Đề 1 Bài 1 : Cho hàm số y =
2
1
x
2
(P) và y = 4x – 8 (D)
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ .
b/ Xác đònh toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phương pháp đại số .
c/ Viết phương trình đường thẳng song song với (D) và đi qua điểm N(–1 ; –2 )
Bài 2: Cho pt x
2
– mx +
2
m
– 1 = 0 (1)
a/ Giải pt khi m = 3
b/ c/m rằng pt ( 1 ) luôn có 2 nghiệm phân biệt
∀
m .
Bài 3: Cho đường tròn (O; 3cm), đường kính AB, trên tiếp tuyến Ax lấy một diểm M . Tia MB cắt đường
tròn tại N , gọi C là trung điểm của NB .
a/ C/m tứ giác MAOC nội tiếp , xác đònh tâm của đường tròn ngoại tiếp .
b/ Tia MO lần lượt cắt (O) tại E và F , C/m MA
2
= ME.MF
c/ Cho biết MA = 4cm . Tính độ dài ME .
============================================================================
Đề 2 C âu 1: a, Gi¶i ph¬ng tr×nh:
− + =
2
2 3 1 0x x
2
(P) và y = 4x – 4 (d)
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ b/ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)
Bài 3: (1,25đ) Cho phương trình x
2
– 3x + m – 1 = 0. Với giá trị nào của m thì:
a/ phương trình có hai nghiệm phân biệt b/ phương trình có hai nghiệm trái dấu
Bài 4: (2,75đ) Cho đường tròn (O; R) và điểm A sao cho OA = 2R. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với
đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm)
a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp b/ Chứng minh ABC là tam giác đều
c/ Đường thẳng AO cắt cung lớn BC tại E.Tứ giác ABEC là hình gì ? Tính diện tích tứ giácABEC theo R
===========================================================================
Đề 4. Bài 1 : a) Giải hệ phương trình:
3 1
3
x y
x y
+ =
− =
( x, y là ẩn số )
b) Giải phương trình bậc hai : x
2
– 5x + 4 = 0
Bài 2 : Cho phương trình x
2
– 2x – m
2