.
D.
0,5 kW.
Câu 33.

D.
0,2m
Câu 36.
Biểu thức tính công suất tức thời là
A.
t
A
P
=
B.
sFP .
=
C.
tAP .
=
D.
vFP .
=
Câu 37.
Một quả bóng có khối lượng 0,4kg chuyển động với vận tốc 5m/s đến đập vuông góc với bức
tường và bật ngược trở ra với vận tốc có phương và độ lớn như cũ. Độ biến thiên động lượng của quả bóng
sau va chạm là
A.
10kgm/s
B.
2kgm/s
C.
4kgm/s
D.
0kgm/s

ă
ng v

n t

c c

a v

t là
A.
102
4 m/s B.
58
m/s C.
104
m/s D. 15 m/s
Câu 40.
Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, đònh luật vật lý nào ?
A.
Đònh luật bảo toàn cơ năng.
B.
Đònh luật bảo toàn động lượng.
C.
Đònh luật bảo toàn công.
D.
Đònh luật II Niutơn.
Câu 41.
Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chòu tác dụng của trọng lực thì
A.

Pa. Pittơng nén khí trong xilanh xuống còn 100cm
3
.Tính
áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ khơng đổi.
A. 3.10
5
Pa B. 4.10
5
Pa C. 5.10
5
Pa D. 2.10
5
Pa
Câu 47 Đun một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì q trình xảy ra như sau:
A .Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp
suất.
C .Áp suất giảm, nhiệt độ khơng đổi.
B .Áp suất tăng, nhiệt độ khơng đổi.
D .Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.
Câu 48 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít tới 8 lít thì áp suất tăng lên đến P
2
= 48 kPa.Áp suất ban đầu của
khí là?
C©u 49 Mét èng nghiƯm dµi l = 80cm, ®Çu hë ë trªn, chøa cét kh«ng khÝ cao h = 30cm nhê cét thđy ng©n cao d = 50cm.
Cho ¸p st khÝ qun p
0
= 75cmHg. Khi lËt ngỵc èng l¹i, xem nhiƯt ®é kh«ng ®ỉi TÝnh ®é cao cét thđy ng©n cßn l¹i
trong èng.
Câu 50 Chỉ ra kết luận sai về định luật Sac-Lơ
A .P/T = hằng số B .P~ 1/T C .p ~ T D .P

A .1,5 atm B .2 atm C .2,5 atm D 3,5 atm

Câu 53 Biết thể tích của một lượng khí không đổi .Chất khí ở 0
0
C

có áp suất 5atm Ở nhiệt độ 272
0
C ,áp suất
của nó là : A .273 atm B.1365 atm C.10atm D .1

atmCâu 54 Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây ?
A.Nhiệt lượng mà khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí
B .Nhiệt lượng mà khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí
C.Nhiệt lượng mà khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí
D .Nhiệt lượng mà khí nhận được có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn nhưng không thể bằng độ tăng nội năng của khí
Câu 55.Một lượng khí đựng trong xilanh có pit-tông chuyển động được .Các thông sổ trạng thái của khí này là :
2 atm,15lít ,300 K.Khi pit-tông nén khí ,áp suất tăng tới 3,5 atm,thể tích giảm còn 12 lít.Nhiệt độ của khí nén
là : A.220 K B.340 K C.420 K D.520 K

Câu 56 Một lượng khí đựng trong xilanh có thể tích 2,5 dm
3
.Trong xilanh có hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm
và nhiệt độ 57
0
C.Pít tông nén khí làm cho thể tích chỉ còn 0,25 dm
3

Câu 61 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt ?
A .Q + A =0 với A < 0 B .

U = Q +A với

U > 0;q < 0;A > 0
C .Q +A = 0 với A > 0 D .

U = Q +A với A > 0;q < 0
Câu 62 Chọn câu đúng
A .Nhiệt truyền từ bếp làm nóng ấm nước và nhiệt truyền từ ấm nước ra môi trường xung quanh là quá trình
thận nghịch
B .Sự chuyển hoá giữa cơ năng và nội năng là quá trình thuận nghịch
C .Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
D .Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng thành công cơ học
Câu 63 Chọn câu đúng khi nói về nội năng
A. Nội năng là nhiệt lượng
B. Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B
C. Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt,không thay đổi trong quá trình thực hiện công
D. Nội năng là một dạng năng lượng
Câu 64 người ta cung cấp cho chất khí trong xylanh một nhiệt lượng 150 J và nén chất khí nhờ công 50 J .Độ
biến thiên nội năng của chất khí bằng bao nhiêu ? A 150 J B .250 J C .100 J D 100 J
Câu 65 Chọn câu đúng
A .Quá trình thực hiện công không có sự biến đổi năng lượng
B .Trong sự truyền nhiệt có sự biến đổi nội năng sang dạng năng lượng khác
P(at)
T(K)
5
2
1

B.5.10
-6
N/m
2
C.5 N/m
2
D.300N/m
2
Câu 67.Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có hệ số đàn hồi 100N/m,để nó dãn ra
10cm.Lấy g = 10m/s
2
? A.1kg B.10kg C.0,1kg D.0,01kg
Câu 68: Một thanh thép tròn đường kính 20mm có suất đàn hồi E = 2.10
11
Pa. Giữ chặt một đầu thanh và nén
đầu còn lại bằng một lực F = 1,57. 10
5
N để thanh này biến dạng đàn hồi. Độ biến dạng tỉ đối của thanh là?
A. 0,25. 10
-1
B. 0,25.10
-4
C. 0,25.10
-3
D. 0,25. 10
-2
Câu 69: Một dây tải điện ở 15
0
C có độ dài 1500 m. Hãy xác định độ nở dài của dây tải điện này khi nhiệt độ
tăng lên đến 50


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status