Dịch tễ học bệnh không truyền nhiễm - Pdf 17

Bs. Lâm Thị Thu Phương
- Nêu được định nghĩa & phân loại BKTN
- Trình bày những ND hoạt động của DTH các
BKTN
- Nêu một số đặc điểm nguyên nhân của BKTN
- Xác định vai trò của DTH các BKTN trong việc tìm
ra các nguyên nhân của bệnh
- Trình bày đặc điểm DTH của một số BKTN
Bệnh không TN mạn tính:
- Những tổn thương hay biến đổi từ bình
thường dẫn tới 1 hay nhiều đặc tính
- Những bệnh không có khả năng kiểm
soát, thường gặp ở người già
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
16%16%
68%
Gánh nặng do tử vong của 3 nhóm bệnh lớn ở VN 2008
Cấp tính Mạn tính
Nhiễm trùng Viêm phổi,
thương hàn, tả,
quai bị,…
Lao, thấp khớp
cấp do nhiễm
Streptpcoques
Không nhiễm
trùng
Nhiễm độc (hóa
chất, kim loại
nặng,…), mạch

ảnh hưởng đến bệnh mạn tính
Kiểm soát
bệnh
- Ký chủ và các yếu tố MT tương tác trước khi
bệnh có biểu hiện
-
Giai đoạn tiềm tàng/bệnh mạn tính
-

giai đoạn ủ bệnh/bệnh nhiễm trùng
- 1 số TH thì tgian tiềm tàng > tgian ủ bệnh
- Một số bệnh mạn tính có giai đoạn
khởi phát không xác định
VD:…………………
- Yếu tố liên quan đến sự phát triển
đầu tiên của bệnh có thể khác với
yếu tố ảnh hưởng tới sự phát triển về
sau của bệnh.

- DTH bệnh TM: THA

- DTH bệnh chuyển hóa: ĐTĐ

- DTH Ung Thư

- DTH Khớp: Thoái hóa khớp

- DTH về thiếu Dinh dưỡng

- DTH Thần kinh và các RL tâm thần

Tỷ lệ tăng huyết áp trong cuộc điều tra YTQG năm
2003
- Di truyền: tần suất cao 2-7 lần
- Tuổi
- Giới: nam = 1.18 nữ
- Thói quen ăn uống: dân ở vùng biển có
tỷ lệ mắc bệnh THA cao hơn nhiều so
với ở ĐB, miền núi
- Thuốc lá: hút 1 điếu TL thì HA tăng
11/9 mmHg, kéo dài 20-30p
- Thừa cân, ít vận động.
- Thần kinh: stress
- Bệnh lý kèm theo: RL lipid máu, ĐTĐ
(NC tăng gấp đôi), XVĐM
Cần Thơ
(2001-2003)
HCM
(1995-1998)
Huế
(2001-2003)
Hà Nội
(1996-1999)
Thái Nguyên
(2001-2003)
Hải Phòng
(2001-2003)
Gan
Dạ dày
Đại TT
Phổi

VN: VGSVB chiếm 12.5% ds
-
UT gan là NN thứ 2 của tử vong do UT ở Châu
Phi
-
80% UT gan là do VGSVB

EBV & UT vòm mũi họng
-
Bệnh đứng hàng đầu của UT vùng đầu, mặt, cổ
-
Là 1 trong những NN chính gây UT hạch bạch
huyết
-
Biểu hiện sớm: đau đầu, ù tai, ngạt mũi. Tổn
thương cùng bên & tăng dần, không đáp ứng với
thuốc thông thường.

HPV (type 16, 18) và các UT vùng âm hộ, âm đạo,
CTC (nữ) và UT dương vật (nam):
-
Nhóm NC cao: PN quan hệ tình dục sớm, QH tình
dục bừa bãi, sinh đẻ nhiều, thiếu vs tình dục,…

HIV & ung thư: do suy giảm hệ miễn dịch

Vi khuẩn

HP & UT DD:
-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status