Trường TH Mạc Thò Bưởi
Họ tên : ……………………………………………………… - Lớp 2 ………… - Năm học : 2009 - 2010
ĐỀ THI CHẤT LƯNG CUỐI KÌ II - MÔN TOÁN
THỜI GIAN : 40 PHÚT
( Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau (1điểm)
Đọc số Viết số
108
…………………………………………………………
891
…………………………………………………………
Bài 2: (2 điểm)
a)Trong các số 213 chữ số 1 chỉ :
A. 10 B. 100 C. 1000
b) Trong các số sau 873, 973, 979 số lớn nhất là:
A. 979 B. 973 C. 873
c) Số liền sau số 900 là :
A. 899 B. 901 C. 1000
d) Số liền trước số 1000 là:
A. 999 B. 900 C. 899
Bài 3: Tính nhẩm (2 điểm)
2 x 6 = 18 : 2 = 5 x 7 = 10 : 5 =
3 x 6 = 24 : 4 = 15 : 3 = 20 : 4 =
4 x 4 = 15 : 3 = 3 x 9 = 27 : 3 =
Bài 4: Đặt tính rồi tính (2điểm)
536 + 243 879 – 356 76 + 19 84 - 27
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: Nối các điểm A,B,C để có hình tam giác ABC. A.
Biết độ dài mỗi cạnh là 5 cm. Tính chu vi hình tam
a. Bác Hồ rất yêu quý chú cần vụ
b. Bác Hồ luôn nghó đến thiếu nhi
c. Chú cần vụ luôn vâng lời Bác
Câu 3: Tìm trong bài “Chiếc rễ đa tròn” các từ có nghóa là : (1 điểm)
a) Đang mải nghó chưa biết nên làm thế nào : Đó là từ : …………………………………
b) Có điều gì chưa biết cần hỏi : Đó là từ : …………………………………
Câu 4: Đặt câu hỏi có cụm từ “ như thế nào? Cho bộ phận câu được in nghiêng sau
(1 điểm) Sư Tử giao việc cho bề tôi rất hợp lý
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
II.KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm) (PHẦN NÀY LÀM TRONG GIẤY Ô LY RIÊNG)
1. CHÍNH TẢ (5 điểm)
Bài viết: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN - TV 2 / 2 /107
(Đoạn viết : Buổi sáng hôm ấy … rơi xuống)
2. TẬP LÀM VĂN (5 điểm)
Quan sát ảnh Bác Hồ treo trong lớp học. Em hãy viết một đoạn văn ngắn
(4 đến 5 câu) nói về Bác Hồ.
ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN LỚP 2
Bài 1: (1đ)
Đọc số : một trăm linh tám ; tám trăm chín mươi mốt (0,5 đ)
Viết số: 999 ; 800 ((0,5 đ)
Bài 2: (2đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ
a. B b. C, c. B, d. A
Bài 3: (2 đ) Học sinh làm đúng 3 phép tính được 0,5 đ, tồn bài được 2 đ
Bài 4: (2 đ) học sinh đặt tính và làm đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm
536 + 243 = 779 879 – 356 = 523 76 + 19 = 95 84 – 27= 57
Bài 5: Vẽ được hình tam giác ABC 0,5đ
Tính chu vi hình tam giác: 5 x 3 = 15(cm) 1đ
Đáp số : 15 (cm) 0,5 đ
Bài 6: (1 đ)