Mét sè bµi tËp «n tËp m«n vËt lý 8
(Dïng cho häc sinh kh¸ giái)
A. PhÇn Bµi tËp tr¾c nghiƯm
C©u 1:Người lái đò ngồi yên trên chiếc thuyền chở hàng thả trôi theo dòng nước thì
A. chuyển động so với hàng trên thuyền.
B. chuyển động so với thuyền.
C. chuyển động so với dòng nước.
D. chuyển động so với bờ sông.
C©u 2: Một ô tô chở khách đang chạy trên đường, người phụ lái đang đi soát vé của hành
khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì
A. người phụ lái đứng yên. B. ôtô đứng yên.
C. cột đèn bên đường đứng yên. D. mặt đường đứng yên.
C©u 3: Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc trung bình?
A.
2
vv
v
21
tb
+
=
B.
21
21
tt
ss
v
tb
+
+
=
C. Người lái xe chuyển động so với mặt đường.
D. Người lái xe đứng yên so với đoàn tàu chuyển động ngược lại.
C©u 6: Máy cơ đơn giản không cho lợi về lực là:
a. Palăng
b. Ròng rọc cố đònh
c. Mặt phẳng nghiêng
d. Đòn bẩy
C©u 7: Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi:
a. Vật rơi từ trên cao xuống.
b. Vật được ném lên theo phương thẳng đứng.
c. Vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang.
d. Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.
C©u 8. Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu sau:
a. Công cơ học chỉ có trong trường hợp . . . . . . . . . . . . . . vào vật . . . . . . . . . .
1
b. Công thực hiện được . . . . . . . . . . . . . . . . . . gọi là công suất.
C©u 9.Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào
a . Khối lượng của vật.
b. Vận tốc của vật.
c. Vò trí của vật so với mặt đất.
d. Khối lượng và vận tốc của vật.
C©u 10. Thế năng chuyển hóa thành động năng khi
a. bắn viên bi A vào viên bi B trên mặt phẳng nằm ngang làm viên bi B chuyển động.
b. quả bưởi rơi từ trên cây xuống.
c. một vật được ném lên cao.
d. lên giây cót đồng hồ.
C©u 11. Ghép nội dung ghi bên trái với nội dung thích hợp ghi bên phải thành một câu hoàn
chỉnh:
A.
a) Động năng của vật 1) Phụ thuộc vò trí của vật đối với
3
D. trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của phần chất lỏng bò vật chiếm chỗ.
C©u 14: Ba quả cầu đều bằng thép được treo trong nước như hình vẽ
bên:
A. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên quả cầu 3 lớn nhất vì nó ở sâu nhất.
B. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên quả cầu 2 lớn nhất vì nó to nhất.
C. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên quả cầu 1 lớn nhất vì nó nhỏ nhất.
D. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên ba quả cầu bằng nhau vì chúng đều bằng thép
và đều nhúng trong nước.
C©u 15: Ba vật đặc có khối lượng bằng nhau nhưng làm bằng ba chất khác nhau là chì, sắt,
nhôm. So sánh lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật này khi nhúng chúng ngập trong nước. Hãy
chọn câu trả lời đúng và giải thích tại sao?
A. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằng sắt, bằng nhôm.
B. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằng nhôm, bằng sắt.
C. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng nhôm lớn nhất, rồi đến vật bằng sắt, bằng chì.
D. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng sắt lớn nhất, rồi đến vật bằng chì, bằng nhôm.
C©u 16: Khi đổ 50cm
3
rượu vào 50cm
3
nước, ta thu được một hỗn hợp rượu và nước mà thể
tích
A. chỉ có thể bằng 100cm
3
.
B. chỉ có thể lớn hơn 100cm
3
.
C. chỉ có thể nhỏ hơn 100cm
3
C©u 22: Sự truyền nhiệt nào dưới đây, không phải là bức xạ nhiệt?
A. Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.
B. Sự truyền nhiệt từ bếp tới người đứng gần bếp.
C. Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn điện đang sáng ra khoảng không gian bên trong
bóng đèn.
D. Sự truyền nhiệt từ đầu bò nung nóng sang đầu không bò nung nóng của một thanh
đồng.
C©u 23: Ghép nội dung ghi bên trái với nội dung thích hợp ghi bên phải:
1.Chuyển động cơ học a.v = S/t
2.Chuyển động và đứng yên b.có vận tốc không đổi theo thời gian.
3.Công thức tính vận tốc c.có tính tương đối tùy thuộc vào vật
mốc.
4.Chuyển động đều d.là đại lượng vectơ.
5.Chuyển động không đều e.km/h
6.Lực f. có vận tốc thay đổi theo thời gian.
7.Hai lực cân bằng g.giữ cho vật không trượt khi bò tác dụng
của lực khác.
8.Khi có lực tác dụng, một vật không
thể thay đổi ngay vận tốc
h.là sự thay đổi vò trí của vật so với vật
làm mốc.
9.Lực ma sát trượt i. cùng đặt trên một vật, có cường độ
bằng nhau, phương nằm trên cùng một
đường thẳng, ngược chiều.
10.Lực ma sát lăn j. sinh ra khi vật trượt trên bề mặt của
vật khác.
k.do quán tính.
l. có độ lớn nhỏ hơn ma sát trượt.
C©u 24: Ôtô đang chạy trên đường
A. đứng yên so với người lái xe.
D. tăng diện tích mặt tiếp xúc.
C©u 30: Khi chòu tác dụng của hai lực cân bằng thì
A. vật đang đứng yên sẽ chuyển động.
B. vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại.
C. vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
D. vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên.
C©u31: Ghép các nội dung phù hợp ghi bên phải thành một câu hoàn chỉnh:
1.Vận tốc trung bình của chuyển động
không đều
a. không làm vận tốc vật thay đổi.
2.Hai lực cân bằng đặt vào vật b. được tính bằng thương số giữa độ
dài quãng đường đi được với thời
5
gian đi hết quãng đường đó.
3.Độ lớn vận tốc của chuyển động c. làm vật biến dạng, thay đổi vận tốc.
4.Lực tác dụng vào vật d. biểu thò sự nhanh chậm của chuyển
động.
5.Chuyển động đều e. sự thay đổi vò trí tương đối của vật
so với vật khác.
6.Vectơ lực f. là lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt,
lực ma sát lăn.
7.Quán tính của vật g. có tính chất tương đối tùy thuộc vào
vật được chọn làm mốc.
8.Ba loại lực ma sát h. được biểu diễn bằng mũi tên, gốc là
điểm đặt, phương chiều trùng với
phương chiều của lực, độ dài biểu
thò cường độ lực.
9.Chuyển động và đứng yên i. là đặc tính giữ nguyên vận tốc của
vật.
10. Chuyển động cơ
C©u 37: Đơn vò nào dưới đây không phải là đơn vò vận tốc?
A. km/h.
B. cm/s.
C. m.h.
D. m/s.
C©u 38: Khi vật chỉ chòu tác dụng của hai lực thì hai lực nào sau đây là hai lực không cân
bằng?
A. Hai lực tác dụng lên vật làm vật đứng yên.
B. Hai lực tác dụng lên vật làm vận tốc của vật thay đổi.
C. Hai lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động thẳng đều.
D. Hai lực tác dụng lên vật đang đứng yên thì vật tiếp tục đứng yên, hoặc đang chuyển
động thì chuyển động thẳng đều mãi.
C©u39: Vận tốc nào sau đây là vận tốc trung bình?
A. Ôtô chuyển động từ Hà Nội đến Hải Phòng với vận tốc 60km/h.
B. Vận tốc của vận động viên nhảy cầu lúc chạm mặt nước là 10m/s.
C. Lúc về tới đích tốc kế của ôtô đua chỉ số 300km/h.
D. Khi bay lên điểm cao nhất, mũi tên có vận tốc bằng 0m/s.
C©u40: Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động bỗng bò nghiêng người sang bên phải
vì ôtô đột ngột
A. hãm phanh (thắng) gấp.
B. tăng tốc về phía trước.
C. rẽ (quẹo) trái.
D. rẽ (quẹo) phải.
C©u41: Đoàn tàu chở khách đang chuyển động được coi là đứng yên so với
A. hàng cây hai bên đường.
B. người lái tàu.
C. ôtô chuyển động theo hướng ngược lại.
D. kiểm soát viên đang đi kiểm tra.
C©u42: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?
A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp.
A
= P
l. F
A
= d . V
C©u44: Áp suất của người tác dụng lên mặt sàn trong trường hợp nào sau đây là lớn nhất?
A. Đứng cả hai chân.
B. Đứng co một chân.
C. Đứng hai chân và cúi gập người.
D. Đứng hai chân và cầm thêm một quả tạ.
C©u45: Cách làm tăng, giảm áp suất nào sau đây là không đúng?
A. Tăng áp suất bằng cách tăng áp lực và giảm diện tích bò ép.
B. Tăng áp suất bằng cách giảm áp lực và tăng diện tích bò ép.
C. Giảm áp suất bằng cách giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bò ép.
D. Giảm áp suất bằng cách tăng diện tích bò ép.
C©u46: Hai bình A và B thông nhau có khóa ngăn. Bình A lớn hơn đựng dầu ăn, bình B
đựng nước tới cùng một độ cao. Khi mở khóa thông hai bình thì dầu và nước có chảy từ bình
nọ sang bình kia không?
A. Không, vì độ cao của các cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau.
B. Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn.
C. Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn do nước có trọng lượng riêng lớn hơn.
D. Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn.
8
A B C
C©u47: Đổ cùng một lượng nước vào 3 bình A, B, C (hình vẽ bên). Gọi p
A
, p
B
, p
C
C©u48: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A. Quả bóng bàn bò bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên.
B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bò nổ.
C. Có thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ.
D. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên.
C©u49: Công thức tính độ lớn của lực đẩy Ácsimét là
A. F = d . V B. F = h . d C. F = V / d D. F = V . h
C©u50: Khi lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng lượng của vật (F
A
= P)
thì
A. vật chỉ có thể lơ lửng trong chất lỏng.
B. vật chỉ có thể nổi trên mặt chất lỏng.
C. vật chìm xuống và nằm ở đáy bình đựng chất lỏng.
D. vật có thể lơ lửng trong chất lỏng hoặc nổi trên mặt chất lỏng.
C©u52; Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Ácsimét có độ lớn
A. bằng trọng lượng của phần vật chiếm chỗ.
B. bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật.
C. bằng trọng lượng của vật.
D. bằng trọng lượng của phần vật nổi trên mặt chất lỏng.
C©u53: Ba quả cầu đặc có khối lượng bằng nhau nhưng làm bằng ba chất khác nhau là chì,
sắt và nhôm. Hãy so sánh lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật này khi chúng ngập trong nước.
A. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằng sắt, bằng nhôm.
B. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng nhôm lớn nhất, rồi đến vật bằng sắt, bằng chì.
C. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằng nhôm, bằng sắt.
D. Lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật bằng sắt lớn nhất, rồi đến vật bằng chì, bằng nhôm.
C©u54: Câu nào sau đây nói về công cơ học là đúng?
A. Công cơ học là một dạng năng lượng.
B. Cứ có lực tác dụng là có công cơ học.
C. Cứ có chuyển động là có công cơ học.
nên vật chuyển động càng nhanh.
2) Công thức tính nhiệt lượng
một vật thu vào
b)
Q
A
H=
3) Phương trình cân bằng nhiệt c) hình thức truyền nhiệt chủ yếu của
chất lỏng.
4) Nhiệt độ của vật d) hình thức truyền nhiệt chủ yếu của
chất rắn.
5) Đối lưu e) hình thức truyền nhiệt trong chân
không.
6) Dẫn nhiệt f) tổng động năng của các phân tử cấu
tạo nên vật.
7) Bức xạ nhiệt g) Q
tỏa ra
= Q
thu vào
8) Hiệu suất của động cơ nhiệt h) Q = mc∆t
i) Q = mq
C©u59: Người lái đò ngồi trên chiếc thuyền chở hàng thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả
nào sau đây là không đúng?
A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.
B. Người lái đò đứng yên so với hàng hóa trên thuyền.
C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.
D. Người lái đò đứng yên so với thuyền.
C©u60: Câu nào dưới đây nói về vận tốc là không đúng?
10
A B
C. trọng lượng của vật.
D. trọng lượng của phần chất lỏng có thể tích bằng thể tích của vật.
C©u66: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?
A. Người lực só đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.
B. Người công nhân đang đẩy xe làm xe chuyển động.
C. Người học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không đẩy nổi.
D. Người công nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao.
C©u67: Câu nào sau đây nói về máy cơ đơn giản là đúng?
A. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần về đường đi.
B. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần về công.
11
C. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công.
D. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi.
C©u68: Ghép nội dung ghi bên trái với nội dung thích hợp ghi bên phải
1) Có vận tốc không thay đổi. a) Điểm đặt, phương, chiều, cường độ.
2) Có vận tốc thay đổi b) Nguyên nhân làm vật không thay đổi vận tốc
đột ngột được.
3) Công thức tính vận tốc trung
bình
c)
S
F
p=
4) Các yếu tố của lực d) F = V. d
5) Quán tính e) Chuyển động không đều.
6) Công thức tính áp suất f) p = h . d
7) Công thức tính áp suất chất lỏng
g)
21
21
3
= 3km/h; v
4
= 1000m/s.
A. v
1
> v
2
> v
3
> v
4
. C. v
3
> v
1
> v
2
> v
4
.
B. v
4
> v
1
> v
2
> v
3
. D. v
4. Từ hai vị trí cách nhau 16m hai ngời chạy về phía nhau với cùng vận tốc 2m/s. khi bắt đầu
chạy ,một ngời ném một quả bóng về phía ngời kia , khi bắt đợc bóng ngời kia lại ném trả lại
và cứ tiếp tục nh vậy cho tới khi hai ngời gặp nhau thì dừng .Tính quãng đờng bóng chuyển
động đợc kể từ lúc hai ngời bắt đầu chạy cho tới lúc dừng. Giả sử bóng luôn chuyển động với
vận tốc 10m/s.
5. Để đo độ sâu của biển ngời ta phóng một luồng siêu âm thẳng đứng xuống đáy biển, sau 32s
máy thu nhận đợc sóng siêu âm trở lại. Tính độ sâu của biển đó ,biết siêu âm có vận
tốc300m/s trong nớc biển.
6. Để đo khoảng cách từ trái đất đến một ngôi sao, ngời ta phóng lên ngôi sao đó một tia La-
de.Sau 8,4s máy thu nhận đợc tia la-de phản hồi về mặt đất.Tính khoảng cách từ trái đất đến
ngôi sao đó ,biết vận tốc truyền tia la-de là 300000km/s.
7. Năm 1946 ngời ta phát sóng Rađa lên mặt trăng,sau 2,5s mặt đất nhận đợc sóng phản
hồi.Tính khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng biết vận tốc sóng rađa là 3.108 m/s.
8. Hai xe ôtô khởi hành cùng lúc từ A về B.Xe thứ nhất có vận tốc không đổi là 30km/h. Xe thứ
hai đi với vận tốc v1= 40km/h , đi đợc hai giờ thì chạy tiếp với vận tốc v2. Tính vận tốc v2
9. để hai xe về B cùng lúc . Khoảng cách từ A đến B là120km.
10.Một xe đi từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nửa giờ sau, một xe đi từ B về A và tới A trớc
khi xe A tới B một giờ. Tính vận tốc xe thứ hai biết đoạn đờng AB dài 90km.
10. Lúc 8h, một ngời đi xe đạp với vận tốc đều 12km/h gặp một ngời đi bộ ngợc chiều với
vận tốc 4kh/h. Nửa giờ sau, xe đạp dừng lại nghỉ 30 phút rồi quay lại với vận tốc cũ. Xác
định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau lần thứ hai.
11.Ôtô và xe máy chuyển động ngợc chiều nhau với vận tốc 60km/h và 30km/h. Sau khi gặp
nhau , đi một giờ nữa ôtô dừng lại nghỉ 30 phút rồi quay lại với vận tốc 50km/h. Hỏi xe ôtô đuổi
kịp xe máy trong thời gian bao lâu.
12. *Trên một tuyến xe bus, cứ 10 phút lại có một xe xuất bến với vận tốc 30km/h. Trên tuyến
ngợc lại có một xe đạp gặp 2 xe bus liên tiếp trong thời gian 7phút 30 giây.Tính vận tốc xe đạp.
13. *Một Canô chạy xuôi dòng từ A về B mất 3giờ và chạy ngợc về B mất 6giờ. Hỏi nếu tắt máy,
canô trôi từ A về B trong bao lâu.
14.Một canô đi từ A về B rồi ngợc từ B về A .Thời gian cả đi và về là 2h30. Khoảng cách 2 bến
Avà B là 6km và nớc chảy với vận tốc 1km. Nếu nớc không chảy thì canô đi mất thời gian
ngang đuôi đầu tầu B là 14s. Nếu hai tầu đi cùng chiều thì thời từ lúc đầu tầu A ngang đuôi tầu B
đến lúc đầu tàu B ngang đuôi tàu A là 70s. Tính vận tốc của mỗi tàu.
26.Hai xe chuyn ng u t A v B.Xe th hai xut phát sau xe th nht 20phút v ui kpxe
kia 2/3 quãngng AB. Xe th hai n B trc xe th hai mt khong thi gian bao lâu?
27.Mt xe ti i t A v B vi thi gian d nh l t.N u xe i vi vn tc v1= 48km/h thì n
sm hn d nh 18 phút .Khi xe chy với vn tốc v2= 12km/h thỡ n tr 27 phỳt.
a)Tớnh di quãng ng AB.
b) n B ỳng d nh xe chy t A n C vi vn tc 48km/h ri chy t C v B vi vn tc
12km/h.Tớnh d i AC.
28*Trên ng ua vòng tròn chu vi 100m có hai xe ạp chuyn ng ngc chiu nhau vi
vn tc ln lt l 9km/h v 15km/h.Tính kho ng thi gian giữa hai ln h gp nhau liên tip ti
cùng mt v trí.
29.Mt xe chuyn ng t A v B vi vn tc d nh l 8km/h.sau khi i c 1/3 quãng
ng ngi ó quay v A ly mt vt ri li i ngay v B.Khi n B đã tr 15 phút so vi
d nh .
a)tớnh quãng ung AB
b) n B úng d nh thì sau khi ly c xe cần chuyển động về B với vận tốc bao
nhiêu?
30.*Từ hai vị trí A và B trên hai đờng vuông góc có hai xe
đạp chuyển động về phía giao lộ O với vận tốc lần lợt là
V
A
=3m/s và V
B
=4m/s.
Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai xe biết ban đầu
OA=30m và OB= 20m
31.Trên quãng đờng có một nguời đi xe máy ,một ngời đi xe đạp ngợc chiều nhau với vận tốc
lần lợt là 60km/h và 20km/h.Giữa hai xe là một ngời đi bộ.Ban đầu khoảng cách ngời đi bộ đến
14
S ,tính t theo S)
+Nếu cho giữ kiện về thời gian cần tính quãng đờng theo thời gian. (dạng 2: đặt thời gian
là t, tính S theo t)
1. Một ngời đi xe đạp , nửa quãng đờng đầu đi với vận tốc 12km/h và nửa quãng đờng còn
lại đi với vận tốc 20km/h. Hãy xác định vận tốc trung bình của ngời đó trên cả đoạn đờng.
2. a, Một ngời đi từ A về B, nửa đoạn đờng đầu đi với vận tốc v
1
, nửa đoạn đờng còn lại đi với
vận tốc v
2
. Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả đoạn đờng.
b, Một vật chuyển động trên một đoạn đờng .Nửa thời gian đầu xe đi với vận tốc v
1
, nửa thời
gian còn lại xe đi với vận tốc v
2
. Tính vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đờng.
3. Một ngời đi từ A về B với vận tốcv
1
và đi từ B về A với vận tốc v
2
.Tính vận tốc trung bình
của ngời đó trên lộ trình cả đi lẫn về.
4. Một xe chạy từ A về B với vận tốc 60km/h rồi lại ngợc từ về A .Khi về xe chạy chậm hơn
nên thời gian về gấp rỡi thời gian đi.Tính vận tốc trung bình của xe trên cả lộ trình đI và
về.
5. Từ hai vị trí A và B cách nhau 45km có một ôtô chuyển động từ A về B với vận tốc ban
đầu là v.đầu tiên xe chạy nhanh dần rồi lại chậm dần, khi đến b vận tốc của xe là v.Tính
vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng AB biết thời gian chuyển động của xe là 1giờ
45phút.
về.
13. Một ôtô đi từ A về B , chặng đầu xe đi trong một phần t tổng thời gian với vận tốc 40km/h,
Trong nửa tổng thời gian sau đó đi với vận tốc 20m/s . Cuối cùng xe đi với vận tốc
40km/h.Tính vận tốc trung bình của ngòi đó trên cả lộ trình.
14. Nh bài 9, với v
1
=30km/h, v
2
=54km/h, v
3
= 35 km/h.
15. Nh bài 14, với v
1
=40km/h, v
2
=45km/h, v
3
=35km/h. Tổng thời gian đi cả đoạn đờng là 2h,
tính đoạn đờng AB.
16*. Một canô chạy từ bến A đến bến B rồi trở lại bến A trên một dòng sông. Hỏi nớc chảy
nhanh hay chảy chậm thì ngời đó đi và về mất ít thời gian hơn?
17. Một ôtô chuyển động tên một quãng đờng, nửa đầu quãng đờng đi với vận tốc v
1
, nửa sau
quãng đờng đi với vận tốc v
2
. Tính vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đờng?Thay các từ
quãng đờng ở trên bằng khoảng thời gian rồi tính vận tốc trung bình.
18*. Một vật đi từ A về B, nửa đầu quãng đờng đi với vận tốc v
1
b)Tính vận tốc trung bình của vật trên quãng đờng vật đI đợc.
24.* Một ôtô xuất phát từ A đến B ,nửa quãng đờng đầu đi với vận tốc v
1
,nửa quãng đờng còn lại
di với vận tốc v
2
.Một ôtô khác xuất phát từ B về A ; nửa thời gian đầu di với vận tốc v
1
.nửa thời
gian sau đI với vận tốc v
2
.Xe đI từ B xuất phất muộn hơn xe đI từ A 30 phút , hai xe đến đích
cùng lúc.
a) Tính độ dài quãng đờng AB.
b)Nếu hai xe xuất phất cùng lúc thì gặp nhau ở vị trí nào trên AB?
25.Hai ngời đi xe cùng xuất phát từ vị trí A dạo quanh một công viên hình chữ nhật ABCD(AB
=2 CD).Ngời thứ nhất đi trên các cạnh AB và CD với vận tốc 20km/h , trên hai cạnh kia với vận
tốc 10km/h.ngời thứ hai đi trên AB và CD với vận tốc 15km/h , trên hai cạnh còn lại với vận tốc
30km/h.Họ đi ngợc chiều nhau và về A sớm muộn hon nhau 10 phút.
a) Tính vận tốc trung bình của mỗi ngời khi đI đợc một vòng công viên.Tính thời gian
chuyển động của mỗi ngời.
16
26.*Một xe khởi hành từ A để đi đến B. Quãng đờng AB dài 60km. Xe cứ chạy 20 phút lại dừng
lại nghỉ 10phút .Trong 20 phút đầu xe chạy với vận tốc v
1
=12km/h.Trong các khoảng 20 phút
chuyển động sau vận tốc tăng dần là 2 v
1
, 3 v
1
đợc bao nhiêu bóng 60W.
6. Một ngời đi xe đạp với vận tốc 18km/h sản ra công suất trung bình 50W.Tính lực cản
chuyển động của xe , biết ngời và xe nặng 66kg.
7. Một ngời đi xe đạp ngợ gió phải sản ra công suất 120W mới đạt vận tốc 12km/h.Tính lực
mà ngời đó sinh ra và công sản ra khi ngời đó đi đợc 15km.
8. *Một cái xà dài 3m ,nặng 40kg nằm trên mặt đất . Tính công sản ra để dựng xà đó thẳng
đứng lên
9. Tính công suất một đầu máy khi kéo 8 toa tàu chạy với vận tốc 60km/h, mỗi toa tàu nặng
30tấn.BIết lực kéo trung bình của máy là 60N/tấn.
10.Ngời ta dùng một động cơ 2,5kW để bơm 30m
3
nớc lên cao 20m.Tính thời gian bơm nớc
biết hiệu suất của động cơ là80%.
11. Một cần cẩu công suất 15kW nâng một thùng hàng lêncao 5m trong thời gian 2,5
giây.Biết sức cản của khong khí là 50N, tính khối lợng thùng hàng.
12.Trong 2 phút ,mọt máy bơm công suất 1kW đã bơm đầy bể nớc có dung tích 3000lít ở
trên một sân thợng một tòa nhà .Tính độ cao tòa nhà đó.Nếu hiệu suất của đọng cơ là 80%
thì mất bao lâu.
13. Một xe máy với lực kéo 600N đã đạt vận tốc 36km/h. Tính công suất của động cơ.
14.*Một con trâu với công suất 1000W đã cày xong một thửa ruộng trong 5h. Để cày thửa
ruộng đó một máy cày chỉ mất 75 phút.Tính công suất của máy cày.
15.Một máy bay có khối lợng 70tấn với công suất động cơ 15MW đã đạt độ cao 300m.Tính
thời gian để máy bay đạt độ cao đó.
16.*Một ôtô với động cơ cũ công suất 5kW khi chạy trên một đoạn đờng đạt vận tốc
36km/h.Khi thay động cơ mới , ôtô đạt đợc vận tốc 54km/h cũng trên đoạn đờng đó.Tính
công suất của động cơ mới.
17.Một máy bơm công suất 6kW bơm nớc từ độ sâu 4,5m .Tính lợng nớc bơm đựơc trong 1
giờ.
18.Một xe chạy trên quãng đờng nằm ngang với vận tốc 60km/h.Đến quãng đờng dốc lực
cản tăng gấp 3 nên mở máy tối đa cũng chỉ tăng công suất lên 1,5 lần.Tính vận tốc tối đa của xe
a) Quả cầu rỗng hay đặc .
b) Tính trọng lợng quả cầu khi thả trong nớc.
3. Một vật có khối lợng riêng 3000kg/m
3
, khi thả vào nớc có trọng lợng 200N. Tính:
a) Khối lợng của vật
b) Lực đẩy Acsimét tác dụng vào vật.
4. Một quả bóng rổ nổi trên mặt nớc có khối lợng m = 0,5kg và đờng kính d = 22cm. Tính:
a) Lực đẩy lên quả bóng
b) Thể tích nớc bị quả bóng chiếm chỗ.
c) Khối lợng riêng của quả bóng.
5.Một vật hình lập phơng bằng sắt cạnh a = 6cm thả vào trong bể nớc.Tính:
a) Xác định lực đẩy ác simét lên khối sắt
b) Xác định áp lực của khối sắt lên đáy bể
c) Lực đẩy ác simét thay đổi thế nào nếu khối trên làm bằng đồng.
cho trọng lợng riêng của sắt và đồng lần lợt là 78000N/m3, 88900N/m
3
6)Tính lực đẩy acsimets tác dụng lên vật nặng 32kg, khối lợng riêng 800kg/m
3
khi nhúng trong
nớc.
7)Một vật có trọng lợng riêng d
1
nhúng trong chất lỏng trọng lợng riêng d
2
. Vật nổi hay chìm.
8)Máy thủy lực là hệ thống gồm hai bình thông nhau tiết diện S1 và S2 .
a) Tác dụng một áp lực F1 lên mặt chất lỏng ở nhánh S1, tính áp lực và áp suất tác dụng lên
pít tông lớn
18
b) Tính áp suất của nớc tác dụng lên đáy dới của khúc gỗ.
13.Một mảnh nhôm đợc cuốn thành ống hình trụ thả nổi trong một bình nớc .Khi ống nhôm
chìm xuống thì mực nớc trong bình thay đổi nh thế nào?
14.Một tảng nớc đá thả nổi trong bình nớc , một phần nớc đá nhô khỏi mặt nớc .Khi nớc đá tan
hết thì mực nớc trong bình thay đổi nh thế nào.
15.Một vật có trọng lợng P
1
ở ngoài không khí, nhúng vào chất lỏng khối luợng riêng D thì
trọng lợng của vật là P
2
.Tính khối lợng riêng của vật.
16. Trình bày cách đo khối lợng riêng của một vật rắn bằng lực kế và bình nớc.
17*.Một cục nớc đá chìm lơ lửng trong bình chất lỏng chứa dầu và nớc.Một phần nớc đá trong
dầu và một phần trong nớc.Khi cục nớc đá tan hết thì mặt phân cách giữa hai chất lỏng có thay
đổi gì không?
18.Một ngời bơI thuyền trên một ao nhỏ .Mực nớc trong ao có thay đổi gì không nếu ngời đó:
a)Vớt một khúc gỗ từ dới nớc lên thuyền
b)Dìm khối gỗ đó ngập hoàn toàn trong nớc.
19.Một vại sành kHzối lợng 10kg , bên trong chứa 17 lít nớc .Tính áp suất tác dụng lên mặt đất
ở đáy vại biết diện tích đáy vại là 300cm
2
.
20.Một quả cầu bằng sắt kHzối lợng 8kg, bán kính 10cm.
a)Tính thể tích phần rỗng của quả cầu biết KLR của sắt là 7800kg/m
3
.
b)Treo quả cầu vào lực kế rrồi nhúng vào nuớc.Tìm số chỉ của lực kế.
21.Một quả cầu nhôm trọng lợng 1,458N thả lơ lửng trong nớc .Tính thể tích phần rỗng của quả
cầu biết KLR của nhôm và nớc lần lợt là 2700kg/m
vật.Tính KLR của vật biết KLR của nớc và dầu là 1000kg/m
3
và 800kg/m
3
.
26.Một xà lan chở đầy cát , thân xà lan ngập 70cm trong nớc .Khi xuống hết cát thì thân xà lan
còn ngập 20cm.Coi diện tích bề mặt và đáy xà lan đều bằng 10m
2
.Tính khối lợng của xà lan.
27.Một khối gỗ hình trụ ,diện tích đáy S=50cm
2
,chiều cao h=4cm.Thả khối gỗ nằm thẳng đứng
trong nớc , phần gỗ nổi cao h=1cm.
a)Tính trọng lợng riêng của kHzối gỗ.
b)Tính áp suất tác dụng lên mặt đáy khối gỗ.
28. Thả một khối gỗ hnình tụ tiết diện S1= ( khối lợng riêng G1= ) vào một bình hình trụ tiết
diện S2 = đựng chất lỏng ( khối lợng riêng G2= )
Phần bài tập nâng cao:
Bài 1: Một ngời đi từ A đến B: trong 1/3 quãng đờng đầu ngời đó đi với vận tốc v
1
, 2/3 thời gian
của khoảng thời gian còn lại đi với vận tốc v
2
; quãng đờng cuối cùng đi với vận tốc v
3
. Tính vận
tốc trung bình của ngời đó trên toàn bộ quãng đờng?
Bài 2: Một ngời đi bộ khởi hành từ C đến B với vận tốc v
1
= 5km/h. Sau khi đi đợc 2h, ngời ấy
Minh không đổi v = 2m/s; bỏ qua thời gian múc nớc.
(Đề thi vào THPT năng khiếu Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2001)
Bài 7: Một chiếc xe khởi hành từ A lúc 8h 15ph để đi tới B. Quãng đờng AB dài 100km. Xe
chạy 15ph thì phải dừng 5phút. Trong 15thút đầu xe chạy với vận tốc không đổi v
1
= 10km/h, và
các 15phút kế tiếp xe chạy với vận tốc lần lợt là 2v
1
, 3v
1
, 4v
1
, 5v
1
,.(15phút thứ k, xe chạy với
vận tốc kv
1
).
a. Tính vận tốc trung bình của xe trên toàn bộ quãng đờng AB?
b. Hỏi lúc xe tới B đồng hồ chỉ mấy giờ?
(Đề thi vào THPT năng khiếu Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2005)
Bài 8: Một xe phải đi từ địa điểm A đến địa điểm B trong một thời gian quy định là t. Nếu xe
chuyển động từ A đến B với vận tốc v
1
= 48km/h, xe sẽ đến B sơm hơn 18ph so với thời gian dự
định. Nếu xe chuyển động từ A đến B với vận tốc v
2
= 12km/h, xe sẽ đến B trễ hơn 27phút so với
thời gian dự định.
a. Tìm chiều dài quãng đờng AB và thời gian dự định t.
một chiếc thuyền máy xuất phát từ D chạy thẳng đến C. Cả hai D
tới đích cùng một lúc. Hãy cho biết tình huống gì sẽ xảy ra nếu
20
ca nô chạy thẳng từ A đến C, đồng thời thuyền máy chạy thẳng
từ D đến B. Biết rằng canô và thuyền máy luôn luôn chạy với C
vận tốc không đổi. B
(Đề thi tuyển sinh vào trờng THPT chuyên Phan Bội Châu năm 01 - 02)
Bài 13: Hai xe đang chạy trên hai đờng cái vuông góc với nhau cùng hớng về giao điểm O của
hai con đờng với vận tốc tơng ứng là v
1
= 8m/s và
v
2
= 10m/s. Tại thời điểm ban đầu đang xét (t = 0) hai v
2
xe cách điểm O lần lợt d
1
= 400m và d
2
= 500m. Tìm
vị trí hai xe trên đờng để:
a. Khoáng cách giữa hai xe nhỏ nhất?
b. Khoáng cách giữa hai xe bằng lúc bắt đầu xét? V
1
O
( Đề thi HSG tỉnh Nghệ an bẳng A năm 2006 - 2007)
Bài 14: Từ thành phố A vào lúc 6h một ngời đi xe đạp đến thanh phố B cách A 90km. Sau đó
30phút một ngời đi xe máy cũng khởi hành từ A đến B, vào lúc 7h ngời đi xe máy vợt qua ngời
đi xe đạp. Đến thành phố B ngời đi xe máy nghỉ lại 30phút, sau đó quay về thành phố A với vận
tốc nh cũ và gặp lại ngời đi xe đạp lúc 10giờ 40phút. Xác định:
1
= 25km/h, từ B là v
2
= 15km/h. Khoảng cách từ A, B đến điểm giao của hai
con đờng lần lợt là 2,2km và 2,0km. Tìm thời điểm và khoảng cách giữa hai xe là nhỏ nhất, bằng
khoảng cách ban đầu?
(Đề thi chọn đội tuyển dự thi HSG tỉnh năm 2007-2008)
Bài 18: Từ thành phố A lúc 6h một ngời đi xe đạp đến thành phổ B cách A 90km. Sau đó 30phút
một ngời đi xe máy cũng khởi hành từ A đến B, vào lúc 7h ngời đi xe máy vợt ngời đi xe đạp.
Đến thành phổ B ngời đi xe máy nghỉ lại 30phút, sau đó quay về thành phố A với vận tốc nh cũ
và gặp lại ngời đi xe đạp lúc 10h 40phút. Xác định:
a. Ngời đi xe, ngời đi xe đạp đến thành phố B lúc mấy giờ?
b. Vẽ đồ thị chuyển động của hai ngời trên cùng một hệ trục tọa độ.
Cho rằng trong suốt quá trình chuyển động vận tốc của hai ngời không thay đổi.
(Đề thi HSG tỉnh năm học 2007-2008)
Bài 19: Hai ôtô chuyển động đều, cùng chiều trên một
đờng thẳng. Ban đầu chúng dừng ở A và B cách nhau 10km. Ô tô I xuất phát từ A với vận tốc v
1
= 40km/h, ô tô II xuất phát từ B với vận tốc v
2
= 50km/h, muộn hơn ôtô I là 30phút. Hỏi hai ôtô
vợt qua nhau ở những thời điểm nào kể từ lúc ôtô I bắt đầu chuyển động.
(Đề thi vào lớp 10 chuyên lý Trờng THPT chuyên Đại học Vinh năm 2008-2009)
21
II. Cơ học chất lỏng - công và công suất
Bài 1: Một khối gỗ hình hộp khối lợng m = 76g có tiết diện đáy S = 38cm
2
, cao H = 5cm nổi
trong nớc.
Bài 4: Hai bình thông nhau gồm hai nhánh hình trụ có tiết diện
lần lợt là S
1
, S
2
và có chá nớc. Trên mặt nớc có đặt các
pittông mỏng, khối lợng m
1
và m
2
. Mực nớc hai bên chênh nhau một đoạn h.
a. Tìm khối lợng m của quả cân đặt lên pittông lớn để mực S
1
nớc ở hai nhánh bằng nhau.
b. Nếu đặt quả cân sang bên trái pittông nhỏ thì mực nớc lúc S
2
bây giờ sẽ chênh nhau một đoạn H bao nhiêu? h
Bài 5: Một khối gỗ hình lập phơng, cạnh a = 10cm có khối
lợng riêng D
o
= 600kg/m
3
, khối gỗ đợc thả vào một chậu
đựng nớc có khối lợng riêng D
1
= 1000kg/m
3
bên trên có
một lớp dầu cao h
2
1
= 1000kg/m
3
và D
2
= 600kg/m
3
.
Bài 9: Một ống thủy tinh tiết diện S = 2cm
2
hở hai đầu đợc cắm vuông góc vào chậu nớc. Ngời ta rót
72g dầu vào ống.
a. Tìm độ chênh lệch giữa mực dầu trong ống và mực nớc trong chậu. Cho trọng lợng riêng của nớc và
dầu lần lợt là d
o
= 10000N/m
3
và d = 9000N/m
3
.
b. Nếu ống có chiều dài l = 60cm thì phải đặt ống thế nào để có thể rót đợc dầu vào đầy ống.
c. Tìm lợng dầu chảy ra ngoài khi ống đang ở trạng thái nh câu b, nếu ngời ta kéo ống lên trên một đoạn
x.
Bài 10: Một khối sắt hình lập phơng cạnh 8cm nổi trên một chậu thủy ngân. Ngời ta đổ lên mặt thủy
ngân một lớp nớc sao cho n ớc ngập ngang mặt trên của khối lập phơng.
a. Tìm chiều cao của lớp nớc, biết khối lợng riêng của sắt là 7,8g/cm3, của thủy ngân là 13,6g/cm3,
của nớc là 1g/cm3.
b. Tính áp suất ở mặt dới khối lập phơng. Biết áp suất khí quyển là Po = 105N/m2.
c. Móc lực kế vào khối sắt và kéo nó lên sao cho mặt dới của khối sắt ngang với mặt phân cách
củ hai chất lỏng. Hỏi lực kế lúc này có số chỉ bao nhiêu?
đáng kể. Thanh AB đợc nâng từ điểm O. Xác định vị trí O
của điểm O để hai vật rời khay nớc cùng một lúc. Biết rằng
bán cầu thép ép sát vào khay, khối lợng riêng của nớc bằng
1000kg/m
3
, của quả cầu và bán cầu là 5000kg/m
3
.
Bài 13: Một cốc đựng một hòn sỏi có khối lợng m
S
= 48g và khối lợng riêng D
S
= 2.10
3
kg/m
3
. Thả cốc
này vào bình hình trụ chứa chất lỏng có khối lợng riêng D
l
= 800kg/m
3
thì thấy độ cao chất lỏng trong
bình là H = 20cm. Lấy hòn sỏi ra khỏi cốc rồi thả nó vào bình chứa chất lỏng thì thấy độ cao của chất
lỏng trong bình bây giờ là h. Cho diện tích đáy của bình là S = 40cm
2
và hòn sỏi không ngấm nớc. Hãy
xác định h?
(Vật lý tuổi trẻ số 60 - tháng 8/2008)
Bài 14: Hai cốc thủy tinh giống hệt nhau vỏ rất mỏng, có diện tích đáy S
A
m
3
, nhủng chìm
hoàn toàn trong một thùng nớc hình trụ. Khối gỗ đợc
giữ bằng một sợi dây nhẹ không giãn, sao cho mép trên của nó
cách mặt nớc bằng một đoạn x
o
= 2cm(hình vẽ bên). Khi đó
sức căng của sợi dây có giá trị bằng F
o
= 20N. Biết trọng lợng x
o
riêng của nớc là d
2
= 10
4
N/m
3
, tiết diện ngang của đáy thùng
là S
2
= 0,03m
2
.
1. Xác định trọng lợng riêng của khối gỗ?
2. Kéo từ từ sợi dây để khối gỗ chuyển động đều thẳng đứng lên trên. Bỏ qua mọi lực cản.
a. áp suất của nớc lên đáy bình giảm đi bao nhiêu so với giá trị ban đầu khi khối gỗ dịch chuyển đợc
một đoạn x = 5cm? x = 10cm?
b. Xác định công tối thiếu để kéo khối gỗ lên khỏi mặt nớc?
(Đề thi tuyển sinh vào trờng THPT chuyên Phan Bội Châu năm học 2008-2009)
Bài 18: Hai quả cầu đặc, thể tích mỗi quả là V = 100cm
3
,
đợc nối với nhau bằng một sợi dâynhẹ, không co dãn thả
trong nớc nh hình vẽ bên. Khối lợng quả cầu bên dới
gấp 4lần khối lợng quả cầu bên trên. Khi cân bằng thì 1/2
thể tích quả cầu bên trên bị ngập trong nớc. Hãy tính:
a. Khối lợng riêng của các quả cầu.
b. Lực căng của sợi dây. Cho khối lợng riêng của nớc là D = 1000kg/m
3
.
(Đề thi vào trờng THPT chuyên ĐHKHTN- ĐHQG Hà Nội năm 2002)
Bài 19: Một thanh đồng chất tiết diện đều, đặt trên thành một bình đựng nớc. ậ một đàu
thanh có buộc một quả cầu đồng chất bán kính R sao cho l
1
l
2
quả cầu ngập hoàn toàn trong nớc. Hệ thống này nằm cân
bằng nh hình bên. Cho biết trọng lợng riêng của quả cầu
và nớc là d
c
và d
n
, tỉ số l
1
:l
2
= a:b. O
a. Tính trọng lợng của thanh đồng chất nói trên?
b. Có thể xảy ra trờng hợp l
3
và D
2
= 2,6g/cm
3
. Nhủng quả cầu thứ nhất vào chất
lỏng có khối lợng riêng D
3
, quả cầu thứ hai vào chất lỏng có khối
lợng riêng D
4
thì cân mất thăng bằng. Để cân thăng bằng trở lại ta
phải bỏ vào đĩa có quả cầu thứ hai một khối lợng m
1
= 17g. Đổi vị
trí hai chậu chất lỏng cho nhau, để cân thăng bằng ta phải thêm m
2
=
27g vào đĩa cân có quả cầu thứ hai. Tìm tỉ hai khối lợng riêng của hai chất lỏng?
Bài 24: Một khối gỗ hình hộp chữ nhật, tiết diện đáy S = 150cm
2
, cao h = 30cm
2
đợc thả nổi
trong hồ nớc sao cho khối gỗ thẳng đứng. Biết trọng lợng riêng của gỗ d
g
= 2d
o
/3(d
o
Bài 27: Một thỏi sắt đặc năm chìm hắn trong một bình chứa nớc. Bình đó đợc treo trên một lực kế, lực
kế chỉ 150N. Dùng một sợi chỉ nhỏ ngời ta nâng thỏi sắt rời khỏi đáy bình, nhng vẫn chìm hoàn toàn
trong nớc, khi đó lực kế chỉ 82N. Hỏi khi đa thỏi sắt ra khỏi bình nớc, lực kế chỉ bao nhiêu? Biết trọng
lợng riêng của sắt d
1
= 78N/dm
3
, của nớc là d
2
=10N/dm
3
.
Bài 28: Một khối gỗ hình hộp chữ nhật tiết diện S = 40cm
2
, cao h = 10cm, có khối lợng m = 160g.
a. Thả khối gỗ vào nớc. Tìm chiều cao phần gỗ nổi trên mặt nớc? Biết khối lợng riêng của nớc là D
o
=
1000kg/m
3
.
b. Bây gờ khối gỗ đợc khoét một lỗ hình trụ ở giữa có tiết diện S = 4cm
2
, độ sâu h và lấp đầy chì có
khối lợng riêng D
2
= 11300kg/m
3
. Khi thả vào nớc ngời ta thấy mực nớc ngang bằng với mặt trên của
khối gỗ. Tìm độ sâu h của khối gỗ?
3
, của nớc là D
o
= 1000kg/m
3
.
b. Đổ hết xăng ra khỏi ống, bóc đáy nilon đi và đặt ống trở lại vào nớc theo phơng thẳng đứng,
sau đó từ từ đổ xăng vào ống. Tìm khối lợng xăng tối đa có thể đổ vào ống.
(Đề thi vào lớp 10 chuyên lý Trờng ĐHKHTN- ĐHQGHN năm 2005)
Bài 31:Cho hệ thống nh hình vẽ. Đầu sợi dây
vắt qua ròng rọc của palăng đợc buộc vào
điểm A của một đòn bẩy đà OA = 30cm. Một
vật có trọng lợng P = 60Nđợc treo vào B
palăng. Ngời ta treo vào điểm B của đòn bẩy A O
với OB = 20cm một vật làm bằng thứ đá có P
trọng lợng riêng d
1
= 15N/dm
3
/. Khi nhủng
vật chìm hoàn toàn trong nớc(có trọng
lợng riêng d
2
= 10N/dm
3
) thì đòn bẩy cân bằng ở vị trí nằm ngang(hình vẽ bên). Bỏ qua ma sát,
khối lơựng của ròng rọc và của đòn bẩy. Tính thể tích V của vật này?
(Đề thi HSG thành phố Vinh)
Bài 32: ở đáy của một bình thông nhau có pittông M đợc nối với thành bình có chiều dài tự
nhiên l