ESCRITORIO COMERCIAL DO VIETNAM NO BRASIL
Rua Paulo Orozimbo, No 675, Conj. 91 e 92. CEP: 01 535 001. Sao Paulo - SP.
BRASIL ,Tel/Fax : (11) 32766776 . Email : ;
MT S THễNG TIN KINH T V TH TRNG BRAXIN
1. Phỏt trin kinh t Tng trng GDP
Braxin l quc gia nam M rng trờn 8,5 triu km
2
, giu ti nguyờn khoỏng sn, dõn
s hn 185 triu ngi vi nn vn hoỏ a dng. Braxin cú nn kinh t ln hng u
M Latinh, ng th 12 trờn th gii, c cu kinh t GDP cú nn tng cụng nghip
vng chc: nụng nghip chim 9 %, cụng nghip chim 32 %, dch v chim 59%.
Biu 1:
Ngun : Anuario- analise do comercio, 2005-2006.
Braxin ngy nay cú v th quan trng trờn trng quc t. Chớnh ph nh hng chớnh
sỏch quan h quc t a phng, hu ngh, u tiờn hp tỏc vi cỏc nc khi Th
trng Nam M v khu vc M La tinh, tng cng quan h kinh t vi cỏc nc bc
M v Cng ng Chõu u, quan tõm phỏt trin quan h vi cỏc nc chõu - Thỏi
Bỡnh Dng. Hin nay Braxin l thnh viờn ca LHQ, Hip hi Liờn kt M La-tinh
(ALADI), T chc cỏc nc chõu M (OEA), Ngh vin M La-tinh (PARLATINO),
H thng Kinh t M La-tinh (SELA), thnh viờn Nhúm 77, tham gia khi Th trng
Nam M (MERCOSUR). Nh nhng thnh tu v kinh t- xó hi v chớnh sỏch hi
nhp tớch cc, Braxin ngy cng úng vai trũ ni tri trong cỏc t chc ca Liờn Hip
Quc, l mt trong nhng tr ct hng u ca khi cỏc nc ang phỏt trin.
Biu 2.
Ngun IBGE; * c 2007
Nm 2006, Braxin thu ngõn sỏch Nh nc tng ng 24,2 % GDP, xp th 59 trờn
th gii. T l chi ngõn sỏch lờn ti 26,2 % GDP xp th 49. S n nc ngoi gim
Cơ cấu kinh tế Braxin
Công nghiệp
32%
Nông nghiệp
2002
2003
2004
2005
2006
2007
Tăng GDP %
PIB
xung di 10% GDP. Braxin ci thin ỏng k quan h kinh t i ngoi, úng vai trũ
tớch cc trờn trng quc t. Chớnh ph ó thnh cụng trong kỡm ch lm phỏt mc
thp (3,5 %/ nm) ngang vi mc lm phỏt cỏc nc cụng nghip phỏt trin. Mụi
trng phỏp lớ, th ch n nh, hon chnh, u t nc ngoi trc tip FDI tng
nhanh. Nn kinh t ca Braxin cú th tr c trc nhng cn sc-khng hong
kinh t quc t. D tr quc gia bng ngoi t tớnh ti thỏng 6/2006 t trờn 120 t
USD.
Bng 1 : T l lm phỏt t nm 1998 n nm 2006
Nm 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
T l lm
phỏt %.
1,65 8,94 5,97 7,67 12,53 9,30 7,60 6,02 4,00
2. Quan h thng mi th trng
Nm 1990 xut khu t 21,4 t USD, nhp khu t 20,6 t USD. Nm 2005 xut
khu t 118 t USD, nhp khu t 73,5 t USD. Tng kim ngch nm 2006 t
228,853 t USD, trong ú xut khu t 137,469 t USD, nhp khu t 91,383 t
USD), thng d thng mi t 48,080 t USD. T l xut / nhp l 1,5 ln.
Biu 3 :
Ngun : Anuario- Analise do Comercio, 2005-2006 e MDIC.
2.1. Nhng i tỏc chớnh trong quan h thng mi ca Braxin
Braxin cú quan h thng mi ch yu vi cỏc nc bc M (30%), vi chõu u (30
%), chõu (16%), cỏc nc Nam M (16 %), chõu Phi (6 %) cũn li vi cỏc nc
16,6 tỷ USD), Dầu khí, nhiên liệu (13,0 tỷ USD), Quặng (9,7 tỷ USD), Đậu nành và
bột đậu nành (9,3 tỷ USD), Sản phẩm hoá chất (9,1 tỷ USD), Thịt (8,5 tỷ USD), Đường
và Cồn nhiên liệu Etanol (7,7 tỷ USD), Máy và thiết bị (7,6 tỷ USD), Thiết bị điện (5,8
tỷ USD), Giấy và bột giấy ( 4,0 tỷ USD), Giầy – Da nguyên liệu (3,9 tỷ USD). Các
nước nhập khẩu chính hàng hoá của Braxin là Mĩ (đạt 24,7 tỷ USD), Achentina (11,7
tỷ USD), Trung Quốc (8,3 tỷ USD), Hà Lan (5,7 tỷ USD), Đức (5,6 tỷ USD), Mexico
(4,4), Chile(3,8), Nhật Bản (3,8), Italia (3,80) , Vênduela (3,5), LB Nga (3,4), Bỉ (2,9).
Hàng hoá Braxin xuất khẩu sang một số thị trường mới có kim ngạch tăng nhanh gồm
các nước ở Đông Âu và châu Phi, trong đó Việt Nam được xếp thứ 4 với 129 triệu
USD năm 2006 tăng 109,3 % so với năm 2005.
Thị trường máy bay ở Braxin : Ngày 30/8/2006, Hãng sản xuất máy bay Embraer của
Braxin bán 100 máy bay tầm trung trị giá 2,7 tỷ USD cho hãng Hàng không HNA
Trung quốc, trong đó 50 máy bay loại 50 chỗ ngồi ERJ sẽ do Nhà máy Embraer
-Braxin liên doanh với Trung quốc sản xuất tại Trung Quốc. Số 50 chiếc khác loại 106
chỗ ngồi sẽ được chế tạo ở Bang Sao Paulo.
Ngoài ra, Hãng Embraer còn bán 800 máy bay trong 5 năm tới cho các nước khác.
Hiện nay Hãng Embraer bán 70 % máy bay sản xuất sang Mỹ, 25% sang EU và 5%
cho các nước khác. Thị phần xuất khẩu sang Trung Quốc chỉ chiếm gần 2%. Hãng
Embraer cũng đã có đơn đặt hàng 40 máy bay loại 195 có 118 chỗ ngồi, trong đó có 14
3
Quan hÖ th ¬ng m¹i cña Braxin víi thÕ giíi
Mi Latinh
16%
Ch©u Phi 6%
Trung §«ng
2%
Ch©u Au
30%
B¾c MÜ 30%
Ch©u A 16%
45,9
58,9
113,7
204,5
0
50
100
150
200
250
2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
phát triển ngoại th ơng của Việt nam với Braxin
(Triệu USD -FOB)
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Tổng kim ngạch
Thị phần bán ôtô của một số nhà máy ở Braxin
t
rong 8 tháng đầu 2006 (%)
Volw. 22,5
Fiat 25
Khác 1,9
GM 22,4
Misubishi 1,9
Citroen 1,9
Renault 2,8
Peugeot 3,4
Toyota 3,7
Honda 3,8
Ford 11,3
khu sn phm quen thuc nh giy dộp, dt may, hng th cụng, nguyờn liu, cao su,
than ỏ, ó n lỳc phi khi u bc t phỏ vo th trng khu vc Braxin núi riờng
5
Cơ Cấu HàNG Việt nam xuất khẩu SANG BRAXIN
NăM 2006
Giày dép các loại
42,0%
HH khác 25,9%
Máy tính, linh kiện
ĐT 4,6%
Dệt may 6,2%
Túi xách, ví,
mũ,vali 2,5%
Cao su
7,4%
Than đá 8,4%
Rau quả 3,0%
v khu vc Nam M núi chung bng nhng mt hng mi nh thu sn, thit b linh
kin in t, tin hc, hng tiờu dựng cha ng nhiu yu t cụng nghip.
3. u t
Nm 2006, tng cỏc ngn vn u t chung vo cỏc ngnh kinh t - xó hi chim 20,5
% GDP. Trong ú riờng vn u t ca Chớnh ph Liờn bang v cỏc tiu Bang t 76,8
t USD (chim 3,3 % GDP). T nm 1996-2000 u t trc tip nc ngoi FDI vo
Braxin tng nhanh, t 103 t USD. Thi k t 1998 n 2000, mi ngy thu hỳt 70
triu USD u t trc tip nc ngoi. Cỏc nc cú u t nhiu vo Braxin l M,
Tõy Ban Nha, H Lan, Phỏp.
Biu 8: Xu th phỏt trin mc u t trong tng s GDP t 1997 n 2007*
Ngun : IPEA O E. SP, tr. B6, dia 8/7/2006. * :Uc nm 2007
+ u t trc tip nc ngoi FDI vo Braxin
Braxin sm cú chớnh sỏch ci cỏch, m ca kinh t, thu hỳt u t trc tip nc ngoi
20
20,5
21,2
17
18
19
20
21
22
1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007*
Tỷ lệ ĐT %
Tỷ lệ ĐT %
Theo cụng b ca t chc OCDE, t nm 1990 n thỏng 6/2007, Braxin ó u t ra
nc ngoi 31,2 t USD, ng th hai sau Singapor (36 t USD) l nc cú nhiu u
t nht trong s cỏc nc ang phỏt trin cú u t ra nc ngoi.
4. Giỏo dc v o to
H thng Giỏo dc ph thụng ca Braxin cú 12 lp, khụng k nhng nm hc bc
giỏo dc mm non. Giỏo dc ph cp bt buc l 9 nm, ht THCS. Nm 2005 cú 56,6
triu hc sinh giỏo dc tiu hc v TH c s. Hin nay, Braxin, ngi lao ng cú c
may tng c 14 % thu nhp thờm nu cú thờm 01 nm i hc lp hc cao hn.
Biu 9: C cu trng i hc
Ngun : O Estado de Sao Paulo, 11/8/2006. Pag.H 12.
Mc chi cho giỏo dc nm 2005 chim 4,1 % GDP, nm 2006 chim 5, 1 % GDP,
bng mc chi cu cỏc nc cú mc thu nhp tng ng. Chi phớ trung bỡnh cho giỏo
dc ca cỏc nc M Latinh hin nay l 3,7 % GDP. Ch s phỏt trin con ngi IDH
nm 2005 ca Braxin c xp th 63 trong s 177 nc trờn th gii. T l ngi ln
bit ch Braxin t trờn 90%. H thng giỏo dc i hc cú 2013 trng, mt s
trng H cụng lp t cht lng cao ngang tm quc t. T l chn vo i hc
cụng lp trung bỡnh l 1/7, cú trng chn t l 1/ 40 ngi. H thng i hc cú 224
trng cụng lp, chim 11,2 %, v 1789 trng i hc t thc, chim 88,8 %. Giỏo
- Bộ Ngoại giao : www.mre.gov.br
- Bộ Phát triển, Công Thương : www.desenvolvimento.gov.br; www.mdic.gov.br
- Bộ Tài chính : www.fazenda.gov.br
- Bộ Du lich: www.braziltour.com ; www.turismo.gov.br
- Bộ Khoa học Công nghệ : www.mct.gov.br
- Bộ Giáo dục : www.mec.gov.br
8
- Viện Địa lí và Thống kê IBGE : www.ibge.gov.br
- Ngân hàng Trung ương : www.bc.gov.br
- Tổng Cục Thuế và Hải quan Liên Bang : www.receita.fazenda.gov.br
- Liên đoàn Công nghiệp Bang Sao Paulo FIESP (Federacao das Industrias do Estado
de Sao Paulo. –International Affairs and Foreign Trade Departement); Av. Paulista,
1313 . Tel : 55 11. 3549 4531 ; Fax : 55 11. 353 1972; Web : www.fiesp.com.br.
- Cơ quan Quốc gia Xúc tiến Thương mại APEX-Brasil : Web:
www.apexbrasil.com.br
Telefone: +55 61 3426 0328; fax: +55 61 3426 0222
9