Xác định tên nguyên tố - Quy luật - Tính chất các liên kết hóa học - Pdf 17

BÀI TẬP XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ - QUI LUẬT BIẾN ĐỔI
TÍNH CHẤT -LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 1. Các ntố nhóm VI A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron n tử quyết định tính chất của nhóm?
A. Số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau. B. Số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 6.
C. Số electron ở lớp K đều là 2. D. Nguyên nhân khác.
Câu 2. Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự Natri?
A. Ôxi B. Nitơ C. Kali D. Sắt
Câu 3. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?
A. C, N, Si, F B. Na, Ca, Mg, Al C. F, Cl, Br, I D. O, S, Te, Se
Câu 4. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử.
A. Na, Cl, Mg, C B. Li, H, C, O, F C. N, C, F, S D. S, Cl, F, P.
Câu 5. Cho các dãy nguyên tố sau, dãy nào gồm các nguyên tố hoá học có tính chất giống nhau.
A. C, K, Si, S B. Na, P, Ca, Ba C. Na, Mg, P, F D. Ca, Mg, Ba, Sr
Câu 6. Trong BTH, tính bazơ của các hiđrôxit của các nguyên tố nhóm IIA biến đổi theo chiều nào?
A. Tăng dần B. Tăng rồi lại giảm. C. Giảm dần D. Không đổi.
Câu 7. Trong bảng tuần hoàn tính axit của các hiđrôxit của các nguyên tố VII A biến đổi theo chiều nào?
A. Giảm dần B. Không đổi C. Tăng dần D. Giảm rồi sau đó tăng.
Câu 8. Tính bazơ của dãy các hiđrôxit: NaOH, KOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
biến đổi theo chiều nào?
A. Giảm dần B. Không đổi C. Tăng dần D. Giảm rồi tăng.
Câu 9. Tính axit của dãy các hiđrôxit H
2
SiO
3
, H
3
PO
4

trong đó M chiếm 50% về khối lượng. Biết hạt nhân nguyên tử M
cũng như X đều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạt proton trong MX
2
là 32. CTPT của MX
2
là:
A. CaCl
2
B. MgCl
2
C. SO
2
D. CO
2

Câu 16. Ôxit cao nhất của nguyên tố R có khối lượng phân tử là 60. Nguyên tố R là:
A. Si B. S C. P D. N
Câu 17. Khi cho 6,66g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với nước thì có 0,96g H
2
. Kim loại đó là:
A. Na B. Li C. K D. Rb
Câu 18. Khi hoà tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí H
2
(ĐKTC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan, giá trị của a là:
A. 5,13g B. 5,1g C. 5,7g D. 4,9g
Câu 19 Cách sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần bán kính nguyên tử.
A. Li < Na < Cl < F B. F < Cl < Li < Na C. F < Li < Cl < Na D. F < Cl < Na < Li
Câu 20. X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn. Biết oxit của X khi tan trong nước tạo
thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được
với cả axit và kiềm. Nếu xếp theo trật tự tăng dần số hiệu nguyên tử thì trật tự đúng sẽ là:

A.Liên kết ion là liên kết được tạo thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các Ion mang điện tích trái dấu.
B.Liên kết CHT là lkết được hình thành giữa các ntử bằng một hoặc nhiều cặp echung.
C. Lkết cho nhận là lkết CHT tong đó cặp e chung chỉ do một ntử bỏ ra.
D. Hợp chất có liên kết CHT có cực thì phân tử chất đó có cực
Câu 26. Cho các nguyên tố X, Y, R cóZ
x
= 11; Z
y
= 19, Z
R
= 13. Khả năng tạo ion từ X, Y, R giảm dần theo
thứ tự nào sau đây:
A. X > Y > R B. X > R > Y C. Y > X > R D. Y > R > X
Câu 27. Cho các nguyên tố M, R, X (Z
M
= 6, Z
R
= 9, Z
X
= 8). Khả năng tạo Ion từ nguyên tử tăng dần theo
thứ tự nào sau đây?
A. M < R < X B. M < X < R C. X < R < M D. X < M < R
Câu 28. Liên kết hoá học trong phân tử HCl được hình thành do sự xen phủ giữa
A. AO s của ntử H với AO p của ntử Cl. B. AO s của ntử H với AO s của ntử Cl.
C. AO p của ntử H với AO p của ntử Cl. D. AO p của ntử H với AO s của ntử Cl.
Câu 29. Trong phân tử HCl xác suất tìm thấy electron nhiều nhất ở tậi khu vực
A. chính giữa 2 hạt nhân ntử. B. giữa 2 ntử nhưng lệch về phía ntử clo
C. nằm về 2 phía của trục nối 2 hạt nhân ntử.D. gần ntử hiđrô hơn.
Câu 30. Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị?
(1) H

2
, H
2
S, H
2
SO
4
, CO
2
. D. CH
4
, C
2
H
2
, H
3
PO
4
, NO
2
Câu 32. Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. N
2
, O
2
, Cl
2
, H
2

O (2); CaS (3); CsCl (4); BrF
2
(5); NH
3
(6). Độ âm điện của các nguyên tố
là: Cs: 0,7; Ba: 0,9; Cl: 3,16; Ca: 1,0; Al: 1,61; F: 3,98; N:3,04; O: 3,44; S: 2,58; H: 2,20. Độ phân cực liên
kết trong các phân tử tăng dàn theo thứ tự:
A. (1) < (2) < (6) < (3) < (4) < (5) B. (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (5).
C. (6) < (2) < (1) < (3) < (4) < (5) D. (5) < (6) < (1) < (3) < (4) < (2).
Câu 36.Độ phân cực liên kết trong các ptử (theo thứ tự):SiH
4
, CH
4,
NH
3
, H
2
O, HF
A.giảm B.tăng C.tăng rồi giảm D.giảm rồi tăng
Câu 37.Alà hơp chất trong ptử vừa có LK ion vừa có LK CHT, vừa có LK chonhận.Akhông thể là
A.NH
4
NO
3
B.NaNO
3
C.NH
4
Cl D.NaNO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status