Chuyên đề: Tích phân và ứng dụng - Pdf 17

Ơn thi Đại học & Cao đẳng Chun đề: Tích phân và ứng dụng
CHUN ĐỀ: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
I. BẢNG TÍNH NGUYÊN HÀM CƠ BẢN
Bảng 1 Bảng 2
Hàm số f(x)
Họ nguyên hàm
F(x)+C
Hàm số f(x)
Họ nguyên hàm F(x)
+C
a ( hằng số) ax + C
x
α
1
1
x
C
α
α
+
+
+
( )ax b
α
+
a
1
1
( )
1
ax b

.ln
mx n
a
C
m a
x
e
x
e C
+
ax b
e
+
1
ax b
e C
a
+
+
sinx -cosx + C sin(ax+b)
1
cos( )ax b C
a
− + +
cosx sinx + C cos(ax+b)
1
sin( )ax b C
a
+ +
2

1.
3
1
( ) cos
1
f x x
x x
= +
+ −
2.
2
2x 5
f(x)
x 4x 3

=
− +
Phương pháp 2: Sử dụng cách viết vi phân hóa trong tích phân
Ví dụ: Tính các tích phân: 1.
5
cos sinx xdx

2.
cos
tgx
dx
x

3.
1 ln x

=

• Tính chất 2:
( ) ( )
b a
a b
f x dx f x dx
= −
∫ ∫
• Tính chất 3: Nếu f(x) = c không đổi trên
[ ]
;a b
thì:
( )
b
a
cdx c b a= −

• Tính chất 4: Nếu f(x) liên tục trên
[ ]
;a b

( ) 0f x

thì
( ) 0
b
a
f x dx


;a b
thì

[ ]
( ) ( ) ( ) ( )
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx
± = ±
∫ ∫ ∫
• Tính chất 8: Nếu hàm số f(x) liên tục trên
[ ]
;a b
và k là một hằng số
thì:
. ( ) . ( )
b b
a a
k f x dx k f x dx
=
∫ ∫
• Tính chất 9: Nếu hàm số f(x) liên tục trên
[ ]
;a b
và c là một hằng số
thì:
( ) ( ) ( )
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx


c)
1
0
x 1 xdx


d)
1
2
0
4x 11
dx
x 5x 6
+
+ +

e)
1
2
0
2x 5
dx
x 4x 4

− +

f)
3
3

1 sin2x
dx
cos x
π
+


GV: Hồ Thanh Lai
Ơn thi Đại học & Cao đẳng Chun đề: Tích phân và ứng dụng
k)
2
4
0
cos 2xdx
π

l)
2
6
1 sin2x cos2x
dx
sinx cosx
π
π
+ +
+

m)
1
x

0
13cos2
3sin
π
dx
x
x

q)


2
0
sin25
cos
π
dx
x
x
s)

−+

0
2
2
32
4
dx
xx

3
( x 2 x 2 )dx

+ − −


d)
2
2
2
1
2
1
x 2dx
x
+ −

e)
3
x
0
2 4dx


f)
0
1 cos2xdx
π
+


1) DẠNG 1:Tính I =
b
'
a
f[u(x)].u (x)dx

bằng cách đặt t = u(x)
Công thức đổi biến số dạng 1:
[ ]

=

)(
)(
)()('.)(
bu
au
b
a
dttfdxxuxuf
Cách thực hiện:
Bước 1: Đặt
dxxudtxut )()(
'
=⇒=
Bước 2: Đổi cận :
)(
)(
aut
but


b)
2
5
0
cos xdx
π

c)
4
2
0
sin4x
dx
1 cos x
π
+


d)
1
3 2
0
x 1 x dx


e)
2
2 3
0

π

i)
e
2
1
1 ln x
dx
x
+


k)
1
5 3 6
0
x (1 x ) dx


k)
6
2
0
cosx
dx
6 5sinx sin x
π
− +

l)

x
xx
o)


4
0
8
)1(
π
dxxtg

p)

+
2
0
2
)sin2(
2sin
π
dx
x
x
q)

3
4
2sin
)ln(

'
ϕϕ
=⇒=
Bước 2: Đổi cận :
α
β
=
=

=
=
t
t
ax
bx
Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được

[ ]

=

=
β
α
ϕϕ
dtttfdxxfI
b
a
)(')()(
(tiếp tục tính tích phân mới)

0
1
dx
x x 1− +

e)
1
4 2
0
x
dx
x x 1
+ +

f)
2
0
1
1 cos sin
dx
x x
π
+ +


g)
2
2
2
2

+

l)
1
5
0
1
(1 )
x
dx
x

+

m)
2
2
2
3
1
1
dx
x x −

n)
2
0
cos
7 cos2
x

q)

++

0
1
2
22xx
dx
s)

++
1
0
311 x
dx
v)



2
1
5
1
dx
x
xx

IV. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN:
Bài 6: Tính các tích phân sau:

ln2
x
0
1
dx
e 2
+

e)
7
3
3
0
1
3 1
x
dx
x
+
+

f)
2
2 3
0
1x x dx
+


V. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:

dxxudu
dxxvdv
xuu
=
=

=
=
Bước 2: Thay vào công thức tích phân từng từng phần :
[ ]
∫ ∫
−=
b
a
b
a
b
a
vduvuudv .
Bước 3: Tính
[ ]
b
a
vu.


b
a
vdu
Bài 7: Tính các tích phân sau:

1
xln xdx

f)
3
2
0
x sinx
dx
cos x
π
+

g)
2
0
xsinxcos xdx
π

h)
4
2
0
x(2cos x 1)dx
π


i)
2
2

ln
( 1)
e
e
x
dx
x +

o)
1
2
0
xtg xdx

p)

++
2
0
)1ln()72( dxxx
q)

+
1
0
2
)1ln( dxxx
s)

e

GV: Hồ Thanh Lai
Ơn thi Đại học & Cao đẳng Chun đề: Tích phân và ứng dụng
Bài 9: CMR nếu f(t) là một hàm số liên tục trên đọan [0,1] thì:
a)
2 2
0 0
f(sinx)dx f(cosx)dx
π π
=
∫ ∫
b)
0 0
xf(sinx)dx f(sinx)dx
2
π π
π
=
∫ ∫
ÁP DỤNG Tính các tích phân sau:
a)
n
2
+
n n
0
cos x
dx với n Z
cos x sin x
π



e)
2
2
2
4 sin
x cosx
dx
x
π
π

+


f)
1
4
2
1
sin
1
x x
dx
x

+
+

g)

+
∫ ∫
;
a 1

ÁP DỤNG : Tính các tích phân sau:
1)
1
4
1
2 1
x
x
dx

+

2)
1
2
1
1
1 2
x
x
dx


+




=∆
=
=
1:)(
2:)(
:)(
x
yd
eyC
x
2) (H
2
):





−=
=
)(
2:)(
:)(
Ox
xyd
xyC
3) (H
3



= −


6) (H
6
):
2
y x 5 0
x y 3 0

+ − =

+ − =

GV: Hồ Thanh Lai







=∆
=∆
=
=
bx
ax

lnx
y
2 x
y 0
x e
x 1

=



=


=

=


8) (H
8
) :
2
2
y x 2x
y x 4x

= −



=
π

Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : x
2
+ x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 2: Cho miền D giới hạn bởi hai đường :
2
y (x 2)= −
và y = 4
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đường :
2 2
4 ; 2y x y x= − = +
.
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 4: Cho miền D giới hạn bởi các đường :
2
2
1
;
1 2
x
y y
x
= =
+
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
IX. ĐỀ THI ĐẠI HỌC CHUNG CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

5
2
4xx
dx
Bài 5: (B-2003) Tính tích phân: I =

+

4
0
2
2sin1
sin21
π
dx
x
x
Bài 6: (D-2003) Tính tích phân: I =
dxxx


2
0
2

GV: Hồ Thanh Lai
a
b
0=y
)(:)( xfyC =

2
)ln( dxxx
Bài 10: (A-2005) Tính tích phân: I =

+
+
2
0
cos31
sin2sin
π
dx
x
xx
Bài 11: (B-2005) Tính tích phân: I =

+
2
0
cos1
cos2sin
π
dx
x
xx
Bài 12: (D-2005) Tính tích phân: I =

+
2
0

1
0
2
)2( dxex
x
Bài 16: (A-2007) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
( 1) , (1 )
x
y e x y e x= + = +
.
Bài 17: (B-2007) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường:
ln , 0,y x x y x e
= = =
.
Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox.
Bài 18: (D-2007) Tính tích phân: I =
3 2
1
ln .
e
x x dx

Bài 19: (A-2008) Tính tích phân: I =
26
0
tan
cos 2
x
dx
x

(cos 1) cosx xdx
π


.
Bài 23: (B-2009) Tính tích phân: I =
3
2
1
3 ln
( 1)
x
dx
x
+
+

.
Bài 24: (D-2009) Tính tích phân: I =
3
1
1
x
dx
e


.
00
GV: Hồ Thanh Lai


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status