BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi ĐỀ
THI SỐ 5
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Mạch
chọn
sóng
một
radio
gồm
L
=
2
(
µ
H)
và
sóng
điện
từ
có
bước
sóng
từ
18π
(m)
đến
240π
(m)
thì
điện
dung
≤
C
≤
8.10
−
8
F
C. 4,5.10
−
12
F
≤
C
≤
8.10
−
10
F D. 4,5.10
−
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 30
Ω
và tụ
điện có điện dung
3
10
4
C F
µ
π
=
mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức:
A.
53
0,24 2 sin(100 )( )
180
i t A
π
π
= −
B.
53
2,4 2 sin(100 )( )
180
i t A
π
π
= −
C.
hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,5J B. 0,1J C. 0,08J D. 0,02J
Câu 8: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ
1
=0,5μm và λ
2
=0,6μm vào hai khe Iâng cách nhau
2mm, màn cách hai khe 2m. Công thức xác định toạ độ của những vân sáng có màu giống vân trung
tâm là (k nguyên):
A. x = 5k(mm) B. x = 4k(mm) C. x = 3k(mm) D. x = 2k(mm)
Câu 9: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu sáng bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng
m
µλ
6,0
=
. Biết S
1
S
2
= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m .
Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là:
A. 6 mm B. 4mm C. 8mm D.
mm2
Trang 1/5 - Mã đề thi ĐỀ THI SỐ 5
Cõu 10: Cho phn ng ht nhõn:
+
t
) cm B. x = 10sin(
6
10
t
) cm
C. x = 5sin(
6
10
t
) cm D. x = 10sin(
6
10
+
t
) cm
Cõu 13: Hiệu điện thế giữa hai cực của ống Rơnghen là 15kV .Giả sử êlectrôn bật ra từ Catốt có vận
tốc ban đầu bằng không thì bớc sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là :
A.
10
82,8.10 m
B.
=
C.
222
0
LCuiI
=
D.
222
0
1
u
LC
iI
=
Cõu 15: Thõn th con ngi nhit 37
0
C phỏt ra bc x no trong cỏc bc x sau õy?
A. Bc x nhỡn thy B. Tia t ngoi C. Tia Rnghen D. Tia hng ngoi
Cõu 16: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng n sc ca Iõng khong võn giao thoa l i, nu a
ton b thớ nghim vo trong cht lng trong sut cú chit sut n thỡ khong võn s l:
A. i/(n+1) B. ni C. i/n D. i/(n-1)
Cõu 17: Mt con lc lũ xo dao ng iu ho . Nu tng cng lũ xo lờn 2 ln v gim khi lng
i hai ln thỡ c nng ca vt s:
A. khụng i B. tng bn ln C. tng hai ln D. gim hai ln
Cõu 18: Mt cht phúng x cú khi lng m
0
, chu kỡ bỏn ró T. Hi sau thi gian t = 4T thỡ khi lng
b phõn ró l:
A.
0
; khi vt cú
li
2
4 2x cm=
thỡ vn tc
2
40 2 /v cm s
=
. ng nng v th nng bin thiờn vi chu k:
A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. 0,4 s
Cõu 22: Hạt
60
27
Co
có khối lợng 55,940u .Cho
1,0073
P
m u
=
,
1,0087
n
m u
=
2
1 931,5
MeV
u
th mch in l:
A. 250W B. 200W C. 100 W D. 350W
Cõu 27: Chiu vo mt kim loi ca mt t bo quang in ng thi hai bc x cú bc súng ln
lt l
1
v
2
(
1
<
2
).Bit rng hiu in th hm dũng quang in trit tiờu khi chiu bc x
1
l U
1
, khi chiu bc x
2
l U
2
. dũng quang in b trit tiờu khi chiu ng thi c hai bc
x trờn thỡ hiu in th hm t vo ant v catt l:
A. U =
2
21
C. Khụng tn ti phn t tha món D. L
X
v C
X
Cõu 29: Chiu vo catt ca 1 t bo quang in ỏnh sỏng n sc cú = 0,42(àm), trit tiờu dũng
quang in ta phi t vo mt in th hóm 0,96(V). Cho h = 6,625.10
-34
(J.s), c = 3.10
8
(m/s). Cụng
thoỏt ca kim loi ny l: (tớnh gn ỳng nht) :
A. 2(eV) B. 1,2(eV) C. 2,96(eV) D. 1,5 (eV)
Cõu 30: Mch dao ng LC ang thc hin dao ng in t t do, in tớch cc i trờn bn t in
l Q
0
= (4/).10
-7
(C) v cng dũng in cc i trong mch l I
0
=2A. Bc súng ca súng in t
m mch ny phỏt ra l:
A. 180m B. 120m C. 30m D. 90m
Cõu 31: t vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh hiu in th xoay chiu u = 220
2
sin
t
100
(V), khi ú biu thc hiu in th hai u t C cú dng u =100sin(
)
t
100
(V) D. u
L
=100sin(
)
2
100
+t
(V)
Cõu 32: Kết luận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ không đúng ?
A. Tia
là dòng hạt nhân nguyên tử B. Tia
là dòng hạt mang điện
C. Tia
sóng điện từ D. Tia
, ,
đều có chung bản chất là sóng điện
từ có bớc sóng khác nhau
Cõu 33: Súng truyn t O n M vi vn tc v = 40cm/s, phng trỡnh súng ti O l u =
4sint/2(cm). Bit lỳc t thỡ li ca phn t M l 2cm, vy lỳc t + 6 (s) li ca M l:
A. -2cm B. 3cm C. -3cm D. 2cm
Cõu 34: Chiu ỏnh sỏng trng (0,4m-0,75m) vo khe S trong thớ nghim giao thoa Iõng, khong
. D. i =
)sin(
0
tQ
Cõu 36: Sóng truyền từ O đến M (trên phơng truyền sóng )với vật tốc không đổi v = 40 cm/s phơng
trình sóng tại O là u
0
=
4sin( )
2
t
cm .Biết ở thời điểm t li độ của M là 3cm , vậy lúc t + 6 s li độ của
M là :
A. -3cm B. 2cm C. 3cm D. -2cm
Cõu 37: t vo hai u cun dõy thun cm hiu in th u = U
0
sin
)
2
100(
+
t
(V) Trong khong
thi gian t 0 n 0,02 s cng dũng in cú giỏ tr bng
2
150
1
v
s
600
1
Cõu 38: Phỏt biu no trong cỏc phỏt biu sau õy v tia Rnghen l sai?
A. Tia Rnghen truyn c trong chõn khụng.
B. tia rnghen cú bc súng ln hn tia hng ngoingoi.
C. Tia Rnghen cú kh nng õm xuyờn.
D. Tia Rnghen khụng b lch hng i trong in trng v t trng.
Cõu 39: Mt con lc lũ xo t nm ngang gm vt m v lũ xo cú cng k=100N/m. Kớch thớch
vt dao ng iu ho vi ng nng cc i 0,5J. Biờn dao ng ca vt l:
A. 50 cm B. 1cm C. 10 cm D. 5cm
Cõu 40: on mch RLC ni tip cú R = 10
, cun dõy thun cm cú
1
10
L H
=
, t cú in dung
C thay i c Mc vo hai u mch hiu in th xoay chiu
( )
0
sin100u U t V
=
. hiu in
=
Cõu 41: Mt ng rnghen cú hiu in th gia ant v katt l 2000V, cho h = 6,625.10
-34
Js, c =
3.10
8
m/s. Bc súng ngn nht ca tia rnghen m ng cú th phỏt ra l:
A. 4,68.10
-10
m B. 5,25.10
-10
m C. 3.46.10
-10
m D. 6,21.10
-10
m
Cõu 42: Để đo chu kì bán rã của chất phóng xạ, ngời ta dùng máy đếm xung. Bắt đầu đếm từ t
0
= 0
đến t
1
= 2h, máy đếm đợc X
1
xung , đến t
2
= 6h máy đếm đợc X
2
=2,3.X
1
. Chu kì bán rã của chất phóng
100
(V)
C. u
R
=100sin(
)
2
100
t
(V) D. u
R
=100
2
sin(
)
2
100
t
(V)
Cõu 44: Mt hp kớn cha hai trong ba phn t ( R, L hoc C mc ni tip). Bit hiu in th nhanh
pha hn cng dũng in mt gúc
vi : 0<
<
2
B. Hiệu điện thế luôn trễ pha hơn cường độ dòng điện là
4
π
C. hiệu điện thế và cường độ dòng điện cùng pha
D. Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
4
π
Câu 47: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x
1
= 5sin(
)
6
π
π
−
t
cm; x
2
= 5sin(
)
2
π
π
−
t
cm .Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ:
A. 10cm B. 5
3
cm C. 5 cm D. 5
2
Th
.
C. Hạt nhân
234
92
U
và hạt nhân
234
91
Pa
. D. Chỉ có hạt nhân
238
92
U
.
Câu 50: Hạt nhân
60
27
Co
có khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng
nơtron là 1,0087(u), năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
60
Co
là(1 u = 931MeV/c
2
):
A. 10,26(MeV) B. 12,44(MeV) C. 6,07(MeV) D. 8,44(MeV)
HẾT
Trang 5/5 - Mã đề thi ĐỀ THI SỐ 5